ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
=== ===
Giảng viên:!"!#$%&%'(%
Người thực hiện:!)*%#$%#+,-
-.
/!/!01)234$5#675#68959:1)6%'#;1#&%'8959:
/!<!#675#68959:
-.
<!/!"#=9%9;>?@#;1#&%'>+%'79%##A3
<!<!BC1)D3>+%'79%##A3
<!E!#F3%G%'34$>+%'1HI+6
-.J
E!/!KL#CH3#1=%?+1#M>1#BC
E!<!N%3#COP%3=33#B1L#Q%'19RC5#2%G%'8ST%'
E!E!N%3#COP%3=33#B13ULV>1#W619RC5#2%G%'8ST%'
E!X!K%#N5I+6?+YCB1I+6
E!Z!K1)$6[\91#Q%'19%]C$>+%'1HI+6
"^
_
c
a
r
i
d
e
Lipid
Nucleic acid
i phaân tĐạ ử
sinh h cọ
`95#a%1b
79%##A3chất hữu cơ có nguồn gốc sinh học
các dẫn xuất của axit béo mạch dài
Lipid đơn giản: este của acid béo với ancol
dầu ăn, mỡ
độ nhớt cao,
không tan trong nước,
tan trong ether, chloroform,
benzen, rượu nóng
959:
5#F3
1`5
phospholipid
glycolipid
Sunfolipid minolipid
TIỀN CHẤT
sphingomyelin 25,43
glycolipid 24,78
sáp 1,51
aminolipid 0,65
lipid khác 4,63Các nhóm chính của lipid màng
959:>+%'
#675#68959: glycolipid
'8O3W)65#675#68959:
75#9%'68959:
'8O3W)68
Axit béo
Axit béo
PO
3-
4
alcol
75#9%'679%
Axit béo
PO
3-
4
cholin
75#9%'679%
Axit béo
Glucose hay
galactose
Tạo chất dẫn truyền thần kinhPhosphatidylserin (PS)
Tập trung cao trong màng sinh chất và cơ quan nội bào, ít trong ty thể
Cấu trúc màng trong của tế bào thần kinh, bảo vệ, chống stress, tăng nhận thức, tập trungPhosphatidylethanolamin (PE, cephalin)
Chiếm hàm lượng cao, có trong tế bào thần kinh;
là tiền chất để sản sinh các chất dẫn truyền tín hiệuPhosphatidylinosid
Tiền chất tạo tín hiệu thông tin nội bào, phong phú trong mô não,
là nguồn cung cấp chính các axit arachidonicPhosphatidylglycerin và
diphosphatidylglycerin (cardiolipin)
Phần quan trọng của
màng trong ty thể
Các kháng thể kháng
cardiolipin có thể được
phát hiện trong hội
chứng kháng
Tính chất chung của photpholipid:
h#615#68959:8+3#B1)i%d?Q7i3d%#S%':j:+%'%#$%#3#U%'
3#COP%1#+%#7N>>+Ck%'6+9L#Q%'L#2
he$1$%)B1:j1)6%'IW%fW%WdW1Wd:*C#l$d3#86)6m6)>nL#Q%'1$%
1)6%'%So3%#S%'3U1#Wp1`61#+%#3=3#CO@%5#q5#615#$1L#=
I@%d1)6%'>r17&1)Ss%'#T53#D%'1`61#+%#:C%':03#LW6
h#615#68959::j:+%'1`61#+%#3=35#F35)61W9%k:`%'
5#615#68956h5)61W91
h)6%'1#+%#5#*%5#615#68959:3UI$f6%916%#S#689%#$O:t%
YCB1$YW1O8#U$34$3#689%u$YW1O83#689%vd3Uw%'#x$8o%1)6%'
#6`1[r%'34$>Q1#*%L9%#?+8+%'Cy%3C%'3B5%#U>>W1O8
3#63=3]C=1)z%#>W1O8#U$1)6%'?9;31\%'#T53=3#T53#B1
]C$%1)A%'1)6%'3(1#P79%#?N1!Vỏ tế bào động vật
Màng tế bào của vi khuẩn Gram dương và Gram âm
Lớp lipid kép của màng tế bào
Mô hình về cấu trúc màng của Davson-Danielli
Màng sinh chất là màng lipoprotein:
thực hiện trao đổi chất và thông tin giữa tế bào và môi trườngGlicoprotein
Glicoprotein
Colesteron
)6%'3BC1)D3>+%'1HI+6[r%'?N13U?Dd7K5#a%I&3=35#a%1b
5#675#6895#9:L#Q%''9&%'%#$C'9|$#$95#2$34$8o55#675#68959:Lc5!
o55#2$%'6+9[ST31`61#+%#1}5#675#$19:O8h3#689%W?+75#9%'6>OW89%3e%
8o51)6%'u#$O8o5#So%'?+61HI+63#B1v'y>5#675#$19:O8W1#$%68$>9%Wd
5#675#$19:O87W)9%W?+5#675#$19:O89%679168!'6+9)$d3=3'8O368959:3~%'3#•
#9;%:9;%k8o5%'6+934$>+%'8959:Lc5!