Đề Thi Thử Môn Sinh THPT Quốc Gia 2015 THPT Chuyên Bến Tre - Pdf 28

www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Facebook.com/ThiThuDaiHoc
Trang 1/7 - Mã đề thi 169
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẾN TRE Môn: SINH HỌC; Khối B (LẦN I)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 7 trang) Họ, tên thí sinh:
Số báo danh
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Câu 1: Cách li địa lí có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì
A. nếu không có cách li địa lí thì không dẫn đến hình thành loài mới.
B. cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện cách li sinh sản.
C. cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể.
D. điều kiện địa lí khác nhau làm phát sinh các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới.
Câu 2: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy
định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây,
có bao nhiêu phép lai có thể cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 thân cao, quả vàng : 2 thân cao, quả đỏ : 1
thân thấp, quả đỏ?
(1) AaBB x AaBB. (2)
AB
ab
x
Ab
aB
, hoán vị
gen m


, liên k
ế
t gen hoàn toàn. (6)
Ab
aB
x
Ab
aB
, hoán v

gen m

t bên v

i t

n s

10%.

(7)
AB
ab
x
Ab
aB
, liên k
ế
t gen hoàn toàn. (8)
AB


n, xét m

t gen có hai alen, alen A quy
đị
nh hoa
đỏ
tr

i không hoàn
toàn so v

i alen a quy
đị
nh hoa tr

ng, th

d

h

p v

c

p gen này cho hoa h

ng. Qu



n th

g

m toàn cây hoa h

ng.
C.
Qu

n th

g

m c

cây hoa
đỏ
và cây hoa h

ng.
D.
Qu

n th

g

m c


m
đượ
c di

n tích nhân gi

ng.
(2) T

o
đượ
c nhi

u bi
ế
n d

t

h

p.
(3) Có th

t

o ra s

l

tuy

t ch

ng.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4
Câu 5:
Khi nói v


độ
t bi
ế
n l

p
đ
o

n nhi

m s


.
B.
Làm t
ă
ng s

l
ượ
ng gen trên nhi

m s

c th

.
C.
Có th

x

y ra

nhi

m s

c th

th
ườ

tự thụ phấn thu được F
2
có tỉ lệ phân li kiểu hình là 9 cây
hoa trắng : 6 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng. Cho cây F
1
giao phấn với cây hoa vàng, biết rằng không xảy
ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con của phép lai này là
A. 1 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa vàng.
B. 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa vàng.
C. 2 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
D. 1 cây hoa trắng : 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
Câu 7: Quần thể có cấu trúc di truyền nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng Hacdi – Vanbec?
A. 77,44% AA : 21,12% Aa : 1,44% aa.
B. 49% AA : 47% Aa : 4% aa.
C. 36% AA : 39% Aa : 25% aa.
D. 27,5625% AA : 58,375% Aa : 14,0625% aa.
Câu 8: Ở người, những bệnh, hội chứng nào sau đây liên quan đến đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A. Hội chứng tiếng mèo kêu, bệnh mù màu.
B. Bệnh ung thư máu ác tính, hội chứng tiếng mèo kêu.
C. Bệnh máu khó đông, hội chứng Tơcnơ.
D. Bệnh bạch tạng, hội chứng Đao.
Câu 9: Kiểu gen của P là
AB
ab
x
AB
ab
. Biế
t m



th
ế
h

F
1
là bao nhiêu?
A.
51,16%.
B.
56,25%.
C.
66,25%.
D.
71,16%.
Câu 10:
Khi nói v

nhân t

ti
ế
n hóa, phát bi

u nào sau
đ
ây
không


v

i các ki

u gen khác nhau trong qu

n th

.
B.
Ch

n l

c t

nhiên tác
độ
ng tr

c ti
ế
p lên ki

u hình, qua
đ
ó làm thay
đổ
i t



a qu

n th

ngay c

khi không x

y
ra
độ
t bi
ế
n và không có ch

n l

c t

nhiên.
D.
Giao ph

i không ng

u nhiên không làm thay
đổ
i t



t c

p gen quy
đị
nh, tính tr

ng hình d

ng qu

do
m

t c

p gen khác quy
đị
nh. Cho cây thân cao, qu

dài thu

n ch

ng giao ph

n v

i cây thân th



i ki

u hình, trong
đ
ó cây thân cao, qu

tròn chi
ế
m t

l

50,64%. Bi
ế
t r

ng trong quá
trình phát sinh giao t


đự
c và giao t

cái
đề
u x

y ra hoán v


2
có 4 lo

i ki

u gen cùng quy
đị
nh ki

u hình mang m

t tính tr

ng tr

i và m

t tính tr

ng l

n.
(3)

F
2
, s

cá th


(5)

F
2
, s

cá th

có ki

u hình thân th

p, qu

tròn chi
ế
m t

l

24,84%
A.
(1), (2) và (3).
B.
(1), (2) và (4).
C.
(1), (2) và (5).
D.
(2), (3) và (5).
Câu 12:

ế
n thay th
ế

m

t c

p nuclêôtit .
(2)
Độ
t bi
ế
n gen t

o ra các alen m

i làm phong phú v

n gen c

a qu

n th

.
(3)
Độ
t bi
ế

ơ
c

p ch

y
ế
u cho ti
ế
n hóa.
(5) M

c
độ
gây h

i c

a alen
độ
t bi
ế
n ph

thu

c vào t

h


C.
5.
D.
6.
www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Facebook.com/ThiThuDaiHoc Trang 3/7 - Mã đề thi 169
Câu 13: Cho cây (P) lá nguyên, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F
1
gồm: 56,25% cây lá nguyên, hoa đỏ;
18,75% cây lá nguyên, hoa hồng; 18,75% cây lá xẻ, hoa hồng; 6,25% cây lá xẻ, hoa trắng. Biết tính
trạng về dạng lá do một cặp gen quy định, tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen khác quy định, không
có hoán vị gen và không xảy ra đột biến. Nếu cho cây (P) giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng dị hợp
tử thì tỉ lệ cây lá nguyên, hoa hồng ở đời con là
A. 25%. B. 37,5%. C. 50%. D. 18,75%.
Câu 14: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
(1) Làm thay đổi vị trí gen trên nhiễm sắc thể.
(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.
(3) Có hai dạng là đột biến lệch bội và đột biến đa bội.
(4) Có thể có lợi cho thể đột biến.
A. (1), (4). B. (2), (4). C. (2), (3). D. (1), (2).
Câu 15: Ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Gen ngoài nhân có thể bị đột biến.
B. Gen ngoài nhân không được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào.
C. Gen ngoài nhân luôn tồn tại thành từng cặp alen.
D. Gen ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ.
Câu 16: Ở gà, gen quy định màu sắc lông nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính
X có hai alen: alen A quy định lông vằn, trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen. Cho gà trống
lông vằn mang kiểu gen dị hợp tử giao phối với gà mái lông vằn thu được F
1
; cho F

trình gi

m phân c

a c
ơ
th


đự
c,

m

t s

t
ế
bào, c

p nhi

m s

c th

mang c

p gen Bb không phân li
trong gi


b

ng nhau. Theo lí thuy
ế
t, s

k
ế
t h

p ng

u nhiên gi

a các lo

i giao t


đự
c và cái trong th

tinh có th

t

o ra t

i


ng có
ư
u th
ế
lai cao, ng
ườ
i ta s

d

ng ph
ươ
ng pháp nào sau
đ
ây?
A.
Lai gi

a các dòng thu

n ch

ng ki

u gen khác nhau.
B.
Công ngh

gen.


c th

2n = 12. Trên m

i c

p nhi

m s

c th

, xét m

t gen có hai
alen. N
ế
u
độ
t bi
ế
n l

ch b

i x

y ra, tính theo lí thuy
ế


u t

o khác nhau v

chi ti
ế
t c

a các c
ơ
quan t
ươ
ng
đồ
ng là do
A.
s

ti
ế
n hoá trong quá trình phát tri

n c

a loài.
B.
ch

n l

D.
chúng th

c hi

n các ch

c n
ă
ng gi

ng nhau.
www.DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
Facebook.com/ThiThuDaiHoc Trang 4/7 - Mã đề thi 169
Câu 22: Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có thể có ở một quần thể sinh vật?
(1) Quần thể bao gồm nhiều cá thể sinh vật.
(2) Quần thể là tập hợp của các cá thể cùng loài.
(3) Các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau.
(4) Quần thể gồm nhiều cá thể cùng loài phân bố ở các nơi xa nhau.
(5) Các cá thể trong quần thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau.
(6) Quần thể có thể có khu vực phân bố rộng, giới hạn bởi các chướng ngại của thiên nhiên như
sông, núi, eo biển,…
A. (2), (3) và (6).
B. (1), (3) và (6).
C. (1), (4) và (6).
D. (2), (3) và (5).
Câu 23: Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen
AB
ab
X

quá trình
gi

m phân c

a t
ế
bào trên là:
A.
ABX
D
, AbX
D
, aBX
d
, abX
d
ho

c ABX
d
, AbX
d
, aBX
D
, abX
D
.
B.
ABX

d
, AbX
d
, aBX
D
, abX
D
.
D.
ABX
D
, AbX
d
, aBX
D
, abX
d
ho

c ABX
d
, AbX
D
, aBX
d
, abX
D
.
Câu 24:
Trong các nhân t


u nhiên.
(3) Giao ph

i ng

u nhiên. (4) Ch

n l

c t

nhiên.
(5) Di – nh

p gen. (6) Các y
ế
u t

ng

u nhiên.
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
6.

t nhi

m s

c th

th
ườ
ng. Cho giao ph

n gi

a hai cây thu

n
ch

ng khác nhau v

ki

u gen nh
ư
ng
đề
u có ki

u hình mang m

t tính tr

ng không x

y ra
độ
t bi
ế
n và các gen liên k
ế
t
hoàn toàn. Theo lí thuy
ế
t, k
ế
t lu

n nào sau
không

đ
ây
đ
úng?
A.
F
1
d

h

p t

2
có s

lo

i ki

u gen khác v

i s

lo

i ki

u hình.
D.
F
2
có t

l

ki

u hình mang hai tính tr

ng tr

i chi

tháo xo

n phân t

ADN.
C.
b

gãy các liên k
ế
t hi
đ
rô gi

a 2 m

ch ADN.
D.
tháo xo

n phân t

ADN, b

gãy các liên k
ế
t hi
đ
rô gi


úng khi nói v

nhi

m s

c th

gi

i tính


độ
ng v

t?
A.
Nhi

m s

c th

gi

i tính có

t
ế

p nhi

m s

c th

gi

i tính XY.
D.
Nhi

m s

c th

gi

i tính có th

b


độ
t bi
ế
n v

c


n
ế
u không có th

truy

n thì gen c

n chuy

n s

không vào
đượ
c t
ế
bào nh

n.
B.
n
ế
u không có th

truy

n thì gen có vào
đượ
c t
ế

u s

n ph

m c

a gen trong t
ế
bào nh

n.
D.
n
ế
u không có th

truy

n thì gen s

không th

t

o ra s

n ph

m trong t
ế

, t

n s

hoán v

gen b

ng 25%.

C.
AB
ab
x
ab
ab
, t

n s

hoán v

gen b

ng 20%.

D.
Ab
aB
x

A.
S

bi

u hi

n c

a gen không ch

u s

chi ph

i c

a môi tr
ườ
ng bên trong c
ũ
ng nh
ư
môi tr
ườ
ng
bên ngoài c
ơ
th


t h

p v

i nhau t

o nên m

t phân t

prôtêin.
D.
Các prôtêin qui
đị
nh
đặ
c
đ
i

m c

a t
ế
bào, t
ế
bào l

i quy
đị


.
Câu 31:
S
ơ

đồ
ph

h

d
ướ
i
đ
ây mô t

s

di truy

n c

a m

t b

nh

ng

trong ph

h

, xác su

t sinh con
đầ
u lòng
mang alen gây b

nh c

a c

p v

ch

ng

th
ế
h

IV là
A.
1
7
. B.

alen c

a qu

n th

vi khu

n ch

m h
ơ
n so v

i

qu

n th

sinh v

t nhân th

c
l
ưỡ
ng b

i.

ế
p lên ki

u hình và gián ti
ế
p làm bi
ế
n
đổ
i t

n s

ki

u gen, qua
đ
ó làm bi
ế
n
đổ
i
t

n s

alen c

a qu


ng l

i alen
tr

i.
Câu 33:
M

t qu

n th


độ
ng v

t,

th
ế
h

xu

t phát (P) có thành ph

n ki

u gen


t th
ế
h

ng

u ph

i thì th
ế
h

F
1

A.
có ki

u gen
đồ
ng h

p t

tr

i chi
ế
m t

đồ
ng h

p t

tr

i chi
ế
m t

l

nh

h
ơ
n ki

u gen
đồ
ng h

p t

l

n.
D.
có ki


gen là
A.
s

phân li
độ
c l

p và t

h

p t

do c

a các nhi

m s

c th

trong gi

m phân.
B.
s

ti


do c

a các nhi

m s

c th

kép trong k

gi

a và k

sau c

a gi

m phân I.
D.
trao
đổ
i chéo gi

a các crômatit khác ngu

n trong c

p nhi

năng nhận biết chất phenyltiocarbamide là bao nhiêu?
A. 2, 21%. B. 5,25% C. 2,66%. D. 5,77%.
Câu 36: Khi nói về sự phân bố cá thể của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sự phân bố cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong khu vực
phân bố.
B. Kiểu phân bố theo nhóm rất phổ biến, gặp trong môi trường không đồng nhất, các cá thể sống tụ
họp với nhau.
C. Các cây thông trong rừng thông thuộc dạng phân bố theo nhóm.
D. Kiểu phân bố ngẫu nhiên rất ít gặp, xuất hiện trong môi trường sống đồng nhất, các cá thể trong
quần thể không có sự cạnh tranh gay gắt.
Câu 37: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, không xảy ra đột biến. Cho phép lai:
♀AaBbddEe x ♂AabbDdEE, đời con có thể có bao nhiêu loại kiểu gen và bao nhiêu loại kiểu hình?
A. 24 kiểu gen và 8 kiểu hình.
B. 27 kiểu gen và 16 kiểu hình.
C. 24 kiểu gen và 16 kiểu hình.
D. 16 kiểu gen và 8 kiểu hình.
Câu 38: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra được quần thể cây 4n. Quần thể cây 4n có thể xem là một
loài mới vì
A. giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai 3n bị bất thụ.
B. có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng nhiễm sắc thể.
C. không thể giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n.
D. có các đặc điểm thích nghi hình thái như kích thước cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn các cây
của quần thể 2n.
Câu 39: Xét một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội có hàm lượng ADN nhân là y. Tế bào này đang
thực hiện quá trình giảm phân, hàm lượng ADN trong tất cả các tế bào đang ở kì sau của giảm phân II

A. 1y. B. 0,5y. C. 4y. D. 2y.
Câu 40: Theo quan niệm hiện đại, vai trò của giao phối ngẫu nhiên là:
(1) Tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
(2) Giúp phát tán đột biến trong quần thể.

B. tất cả các cây có hoa tím và một nửa có hạt phấn tròn.
C. tất cả các cây có hạt phấn tròn và một nửa có hoa tím.
D. kết quả phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.
Câu 44: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tiến hóa nhỏ sẽ không thể xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền.
B. Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.
C. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, kết quả
là hình thành các nhóm phân loại trên loài.
D. Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở động vật.
Câu 45: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả bầu
dục; alen B quy định quả chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chín muộn. Cho quả bầu
dục, chín sớm giao phấn với cây quả tròn, chín sớm (P), thu được F
1
gồm 4 loại kiểu hình trong đó số
cây quả tròn, chín sớm chiếm tỉ lệ 29,75%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F
1
số cây
quả tròn, chín muộn chiếm tỉ lệ
A. 45,25%. B. 4,75%. C. 20,25%. D. 12,5%.
Câu 46: Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh
A. cấu trúc tuổi của quần thể.
B. kiểu phân bố cá thể của quần thể.
C. sức sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể.
D. mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 47: Alen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a. Khi cặp gen Aa
tự nhân đôi nhân đôi hai lần, môi trường nội bào đã cung cấp 1089 nuclêôtit loại ađênin và 1611
nuclêôtit loại guanin. Dạng đột biến đã xảy ra với alen A là
A. mất một cặp G - X.
B. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T.
C. mất một cặp A - T.


n
đạ
i,
A.
cùng m

t ki

u gen không th

cho ra nhi

u ki

u hình khác nhau.
B. độ
t bi
ế
n và bi
ế
n d

t

h

p là nguyên li

u c


i nh

ng qu

n
th

có kích th
ướ
c l

n.
D.
cách li
đị
a lí là nhân t

tr

c ti
ế
p t

o ra s

khác bi

t v


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status