CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP PHẦN SÓNG ÁNH SÁNG
Câu 1. Chiếu một tia sáng trắng nằm trong một tiết diện thẳng của một lăng kính thủy tinh, vào lăng
kính, theo phương vuông góc với mặt bên của lăng kính. Góc chiết quang của lăng kính bằng 300. Biết
chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,5 và đối với tia tím là 1,6. Tính góc làm bởi tia ló màu đỏ và
tia ló màu tím
A.4,540. B.12,230. C.2,340. D.9,160.
Giải: Sử dụng công thức:
Sin i1=n.sinr1
Sini2=n.sinr2
A=r1+r2
Theo đề bài "phương vuông góc với mặt bên của lăng kính" nên r1=0
Bấm máy nhanh shift sin (nt.sin30)- shift sin (nd.sin30)=4,540
Câu 2. Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 60, có chiết suất đối với tia đỏ là nđ = 1,54 và
đối với tia tím là nt = 1,58. Cho một chùm tia sáng trắng hẹp, chiếu vuông góc với mặt phẳng phân giác
của góc chiết quang, vào mặt bên của lăng kính . Tính góc giữa tia đỏ và tia tím khi ló ra khỏi lăng kính.
A.0,870. B.0,240. C.1,220. D.0,720.
Giải:
Góc nhỏ nên áp dụng D=(n-1)A
Bấm máy nhanh: .58x6 - .54x6 =0,24
Câu 3. Một thấu kính có hai mặt lồi cùng bán kính R = 30 cm được làm bằng thủy tinh. Chiết suất của
thủy tinh đối với bức xạ màu đỏ là n1 = 1,5140 và đối với bức xạ màu tím là n2 = 1,5318. Tính khoảng
cách giữa tiêu điểm của thấu kính đối với ánh sáng đỏ và tiêu điểm của thấu kính đối với ánh sáng tím.
A.3cm. B.1,5 cm. C.0,97 cm. D.0,56cm.
Giải: Áp dụng công thức: D=1/f=(n-1).(1/R1+1/R2)
Bấm máy nhanh: (.514÷15)-1 - (.5318÷15)-1=0,976 (Lưu ý do có 2 mặt lồi cùng bán kính, ta
có thể nhẩm 2/30=1/15 nên bấm chia 15 cho nhanh và bớt sai sót)
Câu 4. Một chùm tia sáng trắng song song với trục chính của một thấu kính thủy tinh có hai mặt lồi
giống nhau bán kính R = 10,5cm, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và tím là nđ = 1,5 và nt = 1,525 thì
khoảng cách từ tiêu điểm màu đỏ và tiêu điểm màu tím là:
A. 0,5cm B. 1cm C. 1,25cm D. 1,5cm
Bấm máy nhanh: (.5 x 2÷10.5)-1 - (.525 x 2÷10.5)-1 = 0.5
λ
ta đếm được 16 vân sáng ( hai đầu là hai vân sáng ). Khoảng vân là :
A.1,2 mm. B.1,2cm. C.1,12 mm. D.1,12 cm.
Giải: Giữa n vân sáng liên tiếp có (n – 1) khoảng vân => i=18÷15=1,2mm
Câu 11. Một nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,6μm chiếu vào hai khe hẹp S1 và S2 song song cách nhau
1mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m.Vân tối thứ ba cách vân
trung tâm khoảng :
A.0,75 mm. B.0,9 mm. C.1,25 mm. D.1,5 mm.
Giải:Vân tối thứ ba cách vân trung tâm khoảng: 2.5x0.6=1,5 mm
Câu 12. Trong thí nghiệm Y-âng : Hai khe S1 và S2 cách nhau 2mm, hai khe cách màn 4m, bước sóng
dùng trong thí nghiệm là 0,6μm thì vị trí vân sáng bậc 4 trên màn là :
A.x = 48 mm. B. x = 4,8 m. C. x = 4,8 mm. D. x = 1,2 mm.
Giải: x=4(.6 × 4÷2)=4,8mm
Câu 13. Trong thí nghiệm Y-âng : Hai khe S1 và S2 cách nhau 2mm, hai khe cách màn 4m, bước sóng
dùng trong thí nghiệm là 0,6μm thì vị trí vân tối thứ 6 kể từ vân trung tâm trên màn là :
A. x = 1,65 mm. B. x = 6,6 mm. C. x = 66 mm. D. x = 7,8 mm.
Giải: x=5.5(.6 × 4÷2)=6,6mm
Câu 14. Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 trong máy giao thoa bằng 1mm, khoảng cách từ màn quan
sát tới hai khe là 3m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là 1,5 mm. Khoảng cách giữa
vân sáng bậc hai và vân tối thứ năm ở cùng một phía so với vân trung tâm là :
A.3,75 mm. B.3,5 mm C.4mm. D.4,25 mm.
Giải: Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là 1,5 mm là i=1,5mm
Khoảng cách giữa vân sáng bậc hai và vân tối thứ năm ở cùng một phía so với vân trung tâm là:
(4.5-2)×i=3,75mm
Câu 15. Trong thí nghiệm Y-âng : Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một
khoảng D = 3 m. Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân
trung tâm là 4,5 mm. Bước sóng của nguồn sáng đó là :
A.0,65μm. B. 0,60μm. C. 0,70μm. D. 0,75μm.
Giải: khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân trung tâm là 4,5 mm =>i=4.5÷5=0.9mm
=ai/D=2×.9÷3=0.6
λλ
ĐK: 0,38≤≤0,76
Suy ra: ax/t.D ≤ k ≤ax/d.D
4 ≤ k ≤8
Thắc mắc không có a và D mà!!!???? Lấy x thế vô đơn giản mất hết rùi!
Nếu chọn 4 là trùng do đó lấy 5,6,7,8=> 4 bức xạ
Câu 21. Chiếu vào khe S trong thí nghiệm Y-âng đồng thời hai bức xạ λ1 = 660 nm và λ2 = 550 nm.
Trên màn quan sát, vị trí vân cùng màu với vân trung tâm và gần vân trung tâm nhất cách nó khoảng :
A.x = 5i1. B.x = 4i1. C. x = 3i1. D. x = 6i1.
Giải: trùng nhau k1i1=k2i2
i1/i2=1/2=6/5 =>5i1=6i2 = x
Câu 22. Chiếu vào khe S trong thí nghiệm Y-âng đồng thời hai bức xạ λ1 = 660 nm và λ2 = 550
nm.Giữa hai vân tối thứ 5 của bức xạ λ1 thì trên màn có :
A.19 vạch sáng. B.22 vạch sáng. C.20 vạch sáng. D.21 vạch sáng.
Giải: i=D/a
Theo đề thì L=9.i1
N1=2[L/2i1]+1=9
N2=2[L/2i2]+1=2[91/22]+1=11
Số vân trùng nhau: k1.i1=k2.i2=>5i1=6i2 => có 1 vân trùng nhau
N=N1+N2-N =19
Câu 23. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540 nm
thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát với khoảng vân i1 = 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm thì khoảng vân là :
A. i2 = 0,5 mm. B. i2 = 0,6 mm. C. i2 = 0,4 mm. D. i2 = 0,45 mm.
I1=1D/a =>D/a=? => i2=2×?=0,4mm
Câu 24. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe là a = 1mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp
gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết
vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến
vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là :
0,2mm. Tần số f của bức xạ đơn sắc là :
A. 0,5.1015 Hz. B. 0,6.1015 Hz. C. 0,7.1015 Hz . D. 0,75.1015 Hz .
=ai/D=0,2×2/1=0.4.10-6 m
f=c/=3.108/0.4.10-6 =0,75.1015
λλ
λ
λ
λ
λ
λ
λ
Câu 29. Trong thí nghiệm Y-âng người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm
đến 0,75μm. Khoảng cách giửa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Tại điểm M trên
màn cách vân sáng trung tâm 3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối tại đó?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Giải: ax/2.D ≤ k +0,5≤ax/1.D
3,5≤ k ≤7
Chọn k=4,5,6,7 =>4 vân tối
Câu 30. Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe cách nhau 1mm, cách màn 2m, Khoảng cách từ vân sáng bậc
bốn bên này đến vân sáng bậc bốn bên kia vân trung tâm là 9,6mm . Xác định bước sóng ánh sáng.
A. 0,5μm B. 0,56μm C. 0,6μm D. 0,75μm
Khoảng cách từ vân sáng bậc bốn bên này đến vân sáng bậc bốn bên kia vân trung tâm là 9,6mm
là 8i => i=9,6÷8=1,2
=ai/D=1,2÷2=0,6
Câu 31. Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe cách nhau 1mm, cách màn 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,6 µ m. Biết bề rộng của vùng giao thoa trên màn là 49,6mm . Tính số vân sáng và vân tối trên màn
A. 43vân sáng; 42 vân tối B. 42vân sáng; 41 vân tối
C. 41vân sáng; 42 vân tối D. 41vân sáng; 40 vân tối
Câu 32. Trong thí nghiệmY-âng , các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng, biết λđ = 0,76μm và λt
= 0,4μm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Bề rộng quang
HẾT
2
class="bi x0 y1d w1 h3"