Báo cáo thực tập -------
-------
Bùi Thị Thắm
LI M U
Qua 2 nm hc trng vi s ging dy nhit tỡnh ca cỏc thy cụ giỏo,c
bit l cỏc thy cụ b mụn chuyờn nghnh k toỏn giỳp em nm vng c bn lý
thuyt v hch toỏn k toỏn cỏc doanh nghip sn xut.
m bo kin thc v trỡnh qun lý kinh t thỡ phi bit kt hp ga lý
thuyt vi thc hnh. Thc hin nguyờn lý giỏo dc hc i ụi vi hnh,lý thuyt
gn lin vi thc tin vỡ vy cụng vic thc tp v chuyờn mụn nghip v cho mi
hc sinh l ht sc cn thit trong cụng tỏc o to ca nh trung. Trờn c s ú
hỡnh thnh cho mi sinh viờn 1 lung kin thc thc t v nghip v chuyờn mụn
,ng thi cng c li kin thc m bn thõn ó c truyn t trong nh trung v
t ú tớch lu thờm kin thc kinh nghim trong thc t ỏnh giỏ trỡnh sau khi
ra trng.
Nhn thc c vai trũ quan trng ú i vi s tn ti v phỏt trin ca mi
doanh nghip ,qua thi gian tỡm hiu thc t ca cụng tỏc k toỏn ca Nh my sn
xut giy da xut khu em ó thu thp v tớch lu cho mỡnh c nhiu kinh nghim
kt hp vi s giỳp tn tỡnh ca cỏc thy cụ giỏo trong nh trung v cỏc anh ch
phũng k toỏn ti chớnh ca cụng ty ó giỳp em hon thnh c bi bỏo cỏo ny.
Ngoi li m u, li cm n v kt lun bỏo cỏo gm 4 phn:
Phn 1: Tỡm hiu tỡnh hỡnh chung ca nh mỏy
Phn 2:Tỡm hiu t chc cụng tỏc k toỏn
Phn 3:Tỡm hiu vố t chc nghip v k toỏn
Phn 4:Nhn xột v kin ngh
Phn 5:Nhn xột v chng thc ca nh mỏy
Em xin chõn thnh cm n cụ Nguyn Th Vit Dung ó tn tỡnh hng dn
cựng cỏc anh ch phũng k toỏn ca cụng ty ó giỳp em hon thnh bi bỏo cỏo
ny.
bo vic lm cho cụng nhõn viờn lỳc trỏi v. Do lm tt cụng tỏc giy ni a nờn
nh mỏy ó chim lnh c c th trng trong nc.Bờn cnh ú cú nhiu cụng ty
nc ngoi cựng lm vic trờn c s 2 bờn cựng cú li tụn trng ln nhau.
Trong quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin thỡ nh mỏy giy da xut khu Th-
ng ỡnh luụn thc hin ỳng y mi ch cú ch hch toỏn c lp,cú
con du riờngL 1 n v thnh viờn trong cụng ty giy Thng ỡnh vi tng s
vn l 25.550.000.000 ng.
Trong ú: Vn c nh l:17.000.000.000 ng.
Vn lu ng l:8.550.000.000 ng.
Nh mỏy luụn thc hiờn ỳng ni quy ch ca ng,Nh nc np thu theo
quy nh nh:thu mụn bi, thu nh t,
Nh mỏy sn xut giy da xut khu cng úng gúp khụng nh cho s phỏt
trin chung ca nghnh giy da,qua ú cng úng gúp khụng nh cho ngõn sỏch
Nh nc.
Bờn cnh ú cụng ty cũn to ra rt nhiu vic lm cho ngi lao ng ti a
phng to cho h cú cụng n vic lm v cú thu nhp.
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
2
Báo cáo thực tập -------
-------
Bùi Thị Thắm
Thu nhp bỡnh quõn ca cỏn b CNV trong ton cụng ty giao ng t
1.500.000 n 3.500.000 ng.
III: S t chc ca n v
1. S b mỏy qun lý
Phú giỏm c Phũng tng hp
Ban hnh chớnh bo
v
chớnh-
t chc
B
phn
y t
B
phn
bo
v
a. Chc nng nhim v ca b phn qun lý:
- Giỏm c l ngi chu trỏch nhim m bo i sng cho CNV trong cụng
ty phi m bo to vic lm cho CNV,v cng phi m bo to vic lm cho
CNV trong cụng ty cú thu nhp n nh CNV trong cụng ty yờn tõm lao
ng,sỏng to phn u hon thnh tt cụng vic c giao:
- Phú giỏm c:l ngi giỳp Giỏm c iu hnh cụng ty theo phn vic -
c phõn cụng v s u quyn ca Giỏm c cụng ty. Phú giỏm c chu trỏch
nhim trc Giỏm c v nhim v c phõn cụng v u quyn. L ngi giỳp
Giỏm c nm bt c hin trng hot ng SXKD ca cụng ty,thc trng mỏy
múc,thit b ca cụng ty.
- B phn t chc: Ni tip nhn gii quyt cỏc cụng vn giy t,i n gii
quyt cụng tỏc t chc ca ton nh mỏy nh: cụng tỏc nhõn s, tuyn dng bt
cỏn b CNV nh mỏy.
- B phn k hoch vt t lm k hoch iu ng sn xut cho ton nh
mỏy,khai thỏc thu mua vt t cho sn xut, xõy dng k hoch cung cp vy t cho
tng phõn xng sn xut theo tỡnh hỡnh thc t ng thi nm vng lng vt t
xut ra cho sn xut,lng vt t tn kho, thiu ht d tớnh theo k hoch thi im
cung ng vt t cho sn xut kp thi.
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
3
Giỏm c
4
Báo cáo thực tập -------
-------
Bùi Thị Thắm
2. Quy trỡnh cụng ngh
Ghi chỳ:
QC:nhõn viờn kim tra
cht lng sn phm
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
5
Nguyờn vt liu
QC
QC
Quỏ trỡnh bi trỏng
NVL
Cao su húa cht
ch,ụzờ
Quỏ trỡnh cỏn cỏc chi
tit cao su
-
- Vin
- Pho hu
- Xp li g
- Xp lút giy
Vi,xp,pu
Quỏ trỡnh ct chi
tit m
Quỏ trỡnh may m
chnh qua cỏc k thut nh: k ch, may np vo m,m giy sau khi may xong s
oc chuyn giao cho phõn xng gũ ch khụng chuyn cho phõn xng cỏn.
May cú 2 phõn xng:phõn xng may 1 v phõn xng may 2, trong ú li
chia thnh nhiu t,mi t 1 loi giy,mi cụng nhõn trong 1 t thc hin cỏc thao
tỏc k thut riờng.
- Phõn xng cỏn:thc hin song song vi phõn xng may v ct. cú nhim
v: t cao su v cỏc loi hoỏ cht cn thit ly t kho vt t s dng sn xut cỏc
giy bng cao su. Yờu cu k thut i vi giy l m bo nh, bn, do dai
nờn giai on ny cú nhiu bớ quyt k thut cn bo v.
- Phõn xng gũ:õy l phõn xng nm trong giai on cui cựng ca quỏ
trỡnh sn xut giy sn phm to ra l nhng ụi giy hon chnh theo mu mó cht
lng quy nh trong n t hng. giy sau khi gũ xong c a vo b phn l
hoỏ hp nhit cao m bo bn ca giy. Cui cựng giy c xõu dõy
v úng gúi nhp kho.
IV: Mt s ch tiờu ch yu:lao ng,vn,sn xut kinh doanh,kt qu
hot ng sn xut kinh doanh
Lao ng tỡnh hỡnh lao ng ca DN
Ti DN lao ng c phõn lai theo nhiu hỡnh thc khỏc nhau nh phõn lai
theo quan h vi quy trỡnh sn xut kinh doanh, theo gii tớnh, theo trỡnh lao
ng, theo tui. Tu thuc vo yờu cu mc ớch s dung thụng tin m phõn loi
cho phự hp.
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
6
Báo cáo thực tập -------
-------
Bùi Thị Thắm
C cu lao ng ca doanh nghip c th hin qua bng biu ỏnh giỏ
sau:
-------
Bùi Thị Thắm
Hin nay DN ang tp trung vo i mi mỏy múc thit b ci tin cụng ngh
u t chiu sõu nhn c ngy cng nhiu H v khỏch hng ngy cng hi
lũng vi sn phm ca cụng ty
Dúi õy l kt qu hot ng ca DN trong 3 nm gn õy nht.
VT: VND
STT
Nm
Ch tiờu
2008 2009 2010
1 Doanh thu 29.567.000.000 31.854.750.000 32.756.240.320
2 Giỏ vn 24.123.456.000 25.237.260.000 25.456.273.000
3 Li nhun 5.443.544.123 6.417.490.000 7.299.867.320
4
u t t hot ng
ti chớnh
2.455.798 5.462.350 5.563.242
5 Chi phớ ti chớnh 717.177 856.579 736.242
6
Chi phớ qun lý DN 3.333.577.134 3.527.562.431 3.576.522.000
7
LN t sn xuỏt KD 2.111.705.487 2.894.443.335 3.728.272.320
8 Thu nhp khỏc 636.000.000 640.000.000 637.000.000
9 Chi phớ khỏc 516.210.187 520.137.100 522.436.210
10 Li nhun khỏc 1.152.210.187 1.160.137.100 1.159.436.210
11 Tng li nhun 3.263.915.674 4.054.580.435 4.887.708.530
12 Thu thu nhp DN 913.896.388 1.135.282.522 1.368.558.388
13
phõn b NVL, cụng c s dng trong k ũng thi lp s chi tit nhp xut vt liu
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
9
K toỏn trng
K
toỏn
vt t
K toỏn
lng
v cỏc
khon
trớch
theo
lng
K
toỏn
TSC
K
toỏn
TGNH
K
toỏn
TM
K
toỏn
chi
phớ v
tớnh
giỏ
th nh
- S caớ ti khon.
- S th k toỏn chi tit.
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
10
Báo cáo thực tập -------
-------
Bùi Thị Thắm
Trỡnh t ghi s k toỏn theo hỡnh thc chng t ghi s
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
11
Chng t gc
S qu
Bng tng hp
chng t gc
S th k toỏn
chi tit
S ng ký
chng t ghi s
Chng ghi s
Bng tng hp
chi tit
S cỏi
Bng cõn i s
phỏt sinh
Báo cáo thực tập -------
-------
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
12
Bỏo cỏo t i chớnh
Báo cáo thực tập -------
-------
Bùi Thị Thắm
Tk 152 ; Tk 152.1(NVL chớnh ),Tk 152.2(nhiờn liu), Tk152.3(ph tựng thay
th )
TK155: Thnh phm
TK 153: Cụng c dng c phc v cho sn xut
Ti khon loi 2: Ti sn di hn
TK 211:cỏc mỏy may , nh xng
TK 211.2 (mỏy múc thit b)
TK214:Hao mũn TSC
Ti khon loi 3: N phi tr
TK 315 :N di hn n hn tr ngõn hng
TK 315.2(N dai hn n hn tr i tng khỏc)
TK 331:phi tr cho ngi bỏn ;Tk331.1(tr i tng khỏc)
TK 334:Phi tr ni lao ng ;Tk334.1(tr CNV),Tk334.2(phi tr ngi lao
ng khỏc)
TK 311:Vay ngn hn
TK341 :Vay di hn
TK 338:Phi tr ohair np khỏc ;TK 338.2(KPC),TK 338.3 (BHXH),TK
338.4(BHYT) , TK338.8(phi tr phi np khỏc)
TK 353: Qu khen thn phỳc li
TK353.1(Qu khen thng), TK 353.2 (Qu phỳc li)
Ti khon loi 4: Ngun vn ch s hu
TK411:Ngun vn kinh doanh;
1. c im NVL ti Nh my sn xut giy da xut khu.
- NVL l 1 trong nhng yu t cu thnh quỏ trỡnh sn xut nghnh sn xut
giy da núi chung v nh mỏy sn xut giy da xut khu núi riờng thỡ vt liu cú
vai trũ cc k quan trng v do ú cụng tỏc k toỏn NVL luụn c quan tõm chỳ ý
v c thc hin nh cỏc n v hch toỏn c lp khỏc.
- Sn phm ch yu ca nh mỏy l sn xut giy da,giy ba ta,giy vi, giy
cao c, giy th thao, giy long sn,nờn vt liu ch yu l: vi bt mc,vi phự
mc, ch khõu cỏc mu, cao su, ụzờ, keo newtex, ụxit km,.
- Cỏc loi NVL cú c im s dng vi s lng ln khỏc nhau mua nhiu
i lớ , cụng ty khỏc nhau .
- B phn cng ng vt t ca nh mỏy chu trỏch nhim cung ng vt t cho
b phn sn xut . Tuy nhiờn phi tuan th hch mc vt t m giỏm c nh mỏy
phờ duyt cỏc nh mc k hụch .
- Nh mỏy ó xõy dng v thc hin tt k hoch mua vt liu phc v cho
sn xut , kim nhn vt liu thu ua cht ch m bo cht lng sn lng chng
loi vt liu.T ú vic cung cp NVL ỏp ng cho sn xut khụng gõy
tỡnhtrng d tha hay lm giỏn on vic sn xut .
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
14
Báo cáo thực tập -------
-------
Bùi Thị Thắm
- Nguyờn vt liu xut dựng t mc ớch sn xut v qun lớ sn xut da trờn
mcs vt liunh trc .Do ú vt liu ỏp ng c kp thi cho yờu cu sn xut
trỏnh lóng phớ.
Phõn loi NVL ti Nh my sn xut giy da xut khu.
- Trong cụng ty NVL bao gm nhiu th nhiờự loi khỏc nhau v cụng c tớnh
nng lý,hoỏ, phm cp cht lng,NVL li thng xuyờn bin ng,do ú qun lý
+
Thu
nhp khu
(nu cú)
_
Cỏc
khon
gim tr
- Tớnh giỏ NVL xut kho
- Giỏ tr NVL xut kho l ch tiờu quan trng,l c s lp bng phõn b NVL
t ú tp hp chi phớ v tớnh giỏ thnh xỏc nh chớnh xỏc sao cho cú lói. Nh
my sn xut giy da xut khu tớnh gớa NVL theo phng phỏp nhp trc xut
trc.
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
15
Báo cáo thực tập -------
-------
Bùi Thị Thắm
3. Trỡnh t luõn chuyn chng t.
Trỡnh t nhp vt t
Phiu nhp kho:c vit thnh 3 niờn,niờn 2 v liờn 3 c chuyn xung
thur kho lm th tc nhp kho,vt t c nhp vo kho, th kho ghi s lng
vt t c nhp vo kho v ký vo 2 liờn phiu nhp kho ri gi liờn 3 ca phiu
nhp kho, th kho cn c vo phiu nhp kho ghi s lng vt t nhp kho vo
s kho,phiu nhp kho c th kho giao cho k toỏn hng tn kho,b phn k toỏn
chi phớ sn xut giỏ thnh chuyn ti liu cho k toỏn hng tn kho ghi ch tiờu
giỏ tr,k toỏn hng tn kho cn c vo phiu nhp kho ó hon chnh v ti liu
liờn quan ghi s k toỏn hng tn kho,phiờus nhp kho c chuyn cho b phn
Ch x lý Ch x lý
TK 421 TK 154
Chờnh lch tng do ỏnh gớa li Xut sn phm t ch
SDCK:XXX
S : K toỏn hch toỏn chi tit NVL cụng c dng c
VD: Tỡnh hỡnh tng gim NVL ti cụng ty:
5. 2/2/2009 Xut kho 200 m2 vi bt mc phc v cho sn xut sn phm
vi gia xut kho l 45.000/m2.(PXK s 022) bit DN xut kho theo phng phỏp
nhp trc xut trc.
5. 5/2/2009 Phiu xut kho s 023 xut 150 cun ch trng phc v cho sn
xut phõn xng may vi giỏ xut kho l 16.000/cun.
5. 7/2/2009 nhp kho 400m2 vi bt mc,ó lm th tc nhp kho gớa mua
cha thu la 47.000/m2. thu GTGT 10%. DN ó thanh toỏn bng TGNH, theo
giỏ hoỏ n s 093, phiu nhp kho s 041.
5. 12/2/2009 mua 200 chic sut ch ca cụng ty TNHH Thỏi H theo húa
n s 5173 ngy 12/2, phiu xut kho s 042 DN ó thanh toỏn bng TM,giỏ mua
cha thu 27.000.000/chic. Thu GTGT 10% theo phiu thu s 21.
n v tớnh:VND
nh khon:
1. N 621:9.000.000
Cú 152:9.000.000
Chng t cú liờn quan: Giy ngh cp vt t, phiu xut kho
2. N 621: 2.400.000
Cú 152: 2.400.000
Chng t cú liờn quan:Giy d ngh cp vt t, phiu xut kho
3. N 152:18.800.000
N 133: 1.880.000
Cú 112:20.680.000
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
(ó ký)
PKT-KCS
(ó ký)
Giỏm c
(ó ký)
Biu s: 02
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
18
Báo cáo thực tập -------
-------
Bùi Thị Thắm
n v: Nh my sn xut giy
da xut khu
B phn:phõn xng ct may
Mó n v:SDNS
PHIU XUT KHO
Ngy 2/2/2009
S 102
Mu s 02-VT (ban hnh theo Q
s 15/2006/Q-BTC
Ngy 20/3/2006 ca b trng b
TC
N:621
Cú 152
H tờn ngi nhn hng:Nguyn Vn Nam
Lý do xut kho: phc v cho sn xut sn phm
Xut ti kho: Ngyn Th Lan Anh
STT
n v: Nh my sn xut giy da
xut khu
B phn:phõn xng ct may
Mó n v:SDNS
PHIU NHP KHO
Ngy 7/2/2009
S 102
Mu s 02-VT (ban hnh theo Q s
15/2006/Q-BTC
Ngy 20/3/2006 ca b trng b
TC
N:152
Cú 112
H tờn ngi giao hng:Nguyn Vn Hựng
Theo H s 741 ngy 8/1/2009
Nhp ti kho: Ngyn Th Lan Anh
STT Tờn nhón
hiu,quy cỏch
Mó
s
VT S lng n giỏ Thnh tin
Theo
chng
t
Thc
nhp
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
19
Báo cáo thực tập -------
Chỳng tụi gm:
- ễng(b):Nguyn Vn Hựng i din:cụng ty Thỏi H
Chc v:nhõn viờn bỏn hng.
- ễng(b): Bựi Thu H i din:cụng ty Giy Thng ỡnh
Chc v:Nhõn viờn cung ng
- ễng(b):Nguyn Th Lan Anh i din:cụng ty Giy Thng ỡnh
Chc v:Th kho
- ễng(b):Nguyn c Hựng i din: cụng ty Giy Thng ỡnh
Chc v:Nhõn viờn kim tra cht lng
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
20
Báo cáo thực tập -------
-------
Bùi Thị Thắm
ó cựng giao nhn s vt t sau:
STT Tờn vt t VT S
lng
n giỏ Thnh tin
1 Vi bt mc m2 400 47.000 18.800.000
Ngy 7/2/2009
Bờn nhn
(ó ký)
Th kho
(ó ký)
Phũng KT-KCS
(ó ký)
Bờn giao
(ó ký)
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
21
Báo cáo thực tập -------
-------
Bùi Thị Thắm
- Nm
737.479.274,4 1.347.534.744,96
1.308.696.242,
8
355.933.056,12 3.540.679,8
- Quý
184.369.818,6 336.883.686,24 259.674.106,2 88.983.264,03 885.169,95
- Thỏng
61.456.606,2 112.294.562,08 86.558.035,4 29.661.080,01 295.056,65
Gii thớch:
Mc khu hao nm = nguyờn giỏ * t l khu hao
Mc khu hao quý =
Mc khu hao nm
4
Mc khu hao thỏng = mc khu hao quý
3
3. Quỏ trỡnh lp,luõn chuyn chng t tng TSC
- Cn c vo cỏc chng t gc liờn quan lp biờn bn giao nhn TSC
- B phn TSC ký vo biờn bn giao nhn TSC
- K toỏn trng v giỏm c ký vo biờn bn giao nhn TSC
- B phn TSC phõn 1 niờn biờn bn giao nhn TSC
- B phn k toỏn TSC nhn cỏc chng t tng TSC
- K toỏn TSC ghi vo s k toỏn TSC
Ghi chỳ: ghi hng ngy
Ghi cui thỏng
i chiu
5. Hch toỏn tỡnh hỡnh tng gim TSC ca DN
Hch toỏn tng TSC
- Chng t s dng gm: Biờn bn giao nhn TSC,th TSC, biờn bn thanh
lý TSC, giy u nhim chi,.
- TK s dng: s dng TK 211
TSC ca DN tng l do u t mua sm mi v do cp trờn cp. Kim tra
phi cú khu hao TSC c th,khi cú nhu cu mua sm thỡ vit t trỡnh lờn G DN
xin u t TSC, khi c duyt k toỏn lp d ỏn u t TSC v nờu rừ lý do
u t,kh nng khai thỏc, ngun vn u t hiu qu. Khi nhn TSC k toỏn tin
hnh nghim thu,chuyn giao cụng ngh,lp t chy th,vit hoỏ n chng t
thanh toỏn v theo dừi TSC, TSC ca DN lp theo tng b h s k thut v h
s k toỏn.
Hch toỏn bin ng gim TSC
TSC ca DN gim ch yu l do thanh lý,nhng bỏn. Hng nm, k toỏn
TSC ca DN tiờn hnh kim kờ TSC,ỏnh giỏ li hin trng ca TSC. Khi
TSC ó khu hao ht,ti sn khụng cũn giỏ tr hoc hng khụng sa cha c thỡ
k toỏn trỡnh giỏm c tin hnh thanh lý hi vn,k toỏn lp h s thanh lý
gm: quyt nh v biờn bn thanh lý TSC
6. ỏnh giỏ chung v hiu qu s dng TSC ti Nh my sn xut giy da
xut khu:
Kt qu t c:
Tớnh hiờu qu trong vic qun lý s dng TSC cú nh hng quan trng dn
nng sut lao ng, giỏ thnh v cht lng sn phm do ú tỏc ng n li nhun
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
23
Báo cáo thực tập -------
1. Ngy 2/3/2009 DN mua 1 mỏy phụtụcopy ca cụng ty H Phng
phc v cho b phn vn phũng giỏ mua cha thu l 50.000.000 thu 10% DN ó
thanh toỏn bng tin mt. Ti sn s dng trong 10 nm. theo hoỏ n GTGT s
10056
2. Ngy 13/3/2009 theo biờn bn nhn TSC s 110, cụng ty nhng
bỏn 1 thit b sn xut phõn xng ct may cho cụng ty ụng ỏ nguyờn giỏ
24.000.000 ó khu hao 12.000.000 giỏ bỏn cha thu l 13.000.000 thu
Trờng cao đẳng cộng đồng Hà Tây Lớp KT5B
24
Báo cáo thực tập -------
-------
Bùi Thị Thắm
GTGT 10% Thi gian s dng ca ti sn l 10 nm hoỏ n GTGT s 134. cụng
ty ụng ỏ ó thanh toỏn bng tin mt
nh khon:
n v tớnh:ng
1. Chng t liờn quan:Hoỏ n GTGT,biờn bn giao nhn TSC, phiu chi
N 211:50.000.000
N 133: 5.000.000
Cú 111:55.000.000
2. Chng t cú liờn quan: biờn bn thanh lý TSC, phiu thu
BT1 Cú 211:24.000.000
N 214: 12.000.000
N 811:12.000.000
BT2 N 111:14.300.000
Cú 333: 1.300.000
Cú 711:13.000.000
Ta cú bng phõn b khu hao sau: