Bài 1: giải các bất pt
− ≤x5 9 6
|5x – 3| < 2 . |3x – 2| ≥ 6
2 5x
− >
Bai 2: gia cac bât pt̀ ́ ́̉
2
3 2
0
3
x x
x
− +
≤
−
2
6
0
4
x
x
x
+ −
<
−
x x
x
( 1)( 2)
0
(2 3)
− − +
11 3
0
2
5 7
x
x x
+
>
− + −
Bài 3:
a/ Tìm các giá trị lượng giác của cung
α
biết:
1
sin
5
α
=
và
2
π
α π
< <
.
b/ Cho
π
π
= − < <
2
π
π < α <
f/
cos 0.8α =
và
3
2
2
π
< α < π
g/
13
tan
8
α =
và
0
2
π
< α <
h/
19
cot
7
α = −
và
2
π
< α < π
2
sin 2c os 1
sin
cot
α + α −
= α
α
2/
3 3
sin cos
1 sin cos
sin c os
α + α
= − α α
α + α
3/
2 2
sin cos tan 1
1 2sin cos tan 1
α − α α −
=
+ α α α +
4/
2 2
6
2 2
sin tan
tan
cos cot
α − α
−
d/
1 cos 2 sin 2
1 cos 2 sin 2
α α
α α
+ −
− −
Bài 7:
2.6. Cho ABC có AB = 5 cm, AC = 8 cm,
µ
0
A 60=
.
a. Tính độ dài cạnh BC, diện tích và đường cao AH của ABC.
b. Tính bán kính đường tròn nội, ngoại tiếp ABC, độ dài trung tuyến BM của tam giác.
c. Tính độ dài phân giác trong AD của ABC.
2.7. Cho ABC có a = 21, b = 17, c = 10.
a. Tính cosA, sinA và diện tích ABC b. Tính h
a
, m
c
, R, r của ABC.
2.8. a. Cho ABC có AB = 7, AC = 8,
µ
0
A 120=
. Tính cạnh BC và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác.
b. Cho ABC có AB = 3, AC = 5, BC = 7. Tính góc A.
Bài 8: chứng minh
∆
) qua M (2; 4) và có VTCP
(3;4)u =
r
Bài 11: Cho 3 điểm A(–4; 1), B(0; 2), C(3; –1)
b) Viết pt các đường thẳng AB, BC, CA
c) Gọi M là trung điểm của BC. Viết pt tham số của đường thẳng AM
Bài 12: Lập phương trình của đường thẳng (D) trong các trường hợp sau:
a) (D) qua M (1; –2) và vuông góc với đt
∆
: 3x + y = 0.
b) (D) qua gốc tọa độ và vuông góc với đt
2 5
1
x t
y t
= −
= +
Bài 13: Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với A(2; 0); B(0; 3) và C(– 2; 1)
Bài 14: a) Viết phương trình đường tròn tâm I(1; 2) và tiếp xúc với đường thẳng D: x – 2y – 2 = 0
b) Viết phương trình đường tròn tâm I(3; 1) và tiếp xúc với đường thẳng D: 3x + 4y + 7 = 0
Bài 15: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng
x 1 2t
:
y 2 t
= +