chuyên đề luyên thi đại học(môn hoa3) - Pdf 28

522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại 1.Cho các chất sau:
(1) HO-CH
2
-CH
2
OH (2) HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
OH (3) HOCH
2
-CHOH-CH
2
OH
(4) C
2
H
5
-O-C
2
H
5
(5) CH
3
CHO.

-CH
2
-OH(3)

CH
3
-C-CH
2
-OH
CH
3
CH
3
(4)

công thức nào phù hợp với X.?
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2), (4) D. (1), (3), (4)
3.Những chất trong dãy nào sau ñây ñều tác dụng ñược với rượu etylic ?
A. HCl ; HBr ; CH
3
COOH ; NaOH B. HBr ; CH
3
COOH ; Natri ; CH
3
OCH
3
. C. CH
3
COOH ; Natri ; HCl
; CaCO

170
, :
H SO Cl
C
X Y Y có tên là
→ →

A. Etyl clorua. B. MetylClorua. C. 1,2- Dicloetan. D. 1,1- Dicloetan.
7.ðốt cháy một rượu X, ta ñược hỗn hợp sản phẩm cháy trong ñó
2 2
CO H O
n <n
. Kết luận nào sau ñây
chính xác nhất?
A. X là rượu no. B. X là rượu no ñơn chức. C. X là rượu ñơn chức D. X là rượu không no.
8.ðộ linh ñộng của nguyên tử H trong nhóm OH của các hợp chất giảm dần theo thứ tự:
A. CH
3
COOH >C
2
H
5
OH > C
6
H
5
OH. B. CH
3
COOH > C
6

2 2
CO H O
n n
÷
không ñổi khi số nguyên
tử C trong rượu tăng dần. Kết luận nào sau ñây chính xác nhất?
A. ðó là một dãy ñồng ñẳng rượu no ñơn chức. B. ðó là một dãy ñồng ñẳng rượu no
C. ðó là một dãy ñồng ñẳng rượu không no ñơn chức. D. ðó là một dãy ñồng ñẳng rượu
không no có một nối ñôi.
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
10.ðun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2 với xúc tác là axit sunfuric ñặc ta có thể thu ñược
tối ña bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa C, H, O ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
11.Số ñồng phân của hợp chất hữu cơ có công thức C
4
H
10
O là:
A. 2 ñồng phân B. 4 ñồng phân C. 7 ñồng phân D. 9 ñồng phân
12.ðun nóng một rượu M với H
2
SO
4
ñặc ở 170
o
C thu ñược 1 anken duy nhất. Công thức tổng quát
ñúng nhất của M là:
A. C
n

> số mol H
2
O. X có thể là rượu nào sau ñây?
A. Rượu no ñơn chức B. Rượu không no có 1 liên kết pi. C. Rượu không no có 2 liên kết pi. D.
Ruợu no ña chức.
15.ðồng phân nào của C
4
H
9
OH khi tách nước sẽ cho hai olefin ñồng phân?
A. 2-metyl propanol-1 B. 2-metyl propanol-2 C. Butanol-1 D. Butanol-2
16.ðể phân biệt rượu ñơn chức với rượu ña chức có ít nhất 2 nhóm OH liền kề nhau người ta dùng
thuốc thử là
A. dung dịch Brom. B. dung dịch thuốc tím. C. dung dịch AgNO
3.
D. Cu(OH)
2.

17.Trong dãy ñồng ñẳng rượu no ñơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A. Nhiệt ñộ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm B. Nhiệt ñộ sôi tăng, khả năng tan
trong nước tăng
C. Nhiệt ñộ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm D. Nhiệt ñộ sôi giảm, khả năng tan
trong nước tăng
18.Một rượu no có công thức thực nghiệm (C
2
H
5
O)
n
. Công thức phân tử của rượu là

3

Là sản phẩm chính (theo quy tắc maccopnhicop) của phản ứng loại nước hợp chất nào sau ñây?
A. 2-metylbutanol-3 B. 3-metylbutanol-2 C. 3-metylbutanol-1 D. 2-
metylbutanol-4
19.A là ñồng ñẳng của rượu etylic có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,3125. Số ñồng phân có mạch
cacbon không phân nhánh của A là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
20.ðốt cháy 1,85 gam một rượu no ñơn chức cần có 3,36 lit O
2
(ñktc). Công thức rượu ñó là:
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
21.Một rượu no, ñơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước tạo anken A. Cứ 0,525 gam anken A tác
dụng vừa ñủ với 2g brôm. Rượu này là
A. Butanol-1 B. Pentanol-1 C. Etanol D. Propanol-1
22.Cho 18,8 gam hỗn hợp 2 rượu no, ñơn chức, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng tác dụng với Na

5
OH và CH
2
= CH–OH. D.
CH
3
OH và CH
2
= CH – CH
2
OH.
24.ðun 1,66 gam 2 rượu (H
2
SO
4
ñặc) thu ñược 2 anken là ñồng ñẳng kế tiếp nhau. ðốt hỗn hợp 2
anken cần 1,956 lit O
2
(25
o
C, 1,5 at). CTPT 2 rượu là:
A. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH B. CH

2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. C
4
H
9
OH và
C
5
H
11
OH.
26.Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và rượu n-propylic phản ứng hết với Na dư thu ñược


28.ðun nóng 1 hỗn hợp gồm 2 rượu no ñơn chức với H
2
SO
4
ñặc ở 140
o
C thu ñược 21,6 gam nước
và 72 gam hỗn hợp 3 ete. Biết 3 ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn). CTPT 2 rượu là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH C
3
H
7
OH và C
4
H

3
OH

O
H

(1) (2) (3)
Chất nào thuộc loại phenol?
A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (1) và (3). D. Cả (1), (2) và (3).
32.Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:
A. Mất màu nâu ñỏ của nước brom B. Tạo kết tủa ñỏ gạch C. Tạo kết tủa trắng D.
Tạo kết tủa xám bạc
33.Hóa chất duy nhất dùng ñể nhận biết 3 chất lỏng ñựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn :
phenol, stiren và rượu etylic là
A. natri kim loại. B. quì tím. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch brom.
34.Phản ứng nào sau ñây chứng minh phenol có tính axit yếu:
A. C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O B. C
6
H
5
ONa + Br
2

A 1 nhóm cacboxyl −COOH liên kết với nhân thơm. B. 1 nhóm −CH
2
OH và 1 nhóm −OH liên kết với
nhân thơm.
C. 2 nhóm −OH liên kết trực tiếp với nhân thơm. D. 1 nhóm −O−CH
2
OH liên kết với nhân thơm.
37.Dùng phản ứng hóa học nào ñể chứng minh nguyên tử hidro trong nhóm hiñroxyl của phenol
linh ñộng hơn nguyên tử hidro trong nhóm hiñroxyl của rượu etylic.
A. C
6
H
5
OH + Na B. C
6
H
5
OH + Br
2
C. C
6
H
5
OH + NaOH D. cả C
6
H
5
OH + Na và
C
6

, CH
3
-NH
2
, CH
3
-Cl và CH
4
, chất có nhiệt ñộ sôi cao nhất là
A. C
2
H
6
B. CH
3
-NH
2
C. CH
3
-Cl D. CH
4

42.Trong các amin sau:

CH
3
-CH-NH
2
CH
3

; (2) muối FeSO
4
; (3) khí SO
2
; (4) Fe + HCl
A. (4) B. (1), (4) C. (1), (2) D. (2), (3)
45.ðiều nào sau ñây SAI?
A. Các amin ñều có tính bazơ. B. Tính bazơ của các amin ñều mạnh hơn NH
3
.
C. Anilin có tính bazơ rất yếu. D. Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa chia.
46.Một hợp chất có CTPT C
4
H
11
N. Số ñồng phân ứng với công thức này là:
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
48.C
7
H
9
N có số ñồng phân chứa nhân thơm là
A. 6. B. 5
. C. 4. D. 3.
49.Bốn ống nghiệm ñựng các hỗn hợp sau:
(1) benzen + phenol
(2) anilin + dd HCl dư
(3) anilin + dd NaOH
(4) anilin + H
2

2
B. C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
C. C
6
H
5
OH, CH
3
NH
2
D. C
6
H
5
OH, CH
3
COOH
52.Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch FeCl
2
sẽ thu ñược kết quả
nào dưới ñây?

N. D. C
5
H
13
N.
55.Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M. Giả sử thể tích không thay ñổi.
C
M
của metylamin là:
A*. 0,06 B. 0,05 C. 0,04 D. 0,01
56.ðốt cháy một hỗn hợp các ñồng ñẳng của andehyt thu ñược n CO
2
= n H
2
O thì ñó là
dãy ñồng ñẳng
A-
Andehyt ñơn chức no C- Andehyt hai chức no
B- Andehyt ñơn chức không no D- Andehyt ña chức no
57.Cho các chất: dd HBr, dd NH
3
, dd Br
2
, CuO, Mg, C
2
H
5
OH. Axit nào sau ñây ñều có phản ứng với
các chất ñã cho?
a. Axit acrilic b. Axit fomic c. Axit axetic d. Axit stearic

(xt) , CuO, Ag
2
O / NH
3
, t
0
.
b. H
2
, O
2
(xt) , Cu(OH)
2
.
c. Ag
2
O / NH
3
, t
0
, H
2
, HCl.
d. Ag
2
O / NH
3
, t
0
, CuO, NaOH.

(Ni, t
o
) thì andehit fomic là :
a. Chất oxi hoá .b.Chất khử c .Tự oxi hóa và tự khử. d.Không thay ñổi số oxi hóa.
65.Cho sơ ñồ chuyển hóa: C
4
H
10
→ (X) → (Y) → CH
4
→ (Z) → (E). Xác ñịnh công thức cấu tạo của X
và E? Biết X là chất lỏng ở ñiều kiện thường, E có khả năng phản ứng với NaOH và có phản ứng
tráng gương.
a. X: CH
3
COOH; E: HCOOH b. X: CH
3
COOH; E: HCOOCH
3
c. X: C
3
H
6
; E: HCOOH d. X:
C
2
H
5
OH; E: CH
3

-Cl , CH
3
-CH
2
-OH . c. C
2
H
4
, C
2
H
2
. d. Cả a,
b ñều ñúng.
67.ðốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một axit cacboxilic không no (phân tử có chứa 2 liên kết π) cần
dùng 6,72 lít khí O
2
(ñkc). Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì thấy có 30 gam
kết tủa tạo thành. Công thức phân tử của axit là …
a. C
3
H
4
O
2
. b.C
3
H
4
O

2
-CHO .
69.ðốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một axit cacboxilic, sản phẩm cháy cho hấp thụ vào dung dịch
nước vôi trong dư, thấy tạo thành 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 17 gam.
Mặt khác, khi cho cùng lượng axit ñó tác dụng với dung dịch Natri hidrocacbonat dư thì thu ñược
2,24 lít khí CO
2
(ñkc). Công thức phân tử của axit là …
a. C
3
H
4
O
2
. b.C
3
H
4
O
4
. c.C
4
H
6
O
2
. d.C
4
H
6

A- 7 B- 6 C- 8 D- 4
73.Cho các axit: (1): ClCH
2
-COOH, (2): CH
3
-COOH, (3): BrCH
2
-COOH , (4): Cl
3
C-COOH. Thứ tự
tăng dần tính axit là …
a. (4),(1),(3),(2). b.(2),(3),(1),(4). c.(1),(3),(4),(1). d.(4),(3),(2),(1).
74. Cho axit có công thức sau :

C
2
H
5
CH
3
C
H
3
-
C
H
-
C
H
2

a. CH
3
-CH
2
-OH . b.CH
3
-CHO. c.HC

CH d.Cả a,b ñều ñúng.
77.ðốt cháy a mol một axit cacboxilic thu ñược x mol CO
2
và y mol H
2
O. Biết x – y= a. Công thức
chung của axit cacboxilic là …
a. C
n
H
2n-2
O
3
.C
n
H
2n
O
z
.C
n
H

2
, Ag
2
O /
NH
3
, t
0
.
b. Na, H
2
, Br
2
, HCl , NaOH.
78.Một axit cacboxilic no có công thức thực nghiệm (C
2
H
3
O
2
)
n
. Công thức phân tử của axit là …
C
6
H
9
O
6
. b.C

O, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, C
2
H
5
OH, thì
số phản ứng xảy ra là:
A.5 B.6 C.7 D.8
82.Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH
3
COOH, CH
3
OH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa ñủ với Na, thu ñược 672
ml khí (ñkc) và dung dịch. Cô cạn dung dịch thu ñược hỗn hợp muối khan Y
1
. Khối lượng muối Y
1



COONa.
85.Có thể phân biệt CH
3
CHO và C
2
H
5
OH bằng phản ứng với :
A. Na B. AgNO
3
/NH
3
C. Cu(OH)
2
\NaOH D. Cả A,B,C ñều ñúng
86.ðiều kiện của phản ứng axetien hợp nước tạo thành CH
3
CHO là …
a. KOH/C
2
H
5
OH.Al
2
O
3
/t
0
.dd HgSO
4

2
COOH < BrCH
2
COOH < ClCH
2
COOH D. K
ết quả khác.
88.Tương ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O có bao nhiêu ñồng phân có phản ứng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
?
1 ñồng phân. B.2 ñồng phân. C.3 ñồng phân. d.4 ñồng phân
89.Phản ứng : B (C
4
H
6
O
2
) + NaOH → 2 sản phẩm ñều có khả năng tráng gương.Công thức cấu tạo
của B là:
A. CH
3
-COOCH=CH
2

H
2
C
C
CHO
CH
3
.
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
91.Oxy hoá 2,2(g) Ankanal A thu ñược 3(g) axit ankanoic B. A và B lần lượt là:
A- Propanal; axit Propanoic C- Andehyt propionic; Axit propionic
B- Etanal; axit Etanoic
D- Metanal; axit Metanoic
92.Trong các vấn ñề có liên quan ñến etanal:
(1) Etanal có nhiệt ñộ sôi cao hơn etanol. (2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
.
(3) Etanal ít tan trong nước. (4) Etanal có thể ñược ñiều chế từ axetilen.
Những phát biểu không ñúng là …
a. (1), (2).chỉ có (1).(1), (3).chỉ có (3).
93.Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic dư (xt H
2
SO
4
ñặc), sau phản ứng thu ñược 0,3 mol etyl
axetat với hiệu suất phản ứng là 60%. Vậy số mol axit axetic cần dùng là :

H
5
OH, CH
3
COOH.C
2
H
5
OH, C
2
H
2
.
Trung hoà hoàn toàn 3,6g một axit ñơn chức cần dùng 25g dung dịch NaOH 8%. Axit này là:
A- Axit Fomic B- Axit Acrylic
C- Axit Axetic D- Axit Propionic
95.Bổ sung chuỗi phản ứng sau:
(1)
+H
2
Pd,t
0
(2)
C
2
H
5
OH
(3)
(4)

3
COOH, (5): CH
3
COOC
2
H
5
.
c. (1): C
2
H
4
, (2): C
2
H
5
Cl, (3): CH
3
COOH, (4): CH
3
CHO, (5): CH
3
COOC
2
H
5
.
d. (1): CH
4
, (2): C

ta thu ñược 43,2 gam bạc. Chất X là …
a. anñehit oxalic .Andehit fomic. hợp chất có nhóm hidroxyl. Etanal.
98. ðốt cháy một axit no, 2 lần axit (Y) thu ñược 0,6 mol CO
2
và 0,5 mol H
2
O. Biết Y có mạch
cacbon là mạch thẳng. CTCT của Y là:
A- HOOC - COOH C- HOOC - (CH
2
)
2
- COOH
B- HOOC - CH
2
- COOH D- HOOC - (CH
2
)
4
- COOH
99.Chia hỗn hợp gồm 2 andehit no, ñơn chức thành 2 phần bằng nhau:
phần 1: ñốt cháy hoàn toàn thu ñược 0,54 gam H
2
O.
phần 2: hidrô hóa (Xt:Ni, t
0
) thu ñược hỗn hợp X.
Nếu ñốt cháy X thì thể tích CO
2
(ñkc) thu ñược là …

( n ≥ 2) C- C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 2)
B- C
n
H
2n
O
2
( n ≥ 3) D- C
n
H
2n-2
O
2
( n ≥ 4)
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
103.Hỗn hợp A gồm 2 este ñơn chức no, ñồng phân. Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O
2
vừa ñủ rồi
ñốt cháy thu ñược 0,6 mol sản phẩm gồm CO
2
và hơi nước. Công thức phân tử 2 este là …
C
4

dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy ñồng ñẳng :
Rượu.
Este. Andehit. Axit.
105.X là este mạch hở do axit no A và rượu no B tạo ra. Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu
ñược 32,8 gam muối. ðể ñốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O
2
. Công thức cấu tạo của X là …
a. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
. (HCOO)
2
C
2
H
4
. (C
2
H
5
COO)
2
C
2
H

4
H
8
O
2
→ X→ Y→Z→C
2
H
6
. Công thức cấu tạo của X là …
a. CH
3
CH
2
CH
2
COONa.b. CH
3
CH
2
OH.c. CH
2
=C(CH
3
)-CHO.d. CH
3
CH
2
CH
2

+
O
2
xt

ðể thỏa mãn ñiều kiện trên thì X có tên là :
a. Isopropyl fomiat .
Etyl axetat. Metyl propyonat. n-propyl fomiat.
109.A có công thức phân tử trùng với công thức ñơn giản. Khi phân tích A thu ñược kết quả: 50%
C, 5,56% H, 44,44%O theo khối lượng. Khi thuỷ phân A bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng thu ñược 2
sản phẩm ñều tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của A là …
a. HCOO-CH=CH-CH
3
. HCOO-CH=CH
2
. (HCOO)
2
C
2
H
4
. CH
2
=CH-CHO.
Cho 13,2 g este ñơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu ñược 12,3 g muối .
Xác ñịnh E.

c.
H
3
C
H
C
C
O
O
.
d. tất cả ñều ñúng.
111.Thủy phân 1 este ñơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu ñược muối khan có khối lượng phân
tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E ñối với không khí bằng 4. Công thức cấu tạo.

A. C
2
H
5
COOCH
3
. B.C
2
H
5
COOC
3
H
7

C.C

CH
3
. CH
2
Cl-COO-CH
2
-
CH
2
Cl.
113.Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía có tên là:
a. Glucozơ.b. Fructozơ.c. Săcarozơ.d. Mantozơ.
115.Chọn ñịnh nghĩa ñúng
a. Glucôzơ là hợp chất hữu cơ tạp chức của rượu và andehit
b.Glucôzơ là hợp chất hydrat cacbon
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
c. Glucôzơ là hợp chất hữu cơ tạp chức thuộc loại rượu ña chức và andehit ñơn chức (phân tử chứa
5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm andehit)
d.Glucôzơ là hợp chất thuộc loại monosaccarit

116.Số nhóm hydroxyl trong hợp chất glucozơ là:
a. 2 3 4 5
117.Xác ñịnh công thức cấu tạo thu gọn ñúng của hợp chất xenlulôzơ
a. ( C
6
H
7
O
3

2
(OH)
3 )n

118.ðộ ngọt lớn nhất là
a. Glucozơ b. Fructozơc. Săccarozơ. d. Tinh bột.
119.Tính số gốc glucôzơ trong ñại phân tử xenlulôzơ của sợi ñay ,gai có khối lượng phân tử
5900000 dvc
a 30768 b. 36419 * c. 39112 d. 43207
120.Phương pháp nào sau ñây dùng ñiều chế etanol trong phòng thí nghiệm.
a. Thuỷ phân dẫn xuất halogen. B. Lên men rượu. c. Cho C
2
H
4
tác dụng với
H
2
SO
4
loãng nóng.
d. Tất cả ñiều sai.
121.Thực hiện phản ứng tráng gương có thể phân biệt ñược từng cặp dung dịch nào sau ñây:
a. Glucôzơ và Sac ca rôzơ b. Axitfomic và rượu êtylic
c. Sac ca rôzơ và Mantôzơ d. Tất cả ñều ñược
122.Tructozơ không phản ứng với chất nao sau ñây
a. Dung dịch Br
2
b. H
2
/Ni,t

nhau
a. Phản ứng H
2
/Ni,t
o
Phản ứng với Cu(OH)
2
Dung dịch AgNo
3
Phản
ứng với Na
127.Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 54gam glucôzơ bằng dung dịch AgNO
3
/NH
3

ñun nóng nhẹ Tính lượng Ag phủ lên gương
a. 64,8 gam * b. 70,2gam c. 54gam d. 92,5 gam
128.Chọn câu nói ñúng
a. Xenlulo và tinh bột có phân tử khối lớn nhưng phân tử khối của xenlulo lớn hơn nhiều so với
tinh bột
b. Xenlulo và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ
c. Xenlulo có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
d. Xenlulo và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
129.Bằng phương pháp lên men rượu từ glucôzơ ta thu ñược 0,1lít rượu êtylic (có khối lượng riêng
0,8gam/ml) Biết hiệu suất lên men 80% Xác ñịnh khối lượng glucôzơ ñã dùng
a. 185,6gam b. 190,5 gam c. 195,65 gam * d. 198,5gam
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
130.Saccaro có thể phản ứng ñược với chất nào sau ñây: 1.H

134: Hợp chất nào sau ñây không phải là amino axit :
a. CH
3
CONH
2
b. HOOC CH(NH
2
)CH
2
COOH
c. CH
3
CH(NH
2
)COOH d. CH
3
CH(NH2)CH(NH
2
)COOH
135.Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa ñồng thời nhóm
chức và nhóm chức ðiền vào chổ trống còn thiếu là :
a. ðơn chức, amino, cacboxyl b. Tạp chức, cacbonyl, amino
c. Tạp chức, amino, cacboxyl d. Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl
136.Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :
NH
2
(CH
2
)
2

3
COOH, glixerin , hồ tinh bột , lòng trắng trứng. Dùng dung
dịch HNO
3
ñặc nhỏ vào các dung dịch trên, nhận ra ñược:
a. glixerin b. hồ tinh bột c. Lòng trắng trứng d.ax CH
3
COOH
139.Cho X là một Aminoaxit (Có 1 nhóm chức - NH
2
và một nhóm chức –COOH) ñiều khẳng ñịnh
nào sau ñây không ñúng.
A.X không làm ñổi màu quỳ tím; B. Khối lượng phân tử của X là một số lẻ
C. Khối lượng phân tử của X là một số chẳn; D. Hợp chất X phải có tính lưỡng tính
140.Số ñồng phân aminoaxit có cùng CTPT: C
4
H
9
O
2
N là :
a. 5 b. 6 c. 7 d. 8
141.Axit α-amino propionic pứ ñược với chất :
a. HCl b. C
2
H
5
OH c. NaCl d. a&b ñúng
Công thức cấu tạo của (X) là:
A. CH

NO
2
B. C
4
H
14
N
2
O
4
C. C
6
H
21
N
3
O
6
D. Kết quả khác
143.Glixin không tác dụng với
A. H
2
SO
4
loãng B. CaCO
3
C. C
2
H
5

2
NCH
2
COOH
C. H
2
NCH(CH
3
)COOH và H
2
NCH(NH
2
)COOH D. CH
3
CH(NH
2
)CH
2
COOH và H
2
NCH
2
COOH
146.: Cho các chất sau : etilen glicol (A) , hexa metylen diamin (B) ,
ax α-amino caproic ( C), axit acrylic (D) , axit añipic (E).
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
a. A, B b. A, C, E c. D, E d. A, B, C, E.
147.: Cho C
4
H

3
CH
3

b. CH
3
COOCH
2
CH
2
NH
2
d. C
2
H
5
COOCH
2
CH
2
NH
2
148.Một amino axit A có 40,4% C ; 7,9% H ; 15,7 % N; 36%O và M
A
= 89. Công thức phân tử
của A là :
a. C
3
H
5

NO
4
B. C
4
H
7
N
2
O
4
C. C
5
H
25
NO
3
D. C
8
H
5
NO
2
152. Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa ñủ 80 ml dung dịch HCl 0,125 M.Cô cạn dung dịch
thu ñược 1,835 gam muối .
1. Khối lượng phân tử của A là :
a. 147 b. 150 c.97 d.120
153.Trong các chất sau, chất nào là polime:
A. C
18
H

Nhựa PE Nhựa PVC Thuỷ tinh hữu cơ Tất cả ñều ñúng
158.Polime thu ñược từ propen là:
A: (−CH
2
−CH
2
−)
n
; B: (−CH
2
−CH
2
−CH
2
−)
n
;
C: ( CH CH ) ;
CH
2
3
n
D: ( CH C )
CH
2
n
2

159.Phát biểu nào sau ñây ñúng:
A. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh. Aminoaxit là hợp chất ña chức.

B. Có tính ñàn hồi, mềm mại và dai.
C. Có tính bền cơ học cao, chịu ñược ma sát và va chạm.
D. Dễ bị hoà tan trong các dung môi hữu cơ.
166.Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 ñvC. Tính số mắt xích trong phân tử của loại tơ
này:
A: 113; B: 133; C: 118; D: Kết quả khác
Polime nào sau ñây có thể tham gia phản ứng cộng.
A. Polietilen B. Polivinyl clorua C. Caosubuna. D. Xenlulozơ
167.Khí clo hóa PVC thu ñược tơ clorin chứa 66,6% clo. Số mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân
tử clo.
A: 1,5; B: 3; C: 2; D: 2,5
168.Cho chuyển hóa sau :
CO
2
→ A→ B→ C
2
H
5
OH
Các chất A,B là:
A. Tinh bột, glucozơ B. Tinh bột, Xenlulozơ C. Tinh bột, saccarozơ D. Glucozơ, Xenlulozơ
169.Có thể ñiều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau:
A: CH
2
CH
2
; B: CH
2
=CH−CH
3

CH
2
Cl; D: CH
2
CHCH
2
Cl
Polime có công thức [(-CO-(CH
2
)
4
-CO-NH-(CH
2
)
6
-NH-]
n
thuộc loại nào?
A. Chất dẻo Cao su Tơ nilon Tơ capron
172.ðiều kiện ñể mônme có thể ñược dùng ñiều chế polime:
A: Có liên kết ñơn; B: Có liên kết ñôi; C: Có liên kết ba;
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
D: Có liên kết ñôi hoặc ba
173.Cao su Buna không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau:
A. Cộng H
2
Với dung dịch NaOH Với Cl
2
/as Cộng dung dịch brôm

2

177.ðặc ñiểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên Phân tử phải có liên kết kép
B. Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh
178.Từ 100m dung dịch rượu etylic 33,34% (D = 0,69) có thể ñiều chế ñược bao nhiêu kg PE (coi
hiệu suất 100%)
A: 23; B: 14; C: 18; D: Kết quả khác
179.Cho biến hóa sau:
Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna.
A, B, C là mhững chất nào.
A. CH
3
COOH,C
2
H
5
OH, CH
3
CHO. B. C
6
H
12
O
6
(glucozơ), C
2
H
5
OH, CH

10
O
5
)
n
có khối lượng phân tử 162000 ñvC lần lượt là:
A. 178 và 1000 187 và 100 278 và 1000 178 và 2000
183.Có thể ñiều chế ñược bao nhiêu tấn cao su Buna từ 5,8 tấn n-Butan. Hiệu suất của cả quá trình
là 60%:
A: 9; B: 3,24; C: 5,4; D: Kết quả khác
Khối lượng phân tử trung bình của Xenlulozơ trong sợi gai là 590000ñvc. Số gốc C
6
H
10
O
5
trong phân
tư Xenlulozơ trên là:
A. 3641 B. 3661 C. 2771 D 3773.
184.Trong các chất sau:CH
4
(1), CCl
4
(2),CH
3
Cl(3).
Chất phân cực và chất tan trong nước nhiều nhất là:
A. 1,2 B.2,3 C. 3,3 D. 2,4
185.Cho 3 chất sau:propanol-1(1), etanol(2), axeton(3)
Chất sôi ở nhiệt ñộ cao nhất và chất sôi ở nhiệt ñộ thấp nhất theo thứ tự :

C. Dung dịch quỳ tím. D. Dung dịch HCl
189.ó thể dùng chất nào trong số các chất sau ñể phân biệt n- hecxan, propanal,axeton:
nướcBrom(1) dung dịch AgNO
3
/NH
3
(2)
190.dung d ịch NaHSO
3
ñ ậm ñ ặc(3) gi ấy qu ỳ(4)
A.1,2 B.2,3 C.3,4 D.1,4
191.Etanol tác dụng ñược với chất nào sau ñây:
1. HCl 2. H
2
SO
4
3. CH
3
COOH 4. C
2
H
5
OH 5. Na
A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 3,4,5 D. 1,2,3,4 ,5
192.Chất nào sau ñây có nhiệt ñộ sôi cao nhất:
A. CH
3
-O-CH
3
B.CH

(3).Có thể dùng nguyên liệu nào ñể ñiều
chế C
2
H
5
OH( chất vô cơ cho sẵn)
A.2 B.1,2 C.1,2,3 D.1
195.Amin thơm có CTPT C
7
H
9
N có số ñồng phân là:
A . 2 B. 3 C. 4 D. 5.
196.ðể tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin, có thể dùng các thuốc thử nào sau
ñây:dung dịch NaOH(1), dung dịch H
2
SO
4
(2), dung dịch NH
4
OH(3), dung dịch Br
2
(4)
A. 2,3 B. 1,2 C. 3,4 D. 1,4
197.Khi viết ñồng phân của C
4
H
11
N và C
4

no.
Nhận xét ñúng gồm:
A. 1,2,3,4 B.2,3,4 C. 3,4,5 D. 2,3,4,5.
198.A,B là hai hợp chất hữu cơ mạch hở, có khả năng làm mất màu dung dịch Brom,có công thức
phân tử C
3
H
6
O.Cấu tạo của A,B có thể là:
A. CH
3
-CH
2
-CHO B.CH
2
═ CH- CH
2
OH C. CH
3
- O- CH= CH
2
D. Cả b,c
199.Chất có nhiệt ñộ sôi cao nhất là:
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
COOH C. CH

OH 4. Dung dịch Br
2

a. 2,3 B. 1,2 C. 34,4 D. 1,4
204.Một este E (C
4
H
8
O
2
). E tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên nào sau ñây:
A Propyl formiat B. Acrilat metyl C. Izo- propyl axetat. D. Etyl axetat.
205.ðể phân biệt andêhyt axêtic, andêhyt acrytic, axít axêtic, etanol có thể dùng thuốc thử nào
sau ñây:
1. Dung dịch Br
2
2. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
3. Giấy quỳ 4. Dung dịch H
2
SO
4

A. 1,2 và 3 B. 2 và 3 C. 3 và 4 D. 1,2 và 4
206.Khi thuỷ phân este X (C
6
H
10

7
COOC
2
H
3
.
|
CH
3

207.Hợp chất hữu cơ B có công thức phương trình C
3
H
2
O
3
.

B tác dụng Na, tham gia phản ứng
tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của B là
A. CH
2
- CH
2
- CHO B. CH - CH - CHO C. HCOOC
2
H
5
D. HOOC - CH
2

2
NH (3); NaOH (4); NH
3
(5).
210.ðộ mạnh của các bazơ ñược sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
A 1<5<2<3<4. B. 1<5<3<2<4 C. 5<1<2<4<3. D. 1<2<3<4<5
211.Từ Benzen ñiều chế rượu benzylic ta có thể dung chất vô cơ và hữu cơ nào sau ñây:
1. Cl
2
2. NaOH 3. FeCl
3
4. CH
3
Cl
A. 1, 2, 4 B. 3,4 C. 1, 2, 3, 4 D. 2, 3
212.Trong phản ứng giữa rượu và axit hữu cơ thì cân bằng hóa học sẽ chuyễn dịch theo chiều tạo
ra este khi:
A. Giảm nồng ñộ của rượu hay axit B. Tăng áp suất của hệ C Giảm nồng ñộ của este
hay của nước
D. Cần có chất xúc tác
213.X có công thức phương trình C
4
H
6
O
2
. X thủy phân thu ñược 1 axít và 1 andêhyt Z. Z oxi hóa
cho ra Y, X có thể trùng hợp cho ra 1 polime
A. HCOOC
3

B C
3
H
5
(OH)
3
C.C
3
H
6
(OH)
3
D. C
3
H
6
(OH)
2

215.Một rượu X mạch hở không làm mất màu nước brom, ñể ñốt cháy a lit hơi rượu X thì cần 2,5a
lit oxi (ở cùng ñk). CTCT của X là :
A C
2
H
4
(OH)
2
B C
3
H

2
CO
3
. CTCT của X là:
A. C
2
H
5
COONa B. HCOONa C. C
3
H
7
COONa D. CH
3
COONa
218.Cho hỗn hợp X gồm 6g CH
3
COOH và 9,4g C
6
H
5
OH dung dịch vừa ñủ với 200ml dung dịch
NaOH. Nồng ñộ mol/l của dung dịch NaOH là:
A. 1 B. 2 C. 0,5 D. 3
219.Z là axit hữu cơ ñơn chức. ðể ñốt cháy 0,1 mol Z cần 6,72 lít O
2
(ở ñktc). Cho biết CTCT của Z
?
A. CH
3

2
CH
2
CH
2
O CH
3

221.Oxi hóa 2,2 gam ankanal A thu ñược 3 gam axit ankanoic B. A và B lần lượt là:
A. Propanal; axit propanoic B. Etanal; axit etanoic
C. Andehyt propanoic ; axitpropanoic D. Metanal ; axit metanoic
222.Tính khối lượng một loại gạo có tỉ lệ tinh bột là 80% cần dùng ñể khi lên men (hiệu suất lên
men là 50%) thu ñược 460 ml rượu 50
o
(khối lượng riêng của etylic 0,80g/ml).
A. 430 g B. 520g. C. 760g D. 810g
223.Trung hòa hoàn toàn 3,6 gam một axit ñơn chức cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 8%. Axit
này là
A. Axit fomic B.Axit acrilic C.Axit axetic D. Axit propionic
224.Tìm andehit ñơn chức có %O= 53,33%
A. HCHO B. C
2
H
5
CHO C.CH
3
CHO D. C
3
H
7

8
O
2
, C
3
H
8
O
3
C. C
3
H
8
O, C
4
H
8
O, C
5
H
8
O D. C
3
H
6
O,
C
3
H
6

11
NO
2

227.Khi phân tích chất hữucơ a chỉ chứa C,H,O thì có m
C
+ m
H
= 3,5 m
O
. Công thức ñơn giản của
A là :
A. CH
4
O B.C
2
H
6
O C. C
3
H
8
O D. C
4
H
8
O
228.Chất A chứa C,H,O,N và có M = 89. Biết 1 mol A cháy cho 3 mol CO
2
; 0,5mol N

2
-COOH C HOOC-(CH
3
)
3
-COOH D. HOOC-(CH
2
)
4
-
COOH.
230.ðun nóng 6 g CH
3
COOH với 6g C
2
H
5
OH có H
2
SO
4
xúc tác. Khối lượng este tạo thành khi hiệu
suất 80% là:
A. 7,04g B. 8g C. 10g D. 12g
231.ðốt cháy hoàn toàn 1 amin thơm bậc nhất người ta thu ñược 1,568 lít khí CO
2
1,232 lít hơi
nước và 0,336 lít khí trơ. ðể trung hoà hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch HCl 0,75M. Biết các thể
tích khí ño ở ñktc. Xác ñịnh CTPT của X.
A. C

(ðKC).Mặt khác 0,1 mol
A phản ứng vừa ñủ với 0,2 mol HCl.Công thức ñơn giản ,công thức phân tử của A và số ñồng phân
là:
A. CH
4
N, C
2
H
8
N
2
, 3 ñồng phân B.CH
4
N, C
2
H
8
N
2
, 4 ñồng phân
C. CH
4
N, C
2
H
6
N
2
, 3 ñồng phân D. CH
4

2
-CHO
C.CH
3
CHO D.C
2
H
4
(CHO)
2

235.Công thức ñơn giản nhất của axit hữu cơ X là (CHO)
n
. Khi ñốt 1 mol X thu ñược dưới 6 mol
CO
2
. CTCT của X là:
A- HOOC - CH = CH - COOH C- CH
3
COOH
B- CH
2
= CH - COOH D. HOOC-COOH
236.Cho bay hơi hết 5,8g một hợp chất hữu cơ X thu ñược 4,48 lít hơi X với 109,2
0
C .Mặt khác 5,8 g
X phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3

2
O . Biết phản ứng xẩy ra hoàn toàn . CTCT của 2 rượu là :
A. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
C. CH
3
OH và C
2
H
5
OH D. C
4
H
9
OH và C

, MgSO
4
. Kim loại khử ñược
cả 4 dd muối là:
A. Fe B. Mg C. Al D. tất cả ñều sai
240.Nguyên tố ở ô thứ 19 , chu kì 4 nhóm I A ( phân nhóm chính nhóm I) có cấu hình electron
nguyên tử là
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
A : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
B : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

4s
1

241.Sự ăn mòn ñiện hoá xảy ra các quá trình
A. Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm B. Sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực
âm
C. Sự oxi hoá ở cực âm D. Sự oxi hoá ở cực dương
242.Loại liên kết nào sau ñây có lực hút tĩnh ñiện?
A Liên kết kim loại B . Liên kết ion và liên kết kim loại
C Liên kết cộng hoá trị D. Liên kết ion
243.Kim loại có tính dẻo là vì
A : Số electron ngoài cùng trong nguyên tử ít . B : ðiện tích hạt nhân và bán kính nguyên tử bé
C : Có cấu trúc mạng tinh thể . D : Trong mạng tinh thể kim loại có các electron
tự do .
244.Kiểu mạng tinh thể của muối ăn là
A Ion B Nguyên tử C Kim loại D Phân tử
245.Hợp kim cứng và giòn hơn các kim loại trong hỗn hợp ñầu vì
A : Cấu trúc mạng tinh thể thay ñổi . B : Mật ñộ ion dương tăng . C : Mật ñộ electron tự do
giảm
D : Do có sự tạo liên kết cọng hoá trị nên mật ñộ electron tự do trong hợp kim giảm
246.Loại phản ứng hoá học nào sau ñây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?
A Phản ứng oxi hoá - khử C Phản ứng hoá hợp
C Phản ứng thế D Phản ứng phân huỷ
247.Cho biết khối lượng lá Zn thay ñổi như thế nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch CuSO
4

A. không thay ñổi B tăng C.giảm D.còn tuỳ
248.Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe ñể lâu trong không khí
ẩm . Cặp mà sắt bị ăn mòn là
A : Chi có cặp Al-Fe ; B : Chi có cặp Zn-Fe ; C : Chi có cặp Sn-Fe ; D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe

/ Fe Cu
2+
/ Cu Fe
3+
/Fe
2+

Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự
A.Fe
3+
,Cu
2+
,

Fe
2+
B Fe
2+
,Cu
2+
,

Fe
3+
C.

Cu
2+
,


2
, dd HCl , dd CuSO
4
B : Cl
2
, O
2
, dd HCl , dd CuSO
4
, dd HNO
3
ñặc nguội
C : Cl
2
, O
2
, dd HCl , dd CuSO
4
, dd FeCl
3
D : Tất cả các chất trên .
253.Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :
Fe
2+
/ Fe Cu
2+
/ Cu Fe
3+
/Fe
2+

; D : Cu(OH)
2
, K
2
SO
4
và H
2

522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
256.Cho hỗn hợp gồm Fe , Cu vào dung dịch AgNO
3
lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch
thu ñược có chất tan là :
A : Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
; B : Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)

2
thu ñược dung dịch B và
chất rắn D gồm 3 kim loại .Cho D tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên. Thành phần của chất
rắn D là
A.Fe ,Cu ,Ag B.Al ,Fe ,Cu C.Al ,Cu,Ag D.cả A,B,C
238.Ăn mòn ñiện hoá và ăn mòn hoá học khác nhau ở ñiểm
A : Kim loại bị phá huỷ B : Có sự tạo dòng ñiện C : Kim loại có tính khử bị ăn mòn
D : Có sự tạo dòng ñiện ñồng thời kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn .
239.Dữ kiện nào dưới ñây cho thấy nhôm hoạt ñộng mạnh hơn sắt
A.sắt dễ bị ăn mòn kim loại hơn B.vật dụng bằng nhôm bền hơn so với bằng sắt
C.sắt bị nhôm ñẩy ra khỏi dung dịch muối D.nhôm còn phản ứng ñược với dung
dịch kiềm
240.Trong ñộng cơ ñốt trong các chi tiết bằng thép bị mòn là do
A : Ăn mòn cơ học B : Ăn mòn ñiện hoá
C : Ăn mòn hoá học D : Ăn mòn hoá học và ăn mòn cơ học
241.Liên kết trong tinh thể kim loại ñược hình thành là do:
A. các e hóa trị tách khỏi nguyên tử và chuyển ñộng tự do trong toàn mạng tinh thể
B. các nguyên tử ñược sắp xếp theo một trật tự nhất ñịnh
C. sự tương tác ñẩy qua lại giữa các ion dương
D. lực tương tác tĩnh ñiện giữa các ion dương với các e tự do xung quanh
242. Người ta tráng một lớp Zn lên các tấm tôn bằng thép , ống ñẫn nước bằng thép vì
A : Zn có tính khử mạnh hơn sắt nên bị ăn mòn trước , thép ñược bảo vệ .
B : Lớp Zn có màu trắng bạc rất ñẹp
C : Zn khi bị oxi hoá tạo lớp ZnO có tác dụng bảo vệ
D : Zn tạo một lớp phủ cách li thép với môi trường
243.Trong số các nguyên tố hóa học ñã biết thì các nguyên tố kim loại chiếm ña phần do:
A.nguyên tử các nguyên tố có bán kính lớn ñồng thời ñiện tích hạt nhân bé.
B. nguyên tử các nguyên tố thường có 1, 2, 3 e lớp ngoài cùng
C. các nguyên tố kim loại gồm các nguyên tố họ s, d, f và một phần các nguyên tố họ p.
D. năng lượng ion hóa các nguyên tử thường thấp.

A. CuSO
4
B. FeCl
3
C. FeSO
4
D. AgNO
3

246.Từ Mg(OH)
2
người ta ñiều chế Mg bằng cách nào trong các cách sau
1/ ðiện phân Mg(OH)
2
nóng chảy .
2/ Hoà tan Mg(OH)
2
vào dung dịch HCl sau ñó ñiện phân dung dịch MgCl
2
có màng ngăn .
3/ Nhiệt phân Mg(OH)
2
sau ñó khử MgO bằng CO hoặc H
2
ở nhiệt ñộ cao
4/ Hoà tan Mg(OH)
2
vào dung dịch HCl , cô cạn dung dịch sau ñó ñiện phân MgCl
2
nóng chảy

cú mng ngn .
3/ Chuyn FeCl
3
thnh Fe(OH)
3
sau ủú chuyn Fe(OH)
3
thnh Fe
2
O
3
ri kh Fe
2
O
3
bng CO nhit
ủ cao
4/ Cụ cn dung dch ri ủin phõn FeCl
3
núng chy
Cỏch lm thớch hp nht l
A : 1 v 2 ; B : Ch cú 3 ; C : 2 v 4 ; D 1,2,v 3
251. m Ni lờn mt vt bng thộp ngi ta ủin phõn dung dch NiSO
4
vi
A : Katt l vt cn m , Ant bng St B : Ant l vt cn m , Katt bng Ni
C : Katt l vt cn m , Ant bng Ni D : Ant l vt cn m , Katt bng St

252.Mun kh dd cha Fe
3+

2+
< Fe
2+
< Ca
2+

C. Ca
2+
< Fe
2+
< Cu
2+
< Pb
2+
< Hg
2+
D. Ca
2+
< Fe
2+
< Pb
2+
< Cu
2+
< Hg
2+

254.Cỏc cp oxi hoỏ kh sau : Na
+
/Na , Mg

xp theo chiu tng tớnh oxi hoỏ ca ion kim loi . Kim loi ủy ủc Fe ra khi dung dch mui st
III l :
A : Mg , Zn ; B : K , Mg , Zn , Cu ; C : K , Mg , Zn ; D : Mg , Zn , Cu
256.Có hỗn hợp 3 kim loại Ag, Fe, Cu. Dùng dung dịch chứa một chất tan đê- tách Ag ra khỏi hỗn
hợp là
A. ddịch HCl B. ddich HNO
3
loãng C. ddịch H
2
SO
4
loãng D.ddịch Fe
2
(SO
4
)
3

257. ủiu ch Al ngi ta
1/ in phõn AlCl
3
núng chy 2/ in phõn dung dch AlCl
3
3/ in phõn Al
2
O
3
núng chy
trong Criolit
4/ Kh AlCl

gian 1930 giõy thỡ khi lng ủng v th tớch khớ O
2
sinh ra l
A : 0,64g v 0,112 lit B : 0,32g v 0,056 lớt C : 0,96g v 0,168 lớt D : 1,28g v 0,224 lớt
264.Ho tan hũan ton 9,6g kim loi R hoỏ tr (II ) trong H
2
SO
4
ủc thu ủc dung dch X v 3,36
lit khớ SO
2
(ủktc). Vy R l:
A Mg B Zn C Ca D Cu
265.Cho 0,84 g kim loi R vo dung dch HNO
3
loóng ly d sau khi kt thỳc phn ng thu ủc
0,336 lớt khớ NO duy nht ủktc : R l
A : Mg B : Cu C : Al : D : Fe
266.in phõn dung dch mui MCl
n
vi ủin cc tr . catụt thu ủc 16g kim loi M thỡ anot
thu ủc 5,6 lit (ủktc). Xỏc ủnh M?
A Mg B Cu C Ca D Zn
267.Cho 6,4g hn hp Mg - Fe vo dung dch HCl (d) thy bay ra 4,48 lớt H
2
(ủktc) . Cng cho hn
hp nh trờn vo dung dch CuSO
4
d .Sau khi phn ng xong thỡ lng ủng thu ủc l
A : 9,6g B : 16g C : 6,4g D : 12,8g

A : 0,56 lớt B : 0,84 lớt C : 0,672 lớt D : 0,448 lớt
272. phõn bit mt cỏch ủn gin nht hp cht ca kali v hp cht ca natri ,ngi ta ủa cỏc
hp cht ca kaliv natri vo ngn la ,nhng nguyờn t ủú d ion húa nhum mu ngn la thnh
:
A. Tớm ca kali ,vng ca natri B .Tớm ca natri ,vng ca kali C. ca natri ,vng ca kali
D . ca kali,vng ca natri
273. Tớnh cht húa hc c bn ca kim loi kim l :
a. Tớnh kh b. Tớnh oxi húa c. Tớnh axit d. Tớnh baz
274.un núng 6,2g oxit ca kim loi kim trong bỡnh cha lu hunh IV oxit ,thu ủc 12,6gam
mui trung hũa.Cụng thc ca mui to thnh l
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
A .NaHSO
3
B .Na
2
SO
3
C. NaHSO
4
D.NaHSO
4 ,
Na
2
SO
3

275.Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
a. Nước b. Dung dịch HCl c. Dung dịch NaOH d. Dầu hỏa
276.Khối lượng nước cần dùng ñể hòa tan 18,8g kali oxit tạo thành kali hidroxit 5,6% là

c. Phương pháp thủy luyện. d. Phương pháp nhiệt kim loại.
282.Trong nhóm IA ,theo chiều ñiện tích hạt nhân tăng dần :
A.Bán kính nguyên tử tăng dần B.Năng lượng ion hóa giảm dần C. Tính khử tăng dần D. ðộ
âm ñiện tăng dần
Tìm câu sai
283.Các ion X
+
; Y
-
và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
?
a. K
+
; Cl
-
và Ar b. Li
+
; Br
-
và Ne
c. Na
+
; Cl
-
và Ar d. Na

2
; 30%SO
2
C. 60%CO
2
; 40%SO
2
D 50%CO
2
;
50%SO
2

287.Ion nào có bán kính bé nhất ? Biết ñiện tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là 15
+
, 16
+
, 17
+
,
19
+
:
a. K
+
b. Cl
-
c. S
2-
d. P

291.Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO
4
thì sẽ xảy ra hiện tượng :
Ban ñầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau ñó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
Ban ñầu có sủi bọt khí, sau ñó xuất hiện kết tủa xanh.
Ban ñầu có sủi bọt khí, sau ñó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt.
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
Chỉ có sủi bọt khí.
292.Trường hợp nào ion Na
+
không tồn tại ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:
A. NaOH tác dụng với HCl NaOH tác dụng với dung dịch CuCl
2
Nung nóng NaHCO
3
ðiện
phân NaOH nóng chảy
293.Các dd muối NaHCO
3
và Na
2
CO
3
có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng :
a. Thủy phân b. Oxi hóa - khử c. Trao ñổi d. Nhiệt phân
294. Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
a) Li b)Na c)Cs d)K
295.Phản ứng giữa Na
2

→ H
2
O + CO
2
d. 2Na
+
+ SO
4
2-
→ Na
2
SO
4

296.Cho Na vào dung dịch CuSO
4
, hiện tượng xảy ra là:
a) sủi bọt khí và kết tủa màu xanh b)dung dịch có màu xanh nhạt dần c) có kết tủa Cu
d) sủi bọt khí
297.Muối natri và muối kali khi cháy cho ngọn lửa màu tương ứng :
a. Hồng và ñỏ thẩm b. Tím và xanh lam
c. Vàng và tím d. Vàng và xanh
298.ðiện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catốt thu khí:
a) O
2
b) H
2
c) Cl
2
d) không có khí

2
. Nước ñóng vai trò gì ?
a. Khử b. Oxi hóa c. Axit d. Bazơ
302.ðể nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:
a) quì tím, dd AgNO
3

b) phenolftalêin
c) quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt
d) phenolftalein, dd AgNO
3

303.ðiện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu ñược là :
a. H
2
; F
2
; dung dịch NaOH b. H
2
; O
2
; dung dịch NaOH
c. H
2
; O
2
; dung dịch NaF d. H
2
; dung dịch NaOF
304.Khi ñiện phân dd NaCl (có màn ngăn), cực dương không làm bằng sắt mà làm bằng than chì là

309.Phản ứng nào sau ñây không thể xảy ra ?
522 bài tập Hóa học Ôn thi TN và ðại học 2008- Tài liệu chỉ có tính chất ñể giáo viên tham khảo và giúp học sinh
ôn tập chứ không mang tính chất thương mại
a. HCl + NaOH → NaCl + H
2
O b. Na
2
S + HCl → NaCl + H
2
S c. FeSO
4
+ HCl →
FeCl
2
+ H
2
SO
4
d. FeSO
4
+ 2KOH → Fe(OH)
2
+ K
2
SO
4

310.Dẫn 3,36 lít (ñktc) khí CO
2
vaò120 ml dd NaOH 2M. Sau phản ứng thu dược:

Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt. Không thấy có hiện tượng gì xảy ra.
314.Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại vì:
1> Trong cùng 1 chu kỳ , kim loại kiềm có bán kính lớn nhất.
2> Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố thuộc cùng chu kỳ .
3> Chỉ cần mất 1 ñiện tử là kim loại kiềm ñạt ñến cấu hình khí trơ.
4> Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất.
Chọn phát biểu ñúng.
a> Chỉ có 1, 2
b> Chỉ có 1, 2, 3 c> Chỉ có 3 d> Chỉ có 3, 4
315.Hiñrua của kim loại kiềm tác dụng với nước tạo thành :
a. Muối và nước b. Kiềm và oxi c. Kiềm và hiñro d. Muối
316.ðể ñiều chế Na
2
CO
3
người ta có thể dùng phương pháp nào sau ñây
a> Cho sục khí CO
2
dư qua dd NaOH. b> Tạo NaHCO
3
kết tủa từ CO
2
+ NH
3
+ NaCl và sau ñó
nhiệt phân NaHCO
3
c> Cho dd (NH
4
)

O thu ñược dung dịch 4%. Khối lượng H
2
O cần:
A. 120g B. 110g C. 210g D. 97,8g
321.Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO
2
. Dung dịch sau phản ứng gồm các chất:
a> KOH, K
2
CO
3
b> KHCO
3
c> K
2
CO
3
d > KHCO
3
, K
2
CO
3

322.Cho 22g CO
2
vào 300g dung dịch KOH thu ñược 1,38g K
2
CO
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status