Trng THPT Lý T Trng THI TH QUC GIA LN 1
Nm hc 2014 2015 . Mụn Sinh . Thi gian 90 phỳt
Mó : 612
Cõu
1. rui gim, khi lai 2 c th d hp v thõn xỏm, cỏnh di, thu c kiu hỡnh ln thõn en, cỏnh
ct i lai chim t l 9%, (bit rng mi gen quy nh mt tớnh trng nm trờn NST thng ). Tn s
hoỏn v gen l
A. 40%. B. 18%. C. 36%. D. 36% hoc 40%.
Cõu
2. C ch hin tng di truyn ca HIV th hin s
A. ADN ARN Prụtờin Tớnh trng B. ARN ADN ARN Prụtờin
C. ADN ARN Tớnh trng Prụtờin D. ARN ADN Prụtờin
Cõu 3. Trong quỏ trỡnh gim phõn mt con rui gim ngi ta thy 16% s t bo khi gim phõn
khụng trao i chộo gia gen A v B cũn 84% s t bo khi gim phõn hỡnh thnh giao t cú xy ra trao
i chộo n gia hai gen. Tn s hoỏn v gen gia gen A v B l bao nhiờu?
A. 16% B. 42% C. 24% D. 8%
Cõu 4. ngi tớnh trng nhúm mỏu A,B,O do mt gen cú 3 alen I
A
, I
B
, I
O
quy nh. Trong mt qun
th cõn bng di truyn cú 25% s ngi mang nhúm mỏu O; 39% s ngi mang mỏu B. Mt cp v
chng u cú nhúm mỏu A sinh mt ngi con, xỏc sut ngi con ny mang nhúm mỏu ging b m
l bao nhiờu?
A.3/4 B. 119/144 C. 25/144 D. 19/24
Cõu
B 15 cM, gen D cách gen E 20 cM. Ba tế bào trên giảm phân tạo ra số loại tinh trùng tối đa có thể có là
A. 6. B. 16. C. 4. D. 12.
Cõu
10. Guanin dng him (G*) kt cp vi (I) trong quỏ trỡnh nhõn ụi, to nờn dng t
bi
n (II)
(I) v (II) ln lt l
A. Aờnin, thay th cp G X thnh cp T - A. B. Timin, thay th cp G X thnh cp T - A.
C. Timin, thay th cp G X thnh cp A - T. D. Aờnin, thay th cp G X thnh cp A - T.
Câu 1
1. Phân tử ADN của một vi khuẩn chỉ chứa N
15
nếu chuyển nó sang môi trường chỉ có N
14
thì
sau 10 lần phân đôi liên tiếp có tối đa bao nhiêu vi khuẩn con có chứa N
14
?
A. 1023. B. 2046. C. 1024. D. 1022.
Câu
12. Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả
màu đỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dài. Biết rằng các
gen trội là trội hoàn toàn. Cho cây dị hợp về 3 cặp gen (P) lai phân tích thu được Fa gồm 41 cây thân
cao, quả đỏ, dài; 40 cây thân cao, quả vàng, dài; 39 cây thân thấp, quả đỏ, tròn; 40 cây thân thấp, quả
vàng, tròn. Trong trường hợp không xảy ra hoán vị gen, kiểu gen của P là
A .
.Bb
ad
AD
đ
o
ạ
n t
ươ
ng h
ỗ
ở
hai nhi
ễ
m s
ắ
c th
ể
thu
ộ
c
hai c
ặ
p t
ươ
ng
đồ
ng s
ố
3 và s
ố
5. Bi
ế
ế
n
ở
c
ả
hai nhi
ễ
m s
ắ
c th
ể
trong t
ổ
ng
s
ố
giao t
ử
độ
t bi
ế
n là
A
. 1/4.
B.
1/3.
C
. 2/3.
D.
i gen b quy
đị
nh qu
ả
dài. Các c
ặ
p gen này n
ằ
m trên cùng
m
ộ
t c
ặ
p nhi
ễ
m s
ắ
c th
ể
. Cây d
ị
h
ợ
p t
ử
v
ề
2 c
ặ
p gen giao ph
ế
t không có
độ
t bi
ế
n x
ả
y ra. Ki
ể
u gen và t
ầ
n s
ố
hoán v
ị
gi
ữ
a
hai gen nói trên là:
A.
aB
Ab
, 12%.
B
.
ab
AB
, 6%.
C.
ộ
i. S
ố
ki
ể
u gen có th
ể
có
ở
locut này là …… S
ố
ki
ể
u gen trong s
ố
đ
ó là d
ị
h
ợ
p t
ử
là …… :
A.
10 ki
ể
u gen - 4 d
ị
h
ợ
p t
ử
.
Câu
16.
B
ướ
c nào sau
đ
ây
không
th
ể
áp d
ụ
ng
để
t
ạ
o gi
ố
ng b
ằ
ng nhân b
ả
n vô tính:
A
. Tách t
ề
u ph
ầ
n, m
ỗ
i ph
ầ
n sau
đ
ó phát tri
ể
n thành phôi riêng bi
ệ
t.
D
. Chuy
ể
n nhân t
ế
bào tuy
ế
n vú vào t
ế
bào tr
ứ
ng
đ
ã lo
ạ
i b
ng th
ể
kh
ả
m mang
đặ
c tính c
ủ
a nh
ữ
ng loài
r
ấ
t khác nhau th
ậ
m chí gi
ữ
a
độ
ng v
ậ
t và th
ự
c v
ậ
t.
B
. t
ạ
o ra
c hi
ệ
n
đượ
c.
C
. t
ạ
o ra
đượ
c nh
ữ
ng th
ể
kh
ả
m mang
đặ
c tính gi
ữ
a th
ự
c v
ậ
t v
ớ
i
độ
ng v
ậ
B.
9
7
C.
1
3
D.
9
16
Câu
19.
Trong qu
ầ
n th
ể
ng
ườ
i có m
ộ
t s
ố
th
ể
độ
t bi
ế
n sau:
1 - Ung th
; 8 - H
ộ
i ch
ứ
ng
Đ
ao; 9 - Mù màu.
Nh
ữ
ng th
ể
độ
t bi
ế
n nào là
độ
t bi
ế
n nhi
ễ
m s
ắ
c th
ể
?
A.
1,2,4,5
. B
. 1, 4, 7 và 8
ộ
i hoàn toàn so v
ớ
i gen b quy
đị
nh hoa tr
ắ
ng. Lai cây thân cao, hoa
đỏ
v
ớ
i
cây thân thấp, hoa trắng thu được F
1
phân li theo tỉ lệ: 37,5% cây thân cao, hoa trắng : 37,5% cây thân
thấp, hoa đỏ : 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân thấp, hoa trắng. Cho biết không có đột
biến xảy ra. Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là
A. AaBb x aabb. B. AaBB x aabb. C.
ab
ab
x
aB
Ab
D.
ab
ab
x
ab
AB
peptit gồm 359 axit amin (tính cả axit amin mở đầu). Chiều dài của vùng mã hoá của gen là
A. 5202 Å. B. 4692 Å. C. 9792 Å . D. 4896 Å.
Câu
26. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội
hoàn toàn với alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen e quy định
quả dài. Tính theo lí thuyết, phép lai (P) ♀
aB
Ab
de
DE
x ♂
aB
Ab
dE
De
trong trường hợp giảm phân bình
thường, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần
số 20%, giữa các alen E và e có tần số 40%, cho F
1
có kiểu hình thân cao, hoa tím, quả vàng, tròn chiếm
tỉ lệ
A. 9,69 %. B. 8,16 %. C. 10,26 %. D. 11,34 %.
Câu
27. Trong vườn cây có múi người ta thường thả kiến đỏ vào sống. Kiến đỏ này đuổi được loài kiến
hôi (chuyên đưa những con rệp cây lên chồi non. Nhờ vậy rệp lấy được nhiều nhựa cây và thải ra nhiều
đường cho kiến hôi ăn). Đồng thời nó cũng tiêu diệt sâu và rệp cây. Hãy cho biết mối quan hệ giữa:
1.quan hệ giữa rệp cây và cây có múi 2. quan hệ giữa rệp cây và kiến hôi
Câu
29. Cho hai dòng lúa thuần chủng là thân cao hạt dài và thân thấp hạt bầu thụ phấn với nhau được
F1. Cho F1 tiếp tục thụ phấn với nhau, ở F2 thu được 20.000 cây, trong đó có 1250 cây thấp, hạt bầu. Tỉ
lệ thân cao hạt dài ở F2 là bao nhiêu
A.0,5625 B. 0,375 C. 18,75 D.0,0625
Câu
30. Ở một vùng biển, năng lượng bức xạ chiếu xuống mặt nước đạt đến 3 triệu kcal/m
2
/ngày.
Tảo silic chỉ đồng hóa được 0,3% tổng năng lượng đó, giáp xác khai thác 40% năng lượng tích lũy trong
tảo, cá ăn giáp xác khai thác được 0,15% năng lượng của giáp xác. Biết diện tích môi trường là 10
5
m
2
.
Số năng lượng tích tụ trong giáp xác là
A. 36.10
7
kcal. B. 54.10
7
kcal. C. 36.10
4
kcal. D. 54.10
4
kcal.
Câu
31. Ở một loài thực vật (2n = 22), cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F
1
. Một
trong số các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4, người ta đếm
1
lai với chim mái chưa biết KG đời F
2
xuất hiệnở chim mái: 20 chim lông dài
xoăn, 20 chim lông ngắn, thẳng: 5 chim lông dài,thẳng: 5 chim lông ngắn,xoăn. Tất cả chim trống của
F
2
đều có chim lông dài, xoăn. Biết một gen quy định một tính trạng và không có tổ hợp chết. Tìm kiểu
gen của chim mái lai với F
1
, tần số HVG của chim F
1
lần lượt là:
A. X
AB
Y, tần số 20% B. X
AB
X
ab
, tần số 5% C. X
ab
Y , tần số 25% D.AaX
B
Y, tần số 10%
Câu
36. Trong 1 quần thể bướm gồm 900 con, tần số alen (p) quy định tính trạng tác động nhanh của
enzim là 0,6 và tần số alen (q) quy đinh tác động chậm là 0,4. 100 con bướm từ quần thể khác di cư vào
quần thể này và bướm di cư có tần số alen quy định tác động chậm enzim là 0,8. Tần số alen (q) của
quần thể mới là
A. 0,44 B. 0,56 C. 0,4 D. 0,6
aD
D.
BD
Aa
bdCâu 40. Sự di truyền một bệnh ở người do 1 trong 2 alen quy định và được thể hiện qua sơ đồ phả hệ
dưới đây. Các chữ cái cho biết các nhóm máu tương ứng của mỗi người. Biết rằng sự di truyền bệnh trên
độc lập với di truyền các nhóm máu, quá trình giảm phân bình thường và không có đột biến xảy ra . Xác suất để cặp vợ chồng (7) và (8) ở thế hệ (III) sinh con trai có nhóm máu A và không bị bệnh
trên:
A. 5/36.
Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ II
7
và II
8
trong phả hệ này sinh ra đứa con trai mang máu O không
bệnh?
A. 5/36 B. 3/24 C. 5/72. D. 3/48
Câu
41. Ở lợn 2n=38NST. Một nhóm tế bào sinh tinh và sinh trứng khi giảm phân đã lấy từ môi trường
45. Ở thỏ tính trạng màu sắc lông do quy luật tương tác át chế gây ra (A-B- + A-bb: Lông trắng;
aaB- lông
đen; aabb: lông xám), tính trạng kích thước lông do một cặp gen quy định (D; lông dài, d:
lông ngắn). Cho thỏ F1 dị hợp về ba gen trên có kiểu hình lông trắng ,dài giao phối với thỏ có kiểu hình
lông trắng ngắn được thế hệ lai phân li theo tỉ lệ như sau: 15 lông trắng dài : 15 lông trắng ngắn : 4 lông
đen ngắn : 4 lông xám dài : 1 lông đen dài : 1 lông xám ngắn Cho biết gen quy định trính trạng nằm
trên NST thường. Tần số hoán vị và kiểu gen F1 đem lai:
A.
bd
BD
Aa x Aa
bd
bd
(f = 30%) C. Aa
bD
Bd
x Aa
bd
bd
(f = 20%)
B.
bD
Bd
Aa ×
bD
Bd
Aa. (f = 30%) D.
ad
AD
49. Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nucleotit có thể tự lắp ghép thành những
đoạn ARN ngắn, cũng có thể tự nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim. Điều này có thể
chứng minh giả thuyết:
A. Trong quá trình tiến hóa, ARN xuất hiện trước ADN và protein.
B. Sự xuất hiện của axit nucleic và protein chưa phải là xuất hiện sự sống.
C. Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa protein và axit nucleic.
D. Protein có thể tự đổi mới.
Câu
50. Cá thể nào sau đây thích nghi nhất (theo quan điểm tiến hóa hiện đại )
A. Một con chim sẻ đẻ nhiều trứng
B. Một con chim sẻ mái sống lâu hơn bình thường
C. Một con chim sẻ mái giao phối với nhiều con trống
D. Một con chim sẻ mái ấp nở thành công nhiều con non Trường THPT Lý Tự Trọng ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN 1
Năm học 2014 – 2015 . Môn Sinh . Thời gian 90 phút
Mã đề : 720
.
D
. .Dd
aB
Ab
Câu
3.
M
ộ
t nhóm t
ế
bào sinh tinh ch
ỉ
mang
độ
t bi
ế
n chuy
ể
n
đ
o
ạ
n t
ươ
ng h
ỗ
ở
đổ
i
chéo. Tính theo lí thuy
ế
t, t
ỉ
l
ệ
lo
ạ
i giao t
ử
mang nhi
ễ
m s
ắ
c th
ể
độ
t bi
ế
n
ở
c
ả
hai nhi
ễ
m s
ắ
c v
ậ
t, gen A quy
đị
nh thân cao tr
ộ
i hoàn toàn so v
ớ
i gen a quy
đị
nh thân th
ấ
p,
gen B quy
đị
nh qu
ả
tròn tr
ộ
i hoàn toàn so v
ớ
i gen b quy
đị
nh qu
ả
dài. Các c
ặ
p gen này n
ằ
m trên cùng
c
đờ
i
con phân li theo t
ỉ
l
ệ
: 310 cây thân cao, qu
ả
tròn : 190 cây thân cao, qu
ả
dài : 440 cây thân th
ấ
p, qu
ả
tròn : 60 cây thân th
ấ
p, qu
ả
dài. Cho bi
ế
t không có
độ
t bi
ế
n x
ả
y ra. Ki
ể
5.
Xét m
ộ
t locut có 4 alen A
1
, A
2
, A
3
và A
4 trên NST th
ườ
ng
ở
m
ộ
t sinh v
ậ
t l
ưỡ
ng b
ộ
i. S
ố
ki
ể
u gen có th
ể
có
ị
h
ợ
p t
ử
C
. 16 ki
ể
u gen - 8 d
ị
h
ợ
p t
ử
.
D
. 8 ki
ể
u gen - 6 d
ị
h
ợ
p t
ử
.
Câu
6.
B
ướ
bào tr
ứ
ng c
ủ
a c
ừ
u khác.
B
. Nuôi c
ấ
y trên môi tr
ườ
ng nhân t
ạ
o cho tr
ứ
ng phát tri
ể
n thành phôi.
C
. Tách phôi thành hai hay nhi
ề
u ph
ầ
n, m
ỗ
i ph
ầ
n sau
đ
ể
m c
ủ
a ph
ươ
ng pháp lai t
ế
bào là
A
. t
ạ
o ra nh
ữ
ng c
ơ
th
ể
có ngu
ồ
n gen khác xa nhau hay nh
ữ
ng th
ể
kh
ả
m mang
đặ
c tính c
ủ
a nh
i
ể
m c
ủ
a c
ả
2 loài r
ấ
t khác xa nhau mà b
ằ
ng cách t
ạ
o gi
ố
ng thông
th
ườ
ng không th
ể
th
ự
c hi
ệ
n
đượ
c.
C
. t
ạ
o ra
ể
kh
ả
m mang
đặ
c tính c
ủ
a nh
ữ
ng loài r
ấ
t khác nhau.
Câu
8.
Một quần thể thực vật thế hệ F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là 9/16 hoa có màu : 7/16 hoa màu trắng.
Nếu lấy ngẫu nhiên một cây hoa có màu đem tự thụ phấn thì xác suất thu được thế hệ con lai không có sự phân li
về kiểu hình là bao nhiêu ?
A.
1
9
B.
9
7
C.
1
3
D.
9
16
phõn li theo t l: 37,5% cõy thõn cao, hoa trng : 37,5% cõy thõn
thp, hoa : 12,5% cõy thõn cao, hoa : 12,5% cõy thõn thp, hoa trng. Cho bit khụng cú t
bin xy ra. Kiu gen ca cõy b, m trong phộp lai trờn l
A. AaBb x aabb. B. AaBB x aabb. C.
ab
ab
x
aB
Ab
D.
ab
ab
x
ab
AB
Cõu
11. rui gim, khi lai 2 c th d hp v thõn xỏm, cỏnh di, thu c kiu hỡnh ln thõn en,
cỏnh ct i lai chim t l 9%, (bit rng mi gen quy nh mt tớnh trng nm trờn NST thng ).
Tn s hoỏn v gen l
A. 40%. B. 18%. C. 36%. D. 36% hoc 40%.
Cõu
12. C ch hin tng di truyn ca HIV th hin s
A. ADN ARN Prụtờin Tớnh trng B. ARN ADN ARN Prụtờin
C. ADN ARN Tớnh trng Prụtờin D. ARN ADN Prụtờin
Cõu 13. Trong quỏ trỡnh gim phõn mt con rui gim ngi ta thy 16% s t bo khi gim phõn
khụng trao i chộo gia gen A v B cũn 84% s t bo khi gim phõn hỡnh thnh giao t cú xy ra trao
i chộo n gia hai gen. Tn s hoỏn v gen gia gen A v B l bao nhiờu?
A. 16% B. 42% C. 24% D. 8%
Cõu 14. ngi tớnh trng nhúm mỏu A,B,O do mt gen cú 3 alen I
17. Nếu một chuỗi polypeptit đợc tổng hợp từ trình tự mARN dới đây, thì số axit amin cn cung
cp của nó sẽ là bao nhiêu? 5 XGAUGUUXXAAGUGUUGXAUAAAGAGUAGX 3
A. 8. B. 7. C. 5 D. 9
Cõu
18. 1 loài thực vật, khi cho 2 thứ hoa thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng lai với nhau thu đợc F1
100% cây hoa đỏ. Khi cho cây F1 lai phân tích thu đợc F2 có tỷ lệ: 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng. Khi cho F1
tự thụ phấn thu đợc F2 với tỷ lệ kiểu hình là
A. 12 đỏ : 3 hồng : 1 trắng. B. 9 đỏ : 4 hồng : 3 trắng.
C. 9 đỏ : 3 hồng : 4 trắng. D. 9 đỏ : 6 hồng : 1 trắng.
cây thân thấp, hoa trắng thu được F
1
phân li theo tỉ lệ: 37,5% cây thân cao, hoa trắng : 37,5% cây thân
thấp, hoa đỏ : 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân thấp, hoa trắng. Cho biết không có đột
biến xảy ra. Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là
A. AaBb x aabb. B. AaBB x aabb. C.
ab
ab
x
aB
Ab
D.
ab
ab
x
ab
AB
Câu
21. Người ta chuyển 1570 vi khuẩn E.coli từ môi trường nuôi cấy với N
26. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội
hoàn toàn với alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen e quy định
quả dài. Tính theo lí thuyết, phép lai (P) ♀
aB
Ab
de
DE
x ♂
aB
Ab
dE
De
trong trường hợp giảm phân bình
thường, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần
số 20%, giữa các alen E và e có tần số 40%, cho F
1
có kiểu hình thân cao, hoa tím, quả vàng, tròn chiếm
tỉ lệ
A. 9,69 %. B. 8,16 %. C. 10,26 %. D. 11,34 %.
Câu
27. Trong vườn cây có múi người ta thường thả kiến đỏ vào sống. Kiến đỏ này đuổi được loài kiến
hôi (chuyên đưa những con rệp cây lên chồi non. Nhờ vậy rệp lấy được nhiều nhựa cây và thải ra nhiều
đường cho kiến hôi ăn). Đồng thời nó cũng tiêu diệt sâu và rệp cây. Hãy cho biết mối quan hệ giữa:
1.quan hệ giữa rệp cây và cây có múi 2. quan hệ giữa rệp cây và kiến hôi
3. quan hệ giữa kiến đỏ và kiến hôi 4.quan hệ giữa kiến đỏ và rệp cây. Câu trả lời theo thứ tự sau :
A. 1. Quan hệ kí sinh 2.hợp tác 3. cạnh tranh 4. động vật ăn thịt con mồi
B. 1. Quan hệ hỗ trợ 2.hội sinh 3. cạnh tranh 4. động vật ăn thịt con mồi
2
.
D. Quần thể sống trong môi trường có diện tích 3050m
2
và mật độ 9 cá thể/1 m
2
.
Câu
29. Cho hai dòng lúa thuần chủng là thân cao hạt dài và thân thấp hạt bầu thụ phấn với nhau được
F1. Cho F1 tiếp tục thụ phấn với nhau, ở F2 thu được 20.000 cây, trong đó có 1250 cây thấp, hạt bầu. Tỉ
lệ thân cao hạt dài ở F2 là bao nhiêu
A.0,5625 B. 0,375 C. 18,75 D.0,0625
Câu
30. Ở một vùng biển, năng lượng bức xạ chiếu xuống mặt nước đạt đến 3 triệu kcal/m
2
/ngày.
Tảo silic chỉ đồng hóa được 0,3% tổng năng lượng đó, giáp xác khai thác 40% năng lượng tích lũy trong
tảo, cá ăn giáp xác khai thác được 0,15% năng lượng của giáp xác. Biết diện tích môi trường là 10
5
m
2
.
Số năng lượng tích tụ trong giáp xác là
A. 36.10
7
kcal. B. 54.10
7
kcal. C. 36.10
4
kcal. D. 54.10
là:
A. 3,6 cM. B. 18 cM. C. 36 cM. D. 9 cM.
Câu
35. Ở chim P thuần chủng lông dài xoăn lai với lông ngắn thẳng, đời F
1
thu được toàn lông dài
xoăn. Cho chim trống F
1
lai với chim mái chưa biết KG đời F
2
xuất hiệnở chim mái: 20 chim lông dài
xoăn, 20 chim lông ngắn, thẳng: 5 chim lông dài,thẳng: 5 chim lông ngắn,xoăn. Tất cả chim trống của
F
2
đều có chim lông dài, xoăn. Biết một gen quy định một tính trạng và không có tổ hợp chết. Tìm kiểu
gen của chim mái lai với F
1
, tần số HVG của chim F
1
lần lượt là:
A. X
AB
Y, tần số 20% B. X
AB
X
ab
, tần số 5% C. X
ab
Y , tần số 25% D.AaX
B
AD
B.
AD
Bb
ad
C.
Ad
Bb
aD
D.
BD
Aa
bdCâu 40. Sự di truyền một bệnh ở người do 1 trong 2 alen quy định và được thể hiện qua sơ đồ phả hệ
dưới đây. Các chữ cái cho biết các nhóm máu tương ứng của mỗi người. Biết rằng sự di truyền bệnh trên
độc lập với di truyền các nhóm máu, quá trình giảm phân bình thường và không có đột biến xảy ra . Xác suất để cặp vợ chồng (7) và (8) ở thế hệ (III) sinh con trai có nhóm máu A và không bị bệnh
trên:
A. 5/36.
Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ II
D. quần thể 2 có kích thước đang tăng lên.
Câu
44. Trong một quần thể, xét 5 gen: gen 1 có 4 alen, gen 2 có 3 alen, hai gen này cùng nằm trên một
nhiễm sắc thể thường, gen 3 và gen 4 đều có 2 alen, hai gen này cùng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không
có đoạn tương đồng trên Y, gen 5 có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y không có alen trên X. Số kiểu
gen tối đa có thể có trong quần thể trên là:
A. 2340
B. 4680 C. 1170 D. 138
Câu
45. Ở thỏ tính trạng màu sắc lông do quy luật tương tác át chế gây ra (A-B- + A-bb: Lông trắng;
aaB- lông đen; aabb: lông xám), tính trạng kích thước lông do một cặp gen quy định (D; lông dài, d:
lông ngắn). Cho thỏ F1 dị hợp về ba gen trên có kiểu hình lông trắng ,dài giao phối với thỏ có kiểu hình
lông trắng ngắn được thế hệ lai phân li theo tỉ lệ như sau: 15 lông trắng dài : 15 lông trắng ngắn : 4 lông
đen ngắn : 4 lông xám dài : 1 lông đen dài : 1 lông xám ngắn Cho biết gen quy định trính trạng nằm
trên NST thường. Tần số hoán vị và kiểu gen F1 đem lai:
A.
bd
BD
Aa x Aa
bd
bd
(f = 30%) C. Aa
bD
Bd
x Aa
bd
bd
(f = 20%)
B.
A. số lượng cá thể trong quần thể ít, cơ hội gặp nhau của các cá thể đực và cái tăng lên dẫn tới làm
tăng tỉ lệ sinh sản, làm số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng.
B. sự cạnh tranh về nơi ở của cá thể giảm nên số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng.
C. mật độ cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng, làm cho sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt
hơn.
D. sự hỗ trợ của cá thể trong quần thể và khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường của
quần thể giảm.
Câu
49. Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nucleotit có thể tự lắp ghép thành những
đoạn ARN ngắn, cũng có thể tự nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim. Điều này có thể
chứng minh giả thuyết:
A. Trong quá trình tiến hóa, ARN xuất hiện trước ADN và protein.
B. Sự xuất hiện của axit nucleic và protein chưa phải là xuất hiện sự sống.
C. Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa protein và axit nucleic.
D. Protein có thể tự đổi mới.
Câu
50. Cá thể nào sau đây thích nghi nhất (theo quan điểm tiến hóa hiện đại )
A. Một con chim sẻ đẻ nhiều trứng
B. Một con chim sẻ mái sống lâu hơn bình thường
C. Một con chim sẻ mái giao phối với nhiều con trống
D. Một con chim sẻ mái ấp nở thành công nhiều con non