Chuyên đề 2 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
TÓM TẮT GIÁO KHOA
I. Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
1. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
a. Dạng :
1 1 1
2 2 2
a x b y c
a x b y c
+ =
+ =
(1)
Cách giải đã biết: Phép thế, phép cộng ...
b. Giải và biện luận phương trình : Quy trình giải và biện luận
Bước 1: Tính các đònh thức :
•
1221
22
11
baba
ba
ba
D
−==
(gọi là đònh thức của hệ)
•
1221
22
=
=
D
D
y
D
D
x
y
x
• Nếu D = 0 và
0
≠
x
D
hoặc
0
≠
y
D
thì hệ vô nghiệm
• Nếu D = D
x
= D
y
= 0 thì hệ có vô số nghiệm hoặc vô nghiệm
Ý nghóa hình học: Giả sử (d
2
) song song với nhau
3. Hệ (I) có vô số nghiệm
⇔
(d
1
) và (d
2
) trùng nhau
Áp dụng:
Ví dụ1: Giải hệ phương trình:
=+
−=−
234
925
yx
yx
9
Ví dụ 2: Giải và biện luận hệ phương trình :
=+
+=+
2
1
myx
x m y m 1
m x y 3 m
+ = +
+ = −
Xác đònh tất cả các giá trò của tham số m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho
S x y= +
đạt
giá trò lớn nhất.
II. Hệ phương trình bậc hai hai ẩn:
1. Hệ gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai hai ẩn:
Ví dụ : Giải các hệ:
a)
=−+
=+
522
52
22
xyyx
yx
b)
2 2
x 2y 1
0
) cũng là nghiệm của hệ
Áp dụng:
Ví du 1ï: Giải các hệ phương trình sau :
10
1)
=++
=++
2
4
22
yxxy
yxyx
2)
2 2
7
3 3 16
x y xy
x y x y
+ + = −
+ − − =
3)
22
yx
xyyx
6)
=+
=+
20
6
22
xyyx
xyyx
7)
=−+
=+
4
4
xyyx
yx
8)
−=+
=+
myyxx
yx
31
1
Ví dụ 3: Với giá trò nào của m thì hệ phương trình sau có nghiệm:
x 2 y 3 5
x y m
− + + =
+ =
2. Hệ phương trình đối xứng loại II:
a.Đònh nghóa: Đó là hệ chứa hai ẩn x,y mà khi ta thay đổi vai trò x,y cho nhau
thì phương trình nầy trở thành phương trình kia của hệ.
b. Cách giải:
• Trừ vế với vế hai phương trình và biến đổi về dạng phương trình tích số.
• Kết hợp một phương trình tích số với một phương trình của hệ để suy ra nghiệm của hệ .
Áp dụng:
Ví dụ: Giải các hệ phương trình sau:
1)
2 2
2 2
2 3 2
2 3 2
x y y
= − +
= − +
4)
2
2
1
3
1
3
x y
x
y x
y
+ =
+ =
5)
− + + =
III. Hệ phương trình đẳng cấp bậc hai:
11
a. Dạng :
2 2
1 1 1 1
2 2
2 2 2 2
a x b xy c y d
a x b xy c y d
+ + =
+ + =
b. Cách giải:
Đặt ẩn phụ
x
t
y
=
hoặc
y
t
x
2)
=−−
=−−
495
5626
22
22
yxyx
yxyx
3)
3 2
3 2
2 3 5
6 7
x x y
y xy
+ =
+ =
IV. Các hệ phương trình khác:
6
x y x y
x x y xy y
− + − =
− − + =
4)
2
2
x 1 y(y x) 4y
(x 1)(y x 2) y
+ + + =
+ + − =
b. Sử dụng phép cộng và phép thế:
Ví dụ: Giải hệ phương trình :
2 2
2 2
x y 10x 0
x y 4x 2y 20 0
++=+
+=+
2
77
22
33
yxyx
yyxx
3)
+=
−=−
12
11
3
xy
y
y
x
x
--------------------------Heát--------------------------
13