Đề Kiểm tra HKII môn Công nghệ 7 - Pdf 28

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ) (10’)
 Khoanh tròn câu trả lời đúng:
Câu 1: (0.25đ) Ýnào sau đây không đúng với tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh?
A. Nhiệt độ, độ chiếu sáng thích hợp
B. Độ ẩm từ 80 – 85%.
C. Độ thông thoáng tốt
D. Ít khí độc.
Câu 2: (0.25đ) “Sản xuất ra nhiều lúa, ngô, khoai sắn” là phương pháp sản xuất thức ăn:
A. giàu Prô-tê-in.
B. giàu G-lu-xít.
C. thức ăn thô xanh.
D. giàu G-lu-xít và thô xanh.
Câu 3. (0.5đ) Một con Lợn có số đo như sau: Dài thân: 37 cm, vòng ngực: 45cm. Con
Lợn đó có trọng lượng là:
a. 5 Kg b. 5.5kg c. 6kg d.6.5kg
Câu 4. (0.25đ) Thức ăn giàu prơtêin phải có hàm lượng Prơtêin khoảng:
a. 50% b. >30% c. 14% d. 41%
Câu 5. (0.25đ)Qua đường tiêu hóa của vật ni Glu-xit được hấp thụ dưới dạng :
A. axít amin
B. axít béo
C. đường đơn
D. glyxêrin

Câu 6. (0.5đ) Nhóm thức ăn nào có nguồn gốc từ thực vật:
A.giun , rau , bột sắn
C. rau , bột sắn , ngơ
B. tép , vỏ sò , bột cá
D. nhộng tằm, giun, đậu nành
Câu 7 . (0.5đ) Không thuộc quy trình trồng rừng bằng cây con rễ trần là bước:
A. tạo lỗ trong hố
B. rạch bỏ vỏ bầu.

TN TL TN TL TN TL
Lâm
nghiệp
(7tiết)
KT: Nêu được mục
đích của việc bảo vệ
rừng, có ý thức bảo
vệ rừng.
Nắm quy trình trồng
rừng và khai thác
rừng.
2 câu
(1đ)
1 câu
(1.5đ)
2.3%
TSĐ
= 2.5
điểm
Chăn
ni
(18tiết)
KT: Biết đại cương
về kĩ thuật chăn ni.
Biết khái niệm và tác
dụng của vắc xin.
Nguyên nhân gây
bệnh cho vật nuôi và
cách phòng trừ bệnh
4 câu


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án B B D C C C B B
Điểm (0.25đ) (0.25đ) (0.5đ) (0.25đ) (0.25đ
)
(0.5đ) (0.5đ) (0.5đ)
II. Tự luận
Câu 1: (1.5đ)
* Vắc xin là chế phẩm sinh học, được chế từ chính mầm bệnh gây ra bệnh mà ta
muốn phòng (0.5đ)
* Ví dụ: Vắc xin dòch tả lợn được chế từ vi rút gây bệnh dòch tả. (0.5đ)
* Tác dụng: tạo cho cơ thể có khả năng miễn dòch.(0.5đ)
Câu 2: (2.5đ)
*Nguyên nhân:
- Yếu tố bên trong (di truyền) (0.5đ)
- Yếu tố bên ngoài:
+ Cơ học, lí học, hóa học. (0.5đ)
+ Sinh học: Chia 2 loại
Bệnh truyền nhiễm do các vi sinh vật gây ra.
Bệnh không truyền nhiễm do vật kí sinh gây ra. (0.5đ)
* Cách phòng: (1đ)
+ Chăm sóc chu đáo
+ Tiêm phòng đầy đủ
+ Cho ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng
+ Vệ sinh môi trường sạch sẽ
+ Báo với cán bộ thú y
+ Cách li vật bệnh với vật khỏe
Câu 3: Nêu vai trò và nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản? (1.5đ)
• Vai trò:
+ Cung cấp thực phẩm cho xã hội (0.25đ)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status