III. Một số đề minh hoạ
I. Đề kiểm tra miệng
Đề 1
Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1. Nhóm chất chỉ gồm các khí nặng hơn không khí:
A. Cl
2
, H
2
, O
2
, CO, CO
2
, SO
2
.
B. Cl
2
, CO, CO
2
, SO
2
.
C. Cl
2
, O
2
, CO
2
, SO
2
2
, NH
3
, CH
4
, CO
2
.
C. H
2
, NH
3
, CH
4
, CO
2
, SO
2
.
D. H
2
, NH
3
, CH
4
.
Hớng dẫn chấm và biểu điểm:
Câu1. C dúng đợc 5 điểm
Câu 2. D đúng đợc 5 điểm
Đề 2:
D. CuO, CaO, Na
2
O, Al
2
O
3
.
1
Câu 2. Có các gốc axit sau: - Cl, = SO
4
, - NO
3
, = CO
3
Nhóm công thức các axit tơng ứng với các gốc axit trên là:
A. HCl, H
2
SO
4
, HNO
2
, H
2
CO
2
.
B. HCl, H
2
SO
4
Trong những chất sau đây:
a. KClO
3
b. CaCO
3
c. CuSO
4
d. KMnO
4
e. Na
2
CO
3
- Những chất nào có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm ? - Viết phơng trình hoá học của phản ứng điều chế oxi từ các
chất đó.
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
- a và d (2 điểm)
- 2KClO
3
2KCl + 3O
2
(4 điểm)
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
O
3
+ Fe
a. Lập phơng trình các phản ứng hoá học trên
b. Các phản ứng trên là phản ứng oxi hoá - khử đúng hay sai ? Tại
sao ?
c. Trong các phản ứng oxi hoá - khử trên, chất nào là chất oxi hoá,
chất nào là chất khử ? Tại sao ?
2. Hớng dẫn chấm và biểu điểm
1. 1. 3H
2
+ Fe
2
O
3
2Fe + 3H
2
O (1 điểm)
2. C + H
2
O CO + H
2
(1 điểm)
3. 2Al + Fe
2
O
3
Al
2
O
C. áp suất của chất khí
D. Thể tích mol của chất khí
3. Khối lợng của 44,8 lít khí oxi ở đktc là:
A. 48gam B. 32 gam C. 128 gam D. 64 gam
Câu 2.( 4 điểm) Tính thể tích khí hiđro cần thiết để có số mol bằng số mol
của 48 gam oxi . Các khí đợc đo ở điều kiện tiêu chuẩn. (H=1. O=16)
H ớng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1: 6 điểm
1. C đúng đợc 2 điểm
2. A đúng đợc 2 điểm
3. D đúng đợc 2 điểm
Câu 2: 4 điểm
4
- Tính đúng 1,5 mol oxi đợc 2 điểm
- Thể tích hiđro là: 1, 5. 22,4 = 33, 6 lit đợc 2 điểm
Đề 2.( chơng 6 lớp 8)
Câu 1. Có sơ đồ biểu diễn sự phụ thuộc độ tan theo nhiệt độ nh sau:
Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng.
a. Chất rắn có độ tan giảm theo nhiệt độ là:
A. NaCl, B. KNO
3
C. NH
4
Cl D. Na
2
SO
4
b. Chất rắn có độ tan tăng chậm nhất theo nhiệt độ là:
A. NaCl, B. KNO
3
C. NaCl, KNO
3
, NH
4
Cl, KBr, NaNO
3
D. Na
2
SO
4
, NH
4
Cl, KNO
3
KBr
Câu 2: Cho 5, 85 gam muối ăn hoà tan trong nớc tạo thành 2 lít dung dịch.
Hãy tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc.
( Na= 23, Cl = 35,5)
H ớng dẫn chấm và biểu điểm .
Câu 1: 6 điểm. Chọn đúng mỗi trờng hợp đợc 1,5 điểm
5
a. D. đúng
b. A đúng
c. B đúng
d. C đúng
Câu 2: 4 điểm
Tính đúng 0,1 mol muối ăn đợc 2 điểm
Tính đúng 0,05 M đợc 2 điểm
Đề 3 (Bài nguyên tử)
Câu 1 (6 điểm): Có những từ, cụm từ sau: hạt nhân, nơtron, hạt vô cùng nhỏ
Số electron = 19 và số notron = 16
H ớng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 (6điểm): Điền mỗi từ, cụm từ đúng đợc 1 điểm:
Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hoà về điện. Từ nguyên tử tạo ra
mọi chất. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi những
electron mang điện tích âm". Hạt nhân dợc tạo bởi proton và nơtron.
Câu 2: (3điểm): Khoanh đúng chữ Đ hoặc S ứng với mỗi câu: 0,5 điểm
1; 4; 6 khoanh chữ Đ ; 2; 3; 5 khoanh chữ S
Câu 3: Đánh dấu ì vào đáp án đúng đợc 1 điểm
Trong một nguyên tử tổng các hạt proton, electron, nơtron là 52, trong đó số
proton là 17 thì : Số electron = 17 và số nơtron = 18
Đề 4
( Bài định luật bảo toàn khối lợng các chất- phơng trình hoá học)
Câu 1.( 4,0 điểm) Hãy lập các phơng trình hoá học theo sơ đồ sau:
- HCl + Al(OH)
3
> AlCl
3
+ H
2
O
- Al + CuSO
4
> Al
2
(SO
4
)
3
+ Cu
Điền các hệ số thích hợp để hoàn thành các phơng trình hoá học sau:
1) H
2
+ O
2
H
2
O
2) Al + O
2
Al
2
O
3
3) Fe + 2 HCl FeCl
2
+ H
2
4) Fe
2
O
3
+ H
2
Fe + H
2
O
5) NaOH + CuSO
4
2
O + CO
2
9) CH
4
+ O
2
CO
2
+ H
2
O
10) Fe + Cl
2
FeCl
3
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Hoàn thành đúng mỗi phơng trình hoá học: 1điểm
1) 2 H
2
+ O
2
2 H
2
O
2) 4 Al + 3 O
2
2 Al
2
SO
4
+ 2 H
2
O
7) 3 AgNO
3
+ FeCl
3
3 AgCl + Fe(NO
3
)
3
8) CaCO
3
+ 2 HCl CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
9) CH
4
+ 2 O
2
CO
2
+ 2 H
2
O
3
a. Hãy lập các phơng trình phản ứng hoá học trên
b. Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào? Hãy giải thích?
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
9
Câu 1. (1 điểm) B đúng (1 điểm)
Câu 2. (4 điểm) a/ D đúng (2 điểm) b/ A đúng (2 điểm)
Câu 3( 5 điểm). Viết đúng mỗi phơng trình phản ứng, trả lời đúng đó là các
phản ứng oxi hoá - khử, Giải thích đúng đợc 2,5 điểm
Đề 7
Câu 1.( 2.0 điểm) Hãy ghép các chữ A hoặc B, C, D chỉ gốc axit ở
cột 1 cho phù hợp với các số 1 hoặc 2,3,4,5 chỉ tên axit ghi ở cột 2.
Cột 1 - Gốc axit
A. =SO
4
B. =CO
3
C. - Cl
D. PO
4
Cột 2 - Tên axit
1. axit clohiđric
2. axit cacbonnic
3. axit photphoric
4. axit brom hiđric
5. axit sunfuric
Câu 2.( 4 điểm) Khi cho 0,2 mol kim loại kẽm tác dụng với dung dịch chứa
49 gam H
2
4
b. Tìm số mol có trong khối lợng các chất sau:
- 20 gam NaOH
- 88 gam CO
2
Câu 3. (4 điểm)
Hãy xác định khối lợng và thể tích khí (đktc) của lợng chất sau:
a. 0,25 mol khí CH
4
b. 0,5 mol khí CO
2
(Na = 23, C= 12, D = 16, H= 1, S =32)
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1. (2 điểm)
Nêu đúng định nghĩa đợc 1 điểm, nêu đúng thí dụ đợc 1 điểm.
Câu 2 (4 điểm)
a. 2 điểm
- 0,3 x 44 = 13,2 gam CO
2
- 2,25 x 98 = 220,5 gam H
2
SO
4
b. 2 điểm
-
40
20
= 0,5 (mol) NaOH
11
-
đó, tính ra gam, có số trị bằng hoặc
c). của chất khí là thể tích chiếm bới N phân tử chất đó.
d). ở đktc , thể tích mol của các chất khí đều bằng
Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 2 ( 1 điểm).
1 mol khí oxi và 0,5 mol khí SO
2
ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất đều
có :
A. Số phân tử khí nh nhau
B. Thể tích nh nhau
C. Khối lợng nh nhau
D. Cả B và C đúng
Câu 3 ( 1 điểm)
Khối lợng trung bình của hỗn hợp khí gồm 1 mol khí oxi, 1 mol khí
cacbonic, 1 mol khí sunfurơ là:
A. 140/3 B. 124/3 C. 156/3 D. 128/3
13
( O = 32, C = 12, S = 32)
Phần II. Tự luận ( 7 điểm)
Câu 4 ( 3 điểm) : Công thức hoá học của nớc oxi già là H
2
O
2
. Hỏi trong phân
tử nớc oxi già , oxi chiếm bao nhiêu phần trăm về khối lợng?
( H= 1. O = 16)
Câu 5 ( 4 điểm):
Khi nung đá vôi để sản xuất vôi sống xảy ra phản ứng hoá học sau:
CaCO
(2,24m
3
)
Đề 2
Chơng 5. Hiđro - Nớc
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng.
1. Câu 1( 1 điểm) Dẫn khí H
2
d qua ống nghiệm đựng CuO nung nóng.
Sau thí nghiệm, hiện tợng quan sát đúng là:
A. Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nớc tạo thành
B. Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nớc tạo thành
C. Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nớc bám ở thành ống nghiệm
D. Có tạo thành chất rắn màu đỏ, không có hơi nớc bám ở thành ống
nghiệm.
Câu 2( 1 điểm)
Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng tr ớc phơng án đúng.
a. Có thể thu khí hiđro :
A.Chỉ bằng cách đẩy không khí ra khỏi bình úp ngợc
B. Bằng cách đẩy không khí ra khỏi bình úp ngợc hoặc đẩy nớc ra khỏi
ống nghiệm đầy nớc úp ngợc trong chậu nớc.
C. Chỉ bằng cách đẩy nớc ra khỏi ống nghiệm đầy nớc úp ngợc .
D. Bằng cách đẩy không khí ra khỏi bình.
b. Đó là do:
A. Chỉ vì hiđro không có phản ứng với nớc
B. Chỉ vì hiđro ít tan trong nớc
C. Chỉ vì hiđro nhẹ hơn không khí
15
D. Hiđro không có phản ứng với nớc, ít tan trong nớc và nhẹ hơn
5. 4H
2
+ Fe
3
O
4
4H
2
O + 3Fe
a) Nhóm phản ứng đều gồm các phản ứng oxi hoá khử là:
A. 1,4,5 B. 2,4,5 C. 2,3,4 D. 1,2,5
b) Nhóm phản ứng chỉ gồm các phản ứng hoá hợp là:
A. 1,2, 4, 5 B. 1,2,3, 5 C. 1, 3,4,5, D. 1,2,3,4
Phần II. Tự luận ( 7, 0 điểm)
Câu 4 ( 3 điểm). Có 2 chất rắn màu trắng là CaO và P
2
O
5
. Có thể dùng nớc và
quì tím để nhận biết mỗi chất đợc không? Hãy giải thích và viết các phơng
trình phản ứng xảy ra.
Câu 5.( 4 điểm)
Cho 4,6 gam một kim loại A phản ứng với nớc tạo thành dung dịch
AOH và 2,24 lít khí ở đktc.
a) Hãy viết phơng trình hoá học xảy ra
b) Xác định kim loại A
Thể tích khí đợc đo ở đktc.
( H = 1, O = 16, K = 39, Ca = 40, Na= 23)
Hớng dẫn chấm và biểu điểm.
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3,0 điểm)
Viết đúng 2 PTHH đợc 1 điểm
Câu 5 ( 4 điểm)
2A + 2 H
2
O 2AOH + H
2
(1 điểm)
2 mol 1 mol
0,2 mol 0, 1 mol (1 điểm)
0, mol A có khối lợng 4,6 gam
Vậy 1 mol A có khối lợng 23 gam. (1, 5 điểm)
Suy ra A là Natri. (0,5 điểm)
17
Đề 3
phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm)
Câu 1 (2,5điểm): Quan sát sơ đồ cấu tạo nguyên tử natri
(hình vẽ).
Có những từ, số: nguyên tố, nguyên tử ,
nơtron, proton, electron, 15, 11, 12.
Hãy chọn từ, số thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Hạt nhân natri gồm các hạt và các hạt trong
đó số hạt proton là Vỏ nguyên tử đợc cấu tạo thành từ các
hạt và sắp xếp thành ba lớp.
Câu 2 (1điểm): Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố X với
nhóm SO
4
(hoá trị II) là X
2
(SO
4
f) Fe và Cl
18
11+
(H = 1 ; N = 14 ; O = 16 ; P = 31 ; S = 32 ; Cl = 35,5 ; Al = 27 ; Ca = 40 ;
Fe = 56 ; Cu = 64 ; Pb = 207).
Câu 5 (2 điểm): Tính hoá trị của nguyên tố và nhóm nguyên tử các nguyên tố
trong mỗi hợp chất: 1) Fe(OH)
3
; 2) Ca(HCO
3
)
2
; 3) AlCl
3
; 4) H
3
PO
4
Hớng dẫn chấm và biẻu điểm
phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm)
Câu 1 (2,5điểm): Điền đúng mỗi từ, số vào chỗ trống: 0,5 điểm.
Hạt nhân nguyên tử natri gồm các hạt proton và các hạt nơtron trong đó số
hạt proton là 11.
Vỏ nguyên tử đợc cấu tạo thành từ các hạt electron và sắp xếp thành ba lớp.
Câu 2 (1điểm): C. . XY
3
.
phần II. Tự luận (6,5 điểm)
Câu 3 (1,5 điểm): Viết đúng công thức hoá học của mỗi đơn chất: 0,25
. 102 đvC 6) FeCl
3
162,5 đvC
Câu 5 (2điểm): Tính đúng hoá trị của mỗi thành phần đợc 0,25 điểm.
1) Fe(OH)
3
Fe hóa trị III OH hóa trị I
2) Ca(HCO
3
)
2
Ca hóa trị II HCO
3
hóa trị I
3) AlCl
3
Al hóa trị III Cl
hóa trị I
4) H
3
PO
4
H hóa trị I PO
4
hóa trị III
Đề 4
19
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng.
2
SO
4
49%.
a) Hãy viết phơng trình hoá học xảy ra.
b) Tính thể tích khí hiđro thu đợc ở đktc nếu có 6,5 gam kẽm tham gia phản
ứng.
c) Tính khối lợng dung dịch H
2
SO
4
49% cần dùng vừa đủ trong phản ứng
trên.
( Zn = 65, H = 1, S = 32, O = 16)
Hớng dẫn chấm và biểu điểm.
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3,0 điểm)
Câu 1( 1 điểm)
D đúng
Câu 2 ( 1 điểm)
C đúng
Câu 3 ( 1 điểm)
C đúng
Phần II. Tự luận ( 7, 0 điểm)
Câu 4( 3 điểm)
- Tính đúng 2 gam NaOH đợc 1,5 điểm
- Nêu đúng cách pha chế : cân 2 gam NaOH, cho một ít nớc khuâý
đều, cho tiếp nớc tới vạch 50 ml nớc, đợc 1, 5 điểm
Câu 5 ( 4 điểm)
a) Zn + H
2
2
, CO D. O
2
, N
2
E. SO
2
, CO
Câu 2. (1 điểm). Một oxit lu huỳnh có tỉ lệ về khối lợng giữa lu huỳnh và oxi
là 2 : 3. Công thức hoá học của oxit đó là:
A. SO C. SO
3
B. SO
2
D. S
2
O
3
Hãy chọn công thức đúng.
Câu 3. (0,5 điểm). Trong số những cặp chất sau, cặp chất nào đều đợc dùng
để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
A. CuSO
4
, HgO C. KClO
3
, KMnO
4
B. CaCO
3
, KClO
2
O
Câu 6. (0,5 điểm). Công thức hoá học của dãy các chất sau đều là oxit:
A. Fe
2
(CO
3
)
3
, Fe
2
O
3
B. Fe
2
O
3
, N
2
O
5
, SO
2
C. FeS, N
2
O, NaOH D. N
2
O, SO
2
, NaOH
Câu 3 (0,5 điểm). C
Câu 4 (0,5 điểm). A. KMnO
4
B. O
2
C. H
2
O
Câu 5 (0,5 điểm). - 4P + 5O
2
2P
2
O
5
- 4K + O
2
2K
2
O
Câu 6 (0,5 điểm). B
23
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7. (2 điểm)
a/ 2KMnO
4
t
o
K
2
MnO
2
CO
2
(1 điểm)
1mol 1mol 1mol
0,3mol 0,3mol 0,3mol
- 0,3 mol O
2
đốt cháy hết 0,3 mol cacbon. Chất còn d là oxi. (1 điểm)
Lợng chất còn d là (0,5 - 0,3). 32 = 6,4 (g) (0,5 điểm)
- Lợng CO
2
tạo thành là 0,3 x 44 = 13,2 gam (0,5 điểm)
Đề 6
24
11, 2
22,4
Chơng 6. Hiđro - Nớc
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Cho những từ và cụm từ: gốc axit, một, bazơ, nguyên tử
hiđro, nguyên tử kim loại, gốc axit, nhóm hiđroxit. Hãy chọn những từ, cụm
từ thích hợp điền vào những chỗ trống trong các câu sau:
a. Phân tử axit gồm có một hay nhiều liên kết với
các này có thể thay thế bằng kim loại.
b. Phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với
hay nhiều .
c. Phân tử muối gồm có hay nhiều . liên kết
với một hay nhiều
Câu 2. (0,5 điểm). Quan sát hình vẽ
dụng cụ điều chế hiđro trong phòng
, CuCl
2
, Cu(OH)
2
, Ca(OH)
2
25