tổng hợp 28 đề thi học kỳ 1 toán lớp 7 - Pdf 28

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MÔN TOÁN - LỚP 7 HỌC KỲ I
Năm học: 2013 - 2014
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ
cao
TL TL TL TL TL
Chủ đề 1
Số hữu tỉ
số thực
-Làm tròn số
-So sánh hai số
hữu tỉ
-Tìm x
-Thực hiện các
phép tính
-Tính chất dãy tỉ
số bằng nhau
So sánh
2 lũy thừa
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
3
1,5
15%

góc
-vận dụng TC
2đường thẳng
song song . Tính
số đo góc.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
1
10%
2
2
20%
Chủ đề 4
Tam giác
-Vẽ hình
-Viết gt , kt
-Chứng minh 2
tam giác bằng
nhau
- AD là tia phân
giác của góc CAB
- Chứng
minh:
AN
vuông góc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I ( NĂM HỌC 2013 –
2014 )
Môn : Toán – Lớp 7 ( Thời gian 90 phút )
Họ và tên GV ra đề : Lê Thị Thu Hương
Đơn vị : Trường THCS Nguyễn Trãi
Câu1(2đ)
a/ Làm tròn đến hàng đơn vị các số sau : 235,78 ; 40, 37 .
b/ So sánh -12,123 và -12,1(23)
c/ Cho y tỉ lệ nghịch với x ; khi x = 3 thì y =-5 ; tìm hệ số tỉ lệ a .
d/ y = f(x) = 5- 2x . Tính f(0) ; f(-1) .
Câu2(3đ)
a/ Tìm x biết :
3
1−
+ x =
5
4−
b/ Tính : 1/
81
+ -3,5
2/ 2. (-0,5)
3
- 3,5
c/ Ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 4;3;2. Chu vi là 54 cm . Tìm độ
dài ba cạnh của tam giác
d/ So sánh : 2
36
và 3
24
Câu3(2đ) c

1
2 3
a Tìm x 0.5
b Tính đúng 1
c
d
Tìm độ dài ba cạnh của tam giác
So sánh đúng
1
0.5
3 2
a
b
c

b
Tính đúng góc
1
1
4 3
Vẽ hình đúng ( 0,5 đ ); viết được giả thiết, kết luận ( 0,5 đ ) 1
a
b
c
Chứng minh

ABD =

ACD
AD là tia phân giác của góc CAB

số hữu tỉ.
Vận dụng
thành thạo
trong các
bài toán tìm
x.
Vận dụng
quy tắc
tính lũy
thừa, tính
chất phân
phối của
phép nhân
đối với
phép
cộng, để
chứng
minh bài
toán chia
hết.
Số câu: 1 3 2 1 Số câu: 7
Số điểm: 1 2 1,5 1 Số điểm: 5,5
Tỷ lệ: 55 %
2. Hàm số và đồ thị Giải được
một số dạng
toán đơn giản
về đại lượng
tỉ lệ thuận (áp
dụng tính
chất dãy tỉ số

2 góc cho
trước.
Hiểu được ba
trường hợp
bằng nhau
của tam giác
để chứng
minh hai tam
giác bằng
nhau.
Số câu: 1 1 Số câu: 2
Số điểm: 1 1 Số điểm: 1
Tỷ lệ: 20 %
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
2
2 (20%)
5
4,5
(45%)
3
2,5
(20%)
1
1
(10%)
11
(100 % )
II./Đề
I. Lý thuyết:

 
− +
 ÷
 
Câu 2: (1 điểm) Tìm x biết:
a)
3 2
7 3
x

+ =
b)
1 3
2 4
x
+ =
Câu 3: (1,5 điểm)
Cho tam giác có số đo các góc lần lượt tỉ lệ thuận với 3; 5; 7. Tính số đo các góc
của tam giác đó.
Câu 4: (2 điểm) Cho
ΔABC
có AB = AC. M trung điểm của BC.
a) Chứng minh rằng:
ΔAMB = ΔAMC
.
b)Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD. Chứng minh rằng
AB // CD.
Câu 5:( 1đ)
Cho
3 3 1 2

0
+
µ
B
+ 70
0
= 180
0

µ
B
= 180
0
– (55
0
+70
0
) = 45
0
0,5
0,25
0,25
II BÀI TẬP
1
a)
2 5 2 16 2 2 5 16
4 + + 1,5 + 4 1,5
25 21 25 21 25 25 21 21
= 4 + 1 + 1,5 = 6,5
   

a)
0,25
0,25
3 2
7 3
2 3

3 7
14 9

21 21
23

21
x
x
x
x

+ =
= +
= +
=
b)
1 3
2 4
3 1
=
4 2
3 2

và x+y +z =180
0
(tổng ba góc trong tam giác)
Áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:
0
0
180
12
3 5 7 3 5 7 15
x y z x y z
+ +
= = = = =
+ +
=> x = 3.12
0
= 36
0
=> y = 5.12
0
= 60
0
=> z =7.12
0
= 84
0

Vậy số số các góc của tam giác lần lượt là: 36
0
, 60
0

·
1
2
= MM
( Đối đỉnh)
MA = MD ( gt)
=> ∆MAB = ∆MDC ( c- g – c)
=>
·
·
MAB = MDC
( hai góc tương ứng)
mà hai góc này ở vị trí so le trong
=> AB //CD.
0,5
0,75
0,5
0,25
5
3 3 1 2 3 1 3 2
3 3 2
A 3 2 3 2 (3 3 ) (2 2 )
3 (3 3) 2 (2 2 )
= 30.3 12.2
n n n n n n n n
n n
n n
+ + + + + + + +
= + + + = + + +
= + + +

Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
1) Số hữu tỉ, số
thực
Biết được cách
làm tròn
số(1a)
Hiểu và tính được
biểu thức có căn
bậc hai(1b)
Thựchiện
phép tính (2a)
Tìm x(2b,d )
Số câu
1 1 1 2 5
Số điểm Tỉ lệ %
0,5 0,5 0,5

1,5 3,0
2) Hàm số và đồ
thị
Tính giá trị của
hàm số (1c)
Tương quan tỉ lệ
thuận(1d)
Tương quan tỉ
lệ nghịch (2c)
Số câu

Tổng số điểm %
1,0 2,5 3,0 3,5 10
PHÒNG GD - ĐT ĐẠI LỘC ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC:2013 –
2014
MÔN: TOÁN LỚP 7

THỜI GIAN;
90 phút
GIÁO VIÊN RA ĐỀ: Nguyễn Thành Quang
ĐƠN VỊ: Trường THCS Kim
Đồng
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
Bài 1:(2 điểm)
a ) Làm tròn số 2,347 đến chữ số thập phân thứ hai
b ) Tính
16 2 25−
c ) Cho hàm số y = f(x) = 3x + 2. Tính f(0); f(-1)
d ) Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận; x
1
= 2; x
2
= - 2 ; x
3
= 3; y
1
= 6. Tính y
2
; y
3
?

. Tính
µ
3
B
?

Bài 4: ( 3,5 điểm )
Cho tam giác MNP có
µ
0
60N =
,
µ
0
40P =
a ) Tính số đo

M
của tam giác MNP .
b ) Trên tia NM lấy điểm D sao cho ND = NP . Phân giác góc N cắt MP tại E, DP tại I
Chứng minh :

NEP =

NED
c ) Từ M vẽ MH // NI ( H

DP) . Chứng minh : MH ⊥ DP
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7
Bài Nội dung Điểm

0,5
B2
3
m
n
A
1
3
1
2
4
4
p
2
(3 điểm)
a) Tính đúng : 2,7 . 3,5 + 6,5 . 2,7 = 2,7,(3,5 +6,5) = 2,7.10 = 27 0,5
b)
2
4 15 1
5 4 2
x

 
− =
 ÷
 
4 1 15
5 4 4
x = +


2
 

 
 
0,75
3
(1,5điểm)
a) Góc đồng vị với

2
A

µ
3
B
0,5
Ta có
;m p n p⊥ ⊥
nên m//n
0,5
c)Vì m//n nên

µ
0
4 1
52B A= =
Sử dụng kề bù tìm được
µ
0

biết
Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ
cao
1.Số thực
Làm tròn
số(1a)
Căn bậc hai
(1b)
Thực hiện phép
tính,Tìm
x(2a,b)
Tìm x
(2d )
Số câu: 1 1 1 2 5
Số điểm 0,5 0,5 1,5 0,5 3,0
2. Hàm số và
đồ thị
Tính giá trị của
hàm số (1c)
Tương quan tỉ
lệ thuận(1d)
Tương quan tỉ lệ
nghịch (2c)
Số câu 2 1 3
Số điểm 1,0 1,0 2,0
3. Đường
thẳng vuông
góc – Đường

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1:(2 điểm)
a) Làm tròn 2,347 đến chữ số thập phân thứ hai.
b) Tính
16. 25
c) Cho hàm số y = f(x) = 2x + 3. Tính f(1)
d) Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận . Điền vào ô trống :

x 2 -2 3
y 6
Bài 2 : ( 3 điểm)
a) Thực hiện phép tính : 3,7 . 1,5 + 8,5 . 3,7
b) Tìm x , biết :
7
6 3
x
=

c) Cho biết 35 công nhân hoàn thành một công việc trong 168 ngày. Hỏi 28 công nhân
hoàn thành công việc đó hết bao nhiêu ngày ? ( Biết năng suất làm việc mỗi công
nhân là như nhau).
d) Tìm số hữu tỉ x , biết rằng : ( 2x – 1)
6
= ( 2x – 1)
8
Bài 3 : ( 1,5 điểm) Cho hình vẽ
a) Tìm góc đồng vị với góc A
2
.

2
4
4
c
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
( Chú ý: Học sinh làm bài vào giấy riêng, không được dùng bút xoá và bút màu đỏ trong bài làm.
Bài 4: Cần phải viết GT-KL)
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 7 – NĂM HỌC 2013– 2014
Câu Nội dung Điểm
1 2
a Làm tròn đúng 0.5
b Tính đúng 0.5
c Tính đúng 0,5
d Điền vào ô trống đúng 0,5
2 3
a
e) 3,7 . 1,5 + 8,5 . 3,7
=3,7(1,5 + 8,5)
=3,7. 10 = 37

0,25
0,5
b
6.7
3
x

⇒ =
14x⇒ = −
0,5

3
0,5
b
Ta có
;a c b c⊥ ⊥
nên a//b
0,5
c Vì a//b nên B
4
=A
1
=56
0
Sử dụng kề bù tìm được góc B
3
=124
0
0,25
0,25
4 3,5
Hình vẽ đúng toàn bài 0,5
Viết đúng GT-KL 0,5
a Sử dụng định lí tổng ba góc của một tam giác tính đúng góc A bằng
80
0
0,75
b
C Chứng minh đúng

MAB =

quy tắc, các tính
chất dãy tỉ số
bằng nhau để
tìm x, y.
Số câu 3 3
Số điểm Tỉ lệ % 2,5 2,5 = 25%
2. Tổng ba góc
của một tam giác
Biết định lí
tổng ba góc
của một tam
giác
Tính được số
đo các góc
trong của tam
giác
Số câu 1 1 2
Số điểm Tỉ lệ % 1 1 2,0 = 20%
3. Tập hợp Q các
số hữu tỉ.
Vận dụng được
quy tắc các phép
tính trong Q để
làm BT.
Số câu 2 2
Số điểm Tỉ lệ % 1 1,0 = 10%
4. Đại lượng tỉ lệ
thuận
Vận dụng được
tính chất của đại

0)
Biết vẽ thành
thạo đồ thị hàm
số y = ax (a

0)
Số câu 2 2
Số điểm Tỉ lệ % 1,5 1,5= 15%
Tổng số câu 1 1 9 1 12
Tổng số điểm % 1,0 = 10% 1,0 = 10% 7,0 = 70% 1,0 = 10% 10 =100%
II/ NỘI DUNG ĐỀ:
Câu 1: (2,0 điểm )
a) Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác .
b) Áp dụng: Tìm số đo x trong hình vẽ
Câu 2: (1,0 điểm )
Thực hiện phép tính sau:
a) 2,9 + 3,7 + (- 4,2) + (-2,9) + 4,2
b)
2 1 3
.
5 5 4
 
+ −
 ÷
 
Câu 3: (2,5 điểm )
1) Tìm x biết :
a) x -
1 3
3 4

thị hàm số
y = f(x) = 3x
Câu 5: (2,0 điểm )
Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA
lấy điểm E sao cho ME = MA.
a) Chứng minh:
ABM ECM
∆ = ∆
b) Chứng minh:AB //CE
- HẾT -
III/ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC
2013-2014
Môn toán – lớp 7
Câu Nội dung Điểm
Câu
1
a) Tổng ba góc của một tam giác bằng 180
0
b) Ta có :
0
40
==
∧∧
AMBDMC
Vì : x +

CMD
= 90
0
x = 50


0,25
0,25
0,25
0,25
1) Tìm x biết :
a) x -
1 3
3 4
=


x =
3 1
4 3
+


x =
13
12
b)
3
2x - 3 - 4,25
4
=
0,25
0,25
Câu
3

0,25
0,5
0,25
0,25
Câu
4
1/
x 3 -1 1 2 -2
y 6 -2 2 4 -4
( Mỗi ô 0,25đ x 4 = 1 điểm)
2/ a) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x
Cho x = 1

y = 3
A (1;3)
b) A( -1;- 3) thuộc đồ thị hàm
số
y = f(x) = 3x
1
0,75
0,75
Câu
5 a) CM:
ABM ECM
∆ = ∆
xét

ABM VÀ

ECM

∧∧
=
CEABAE
(ở vị trí so le trong)
suy ra : AB //CE (đpcm)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Hết
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: TOÁN 8 (Thời gian: 90 phút)
Họ và tên GV : TRẦN MINH HỘ
Đơn vị: Trường THCS LÊ QUÝ ĐÔN

I. MA TRẬN ĐỀ THI :
Chủ đề
Các mức độ cần đánh giá Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TL TL TL TL TL
Các phép
tính về số
hữu tỉ
2

1 đ
3

3

3 đ
33đ
Tổng 2
1 đ
5
3,5 đ
2
1,5 đ
4
4 đ
13
10đ
ĐỀ BÀI:
Bài 1: (2 điểm) Tính:
a)
6
5
12
5 −
+

b)
8
5−
.

B
và góc
1
D
ˆ
Bài 4: (1,5 điểm) Tìm các số a, b,c biết chúng lần lượt tỉ lệ với các
số 3; 4; 5 và tổng của chúng bằng 36.
Bài 5: (3điểm) Cho góc nhọn xOy. Trên Ox lấy hai điểm A, B ( OA <
OB ); Trên Oy lấy hai điểm C, D sao cho OC = OA, OB = OD.
a/ Chứng minh AD = BC
b/ Gọi M là giao điểm của AD và BC. Chứng minh: MA = MC, MB = MD
c/ Chứng minh OM

BD
Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1: ( 2 điểm )
Đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm
Bài 2: (1,5 điểm)
a)
10
7
10
3
3 =−x
- Tìm được 3x ghi 0,25 điểm
- Tìm được x ghi 0,5 điểm

( có lập luận) ghi 0,75 điểm
- Tính đúng
1
D
ˆ
= 90
0
( có lập luận) ghi 0,75 điểm
Bài 4: (1,5 điểm) Tìm các số a, b,c biết chúng lần lượt tỉ lệ với các
số 3; 4; 5 và tổng của chúng bằng 36.
Theo bài ra ta có:
543
cba
==
và a + b + c = 36
0,5điểm
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

3
12
36
543543
==
++
++
===
cbacba

0,5điểm
Suy ra: a = 9, b = 12, c = 15

Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Tập hợp Q các
số hữu tỉ.
Số thực
Vận dụng
được quy tắc
cộng trừ ,
nhân chia số
hữu tỉ
Vận dụng
được quy tắc
các phép tính
trong
R để làm BT
Vận dụng các quy tắc
để giải toán tìm x
biết
Số câu ½(1a,1b) ½(1c,1d) ¼(2a1) 1,25
Số điểm 1 1 1 3
Tỉ lệ % 10% 10% 10% 30%
2. Luỹ thừa của
một số hữu tỉ
Vận dụng công
thức luỹ thừa
của luỹ thừa
Số câu 1/3(3c) 1/3
Số điểm 0.5 0,5
Tỉ lệ % 5% 5%
3.Tỉ lệ thức - Tính

góc trong của tam
giác
Số câu 1/3(5a) 1/3
Số điểm 0.5 0,5
Tỉ lệ % 5% 5%
7/ Trung điểm
đoạn thẳng
Biết chúng
minh trung
điểm đoạn
thẳng
Số câu 1/3(5c) 1/2
Số điểm 1 1
Tỉ lệ 10% 10%
8.Hai góc đối
đỉnh Hai tam giác
bằng nhau
Biết
vẽ hình
Biết vậndụng tính
chất của hai góc đối
đỉnh Biết vậndụng
các trường hợp bằng
nhaucủatamgiácđể
chứng minh hai tam
giác bằng nhau
Số câu 1(5) 1/3(5b) 1/3
Số điểm 0,5 1 1,5
Tỉ lệ % 5% 10% 15%
9. Hai đường


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status