1
211 Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế Vi mô - Vĩ mô kèm đáp án
(sưu tầm) Câu 1: So đánh đổi là bắt buộc vì mong muốn thì vô hạn còn các nguồn lực là :
Hiệu quả
Tiết kiệm
*Khan hiếm
Vô hạn
Cận biên
Câu 2: Giả sử bạn bắt được 20 đôla. Nếu bạn chọn sử dụng 20 đôla này để đi xem một
trận bóng đá, chi phí cơ hội của việc đi xem này là
Không mất gì cả bởi vì bạn bắt được tiền
20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thức khác)
*20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thứ khác) cộng thêm với giá trị
của khoảng thời gian ở trận đấu
20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thức khác) cộng thêm với giá trị
của khoảng thời gian ở trận đấu, cộng thêm chi phí bữa ăn tối bạn phải mua ở trận đấu.
Không câu nào đúng
Câu 3: Sản phẩm nào trong số những sản phẩm sau ít khả năng gây ra một ngoại ứng
nhất?
Thuốc lá
Máy hát
Tiêm chủng phòng bệnh
Giáo dục
*Thức ăn
Không phải các câu trên
Câu 8: Luật cầu nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa
Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó
*Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó
Làm tăng cung về hàng hóa đó
Làm tăng lượng cung về hàng hóa đó
Không phải các câu trên
Câu 9: Luật cung nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa
Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó
Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó
Làm tăng cung về hàng hóa đó
*Làm tăng lượng cung về hàng hóa đó
Không phải các câu trên
Câu 10: Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển nhu cầu về đồng hồ sang phải?
Sự giảm giá đồng hồ
Sự giảm sút thu thập của người tiêu dùng nếu đồng hồ là hàng hóa thông thường
*Sự giảm giá pin đồng hồ nếu pin đồng hồ và đồng hồ là hàng hóa bổ sung
Sự tăng giá đồng hồ
3
Không phải các câu trên
Câu 11: Sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh:
Tổng lợi ích với tổng chi phí
*Lợi ích cận biên với chi phí cận biên
Lợi ích bình quân với chi phí bình quân
Hành vi hợp lý với những hành vi phi lý
Mong muốn ở các mức giá khác nhau
Đòi hỏi ở các mức giá khác nhau
*Sẵn sàng và có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
4
Có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
Các câu trả lời trong bài đều không chính xác
Câu 16: Cầu sẽ không thay đổi khi có sự thay đổi về
Thu nhập chi dùng cho hàng hóa đang xét
Giá của các hàng hóa có liên quan
Thị hiếu
*Giá của hàng hóa đang xét
Số lượng người tiêu dùng
Câu 17: Sự vận động dọc theo đường cầu có thể xảy ra khi có sự thay đổi về
Thu nhập chi dùng cho hàng hóa đang xét
Giá của hàng hóa có liên quan
Thị hiếu
*Giá của hàng hóa đang xét
Số lượng người tiêu dùng
Câu 18: Người sản xuất lựa chọn một hàng hóa để cung ứng là vì
Kiến thức của họ trong lĩnh vực này là phong phú nhất
Thứ hàng hóa đó được nhiều người ưa thích nhất
Trình độ công nghệ của họ hiện là cao nhất
Chi phí sản xuất của họ trong lĩnh vực này là thấp nhất
*Giá trị gia tăng từ hoạt động sản xuất này là lớn nhất
Câu 19: Đường cung sẽ không thay đổi khi
nhập
Không phải nhưư trên
Câu 23: Nếu giá của một hàng hóa tăng lên không làm ảnh hưởng đến tổng doanh thu
trên thị trường thì cầu sẽ
Không co dãn theo giá
Co dãn theo giá
*Co dãn đơn vị theo giá
Tất cả những điều trên
Câu 24: Giá trần có tính ràng buộc tạo ra
*Sự thiếu hụt
Sự thặng dưưư
Sự cân bằng
Sự thiếu hụt hoặc thặng dưưư tùy thuộc vào chỗ giá trần được quy định ở trên hay dưới
mức cân bằng
Câu 25: Một giá sàn
Đặt ra mức cho phép tối đa cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra
*Đạt ra mức cho phép tối thiểu cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra
Luôn luôn quy định cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra
Không phải là điều kiện ràng buộc nếu nó được quy định trên mức giá cân bằng
Câu 26: Thặng dưư tiêu dùng
Nắm trên đường cung và dưới giá cả
Nằm dưới đường cung và trên giá cả
Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
6
*Nằm dưới đường cầu và trên giá cả
Nằm dưới đường cung và trên giá cả
Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
Nằm dưới đường cầu và trên giá cả
*Nằm dưới đường cầu và trên đường cung
Câu 31: Ngoại hiện là
Lợi ích đối với người mua trên một thị trường
Chi phí đối với người bán trên một thị trường
*Tác động không được đền bù gây ra bởi hành động của một cá nhân đối với phúc lợi của
7
người ngoài cuộc
Khoản đền bù trả cho nhà tư vấn của doanh nghiệp
Không phải các điều kiện trên
Câu 32: Ngoại hiện tiêu cực (không được nội hiện hóa) làm cho
Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng
*Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu
Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu
Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại
ứng tiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng.
Câu 33: ảnh hưởng ngoại hiện tích cực làm cho
*Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng
Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu
Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu
Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại
ứng tiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng.
Câu 34: Khi một cá nhân mua một chiếc xe hơi trong một khu vực đô thị đông đúc, thì nó
Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện
Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên
Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến
Câu 39: A và B là hàng hóa bổ sung. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không
đổi
Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi
*Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi
Cung và cầu của A đều tăng
Cung và cầu của A đều giảm
Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi
Câu 40: Giá (cân bằng) của sản phẩm điện tử lắp ráp trong nước sẽ giảm khi
Thuế nhập khẩu hàng điện tử tăng lên
Thuế nhập khẩu linh kiện và phụ tùng tăng lên
Chính phủ áp dụng các biện pháp tích cực để chống buôn lậu
Chính phủ tăng cường hỗ trợ sản xuất hàng xuất khẩu
*Cho phép mọi đối tượng vay vốn đầu tưư công nghệ cao
Câu 41: Giá cân bằng của một thị trường sẽ giảm và lượng cân bằng sẽ tăng khi
*Cầu giảm ít, cung tăng nhiều
Cầu giảm nhiều cung giảm ít hay không đổi
Cầu tăng ít, cung tăng nhiều
Cầu tăng nhiều cung giảm ít hay không thay đổi
Cầu giảm ít, cung tăng nhiều và Cầu tăng ít, cung tăng nhiều
Câu 42: Nếu giá cả giảm xuống bằng không (miễn phí), một người tiêu dùng đang tìm
cách cực đại hóa lợi ích sẽ
Tiêu dùng tất cả lượng hàng hóa trong tầm tay của họ
Tiêu dùng một khối lượng hàng hóa như nhau cho tất cả các loại hàng hóa
đánh thuế
*Người tiêu dùng sẽ chịu toàn bộ thuế
Người sản xuất sẽ chịu toàn bộ thuế
Người tiêu dùng và người sản xuất chia nhau thuế phải nộp
Người bán lợi dụng tăng giá cao hơn mức thuế để thu lời
Người tiêu dùng tự mình quyết định giá sẽ mua
Câu 47: Co giãn chéo của cầu theo giá cho biết
*Hai hàng hóa là thay thế bổ sung cho nhau
Hai hàng hóa là co giãn theo thu nhập
Cầu về hàng hóa là ít co giãn
Hai hàng hóa được bán ra bởi cùng một người
Không có ý nào nêu trong bài là đúng.
Câu 48: Nếu giá cạnh tranh hoàn hảo hạ thấp hơn chi phí bình quân nhưng còn lớn hơn
10
chi phí biến đổi bình quân (ATC>P>AVC) thì doanh nghiệp sẽ
Vẫn có lãi, vì thế nên tiếp tục sản xuất
Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất
Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, vì thế nên đóng cửa
*Bị lỗ vốn một phần chi phí cố định, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất
Bị lỗ vốn toàn bộ chi phí cố định, vì thế nên đóng cửa
Câu 49: Lợi nhuận kinh tế là
Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn
Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện
*Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn và chi phí hiện
Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên
Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến
Câu 54: Một doanh nghiệp cạnh tranh theo đuổi tối đa hóa lợi nhuận sẽ thuê lao động cho
tới khi
Tiền lưương, giá thuê tư bản, và giá thuê đất đai bằng nhau
Sản phẩm biên lao động bằng không và hàm sản xuất được tối đa hóa
Sản phẩm biên lao động bằng với tiền lưương
*Giá trị sản phẩm biên lao động bằng với tiền lưương
Câu 55: Giới hạn đối với các giỏ hàng hóa mà một người tiêu dùng có thể mua được gọi
là
Đường bàng quan
Tỷ lệ thay thế biên
*Ràng buộc ngân sách
Hạn chế và tiêu dùng
Câu 56: Giả sử một người tiêu dùng phải lựa chọn giữa tiêu dùng bánh Sandwich với
bánh Pizza. Nếu chúng ta thể hiện lượng Pizza trên trục hoành và lượng Sandwich trên
trục tung, và nếu giá một chiếc bánh Pizza là 10$ và một chiếc bánh Sandwich là 5$, thì
tốc độ của đường giới hạn ngân sách là
5
10
*2
1/2
Câu 57: Khoản chi tiêu tối ưu người tiêu dùng cho bất kỳ hai hàng hóa nào là điểm tại đó
*Người tiêu dùng đạt được bàng quang cao nhất nhưng vẫn nằm trên đường giới hạn
ngân sách
Người tiêu dùng đạt được đường bàng quan cao nhất
Hai người đường bàng quan cao nhất cắt nhau
Đường giới hạn ngân sách cắt đường bàng quan
Mỗi người tham gia đều hiểu rõ thị trường
Nguồn lực di chuyển rất dễ dàng
Câu 62: Nếu hãng cạnh tranh hoàn hảo vẫn còn đang kiếm được lợi nhuận kinh tế thì:
Mức tiền công sẽ được đẩy con đến mức không còn lợi nhuận
Hãng sẽ cố duy trì mức giá bán để kiếm lời
*Nhiều hãng mới tham gia vào ngành
Hãng sẽ tìm cách câu kết với các hãng khác để tăng giá bán
Hãng sẽ tìm cách quảng cáo cho sản phẩm đặc biệt của mình để tăng thêm thị trường
Câu 63: Giả sử một ngành cạnh tranh hoàn hảo có chi phí không đổi đã đạt được điểm
cân bằng dài hạn, và cầu thị trường tăng lên. Nếu ngành lại đạt được điểm cân bằng dài
hạn mới, mức sản lượng của hãng trong ngành sẽ
Ban đầu tưăng lên, sau đó trở về mức cũ
*Ban đầu tưăng lên, và ổn định tại đó
Ban đầu tưăng lên, sau đó giảm xuống nhưng vẫn cao hơn mức cân bằng cũ
Ban đầu tưăng lên chút ít, sau đó giảm xuống thấp hơn mức cân bằng cũ
Không thay đổi
Câu 64: Một hãng độc quyền khi phân biệt giá sẽ đạt mức giá cao hơn cho
Nhóm khách hàng có nhu cầu lớn nhất
13
Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn nhất
*Nhóm khách hàng có nhu cầu ít co giãn nhất
Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn đơn vị (=1)
Nhóm khách hàng ít tuổi hơn.
Câu 65: Chính phủ điều tiết một hãng độc quyền tự nhiên bằng cách
Cấp giấy phép cho các hãng tham gia thị trường
Giảm lượng bán để tăng giá bán cao hơn mức giá độc quyền
Giảm giá bán xuống mức giá cạnh tranh hoàn hảo để tăng thị phần
Bán giá như nhau ở các thị trường khác nhau
14
*Bán giá khác nhau ở các thị trường khác nhau
Câu 70: Một hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ dưới đây sẽ
đạt lợi nhuận cực đại ở mức giá và sản lượng <1.bmp>
P1, Q1
*P2, Q2
P3, Q3
P4, Q4
P5, Q5
Câu 71: Mức giá hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình dưới đây
sẽ bán để đạt mức sản lượng lớn nhất mà không bị lỗ là <1.bmp>
P1, Q1
P2, Q2
P3, Q3
P4, Q4
*P5, Q5
Câu 72: Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường
Là tham gia trực tiếp như hộ gia đình và doanh nghiệp
*Chỉ can thiệp vào những nơi cơ thể thị trường khiếm khuyết
Đánh thuế người sản xuất
Trợ cấp cho người tiêu dùng
Cung cấp và quản lý nguồn tài chính
*P=g; Q=i
P=g; Q=h
P=f; Q=h
Câu 77: Hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ xác định mức
giá và lượng tối đa hóa lợi nhuận là điểm nào .bmp>
*P=f; Q=h
P=p; Q=j
P=g; Q=i
P=g; Q=h
P=g; Q=j
Câu 78: Hãng có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ đang tham gia vào thị
trường <4.bmp>
Độc quyền
Độc quyền nhóm với sản phẩm đông nhất
Độc quyền nhóm với sản phẩm khác biệt
Cạnh tranh mang tính độc quyền
*Cạnh tranh hoàn hảo
Câu 79: Hãng có đường cầu và đường chi phí như hình vẽ sẽ định mức giá và lượng tối
đa hóa lợi nhuận ở mức <4.bmp>
q1, p
q2, thấp hơn p
q3, thấp hơn p
*q4, p
q5, p
16
Câu 84: Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ
quyết định <5.bmp>
Sản xuất ở mức sản lượng q2 và mức giá p để kiếm lời
*Bị lỗ vốn nhưng vẫn tiếp tục sản xuất
Bị lỗ vốn nên cần rời bỏ thị trường
Sản xuất ở mức sản lượng q3 và giá k để không bị lỗ
Sản xuất ở mức sản lượng q1 và mức giá m để thu hồi một phần chi phí cố định
Câu 85: Hãng có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ có thể cải thiện tình trạng
17
lỗ/lãi của mình bằng cách nào <5.bmp>
Tăng giá bán
Tăng lượng bán
*Giảm chi phí sản xuất
Đẩy mạnh quảng cáo
Câu 86: Điểm nào trên hình vẽ dưới đây cho biết sản xuất đạt ở mức hiệu quả <8.bmp>
a
b
c
d
e
*Cả e và c
Câu 87: Thặng dưư tiêu dùng khi thị trường là độc quyền bán được đo bằng <10.bmp>
*Diễn tích P1AB
Diễn tích P1Epe
Diễn tích P1AQA
Diễn tích P1AFC
Thặng dưư tiêu dùng tăng thêm BADPe
Thặng dưư sản xuất giảm đi PeGFC
Câu 92: các nhà kinh tế phân loại hàng hóa thứ cấp là hàng hóa có điều kiện nào sau đây
*Độ co giãn của cầu đối với thu nhập là -0.5
Độ co giãn của cầu đối với giá là -1,3
Độ co giãn chéo của cầu đối với giá hàng hóa liên quan là -0.7
Độ co giãn của cầu đối với thu nhập là 1,3
Độ co giãn chéo của cầu đối với giá hàng hóa liên quan là 0,1
Câu 93: Khi chính phủ đánh thuế t (đ/đơn vị sản lượng) vào người sản xuất <11.bmp>
Người tiêu dùng sẽ phải chịu toàn bộ thuế bằng diễn tích BAFC
Người sản xuất sẽ phải chịu toàn bộ số thuế bằng diễn tích BAFC
Người tiêu dùng chỉ phải chịu một số thuế bằng một nửa diễn tích BAFC
*Người tiêu dùng chịu số thuế bằng diễn tích BAGPe
Người tiêu dùng chịu số thuế bằng diễn tích CFGPe
Câu 94: Sự thay đổi trong cung (khác sự thay đổi trong lượng cung) của hàng hóa nào đó
gây ra bởi
Thay đổi về mức chỉ tiêu của người tiêu dùng dành cho hàng hóa đó
Thay đổi trong sở thích người tiêu dùng
*Thay đổi công nghệ
Sự thay đổi về mức thuế môn bài (thuế đóng 1 lần)
Số lượng người mua tăng lên
Câu 95: Độ co giãn của cầu rất quan trọng vì nó chỉ ra rằng
Càng tăng giá, lợi nhuận sẽ càng tăng
Càng tăng giá doanh thu sẽ càng tăng
Giảm giá sẽ làm cho người tiêu dùng nhiều hơn
Sự thay đổi của thu nhập phụ thuộc vào sự thay đổi về giá
Câu 99: Để tối ưu lợi ích từ một “giỏ” gồm hai hàng hóa xa xỉ và thiết yếu, người tiêu
dùng sẽ thay đổi sự lựa chọn như thế nào khi giá của hàng xa xỉ tăng
Mua nhiều hàng xa xỉ hơn
Tăng chi tiêu cho hàng xa xỉ để đảm bảo cơ cấu giỏ hàng hóa không đổi
Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hóa theo tỷ lệ lợi ích thay đổi từ việc điều chỉnh chi
tiêu giữa hai hàng hóa
Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hóa theo tỷ lệ độ thỏa dụng đạt được từ các khối
lượng hai hàng hóa được tiêu dùng
*Phân bố lại ngân sách cho hai hàng hóa theo tỷ lệ giá cả mới giữa chúng
Câu 100: Khi giá của hàng hóa A,B và C bằng nhau, người tiêu dùng sẽ tối đa lợi ích khi
Chia đều ngân sách cho ba hàng hóa
Phân bổ ngân sách cho tổng lợi ích đạt được từ mỗi hàng hóa là như nhau
*Mua các hàng hóa đó với một lượng cần thiết để MU (MU là lợi ích cận biên) của chúng
bằng nhau
20
Phân bổ ngân sách theo tỷ lệ độ thỏa dụng đạt được từ mỗi hàng hóa
Không yếu tố nào đúng
Câu 101: Khi một ngành bán những sản phẩm khác nhau thì nếu một hãng tăng giá của
mình
Sẽ mất tất cả khách hàng
Sẽ không mất khách hàng nào
*Sẽ mất một số chứ không phải toàn bộ khách hàng
Sẽ phải bỏ ngành
Lợi nhuận sẽ tăng
Câu 102: Đặt các mức giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau gọi là
Khác biệt hóa sản phẩm
Câu 106: Một hãng có đường tổng chi phí là TC = 100 + 2Q + Q2
A. Chi phí cố định của hãng là 100
B. Sẽ có AVCmin khi Q = 0
C. Sẽ có AVCmin khi Q = 2
D. Sẽ có AVCmin khi Q = 6
*A và B
Câu 107: Hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhuận cực đại khi sản xuất ở mức sản lượng
mà tại đó
ATCmin
MCmin
*P = MC
P = AVC
Không câu nào đúng
Câu 108: Đường cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn
Là đường chi phí cận biên phần nằm trên ATCmin
*Là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVCmin
Là đường chi phí biến đổi trung bình
Là đường tổng chi phí trung bình
Không câu nào đúng
Câu 109: Câu nào trong các câu sau là đúng:
Đường cung của nhà độc quyền là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVCmin
*Trong độc quyền không có đường cung
Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền trùng với đường giá
Đường doanh thu cận biên của nha độc quyền nằm trên đường giá
Không câu nào đúng
Hàng hóa thứ cấp
*Hàng hóa xa xỉ
Câu 114: Nếu do thời tiết xấu, năng xuất thấp, nhưng thu nhập do ban nông sản lại cao
hơn, điều đó có nghĩa là
Cầu co giãn hơn cung
Cung co giãn hoàn toàn
*Cầu không co giãn: cung dịch chuyển về bên trái sẽ làm tăng tổng doanh thu
Cung không co giãn; cung dịch chuyển về bên trái sẽ làm tăng bổng doanh thu
Các nhân tố nêu trong bài đều không đúng
Câu 115: Giá và lượng cân bằng trên một thị trường hàng hóa sẽ giảm sút, khi
Sự giảm sút trong giá của hàng hóa bổ sung
Sự giảm sút trong số lượng các nhà sản xuất
*Sự giảm sút trong giá của hàng hóa thay thế
Sự giảm sút trong chi phí sản xuất
Biến động bất lợi trên thị trường yếu tố sản xuất
Câu 116: Đối với một hàng hóa, nếu chủng loại hàng hóa thay thế càng nhiều và khả
năng thay thế càng lớn
Cầu càng không co giãn
23
*Cầu càng co giãn
Cung càng ít co giãn
Cung càng co giãn
Cầu càng co giãn cung càng co giãn
Câu 117: Tất cả các đường chi phí bình quân đều có dạng U trừ
Đường AVC
Tổng doanh thu lớn nhất
Sản lượng bán ra là lớn nhất
*Sản phẩm cuối cùng bán ra chỉ tạo thêm được nguồn thu nhập tăng thêm đủ để trang trải
24
các khoản chi phí sản xuất phát sinh thêm
Câu 122: Hãng sẽ đạt lợi nhuận tối đa ở mức sản lượng đạt
Doanh thu cực đại
Chi phí cực tiểu
Thị phần tối đa
Doanh thu cận biên bằng không
*Đơn vị sản lượng cuối cùng không tạo ra thêm lợi nhuận
Câu 123: Trong ngắn hạn , các doanh nghiệp muốn tối đa hóa lợi nhuận hoặc tối thiểu
hóa thiệt thòi (lỗ vốn) phải thỏa mãn điều kiện:
Tổng chi phí bình quân bằng chi phí cận biên
Doanh thu bình quân bằng tổng chi phí bình quân
Tổng doanh thu bằng tổng chi phí
*Tốc độ thay đổi về doanh thu bằng tốc độ thay đổi về chi phí
Doanh thu bình quân bằng chi phí cận biên
Câu 124: Nhà độc quyền nhận thấy rằng tại mức sản lượng hiện tại thì doanh thu cận biên
của họ là 5$ và chi phí cận biên là 4,1$. Điều kiện nào sau đây sẽ làm tối đa hóa lợi
nhuận của nhà độc quyền
Giữ nguyên mức giá và sản lượng hiện tại
Tăng giá và giữ sản lượng không thay đổi
Tăng giá và giảm sản lượng
*Giảm giá và tăng sản lượng
Giảm giá và giữ sản lượng không thay đổi
Giá giảm làm cho một số người mua nhiều lên, một số người mua ít đi.
Câu 129: Đường cung thị trường dốc lên vì
Giá tăng mọi người giảm lượng bán
Giá tăng mọi người tăng lượng bán
Giá tăng mọi người giữ nguyên lượng bán
*Giá tăng một số người bán nhiều hơn trước và một số người bắt đầu tưham gia vào thị
trường.
Câu 130: Yếu tố nào sau đây không làm cho đường cầu cá nhân dịch chuyển (yếu tố khác
giữ nguyên hoặc không đổi)
Giá của hàng hóa bổ sung tăng
Giá của hàng hóa thay thế tăng
*Giá của bản thân hàng hóa tăng
Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi
Câu 131: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường chi phí cận biên MC= 2q + 3 và chi
phí cố định là 50 (triệu đồng). Nếu giá của sản phẩm trên thị trường là P = 10 (triệu
đồng/đơn vị) thì hãng nên sản xuất vì
a. Thặng dưư sản xuất lớn hơn 0
b. Khoản thua lỗ nhỏ hơn 50 triệu đồng
c. Tổng doanh thu lớn hơn chi phí cố định
*A và B đúng
Không câu nào đúng
Câu 132: Giá và sản lượng cân bằng là <hoang2.bmp>
P = 5; Q = 9