BàI KIểM TRA 15 PHúT Số 1.
Bài kiểm tra 15 phút Lớp 9 Đề số 01
Câu 1.
Viết các PTPƯ xảy ra cho các hiện tợng hóa học sau:
- Đốt cháy sắt, cacbon trong khí oxi.
- Natri, Bari tan trong nớc.
Câu2.
Tính nồng độ % của chất tan sau phản ứng khi cho 11,2 gam bột sắt vào 182,5
gam dung dịch axit clohiđric 10%.
Bài kiểm tra 15 phút Lớp 9 Đề số 02
Câu 1.
Viết các PTPƯ xảy ra cho các hiện tợng hóa học sau:
- Đốt cháy nhôm, phốtpho trong khí oxi.
- Kẽm, nhôm tan trong dung dịch axitsunfuric loãng.
Câu2.
Tính nồng độ % của chất tan sau phản ứng khi cho 4,6 gam Natri vào 100 gam
nớc
Bài kiểm tra 15 phút Lớp 9 Đề số 03
Câu 1.
Viết các PTPƯ xảy ra cho các hiện tợng hóa học sau:
- Khử sắt từ oxit, đồng oxit ở nhiệt độ cao bằng khí hiđro.
- Các khí cacbonđioxit,điphôtphopentaoxit tan trong nớc.
Câu2.
Tính nồng độ % của chất tan sau phản ứng khi cho 5,4 gam bột nhôm vào 490
gam dung dịch axit sunfuric 10%.
Bài kiểm tra 15 phút Lớp 9 Đề số 4.
Câu 1.
Viết các PTPƯ xảy ra cho các hiện tợng hóa học sau:
Ba(OH)
2
+ H
2
Câu 2; 6đ
m
HCl = 182,5 . 10 :100 = 18,25 (g)
Fe + 2HCl
FeCl
2
+H
2
Pt 56 73 127 2 (g)
Cã 11,2 18,25 (g)
P 11,2 14,6 x y (g)
D 0 3,65 (g)
m
HCl d = 3,65 (g)
m
FeCl
2
= x = 127 . 11,2 :56 = 25,4(g)
m
H
2
= y = 2 .11,2 :56 = 0,4 (g)
m
d
4
→
ZnSO
4
+ H
2
2Al + 3H
2
SO
4
→
Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
C©u sè 2 ; 6®
2Na + 2H
2
O
→
2NaOH + H
2
n
Na = 4,6 : 23 = 0,2(mol)
2
O
CuO + H2
→
Cu + H
2
O
CO
2
+ H
2
O
→
H
2
CO
3
P
2
O
5
+ 3H
2
O
→
2H
3
PO
4
C©u sè 2 ; 6®
H
2
= 6.5,4 : 54 = 0,6 (g)
m
d
2
sau p = 5,4 + 490 – 0,6 = 494,8 (g)
C%d
2
H
2
SO
4
d = 19,6 : 494,6 .100% =3,96%
C%d
2
Al
2
(SO
4
)
3
= 34,2 : 494,6 .100% = 6,91%
Đáp án Đề số 4:
Câu số 1: 4đ
3FeO +2 Al
3Fe + Al
2
O
2
+ H
2
n
Ba(OH)
2
=
n
Ba = 0,02 mol
m
Ba(OH)
2
= 0,02 . 171 = 3,42 gam
n
H
2
=
n
Ba = 0,02 mol
m
H
2
= 0,02 . 2 = 0,04 gam
m
d
2
sau p = 2,74 + 86 0,04 =88,7 gam
C%d
2
Ba(OH)
sau một thời gian nhấc thanh sắt ra
rửa sạch làm khô thấy khối lợng thanh sắt tăng lên 2 gam. Tính số gam muối
sắt tạo thành và số gam đồng bám lên thanh sắt.
II. Đáp án.
Câu 1 (6đ) Mỗi phơng trình viết đúng cho 1 đ.
Fe + 2HCl
FeCl
2
+ H
2
FeCl
2
+ 2NaOH
Fe(OH)
2
+ 2NaCl
Fe(OH)
2
FeO + H
2
O
FeO + H
2
Fe + H
O
Câu 2 (4đ)
Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu
x x x x (mol)
Giả sử số mol Fe phản ứng = x mol
Số mol Cu sinh ra = x mol
Khối lợng Fe phản ứng = 56x (g)
Khối lợng Cu sinh ra = 64x (g)
Sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch làm khô thấy khối lợng thanh sắt
tăng 2 gam
Ta có 64x - 56x = 2
8x = 2
x = 0,25
Khối lợng FeSO
4
sinh ra = 152x = 152.0,25 = 38 (g)
Khối lợng Cu sinh ra = 64x = 64.0,25 = 16 (g)
Bài kiểm tra 1 tiết số 1.
ma trận đề kiểm tra số 1 hóa 9
Ni
dung
S cõu
hi
6câu
(1,2,3,4,5,6)
1câu(16a)
1 câu
(11)
2 câu
16b,c
8
S im 1,5 0,5
0,25đ 1,5 đ
2,5
2. Axit
Biết đợc tính chất
hóa học của axit,
phân loại axit.
Nhận biết dung dịch
axit, dung dịch
H
2
SO
4
và muối
sunfat.
Khả năng phản ứng
của dung dịch axit
Tính nồng độ C
M
của dung dịch
0,5 đ
2 câu
1,5đ
16câu
10đ
Đề bài
A. Phần trắc nghiệm 3đ
Chọn đáp án đúng nhất.
Câu số 1.
Oxit nào sau đây là oxit bazơ.
A. SO
2
B. CO
2
C. CuO D. NO
2
Câu số 2.
Oxit nào sau đây là oxit axit.
A. CO
2
B. CaO C. MgO D. ZnO
Câu số 3.
Canxi oxit đợc dùng để khử chua đất trồng vì nó tác dụng đợc với
A. H
2
O B. CO
2
C. SO
2
D. HCl
A. K
2
SO
4
và HCl B. Na
2
SO
3
và NaCl
C. Na
2
SO
3
và NaOH D. Na
2
SO
3
và H
2
SO
4
Câu số 7.
Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển thành màu:
A. Đỏ B. Xanh C. Vàng D. Tím
Câu số 8.
Axit nào sau đây là axit yếu.
A. HCl B. H
2
S C. H
2
CaO + CO
2
. Số mol CaCO
3
cần dùng để điều chế
đợc 0,1 mol CaO là.
A. 0,05 mol B. 0,1 mol C. 0,15 mol D. 0,2 mol.
Câu số 12.
Nồng độ mol của 100 ml dung dịch H
2
SO
4
chứa 0,1mol H
2
SO
4
là.
A. 1M B. 2M C. 3M D. 4M
B. Phần tự luận 7đ.
Câu số 13. 2đ
Hoàn thành dãy biến hóa sau và ghi rõ điều kiện nếu có.
FeS
2
SO
2
Cho 1,12 lit khí CO
2
đkc tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
cho
sản phẩm là BaCO
3
và H
2
O.
a. Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b. Tính nồng độ C
M
của dung dịch Ca(OH)
2
đã dùng.
c. Tính khối lợng kết tủa thu đợc.
đáp án.
A. Phần trắc nghiệm 3đ.
Mỗi đáp án đúng cho 0,25 đ.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
C A D A B D A B B A B A
b. phần tự luận 7đ.
Câu số 13. 2đ.
Viết đúng 4 phơng trình đủ điều kiện mỗi phơng trình cho 0,5 đ.
Câu số 14. 1,5đ.
Nhận đợc mỗi chất trình bày tốt các bớc làm viết đúng các phơng trình phản
ứng cho 0,5đ mỗi chất.
Câu số 15. 1,5đ.
Viết đúng 3 phơng trình có đủ điều kiện cho mỗi phơng trình 0,5đ.
c cỏc dóy
chuyn i hoỏ
hc.
S cõu hi 4 1 1 6
S im 2,0 1,0 1,0 4,0
2. Mi
quan h
gia cỏc
hp cht
vụ c.
Bit c mi
quan h gia cỏc
hp cht vụ c.
Hiu c mi
quan h gia cỏc
hp cht vụ
c.Vit c cỏc
pthh liờn quan n
Chuyn i c
mi quan h gia
cỏc cht vụ c.
cỏc s chuyn
i ú.
S cõu hi 1 1 1 3
S im 0,25 0,25 2 2,5
3. Tớnh
toỏn hoỏ
hc
Bit cỏch tớnh
theo pthh.
2
O
3
D.SO
3
Câu 2. (0,5 diểm)
Điền vào dấu ? các chất phù hợp. Al + ? Al
2
(SO
4
)
3
+ ?
A. CuSO
4
; Al
2
O
3
B. H
2
SO
4
; H
2
C. MgSO
4
; Mg D. H
2
; H
Có hiện tợng gì xảy ra khi cho dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch
NaHCO
3
:
A. Không có hiện tợng gì.
B. Tạo kết tủa trắng trong ống nghiệm.
C. Có khí không màu thoát ra.
D. Có khí không màu đồng thời xuất hiện kết tủa trắng.
Câu 6. (0,5 điểm)
Sơ đồ chuyển hoá nào dới đây đúng với M là kim loại K
A. M M
2
O MOH MCl MNO
3
B. M MO M(OH)
2
MCl
2
M(NO
3
)
2
C. M M
2
O
3
MCl
3
M(OH)
3
2
, Ca( H
2
PO
4
)
2
B. KNO
3
, (NH
4
)
2
HPO
4
D. (NH
4
)SO
4
, CO(NH
2
)
2
Câu 8(0,5 điểm) .
Cho 1 mẩu nhỏ CaO vào trong 1 cốc nớc, sau đó nhỏ vào vào cốc một vài giọt
dung dịch phenolphtalein. Màu sắc của dung dịch sẽ:
A. Chuyển sang màu hồng C. Trong suốt, không đổi màu
B . Chuyển sang màu xanh D .Trắng đục, không đổi màu
II. PHầN tự luận ( 6 điểm )
Câu 9 . (1 điểm). Nhận biết các lọ hoá chất không dán nhãn: Na
2
SO
4
(0,5 điểm)
Ba(OH)
2
+ Na
2
SO
4
BaSO
4
+ 2 NaOH
Câu 10. Mỗi phơng trình phản ứng viết đúng, HS đợc 0,5 điểm( nếu không cân
bằng hoặc thiếu điều kiện, trừ 0,25 điểm )
(1)2Cu + O
2
2CuO (2) CuO + 2HCl CuCl
2
+ H
2
O
(3)CuCl
2
+2NaOH Cu(OH)
2
+2NaCl (4) Cu(OH)
2
CuO + H
2
2
= 0,1 mol
+ Khối lợng đồng có trong hỗn hợp:
m
Cu = 0,1 . 64 = 6,4 gam
+ Khối lợng CuO có trong hỗn hợp :
m
CuO = 10 - 6,4 = 3,6 gam
+ Thành phần phần trăm về khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:
% CuO = 3,6 : 10 . 100% = 36% %Cu = 6,4 : 10 .100% = 64%
Bài kiểm tra học kì I.
KIM TRA CHT LNG HC Kè I
Mụn : Húa hc lp 9 Nm hc: 2013 2014
Thi gian: 45 phỳt( khụng k thi gian giao )
Phn I: Trc nghim ( 2,0 im)
Khoanh trũn vo ch cỏi A, B, C hoc D trc cõu tr li ỳng nht
Cõu 1: Cp cht no sau õy tỏc dng vi nhau to thnh mui v nc?
A. Mg v H
2
SO
4
B. MgO v H
2
SO
4
C. Mg(NO
3
)
2
C. CuSO
4
D. AgNO
3
Cõu 5: Mt oxit kim loi cú % khi lng kim loi l 70%. Oxit ú l.
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Al
2
O
3
Cõu 6. Hũa tan hon ton 7,2 gam kim loi A bng dung dch HCl thu c
6,72 lit khớ H
2
kc. Kim loi ú l.
A. Fe B. Zn C. Mg D. Al
Câu 7. Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là.
A. Fe B. Zn C. Mg D. Al
Câu 8. Phi kim làm CuO màu đen ở nhiệt độ cao chuyển sang màu đỏ là.
A. C B. P C. Cl
2
D. S
Phần II: Tự luận ( 8,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
→
FeCl
2
Câu 3: ( 2,0 điểm)
Có bốn dung dịch đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt là NaOH, HCl, NaNO
3
,
NaCl.
Hãy nêu phương pháp hóa học để phân biệt bốn dung dịch này.
Viết các phương trình hóa học( nếu có) để minh họa.
Câu 4: ( 2,0 điểm)
Cho 23,2 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 11,2 (l) H
2
(đktc).
a. Viết phương trình phản ứng.
b. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Câu 5. (1,0điểm).
Cho 3,87 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 1M.
Chứng minh sau phản ứng với Mg và Al axit HCl vẫn còn dư.
(Mg = 24; Fe = 56)ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm ( 2,0 điểm) ĐIỂM
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
B Câu 5 B
C Câu 6 C
t
→
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
(3) Fe
2
O
3
+ 3CO
0
t
→
2Fe + 3CO
2
(4) Fe + 2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
+ H
2
(1)
a mol a mol
Fe + 2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
(2)
b mol b mol
b/ Số mol của Khí H
2
: n
2
H
=
11,2
22,4
= 0,5 mol
Theo (1) và (2), ta có: a + b = 0,5
Theo đề bài: 24a + 56b = 23,2
Giải hệ phương trình, ta có: a = 0,15; b = 0,35
m
Mg
= 0,15 x 24 = 3,6 g
m
Fe
= 0,35 x 56 = 19,6 g