1/9
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đ
Ề
THI
MINH H
ỌA
-
K
Ỳ
THI THPT QU
ỐC GIA
NĂM 2015
Môn: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút.
Câu 1. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?
(1) Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma.
(2) Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các
tính trạng thường.
(3) Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm
sắc thể giới tính XY.
(4) Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa
giới đực và giới cái.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2. Hình vẽ bên mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến nào sau đây ?
A. kì giữa của giảm phân II. B. kì giữa của giảm phân I.
C. kì giữa của nguyên phân. D. kì đầu của giảm phân I.
Câu 7. Ở một loài thực vật, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Trong một
phép lai giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa đỏ có kiểu gen Bb, thu được đời con gồm phần lớn các cây
hoa đỏ và một vài cây hoa trắng. Biết rằng sự biểu hiện màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi
trường, không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Các cây hoa trắng này có thể là
A. thể một. B. thể ba. C. thể tam bội. D. thể tứ bội.
Câu 8. Trong một tế bào sinh tinh, xét hai cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa và Bb. Khi tế bào này
giảm phân, cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra
bình thường. Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A. Abb và B hoặc ABB và b. B. ABb và A hoặc aBb và a.
C. ABB và abb hoặc AAB và aab. D. ABb và a hoặc aBb và A.
Câu 9. Ở cà độc dược (2n = 24), người ta đã phát hiện được các dạng thể ba ở cả 12 cặp nhiễm sắc thể.
Các thể ba này
A. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau.
B. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau.
C. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau.
D. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau.
Câu 10. Một cá thể ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Khi quan sát quá trình giảm phân của
1000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 10 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảm phân I,
các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Theo lí
thuyết, trong tổng số giao tử được tạo thành từ quá trình trên thì số giao tử có 3 nhiễm sắc thể chiếm tỉ lệ
A. 1%. B. 0,5%. C. 0,25%. D. 2%.
Câu 11. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6. Trên mỗi cặp NST, xét một gen có hai alen. Do
đột biến, trong loài đã xuất hiện 3 dạng thể ba tương ứng với các cặp NST. Theo lí thuyết , các thể ba
này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét?
A. 64. B. 108. C. 144. D. 36.
Câu 12. Khi nói về quy luật di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quy luật phân li là sự phân li đồng đều của các cặp tính trạng.
B. Gen trong tế bào chất di truyền theo dòng mẹ.
.
B.
Ab
aB
.
C.
AB
ab
.
D.
aB
ab
.
3/9
Câu 15.
Khi nói v
ề
liên k
ế
t gen, phát bi
ể
u nào sau
đ
ây là
đ
úng?
A.
ng bi
ế
n d
ị
t
ổ
h
ợ
p.
C.
S
ố
nhóm gen liên k
ế
t c
ủ
a m
ộ
t loài th
ườ
ng b
ằ
ng s
ố
l
ượ
ng nhi
ễ
m s
luôn di truy
ề
n cùng nhau.
Câu 16.
Bi
ế
t r
ằ
ng m
ỗ
i gen quy
đị
nh m
ộ
t tính tr
ạ
ng, alen tr
ộ
i là tr
ộ
i hoàn toàn. Phép lai nào sau
đ
ây cho
đờ
i con có ki
ể
u hình phân li theo t
ỉ
l
ệ
nh thân cao tr
ộ
i hoàn toàn so v
ớ
i alen a quy
đị
nh thân th
ấ
p; alen B
quy
đị
nh qu
ả
tròn tr
ộ
i hoàn toàn so v
ớ
i alen b quy
đị
nh qu
ả
dài. Theo lí thuy
ế
t, phép lai nào sau
đ
ây cho
đờ
i
con có t
ỉ
ng chi
ề
u cao cây do nhi
ề
u gen phân li
độ
c l
ậ
p (m
ỗ
i gen
đề
u có 2
alen) t
ươ
ng tác v
ớ
i nhau theo ki
ể
u c
ộ
ng g
ộ
p. C
ứ
m
ỗ
i alen tr
ộ
i trong ki
ồ
m 7 lo
ạ
i ki
ể
u hình. Bi
ế
t r
ằ
ng không x
ả
y ra
độ
t bi
ế
n, theo lí thuy
ế
t, cây có chi
ề
u cao
130cm
ở
F
2
chi
ế
m t
ỉ
l
ệ
ph
ấ
n, thu
đượ
c F
2
có ki
ể
u hình phân li theo t
ỉ
l
ệ
9 cây hoa
đỏ
: 7 cây hoa tr
ắ
ng. L
ấ
y ng
ẫ
u nhiên m
ộ
t cây có hoa
màu
đỏ
ở
F
2
cho t
p l
ặ
n
ở
F
3
là
A.
81/256.
B.
1/36.
C.
1/81.
D.
1/16
Câu 20. Ở
m
ộ
t loài
độ
ng v
ậ
t, cho phép lai
AB Ab
× .
ab aB
Bi
ế
t r
ằ
đờ
i con sau
đ
ây là
đ
úng?
A.
Có t
ố
i
đ
a 9 lo
ạ
i ki
ể
u gen.
B.
Có 4 lo
ạ
i ki
ể
u gen
đồ
ng h
ợ
p t
ử
v
ể
u hình v
ớ
i t
ỉ
l
ệ
b
ằ
ng nhau.
Câu 21.
Lai hai cá th
ể
đề
u d
ị
h
ợ
p t
ử
v
ề
2 c
ặ
p gen (Aa và Bb). Trong t
ổ
ng s
ố
các cá th
m t
ỉ
l
ệ
4%. Bi
ế
t hai c
ặ
p gen này cùng n
ằ
m trên m
ộ
t
c
ặ
p nhi
ễ
m s
ắ
c th
ể
th
ườ
ng và không x
ả
y ra
độ
t bi
ế
n. D
i t
ầ
n s
ố
20%.
B.
Hoán v
ị
gen
đ
ã x
ả
y ra
ở
c
ả
b
ố
và m
ẹ
v
ớ
i t
ầ
n s
ố
16%.
C.
Hoán v
ị
b
ố
và m
ẹ
v
ớ
i t
ầ
n s
ố
40%.
Câu 22. Ở
m
ộ
t loài
độ
ng v
ậ
t, cho bi
ế
t m
ỗ
i gen quy
đị
nh m
ộ
t tính tr
ạ
ng, trong quá trình gi
ả
♂
AB
ab
X
D
Y thu
đượ
c F
1
có t
ỉ
l
ệ
ki
ể
u hình l
ặ
n v
ề
c
ả
3 tính tr
ạ
ng trên chi
ế
m t
ỉ
l
ệ
ể
u hình.
B.
Trong t
ổ
ng s
ố
cá th
ể
cái mang ki
ể
u hình tr
ộ
i c
ủ
a 3 tính tr
ạ
ng trên, s
ố
cá th
ể
có ki
ể
u gen
đồ
ng h
ợ
p
3 c
ặ
S
ố
cá th
ể
mang 3 alen tr
ộ
i c
ủ
a 3 gen trên chi
ế
m t
ỉ
l
ệ
36%.
Câu 23. Ở
m
ộ
t loài th
ự
c v
ậ
t, alen A quy
đị
nh qu
ả
tròn tr
ộ
i hoàn toàn so v
ớ
c th
ể
t
ươ
ng
đồ
ng s
ố
1. Alen D quy
đị
nh qu
ả
ng
ọ
t tr
ộ
i hoàn toàn so v
ớ
i alen d quy
đị
nh qu
ả
chua, c
ặ
p gen Dd n
ằ
m trên c
ặ
p nhi
p v
ề
3 c
ặ
p gen trên. Cho F
1
giao ph
ấ
n v
ớ
i nhau thu
đượ
c F
2
, trong
đ
ó cây qu
ả
b
ầ
u
d
ụ
c, hoa vàng, qu
ả
chua chi
ế
m t
ỉ
l
ố
cây F
2,
cây qu
ả
tròn, hoa
đỏ
, qu
ả
ng
ọ
t chi
ế
m t
ỉ
l
ệ
A.
54,0%.
B.
66,0%.
C.
16,5%.
D.
49,5%.
Câu 24.
M
ộ
D.
0,2 và 0,8.
Câu 25. Ở
m
ộ
t loài th
ự
c v
ậ
t giao ph
ấ
n, alen A quy
đị
nh hoa màu
đỏ
tr
ộ
i hoàn toàn so v
ớ
i alen a quy
đị
nh hoa màu tr
ắ
ng. Qu
ầ
n th
ể
nào sau
đ
ây ch
ầ
n th
ể
g
ồ
m 75% các cây hoa màu
đỏ
và 25% các cây hoa màu tr
ắ
ng.
C.
Qu
ầ
n th
ể
g
ồ
m 50% các cây hoa màu
đỏ
và 50% các cây hoa màu tr
ắ
ng.
D.
Qu
ầ
n th
ể
g
ồ
t phát (P) là 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa.
Sau m
ộ
t th
ế
h
ệ
ng
ẫ
u ph
ố
i thu
đượ
c F
1
, t
ừ
F
1
ng
ườ
i ta cho t
ự
th
ụ
ph
ấ
n b
ắ
t bu
0,34AA : 0,12Aa : 0,54aa.
C.
0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa.
D.
0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa.
Câu 27. Ở
m
ộ
t qu
ầ
n th
ể
th
ự
c v
ậ
t l
ưỡ
ng b
ộ
i, xét m
ộ
t gen có hai alen n
ằ
m trên nhi
ễ
m s
ắ
c th
ể
n có s
ố
cây hoa
đỏ
chi
ế
m t
ỉ
l
ệ
96%. Cho các cây hoa
đỏ
trong qu
ầ
n th
ể
đ
ó
giao ph
ấ
n v
ớ
i cây hoa tr
ắ
ng, theo lí thuy
ế
t, t
ỉ
l
đỏ
: 1 cây hoa tr
ắ
ng.
Câu 28.
Khi nói v
ề
ư
u th
ế
lai, phát bi
ể
u nào sau
đ
ây
không đ
úng ?
A. Ư
u th
ế
lai th
ườ
ng bi
ể
u hi
ệ
n cao nh
ấ
t
ữ
a hai dòng thu
ầ
n ch
ủ
ng.
C.
Các con lai F
1
có
ư
u th
ế
lai cao th
ườ
ng
đượ
c s
ử
d
ụ
ng
để
làm th
ươ
ng ph
ẩ
m.
D. Ư
u th
không
s
ử
d
ụ
ng nh
ữ
ng
c
ấ
u trúc nào sau
đ
ây làm th
ể
truy
ề
n?
(1) Plasmit. (2) ARN. (3) Ribôxôm. (4) ADN th
ể
th
ự
c khu
ẩ
n.
A.
(1), (2).
B.
(2), (3).
C.
(3), (4).
ạ
o vitamin A) trong h
ạ
t.
(2) T
ạ
o gi
ố
ng cây tr
ồ
ng l
ưỡ
ng b
ộ
i có ki
ể
u gen
đồ
ng h
ợ
p t
ử
v
ề
t
ấ
t c
ả
các gen.
(3) T
ạ
o gi
ố
ng cây tr
ồ
ng song nh
ị
b
ộ
i h
ữ
u th
ụ
.
Có bao nhiêu thành t
ự
u là
ứ
ng d
ụ
ng công ngh
ệ
gen?
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
đ
ông.
C.
B
ạ
ch t
ạ
ng.
D.
Phêninkêto ni
ệ
u.
5/9
Câu 32.
Cho bi
ế
t m
ộ
t s
ố
b
ệ
nh, t
ậ
t và h
ộ
i ch
ứ
ch t
ạ
ng. (6) H
ộ
i ch
ứ
ng T
ơ
cn
ơ
. (7) B
ệ
nh ung th
ư
máu.
Có bao nhiêu b
ệ
nh, t
ậ
t và h
ộ
i ch
ứ
ng di truy
ề
n là do
độ
t bi
ế
n gen?
ự
di truy
ề
n c
ủ
a m
ộ
t b
ệ
nh
ở
ng
ườ
i do m
ộ
t trong hai alen c
ủ
a m
ộ
t gen quy
đị
nh. Bi
ế
t r
ằ
ng không x
ả
y ra
độ
t bi
Gen gây b
ệ
nh là gen l
ặ
n n
ằ
m trên nhi
ễ
m s
ắ
c th
ể
gi
ớ
i tính.
B.
Con c
ủ
a c
ặ
p v
ợ
ch
ồ
ng
ở
th
ế
h
ệ
II
đề
u có ki
ể
u gen
đồ
ng h
ợ
p tr
ộ
i.
D.
C
ặ
p v
ợ
ch
ồ
ng
ở
th
ế
h
ệ
th
ứ
II
đề
u có ki
Kh
ỉ
), ng
ườ
i
ta nghiên c
ứ
u m
ứ
c
độ
gi
ố
ng nhau v
ề
ADN c
ủ
a các loài này so v
ớ
i ADN c
ủ
a ng
ườ
i. K
ế
t qu
ả
thu
đượ
c
ỉ
Vervet
T
ỉ
l
ệ
% ADN gi
ố
ng so
v
ớ
i ADN ng
ườ
i
84,2% 91,1% 97,6% 94,7% 90,5%
C
ă
n c
ứ
vào k
ế
t qu
ả
này, có th
ể
xác
đị
nh m
ố
i quan h
n Gibbon- kh
ỉ
Capuchin - kh
ỉ
Rhesut.
B.
Ng
ườ
i - tinh tinh - v
ượ
n Gibbon - kh
ỉ
Rhesut - kh
ỉ
Vervet - kh
ỉ
Capuchin.
C.
Ng
ườ
i - tinh tinh - kh
ỉ
Rhesut - v
ượ
n Gibbon - kh
ỉ
Capuchin - kh
ỉ
Vervet.
D.
ố
i
đượ
c v
ớ
i ng
ự
a hoang phân b
ố
ở
Trung Á.
(2) C
ừ
u có th
ể
giao ph
ố
i v
ớ
i dê, có th
ụ
tinh t
ạ
o thành h
ợ
p t
ử
nh
ư
t ph
ấ
n c
ủ
a loài cây này th
ườ
ng không th
ụ
ph
ấ
n
cho hoa c
ủ
a loài cây khác.
Nh
ữ
ng hi
ệ
n t
ượ
ng nào trên
đ
ây là bi
ể
u hi
ệ
n c
ủ
a cách li tr
ướ
m c
ủ
a
Đ
acuyn?
I
II
III
?Quy ước: : Nam bình thường
: Nam bị bệnh
: Nữ bình thường
: Nữ bị bệnh
1 2 3 4
5 6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16
6/9
A.
K
ế
t qu
ả
c
ủ
ọ
c t
ự
nhiên
đ
ào th
ả
i các cá th
ể
mang
độ
t bi
ế
n có h
ạ
i.
C.
Ch
ọ
n l
ọ
c t
ự
nhiên tác
độ
ng lên cá th
ể
nh
ư
ng k
n l
ọ
c t
ự
nhiên là các
độ
t bi
ế
n gen.
Câu 37.
Cho các nhân t
ố
sau:
(1) Ch
ọ
n l
ọ
c t
ự
nhiên. (2) Giao ph
ố
i ng
ẫ
u nhiên. (3) Giao ph
ố
i không ng
ẫ
u nhiên.
(4) Các y
ế
ể
u gen c
ủ
a qu
ầ
n
th
ể
?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 38:
M
ộ
t qu
ầ
n th
ể
sinh v
ậ
t ng
ẫ
u ph
ố
ệThành ph
ầ
n ki
ể
u gen
AA Aa aa
P 0,50 0,30 0,20
F
1
0,45 0,25 0,30
F
2
0,40 0,20 0,40
F
3
0,30 0,15 0,55
F
4
0,15 0,10 0,75
Nh
ậ
n xét nào sau
đ
ây là
đ
úng v
ề
ch
ọ
n l
ọ
c t
ự
nhiên lo
ạ
i b
ỏ
d
ầ
n.
B.
Ch
ọ
n l
ọ
c t
ự
nhiên
đ
ang lo
ạ
i b
ỏ
các ki
ể
u gen
đồ
ng ki
ể
u gen d
ị
h
ợ
p và
đồ
ng h
ợ
p l
ặ
n.
D.
Các cá th
ể
mang ki
ể
u hình l
ặ
n
đ
ang b
ị
ch
ọ
n l
ọ
c t
ự
ng trên Trái
Đấ
t, th
ự
c
v
ậ
t có hoa xu
ấ
t hi
ệ
n
ở
A.
k
ỉ
Đệ
tam (Th
ứ
ba) thu
ộ
c
đạ
i Tân sinh.
B.
k
ỉ
Triat (Tam
đ
t
độ
cá th
ể
c
ủ
a qu
ầ
n th
ể
sinh v
ậ
t là
A.
t
ỉ
l
ệ
gi
ữ
a s
ố
l
ượ
ng cá th
ể
đự
c và s
ố
s
ố
l
ượ
ng cá th
ể
trên m
ộ
t
đơ
n v
ị
di
ệ
n tích hay th
ể
tích c
ủ
a qu
ầ
n th
ể
.
D.
gi
ớ
i h
ạ
n l
ớ
p
ngu
ồ
n s
ố
ng c
ủ
a môi tr
ườ
ng.
Câu 41.
Khi nói v
ề
quan h
ệ
c
ạ
nh tranh gi
ữ
a các cá th
ể
c
ủ
a qu
ầ
n th
ể
sinh v
ậ
t trong t
n s
ố
l
ượ
ng và s
ự
phân b
ố
các cá th
ể
trong qu
ầ
n th
ể
.
B.
Khi m
ậ
t
độ
cá th
ể
c
ủ
a qu
ầ
n th
ể
v
nh tranh là
đặ
c
đ
i
ể
m thích nghi c
ủ
a qu
ầ
n th
ể
. Nh
ờ
có c
ạ
nh tranh mà s
ố
l
ượ
ng và s
ự
phân b
ố
các
cá th
ể
trong qu
ầ
n th
D.
C
ạ
nh tranh cùng loài,
ă
n th
ị
t
đồ
ng lo
ạ
i gi
ữ
a các cá th
ể
trong qu
ầ
n th
ể
là nh
ữ
ng tr
ườ
ng h
ợ
p ph
ổ
bi
ế
s
ố
ng trong r
ừ
ng Cúc Ph
ươ
ng.
B.
T
ậ
p h
ợ
p mèo s
ố
ng
ở
3 hòn
đả
o cách xa nhau
ở
Nh
ậ
t B
ả
n.
C.
T
ậ
p h
ợ
So v
ớ
i bi
ệ
n pháp s
ử
d
ụ
ng thu
ố
c tr
ừ
sâu hóa h
ọ
c
để
tiêu diêt sinh v
ậ
t gây h
ạ
i, bi
ệ
n pháp s
ử
d
ụ
ng
loài thiên
đị
ch có nh
n và l
ướ
i th
ứ
c
ă
n trong qu
ầ
n xã sinh v
ậ
t?
A.
C
ấ
u trúc c
ủ
a l
ướ
i th
ứ
c
ă
n càng ph
ứ
c t
ạ
p khi
đ
i t
ừ
i th
ứ
c
ă
n nh
ấ
t
đị
nh.
C.
Qu
ầ
n xã sinh v
ậ
t càng
đ
a d
ạ
ng v
ề
thành ph
ầ
n loài thì l
ướ
i th
ứ
c
ă
n trong qu
ầ
i
đầ
u b
ằ
ng sinh v
ậ
t t
ự
d
ưỡ
ng.
Câu 45.
Cho m
ộ
t l
ướ
i th
ứ
c
ă
n có sâu
ă
n h
ạ
t ngô, châu ch
ấ
u
ă
n lá ngô, chim chích và
châu ch
ấ
u và sâu.
B.
r
ắ
n h
ổ
mang và chim chích.
C.
r
ắ
n h
ổ
mang.
D.
chim chích và
ế
ch xanh.
Câu 46.
Trong m
ộ
t h
ệ
sinh thái trên c
ạ
n, nhóm sinh v
ậ
t nào sau
đ
Độ
ng v
ậ
t
ă
n th
ị
t.
D
. Sinh v
ậ
t phân h
ủ
y.
Câu 47.
Bên cạnh những tác động của ngoại cảnh, sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã là nhân tố
sinh thái quan trọng làm biến đổi quần xã sinh vật gây ra diễn thế sinh thái. Nhóm loài sinh vật đóng vai trò quan
trọng nhất trong diễn thế là
A. nhóm loài ngẫu nhiên. B. nhóm loài đặc trưng.
C. nhóm loài thứ yếu. D. nhóm loài ưu thế.
Câu 48.
So v
ớ
i h
ệ
sinh thái t
ự
nhiên, h
ệ
nhiên là m
ộ
t h
ệ
khép kín.
C.
có kh
ả
n
ă
ng t
ự
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh cao h
ơ
n.
D.
có
độ
đ
a d
ạ
ng sinh h
ọ
i các h
ệ
sinh thái nông nghi
ệ
p.
(2) Khai thác tri
ệ
t
để
các ngu
ồ
n tài nguyên không tái sinh.
8/9
(3) Lo
ạ
i b
ỏ
các loài t
ả
o
độ
c, cá d
ữ
trong các h
ệ
sinh thái ao h
ồ
nuôi tôm, cá.
(4) Xây d
để
tiêu di
ệ
t các loài sâu h
ạ
i.
Có bao nhiêu ho
ạ
t
độ
ng nh
ằ
m nâng cao hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng h
ệ
sinh thái?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
sau:
Sinh v
ậ
t Tiêu th
ụ
b
ậ
c 1 Tiêu th
ụ
b
ậ
c 2 Tiêu th
ụ
b
ậ
c 3 Tiêu th
ụ
b
ậ
c 4
M
ứ
c n
ă
ng l
ượ
ng
đồ
ng hóa 1 500 000 Kcal 180 000 Kcal 18 000 Kcal 1 620 Kcal
Hi
i b
ậ
c dinh d
ưỡ
ng c
ấ
p 3 trong chu
ỗ
i th
ứ
c
ă
n trên l
ầ
n l
ượ
t là:
A.
10% và 9%.
B.
12% và 10%.
C.
9% và 10%.
D.
10% và 12%.
………………
Hết ……………….
9/9
D
10 B 27 A 44
C
11 B 28 D 45
D
12 B 29 B 46
A
13 D 30 A 47
D
14 C 31 B 48
D
15 C 32
A
49
C
16
C
33 D 50 B
17 B 34 B Hết