Đáp án đề môn toán minh họa kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 - Pdf 28


Trang 1/4 ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: TOÁN

(Đáp án – thang điểm có 5 trang)
Câu
Nội dung
Điểm
1
(2,0 đ)
- Chiều biến thiên:
2
3
' 0,
( 1)
yx
x
   

D.
- Hàm số đồng biến trên các khoảng
( ; 1),( 1; )   
.

0,25
- Giới hạn và tiệm cận:
lim
x
y


,
lim
x
y


,
()
lim

y
+

2
2 -
0,25
* Đồ thị
)(C
:

0,25
b) (1,0 điểm)

Tung độ y
0
của tiếp điểm là y
0
= y(1) =
1
2

0,25

Trang 2/4

Ta có:
2
2
tan 3
tan . os sin . os . os
5
1 tan
A c c c

    

   

(1)
0,25

2 2 2
3 16
os 1 sin 1 ( )
5 25
c

    
(2)


( ; )
2



(*)
(1 )( ) (3 )( ) 2 6
(4 2 2) (6 2 ) 0
i a bi i a bi i
a b b i
       
     

0,25

4 2 2 0 2
6 2 0 3
a b a
bb
   



  


Do đó,
22
| | 2 3 13z   

0,25
3
(0,5 đ)
(3)
Do với mọi x thỏa mãn (1), ta có
( ( 2) 1) 0x x x   
nên

(3) ( 2) 2 1x x x   

0,50

2
6 4 0xx   3 13 3 13x    
(4)
Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình là:
[1 3;3 13]0,25 Trang 3/4

5
(1,0 đ)


4
1
2
1 15
1
22
Ix

0,25
22
2
11
22
.ln (ln ) 2ln2 2ln2 2ln2 1
11
I x x xd x dx x       


Vậy
12
13
2ln2
2
I I I   

0,50
6
(1,0 đ)
1 1 3 6
. . . . 2. .
3 3 2 6
S ABC ABC
V SH S a a a  

0,25
Vì CA= 2HA nên
( ,( )) 2 ( ,( ))d C SAB d H SAB
(1)
Gọi N là trung điểm của AB, ta có HN là đường trung bình của tam giác ABC.
Do đó, HN//BC. Suy ra
AB HN
. Lại có
AB SH
nên
()AB SHN
. Do đó,
( ) ( )SAB SHN
. Mà SN là giao tuyến của hai mặt phẳng vừa nêu, nên trong mp(SHN),
hạ
HK SN
, ta có
()HK SAB

Vì vậy,
( ,( ))d H SAB HK
, kết hợp với (1) ta suy ra
( ,( )) 2d C SAB HK
(2)

2 66
( ,( ))
11
a
d C SAB 

0,25

Trang 4/4

7
(1,0 đ)

Trên


0
24
()
5
x gt
nên gọi
0
y
là tung độ của C, ta có:

0
24
4. 3 12 0.
5
y  
Suy ra,
0
12
5
y



Từ đó, trung điểm E của OC có tọa độ là
12 6
( ; )
55

và đường thẳng OC có phương trình
x + 2y = 0.



  


Giải hệ trên ta được
6 12
( ; )
55
H
. Suy ra
12 36
( ; )
55
D 

Do đó trung điểm F của OD có tọa độ là
6 18
( ; )
55

và đường thẳng OD có phương trình
3x + y = 0. Suy ra phương trình của
2
d
là x – 2y + 12= 0
Do đó, theo (2), tọa độ của B là nghiệm của hệ phương trình:

4 3 12 0
3 12 0

Suy ra phương trình của (P) là:
3 1 1
( 1)( ) ( ) ( 1)( ) 0
2 2 2
x y z       

Hay
2 2 2 1 0x y z   

0,25
Ta có
2 2 2
| 1| 1
(0;( ))
23
2 ( 2) 2
dP


  

0,25
Do đó, phương trình mặt cầu tâm O, tiếp xúc với (P) là
2 2 2
1
12
x y z  

hay
2 2 2

X
n C C  

Vì vậy,
3
10
32
10
()
1
()
( ) 120
()
X
C
n
PX
n
C

  


0,25
10
(1,0 đ)
Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy, với mỗi số thực x, xét các điểm
( ; 1)A x x
,
31

abc
m m m
tương ứng là độ dài trung tuyến xuất phát từ A, B, C của
ABC0,25
Theo bất đẳng thức Cô si cho hai số thực không âm, ta có:
2 2 2 2
1
. . 3 (2b 2c a )
23
a
a m a  2 2 2 2 2 2 2
1 3 (2b 2 )

2
2 3 2 3
a c a a b c    


Bằng cách tương tự, ta cũng có:
2 2 2 2 2 2
. ;c.
2 3 2 3
bc
a b c a b c


     
     
     
        
   

2 2 2
2 2 2
4
(m m m )
93
a b c
abc
   
(3)
Từ (1), (2), (3), suy ra:
3P 

Hơn nữa, bằng kiểm tra trực tiếp ta thấy:
3P 
khi x=0

Vậy minP =

3

Hết


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status