bộ đề kiểm tra môn toán lớp 1 học kỳ 2 - Pdf 28

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1
Học kì II năm học 2014-2015
(Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề )
ĐỀ 1
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : / 5 điểm.
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Trong các số 20 , 70 , 50 , 30 , 40 . Số tròn chục bé nhất là ?
A. 50 B. 20 C. 10
Câu 2 : Số có hai chữ số giống nhau là ?
A. 36 B. 66 C. 63
Câu 3 : Số gồm 4 chục và 7 đơn vị viết là :
A. 74 B. 47 C. 407
Câu 4 :Số 15 được đọc như thế nào ?
A. mười lăm B. một năm C. mười năm
Câu 5 : Số liền sau 19 là số nào ?
A. 20 B. 18 C. 17
Câu 6 : Số liền trước 14 là số nào ?
A. 15 B. 12 C. 13 Câu 7 : Điểm ở trong hình tròn là:
A. Điểm A và điểm C
B. Điểm B và điểm D
C. Điểm A và điểm B
B
°
°
D
A
°
C

Bài 5( 0,5 điểm)
Hình bên23!4
ĐỀ 2
PHẦN I -TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Bài 1: Tính : 15 + 30 = ? (0,5 đ)
A. 45 B. 18 C. 17
Bài 2: Số 73 là số liền trước của số nào?
A. 69 B. 72 C. 74
Bài 3: Tính : 30 cm + 50 cm = ? (0,5 đ)
A. 80 B. 80 cm C. 20 cm
Bài 4: Số : < 20 (0,5 đ)
A. 30 B. 40 C. 10
Bài 5: Số liền trước số 19 là số nào ? (0,5 đ)
A. 17 B. 18 C. 20
Bài 6: Một tuần lễ em đi học mấy ngày ? (0,5 đ)
A. 5 ngày B. 6 ngày C. 7 ngày
Bài 7: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ? (0,5 đ)
A. 9 giờ B. 10 giờ C. 12 giờ
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bài 8 Cho các số: 15, 70, 85, 90, 63. (0,5 đ)
a- Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
b- Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

Bài giải :
…………………………………………… ………………
…………………………………………… ………………
……………………………………………………………
ĐỀ 3
I.Trắc nghiệm: Hãy chọn và khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : a) ,tròn chục lớn nhất có hai chữ số là
A. 99 B. 80 C. 90
-',56/!27,khác5+
%0%%
Câu 2 : ,58!96,05+
A. 79 B. 80 C. 90

Câu 3 : 97- 0 ….75 + 22. Dấu cần điền vào chỗ chấm là
A. > B. < C. =
Câu 4. Kết quả của phép tính sau là:
70 – 20 +32 =
A. 62 B. 72 C. 82
Câu 5: Kết quả phép tính: 54 cm – 4 cm = là:
A. 50 B. 50 cm C. 14cm
Câu 6 : 4,00$##$*:!!;)!<!=!>56?: 5+
00$##$$##$000$##$0

Câu 7: Khoanh vào chữ cái trước các ngày em đi học ;
A. Chủ nhật ; thứ hai ; thứ ba ; thứ tư ; thứ năm ; thứ sáu ; thứ bảy
B. Thứ hai ; thứ ba ; thứ tư ; thứ năm ; thứ sáu
C. Thứ hai ; thứ ba ; thứ tư ; thứ năm ; thứ sáu; thứ bảy
Câu 8 : '@A?B!4C$+D?E??FG!!HI-)
J+D7!3*8K
# Dà +D +D

Bài 6: Nối ô trống với số thích hợp
49 > + 3 > 43
ĐỀ 4
I. TRẮC NGHIỆM:
Bài 1: khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

1) 55 50 + 4
A. > B. < C. =
2) Một tuần lễ có: ………… ngày ?
A. 5 ngày B. 6 ngày
C. 7 ngày
3) Thực hiện phép tính: 37 – 12 = ?
A. 35 B. 45 C. 25
4) Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống
a. 28 + 0 = 28 c. 44 – 1> 43
42 44
4645
47
43
5) Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau: 35 ; 73 ; 90
A. 73 B. 19 C. 90
6) Viết các số thích hợp vào chỗ chấm.
90 ; 91 ; 92; ; ; ; ; ; ; ; 100
7) Khoanh vào số bé nhất trong các số sau: 79 , 68 , 81 , 58
A. 58 B. 81 C. 79
8) Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 9 B. 90 C. 99
9) Số 55 đọc là:
A. Năm mươi lăm B. Năm lăm C. Năm mươi năm.
10) Tổ em có 19 bạn, trong đó có 5 bạn nữ, hỏi tổ em có mấy bạn nam?

b. 4 giờ
c. 5 giờ
d. 6 giờ
Câu 3.: Viết số:
Năm mươi lăm :…….
Hai mươi mốt :……
Câu 4.: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Số 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị
Số 80 gồm 8 chục và 10 đơn vị
Câu 5.Hình vẽ bên có mấy hình tam giác ?
a. 5 hình tam giác.
b. 6 hình tam giác.
c. 7 hình tam giác
d. 8 hình tam giác
Câu 6
Tóm tắt:
Có : 60 con gà
Bán : 30 con gà
Còn lại : con gà?
a. 20 con gà b. 30 con gà c. 40 con gà d. 50 con
Câu 7(1đ): Nối theo mẫu:
90 – 30
75 – 42
51 + 11
47 + 2
69 - 50
62
30 + 32
20 + 29
19

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐỀ 6
A. Phần trắc nghiệm: ( 5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho các câu có a, b, c, d:
Câu 1(0.5đ): Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé ?
a. 45, 47, 29, 61, 81 b. 81, 61, 47, 45, 29
c. 81, 47, 45, 29, 61 d. 29, 45, 47, 61, 81
Câu 2(0.5đ): Số cần điền vào chỗ có dấu chấm là số nào? 45 + 12 – 17 = ………
a. 57 b. 50 c. 47 d. 40
Câu 3(0.5đ): Điền vào chỗ chấm:
Số lớn nhất có hai chữ số là:……
Số bé nhất có hai chữ số là: ……

Câu 4(0.5đ): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:

Số liền sau số 89 là 90
Số liền trước số 55 là 56

Câu 5(0.5đ): 40 + ……… = 60 + 30 . Số cần điền vào chỗ chấm là:

a. 20 b. 30 c. 40 d. 50
Câu 6(0.5đ): Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác ?
a. 5 hình tam giác
b. 6 hình tam giác
c. 7 hình tam giác
d. 8 hình tam giác
Câu 7(0.5đ): Hình vẽ trên có mấy đoạn thẳng:
A O B

= 44 + 6 … 66 + 4 90 … 19 - 9
Bài 4 : ( 1.5 điểm)
Nếu Hùng có thêm 10 viên bi thì Hùng sẽ có tất cả 44 viên bi. Hỏi lúc đầu Hùng có
bao nhiêu viên bi ?
Bài giảỉ
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status