chuyên đề luyện thi đại học. Phương pháp đường chéo - Pdf 49


Chuyên đề luyện thi đại học - Trần q- toàn-
*Chuyên đề 1: phơng pháp đờng chéo
Dạng 1: Tính toán pha chế dung dịch
:
Bài 1: Phải pha dung dịch KNO
3
45% với KNO
3
15% theo tỉ lệ nào về khối
lợng để đợc dung dịch KNO
3
20%?
Bài 2: Để thu đợc dung dịch HCl 25% cần lấy m
1
gam dung dịch HCl 45%
pha với m
2
gam dung dịch HCl 15%. Tỉ lệ m
1
/m
2
là:
A. 1:2 B. 1:3 C. 2:1 D. 3:1
Bài 3: Cần thêm bao nhiêu gam dung dịch NaOH 10% vào 20g NaOH 30%
để thu đợc dung dịch NaOH 25%:
A. 15g B. 6,67g C. 4g D. 12g
Bài 4: Hoà tan 200g dung dịch NaCl 10% vào 800g dung dịch NaCl 20% thu
đợc dung dịch NaCl có nồng độ % là:
A. 18% B. 36% C. 9% D. 12%
Bài 5: Phải thêm bao nhiêu gam H

3
để có dung dịch H
2
SO
4
78,4%:
A. 150,0g B. 200,0gC. 272,2g D .300,0g
Bài 11: Xác định lợng dung dịch KOH 7,93% cần hoà tan 47g K
2
O để thu đ-
ợc dung dịch KOH 24%
A. 35,3g B. 105,93g C. 352,93g D. 252,3g
Bài 12: Hoà tan m gam Na
2
O vào 40g dung dịch NaOH 12% thu đợc dung
dịch NaOH 51%. Vậy m là
A. 11,3g B. 20,0g C. 31,8g D. 40,0g
Bài 13: Để thu đợc dung dịch CuSO
4
16% cần lấy m
1
gam tinh thể
CuSO
4
.5H
2
O cho vào m
2
gam dung dịch CuSO
4

/V
2
nh thế nào để đợc dung dịch có pH=3
A. 1:10 B. 9:1 C. 1:9 D. 2:3
Bài 16: Phải thêm bao nhiêu ml H
2
O vào 250ml dung dịch HCl 0,4M để đợc
dung dịch có pH=1. Bỏ qua hiệu ứng thể tích
A. 250ml B. 100ml C. 400ml D. 750ml
Bài 17: Thêm V ml dung dịch HCl 4M vào 400ml dung dịch HCl 0,5M thu đ-
ợc (V+ 400) ml dung dịch HCl 2M. Vậy V là:
A. 200ml B. 250ml C. 300ml D. 350ml
Bài 18: Số ml nớc cất cần thêm vào 100ml dung dịch HCl có pH=3 để thu đợc
dung dịch HCl có pH= 4 là
A. 100ml B. 900ml C. 500ml D. 90ml
Bài 19: Lợng SO
3
cần thêm vào dung dịch H
2
SO
4
10% để thu đợc 100g dung
dịch H
2
SO
4
20% là:
A. 2,5g B. 6,66g C. 8,88g D. 24,5g
Bài 20: Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H
2

4
có d = 1,28 g/cm
3
A. 5 lít H
2
SO
4
và 5 lít H
2
O B. 3,33 lít H
2
SO
4
và 6,67 lít H
2
O
C. 6 lít H
2
SO
4
và 4 lít H
2
O D. 6,67 lít H
2
SO
4
và 3,33 lít H
2
O
Bài 23: Thể tích dung dịch HCl 18,25% (V

; 40% O
3
D. 25% O
2
; 75% O
3
Bài 2: hỗn hợp X gồm O
2
và O
3
(ở đktc) có tỉ khối so với He là 9. Thành phần
% về thể tích của O
3
trong hỗn hợp là:
A. 15% B. 25% C. 35% D. 45%
Bài 3: hỗn hợp khí A gồm NO
2
và NO có thể tích là 0,896 lít (đktc). Tỉ khối
hơi của A so với H
2
bằng 21. Thành phần % thể tích của mỗi khí trong A là:
A. 75% NO
2
; 25% NO B. 60% NO
2
; 40% NO
C. 33,3% NO
2
; 66,7% NO D. 25% NO
2

2
C. 48% CO
2
; 52% CO D. 25% CO ; 75% CO
2
Bài 7: Cần trộn H
2
và CO theo tỷ lệ thể tích VH
2
: VCO nh thế nào để thu đ-
ợc hỗn hợp khí so với metan bằng 1,5 ?
A. 2:11 B. 4:11 C. 11:1 D. 12:5
Bài 8: A có thể tích 20 lít gồm SO
2
và O
2
. Tỉ khối của A so với H
2
là 24. Phải
thêm bao nhiêu lit O
2
vào A để đợc hỗn hợp B có tỉ khối so với H
2
bằng 22,4
(các khí đo cùng ở đk t
o
, p)
A. 25 lít B. 5,2 lít C. 5 lít D. 10 lít
Bài 9: Trộn 2 thể tích CH
4

81
35
Br
. Thành phần % số nguyên tử của
81
35
Br
là:
a. 84,05 % b. 81,02% c. 18,98% d. 15,95%
Bài 2: Nguyên tử khối TB của Cu là 63,54. Đồng có 2 đồng vị bền là
63
29
Cu


65
29
Cu
. Thành phần % số nguyên tử của
65
29
Cu
là:
A. 73,0%b. 43,2% c. 32,3% d. 27,0%
Dạng 4: Bài toán hỗn hợp 2 chất vô cơ (hoặc hữu cơ) có cùng tính chất
hoá học
.
Bài 1: Hoà tan 3,164g hỗn hợp 2 muối CaCO
3
và BaCO


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status