Dân số và lao động - Pdf 28

Dân số và Lao động
Population and Employment
Biểu
Table

Trang
Page
10
Dân số và mật độ dân số năm 2007 phân theo địa phơng
Population and population density in 2007 by province
37
11
Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
Average population by sex and by residence
39
12 Dân số trung bình phân theo địa phơng - Average population by province 41
13
Dân số nam trung bình phân theo địa phơng
Average male population by province
43
14
Dân số nữ trung bình phân theo địa phơng
Average female population by province
45
15
Dân số thành thị trung bình phân theo địa phơng
Average urban population by province
47
16
Dân số nông thôn trung bình phân theo địa phơng
Average rural population by province

22
Lao động bình quân trong khu vực Nhà nớc do địa phơng quản lý
phân theo địa phơng
Average employed population in state sector under local government
management by province 58
23
Năng suất lao động xã hội phân theo ngành kinh tế
Productivity of employed population by kinds of economic activity
60
24
Tỷ lệ thất nghiệp của lực lợng lao động trong độ tuổi ở khu vực thành thị
phân theo vùng
Unemployment rate of labour force of working age in urban area by region
61
25
Tỷ lệ thời gian làm việc đợc sử dụng của lao động trong độ tuổi ở khu vực
nông thôn phân theo vùng
Proportion of working time used by workers of working age in rural area
by region 6230

Dân số và Lao động - Population and Employment

GiảI thích thuật ngữ, nội dung v phơng pháp tính
một số chỉ tiêu thống kê dân số v lao động
dân số

Dân số trung bình l số lợng dân số thờng trú của một đơn vị lãnh

2
S
S
n
1n32
1

+++++
=


Trong đó:
n - số thời điểm;
S
1
; S
2
; ...; S
n:
- dân số có đến từng thời điểm trong kỳ.

Nếu có số liệu dân số tại nhiều thời điểm nhng không cách đều
nhau, khi đó dân số bình quân đợc tính theo công thức tính số bình quân
gia quyền:


=
=
=
++++

l dân số của các đơn vị lãnh thổ đợc Nh nớc quy
định l khu vực thnh thị.


Dân số nông thôn
l dân số của các đơn vị lãnh thổ đợc Nh nớc
quy định l khu vực nông thôn.

Tỷ lệ tăng dân số
l số

phần trăm giữa dân số tăng hoặc giảm trong
một năm do tăng tự nhiên v di c thuần tuý so với dân số bình quân trong
năm.
Lao động
Lực lợng lao động
hay còn gọi l dân số hoạt động kinh tế, bao gồm
tất cả những ngời từ 15 tuổi trở lên có việc lm v những ngời thất
nghiệp trong thời gian quan sát.

Ngời có việc lm
l những ngời đang lm việc trong thời gian quan
sát v những ngời trớc đó có việc lm nhng hiện đang nghỉ tạm thời vì
các lý do nh ốm đau, đình công, nghỉ hè, nghỉ lễ, trong thời gian sắp xếp
lại sản xuất, do thời tiết xấu, máy móc bị h hỏng, v.v...


Thất nghiệp
l những ngời trong thời gian quan sát tuy không lm
việc nhng đang tìm kiếm việc lm v sẵn sng lm việc để tạo ra thu

Lao động trong độ tuổi
l những ngời trong độ tuổi lao động theo
quy định của Luật Lao động hiện hnh có nghĩa vụ v quyền lợi đem sức
lao động của mình ra lm việc.
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động
l tỷ lệ phần trăm số ngời
trong tuổi lao động so với tổng dân số.
Lao động ngoi độ tuổi
l những ngời cha đến hoặc đã quá tuổi
lao động theo quy định của Luật Lao động hiện hnh nhng thực tế vẫn
tham gia lao động.
Lao động lm việc trong các ngnh kinh tế
l những ngời, trong
thời gian quan sát, đang có việc lm trong các cơ sở sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ đợc nhận tiền lơng, tiền công hoặc lợi nhuận bằng tiền hay hiện
vật hoặc lm các công việc sản xuất, kinh doanh cá thể, hộ gia đình, hoặc
đã có công việc lm nhng đang trong thời gian tạm nghỉ việc v sẽ tiếp tục
trở lại lm việc sau thời gian tạm nghỉ (tạm nghỉ vì ốm đau, sinh đẻ, nghỉ
hè, nghỉ lễ, đi du lịch,...).
Dân số và Lao động - Population and Employment
33
Explanation of terminology, content and Methodology
of some statistical indicators on population and labour
Population
Average population:
is the average number of population of a
certain area in a certain period of time, usually a year. There are
numerous methods to calculate average population. Utilization of each
method depends on collected data and their accuracy. The following
formulate are used:

S
n1n21

++++
=


Where:
n : Number of time points
S
i
: Population at point "i" in the duration of time.
- If the population data are given at the different point of time,
average population is calculated as follows:


=
=
=
+++
+++
=
m
1i
i
m
1i
ii
m21
mm2211

the jurisdiction.
Population growth rate
is a basic indicator reflecting the level of
population increased or decreased during a certain period of time (usually
a year) as the result of the natural increase or migration.
labour
Labor force
or economically active population refers to persons aged
15 and over including employed and unemployed persons during the
preference period.


Employed persons
refer to those who, during the preference period,
go to work and those had a job or business but are temporarily absent
because of illness, strike, holiday, mechanical breakdown, bad weather or
other reasons.


Unemployed persons
refer to those who, during the preference period,
do not work but are available for work and looking for job with payment,
including those who never have a job. Unemployed persons also embrace
those who in the process of taking up a new job after the preference period,
those who are dismissed without payment for unlimited time, and those
who are inactive in looking for a job during preference period.
Unemployment rate
refers to unemployed persons as a percentage of
the total economically active population (labor force).
In practice, two types of unemployment rate are used, namely, general

Number of employed workers in economic units
refers to those
who, during reference period, work in businesses, manufacture and service
establishments for salary, wage and profit in cash or in kind or work in
individual and household businesses, or those who had a job or business
but are temporarily absent because of illness, parturition, holiday,
traveling, etc.. and continue their work after that. 36

D©n sè vµ Lao ®éng - Population and Employment

Dân số và mật độ dân số năm 2007 phân theo địa phơng
P

18400,6 14862,5 1238
Hà Nội 3289,3 921,8 3568
Vĩnh Phúc 1190,4 1373,2 867
Bắc Ninh 1028,8 823,1 1250
Hà Tây 2561,2 2198,0 1165
Hải Dơng 1732,8 1652,8 1048
Hải Phòng 1827,7 1520,7 1202
Hng Yên 1156,5 923,5 1252
Thái Bình 1868,8 1546,5 1208
Hà Nam 825,4 859,7 960
Nam Định 1991,2 1650,8 1206
Ninh Bình 928,5 1392,4 667
Đông Bắc
- North East
9543,9 64025,2 149
Hà Giang 694,0 7945,8 87
Cao Bằng 523,0 6724,6 78
Bắc Kạn 306,0 4868,4 63
Tuyên Quang 737,7 5870,4 126
Lào Cai 589,5 6383,9 92
Yên Bái 749,1 6899,5 109
Thái Nguyên 1137,7 3546,6 321
Lạng Sơn 751,8 8331,2 90
Quảng Ninh 1097,8 6099,0 180
Bắc Giang 1608,5 3827,4 420
Phú Thọ 1348,8 3528,4 382
Tây Bắc -
North West
2650,1 37533,8 71
Điện Biên 467,8 9562,9 49

a
rea
(Km
2
)
Mật độ dân số
(Ngời/km
2
)
Population density
(Person/km
2
)
Duyên hải Nam Trung Bộ -
South Central Coast
7185,2 33166,1 217
Đà Nẵng 805,4 1257,3 641
Quảng Nam 1484,3 10438,3 142
Quảng Ngãi 1288,9 5152,7 250
Bình Định 1578,9 6039,6 261
Phú Yên 880,7 5060,6 174
Khánh Hòa 1147,0 5217,6 220
Tây Nguyên
- Central Highlands
4935,2 54659,6 90
Kon Tum 389,9 9690,5 40
Gia Lai 1165,8 15536,9 75
Đắk Lắk 1759,1 13139,2 134
Đắk Nông 421,6 6516,9 65
Lâm Đồng 1198,8 9776,1 123

Dân số và Lao động - Population and Employment

D©n sè trung b×nh ph©n theo giíi tÝnh
vµ ph©n theo thµnh thÞ, n«ng th«n
Average population by sex and residence
11
Ph©n theo giíi tÝnh
By sex
Ph©n theo thµnh thÞ, n«ng th«n
By residence

Tæng sè
Total
Nam
Male

Female
Thµnh thÞ
Urban
N«ng th«n
Rural
Ngh×n ng−êi -
Thous. pers.

1995 71995,5 35237,4 36758,1 14938,1 57057,4
1996 73156,7 35857,3 37299,4 15419,9 57736,8
1997 74306,9 36473,1 37833,8 16835,4 57471,5
1998 75456,3 37089,7 38366,6 17464,6 57991,7
1999 76596,7 37662,1 38934,6 18081,6 58515,1
2000 77635,4 38166,4 39469,0 18771,9 58863,5


Ph©n theo giíi tÝnh
By sex
Ph©n theo thµnh thÞ, n«ng th«n
By residence

Tæng sè
Total

Nam
Male

Female
Thµnh thÞ
Urban

N«ng th«n
Rural
C¬ cÊu (%) -
Structure (%)

1995 100,00 48,94 51,06 20,75 79,25
1996 100,00 49,01 50,99 21,08 78,92
1997 100,00 49,08 50,92 22,66 77,34
1998 100,00 49,15 50,85 23,15 76,85
1999 100,00 49,17 50,83 23,61 76,39
2000 100,00 49,16 50,84 24,18 75,82
2001 100,00 49,16 50,84 24,74 75,26
2002 100,00 49,16 50,84 25,11 74,89
2003 100,00 49,14 50,86 25,80 74,20

Ninh Bình 889,8 906,0 911,6 915,7 922,4 928,5
Đông Bắc
- North East
8942,8 9220,1 9244,0 9354,7 9453,6 9543,9
Hà Giang 616,6 648,1 661,9 673,1 683,8 694,0
Cao Bằng 496,5 503,0 508,2 514,2 518,7 523,0
Bắc Kạn 280,1 291,7 295,1 298,6 302,1 306,0
Tuyên Quang 684,0 709,4 718,1 726,2 732,2 737,7
Lào Cai 607,2 639,3 565,7 575,0 583,3 589,5
Yên Bái 690,7 713,0 722,7 731,8 740,0 749,1
Thái Nguyên
1054,4 1085,9 1095,4 1110,0 1125,6 1137,7
Lạng Sơn 712,3 724,3 731,4 739,1 746,0 751,8
Quảng Ninh 1016,0 1055,6 1067,4 1079,2 1090,6 1097,8
Bắc Giang 1510,4 1547,1 1563,5 1580,7 1594,3 1608,5
Phú Thọ 1274,6 1302,7 1314,5 1326,8 1337,0 1348,8
Tây Bắc -
North West
2278,0 2390,2 2524,0 2563,1 2607,9 2650,1
Điện Biên 440,9 449,9 459,0 467,8
Lai Châu
604,3 642,5
308,0 314,7 323,6 330,5
Sơn La 905,9 955,4 972,6 988,4 1005,2 1022,3
Hòa Bình 767,8 792,3 802,5 810,1 820,1 829,5
Bắc Trung Bộ
- North Central Coast
10101,8 10410,0 10504,0 10604,8 10644,0 10722,7
Thanh Hóa 3494,0 3620,3 3646,6 3671,4 3682,0 3697,2
Nghệ An 2887,1 2977,3 3003,2 3039,4 3064,3 3103,4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status