SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 ÔN TẬP KIỂM TRA 124 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 28

ThS. NGUYỄN XUÂN NGỌC GIỚI THIỆU CHUYÊN ĐỀ: Câu 1: Fe có số thứ tự là 26. Fe
3+
có cấu hình electron là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
3
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

đó sắt có hóa trị (III)?
A. Dd H
2
SO
4
loãng B. Dd CuSO
4
C. Dd HCl đậm đặc D. Dd HNO
3
loãng
Câu 3: Cho Fe tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ lớn hơn 570
0
C thu
được chất nào sau đây?
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Fe(OH)
3

Câu 4: Cho phản ứng: Fe + Cu
2+
 Cu + Fe

A. (1) , (2) B. (1), (2) , (3)
C. (1), (3) D. (1), (3) , (4)
Câu 6: Chia bột kim loại X thành 2 phần. Phần một cho tác dụng
với Cl
2
tạo ra muối Y. Phần 2 cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối
Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z. Vậy X
là kim loại nào sau đây?
A. Mg B. Al C. Zn D. Fe
Câu 7: Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể
hiện tính oxi hóa?
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. FeCl
3
D. Fe(NO)
3

Câu 8: Dung dịch FeSO
4
làm mất màu dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch KMnO
4
trong môi trường H
2
SO
4
B. Dung dịch K

B. Fe + CuSO
4
C. Fe + H
2
SO
4
đặc, nóng D. A và B đều đúng
Câu 11: Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO
3
)
3
?
A. Fe + HNO
3
đặc, nguội B. Fe + Cu(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
+ Cl
2
D. Fe + Fe(NO
3
)
2

Câu 12: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là


Câu 14: Cho dd FeCl
2
, ZnCl
2
tác dụng với dd NaOH dư, sau đó lấy
kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn
thu được là chất nào sau đây?
A. FeO và ZnO B. Fe
2
O
3
và ZnO C. Fe
3
O
4
D. Fe
2
O
3

Câu 15: Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột. Cho
hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi
kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag
đúng bằng lượng Ag trong A. dd B chứa chất nào sau đây?
A. AgNO
3
B. FeSO
4
C. Fe

2
 FeO  Fe
C. FeS
2
 Fe
2
O
3
 FeCl
3
 Fe(OH)
3
 Fe
2
O
3
 Fe
D. FeS
2
 Fe
2
O
3
 Fe(NO
3
)
3
 Fe(NO
3
)

Câu 19: 7,76 g hỗn hợp X gồm Fe và M (có hóa trị không đổi và
đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học, được chia làm 2 phần
bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được
2,128 lít H
2
. Phần 2 cho tác dụng hoàn toàn với HNO
3
thu được
1,792 lít NO (đktc , kim loại M trong hỗn hợp X là:
A. Al B. Mg C. Zn D. Mn
Câu 20: : Hòa tàn 10g hỗn hợp bột Fe và Fe
2
O
3
bằng dd HCl
thu được 1,12 lít khí (đktc) và dd A. Cho dd A tác dụng với
NaOH dư, thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến
khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là
A. 11,2g B. 12,4g C. 15,2g D. 10,9g
Câu 21: Dùng quặng manhetit chứa 80% Fe
3
O
4
để luyện thành
800 tấn gang có hàm lượng Fe là 95%. Quá trình sản xuất gang
bị hao hụt 1%. Vậy đã sử dụng bao nhiêu tấn quặng?
A. 1325,3 B. 1311,9 C. 1380,5 D. 848,126
Câu 22: Thổi một luồng CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe
3
O

2
D. Dung dịch Ca(OH)
2

Câu 25: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe
2
O
3
rồi nung núng để thực hiện
phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được m(g) hỗn hợp chất
rắn. Giá trị của m là
A. 8,02g B. 9,02 g C. 10,2g D. 11,2g
Câu 26: Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dung dịch H
2
SO
4

loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là
A. Mg B. Fe C. Ca D. Al
Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p,
e,n) bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 22. X là kim loại nào ?
A. Fe B.Mg C. Ca D. Al
Câu 28: Cho 7,28 gam kim loại M tác hết với dung dịch HCl,
sau phản ứng thu được 2,912 lit khí ở 27,3 C và 1,1 atm. M là
kim loại nào sau đây?
A. Zn B. Ca C. Mg D. Fe
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khí O
2
cần vừa

2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. không xác định được
Câu 32: Khử hoàn toàn 6,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
,
Fe
2
O
3
cần dùng 2,24 lít CO (đktc) . Khối lượng Fe thu được là?
A. 5,04 gam B. 5,40 gam C. 5,05 gam D. 5,06 gam
Câu 33: Cho khí CO dư khử hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe
3
O
4

CuO thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại . Khí thoát ra cho đi
vào dung dịch Ca(OH)
2
dư, thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối
lượng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là?
A. 3,12 gam B. 3 21 gam C. 3,22 gam D. 3,23 gam

)
3
, HNO
3

C. Fe(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
,Fe(NO
3
)
3

Câu 36: Khi cho cùng số mol từng kim loại tác dụng với dung dịch
HNO
3
đặc, nóng, kim loại cho thể tích khí NO
2
lớn hơn cả là?
A. Ag B. Cu C. Zn. D. Fe
Câu 37: Dung dịch HI có tính khử , nó có thể khử được ion nào
trong các ion dưới đây ?
A. Fe
2+
B. Fe

Câu 39: Cho hỗn hợp FeS và FeS
2
tác dụng với dung dịch HNO
3

loãng dư thu được dd A chứa ion nào sau đây ?
A. Fe
2+
, SO
4
2-
, NO
3
-
, H
+
B. Fe
2+
, Fe
3+
, SO
4
2-
, NO
3
-
, H
+

C. Fe

3

CaO+CO
2
. B. CaO + SiO
2


CaSiO
3
.
C.CaO+ CO
2


CaCO
3
. D. CaSiO
3


CaO + SiO
2
.
Câu 42: Hòa tan một lượng Fe
x
O
y
bằng H
2

)
2
ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?
A. Fe + HNO
3
B. Dung dịch Fe(NO
3
)
3
+ Fe
C. FeO + HNO
3
D. FeS+ HNO
3
Câu 45: Khi điều chế FeCl
2
bằng cách cho Fe tác dụng với dung
dịch HCl. Để bảo quản dung dịch FeCl
2
thu được không bị chuyển
hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:
A. 1 lượng sắt dư. B. 1 lượng kẽm dư.
C. 1 lượng HCl dư D. 1 lượng HNO
3
dư.
Câu 46: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS
2
và 0,03
mol FeS vào lượng dư H
2

CO
3
vào dung dịch FeCl
3
sẽ có
hiện tượng gì xảy ra?
A. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân
B. Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì chúng không pứ với nhau
C. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có htượng sủi bọt khí
D. Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO
2

Câu 48: Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất
trong phương trình hóa học của phản ứng giữa FeSO
4
với dung dịch
KMnO
4
trong H
2
SO
4

A. 36 B. 34 C. 35 D. 33
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 17,4 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg
trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lit khí H
2
(đktc). Còn nếu
cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO
4

(SO
4
)
3
lần lượt là
A. 76% ; 24%. B. 50%; 50%. C. 60%; 40%. D. 55%; 45%.
Câu 51: Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe + O
2
 
caot
0
(A);
(A) + HCl  (B) + (C) + H
2
O; (B) + NaOH  (D) + (G);
(C) + NaOH  (E) + (G); (D) + ? + ?  (E);
(E)

0
t
(F) + ? ; Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:
A. Fe
2
O
3
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O

O
3
Câu 52: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
.
Hoá chất này là:
A. HCl loãng B. HCl đặc C. H
2
SO
4
loãng D. HNO
3
loãng.
Câu 53: Cho mg Fe vào dung dịch HNO
3
lấy dư ta thu được 8,96
lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO
2
có dX/O
2
=1,3125. Khối
lượng m là:
A. 5,6g B. 11,2g C. 0,56g D. 1,12g
Câu 54: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A)

hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là
(biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 0,8 lít. B. 1,0 lít. C. 0,6 lít. D. 1,2 lít.

Câu 57: Tến hành 2 thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột sắt (dư) vào V
1
lít dung dịch
Cu(NO
3
)
2
1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột sắt (dư) vào V
2
lít dung dịch
AgNO
3
0,1M. Sau khi các thí nghiệm đều xảy ra hoàn toàn, khối
lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị
của V
1
so với V
2

A. V
1
= 10V
2
. B. V

2

trong bình kín chứa không khí (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy
nhất là Fe
2
O
3
và hỗn hợp khí. Biết áp suất khí trong bình trước
và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là ( biết sau
các phản ứng, lưu huỳnh ở số oxi hóa +4, thể tích các chất rắn là
không đáng kể)
A. a = 4b. B. a = 2b.
C. a = b. D. a = 0,5b.
Câu 60: Cho một lượng hỗn hợp bột Zn vào dung dịch X gồm
FeCl
2
và CuCl
2
. Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô
cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan.
Tổng khối lượng các muối trong X là
A. 13,1 gam. B. 14,1 gam. C. 17,0 gam. D. 19,5 gam.
Câu 61: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3

A. 3,24. B. 64,8. C. 59,4. D. 54,0.
Câu 64: Trôn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung
nóng trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp rắn Y.
Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp
khí Z và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn Z và
G cần vừa đủ V lít O
2
(ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,8. B. 3,36. C. 3,08. D. 4,48.
Câu 65: Cho 0,1 mol FeCl
3
tác dụng hết với dung dịch Na
2
CO
3

dư thu được kết tủa X. Đem nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối
lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng m gam. Giá trị
của m là (g)
A. 7,0. B.8,0. C.9,0. D. 10,0.
Câu 66: . Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần
tính khử là
A. Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B. Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au
C. Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D. Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au.
Câu 67: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ đựng 8
gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu
được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức
của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO
2
trong hỗn hợp khí

nhiều gấp 9 lần lượng khí SO
2
ở thí nghiệm
trên. Công thức của oxit sắt là
A. FeO. B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
. D. FeCO
3
.
Câu 69: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng
với lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng nóng (trong điều kiện
không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H
2
(ở
đktc). Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí)
được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 42,6. B. 45,5. C. 48,8. D. 47,1.
Câu 70: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H
2
SO

dung dịch chứa 0,082 mol CuSO
4
. Sau phản ứng thu được dung
dịch B và kết tủa C . Kết tủa C có các chất :
A. Cu, Zn B. Cu, Fe C. Cu, Fe, Zn D. Cu
Câu 73: Nhiệt phân hoàn toàn 7,2 gam Fe(NO
3
)
2
trong bình kín,
sau phản ứng thu được m gam chất rắn. m có giá trị là:
A. 2,88. B. 3,09 C. 3,2. D. không xác định được.
Câu 74: Cho sắt tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được V lít
khí H
2
(đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể
FeSO
4
.7H
2
O có khối lượng là 55,6 g. Thể tích khí H
2
(đktc) được giải
phóng là
A. 8,19 lít. B. 7,33 lít . C. 4,48 lít. D. 6,23 lít.
Câu 75: Tính lượng I

bằng
dung dịch HNO
3
đặc nóng thu được 4,48lít khí NO
2
(đktc). Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 g muối khan . Giá trị m sẽ là :
A. 33,6g B. 42,8g C.46,4g D. Kết quả khác
Câu 78: . Cho hh gồm bột nhôm và oxit sắt. Thực hiện hoàn toàn
phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ có phản ứng oxit sắt thành Fe) thu
được hh rắn B có khối lượng 19,82 g. Chia hh B thành 2 phần bằng
nhau:
-Phần 1: cho td với một lượng dư dd NaOH thu được 1,68 lít khí H
2
đktc.
-Phần 2: cho td với một lượng dư dd HCl thì có 3,472 lít khí H
2
thoát ra.
Công thức của oxit sắt là
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. Không xác định được
Câu 79: Khử hoàn toàn 4,06g oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao
tạo kim loại và khí. Khí sinh ra cho hấp thụ hết vào dd Ca(OH)

Câu 81: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
tác dụng với
dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được
dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl
2
và m gam FeCl
3
. Giá
trị của m là
A. 9,75. B. 8,75. C. 7,80. D. 6,50.
Câu 82:
Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit
H
2
SO
4

đặc, nóng đến khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong
dung dịch Y là
A. MgSO
4

1M (loãng) ít nhất cần dùng để
hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là
(biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 1,0 lít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít.
Câu 84: Tiến hành bốn thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
;
- Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào
dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 85: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như
sau: Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
.
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Fe và dung dịch CuCl

ml dung dịch AgNO
3
1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy
thế điện hoá: Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước Ag
+
/Ag)
A. 54,0. B. 64,8. C. 32,4. D. 59,4.
Câu 88: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4

phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được 1,344 lít
khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn
dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 49,09. B. 34,36. C. 35,50. D. 38,72.
Câu 89: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H
2
phản ứng

2
SO
4
, NaCl,
MgCl
2
, FeCl
2
, AlCl
3
. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư
dung dịch Ba(OH)
2

tạo thành kết tủa là
A. 5. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 92: Dung dịch X chứa các ion: Fe
3+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
.
Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một: tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng
thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;

đặc, nóng là
A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.
Câu 94:
Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương
trình phản ứng):Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:
A. FeCl
3
, H
2
SO
4

(đặc, nóng), Ba(NO
3
)
2
.
B. FeCl
3
, H
2
SO
4

(đặc, nóng), BaCl
2
.

(ở đktc). Giá trị
của V là
A. 2,80. B. 3,36. C. 3,08. D. 4,48.
Câu 96: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2

và AgNO
3
. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A. Fe, Cu, Ag. B. Al, Cu, Ag.
C. Al, Fe, Cu. D. Al, Fe, Ag.
Câu 97: Hòa tan hoàn toàn Fe
3
O
4

trong dd H
2
SO
4

loãng (dư)
được dd X
1
. Cho lượng
dư bột Fe vào dung dịch X
1


và H
2
SO
4Câu 98: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của
chúng có các phản ứng hóa học sau:
X + 2YCl
3

→ XCl
2

+ 2YCl
2
; Y + XCl
2

→ YCl
2

+ X.
Phát biểu đúng là:

A. Ion Y
2+

có tính oxi hóa mạnh hơn ion X

)
2
, Fe(OH)
3

và FeCO
3

trong k
2
đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
A. Fe
3
O
4
. B. FeO. C. Fe. D. Fe
2
O
3
.

Câu 101:
Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1)
bằng axit HNO
3
, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và
NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X
đối với H

rồi thêm tiếp dung dịch NH
3

(dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

A. 4. B. 1.
C. 3. D. 2.
Câu 104: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H
2
SO
4

đặc, nóng (giả thiết SO
2

là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)
A. 0,03 mol Fe
2
(SO
4
)
3

và 0,06 mol FeSO
4
.
B. 0,05 mol Fe
2
(SO

3

loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu
được dung dịch chỉ chứa
một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
A. Cu(NO
3
)
2
. B. HNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
.
Câu 107:
Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với
H
2
SO
4

đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít

(ở đktc) khí SO

20% thu được dung dịch
muối trung hoà có nồng độ
27,21%. Kim loại M là
A. Zn. B. Cu. C. Fe. D. Mg.
Câu 110: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với
nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp
kim loại trên vào dd axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ
trước là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 100: Để khử ion Fe
3+

trong dung dịch thành ion Fe
2+

có thể
dùng một lượng dư
A. kim loại
Ag. B. kim loại Cu.
C. kim loại Mg. D. kim loại Ba.

Câu 100: Cho 5,87 gam hỗn hợp Ba và K có tỉ lệ số mol n
Ba
:n
K
=4:1
vào 200ml dung dịch Fe
2
(SO
4

Câu 112: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al,Fe,Zn (có cùng số mol)
tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và V lít H
2

(đktc). Mặt khác để oxi hóa m gam hỗn hợp X cần V’ lít Cl
2

(đktc). Biết V’ – V = 2,016 lít . Cô cạn dung dịch X thu được bao
nhiêu gam muối khan?
A. 35,685 gam B. 71,370 gam
C. 85,644 gam D. 57,096 gam
Câu 113: Cho m gam hỗn hợp FeO và Fe
2
O
3
tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl 18,25% thu được 7,576m gam dung dịch A .Để
chuyển hết muối trong dung dịch A thành FeCl
3
cần 1,12 lít
Cl
2
(đktc). m có giá trị là
A. 18,8 gam B. 13,6 gam
C. 15.2 gam D.16,8 gam
Câu 114: Cho hỗn hợp chứa 0,15 mol Cu và 0,1 mol Fe
3

sau khi phản ứng kết thúc thu được dd X và 14,4 gam chất rắn
Y. Để hòa tan hết chất rắn Y này cần tối thiểu bao nhiêu ml dung
dịch HNO
3
1M (sản phẩm khử duy nhất là NO)?
A. 480 ml B. 640 ml
C. 360 ml D. 800 ml.
Câu 117: Cho V lít khí CO (đktc) qua m gam hỗn hợp X gồm 3
oxit của Fe nung nóng thu được m – 4,8 gam hỗn hợp Y và V lít
CO
2
(đktc). Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng
dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung
dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 96,8 gam chất rắn khan. m
có giá trị là:
A.36,8 gam B. 61,6 gam C. 29,6 gam D. 21,6 gam
Câu 118: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp
gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và H
2
SO
4
0,25M. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V

A. 40,5. B. 50,0. C. 50,2. D. 50,4.
Câu 121: Hòa tan m gam hỗn hợp Fe và Cu, trong đó Fe chiếm
40% khối lượng bằng dung dịch HNO
3
thu được dung dịch X;
0,448 lít NO duy nhất (đktc) và còn lại 0,65m gam kim loại. Cô
cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là?
A. 5,4. B. 6,4.
C. 11,2. D. 4,8.
Câu
122:
Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol
1:1) bằng axit HNO
3
, thu được V lít
(đktc) hỗn hợp khí X (gồm
NO và NO
2
), dung dịch Y (không chứa muối NH
4
NO
3
) và 3,2
gam một chất rắn. Tỉ khối của X đối với H
2

bằng 19. Giá trị của
V là
A. 2,24. B. 4,48
C.

C.
V = 2m
. D.
V = 2,2m
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status