Nghiên cứu đánh giá hiện trạng môi trường nước biển ven bờ phục vụ nuôi ngao ở huyện tiền hải, tỉnh thái bình - Pdf 28


B GIÁO DC VÀ ÀO TO B NÔNG NGHIP VÀ PTNT
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

TRẦN THỊ THU HƯỜNG
NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG
MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ PHỤC VỤ
NUÔI NGAO Ở HUYỆN TIỀN HẢI, TỈNH THÁI BÌNH LUẬN VĂN THẠC SĨ

HÀ NỘI, 2014

B GIÁO DC VÀ ÀO TO B NÔNG NGHIP VÀ PTNT
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

- Tôi xin cam oan rng, các s liu và kt qu nghiên cu trong lun vn này là
trung thc và cha s dng  bo v mt hc v nào.
- Tôi xin cam oan rng, mi s giúp  cho vic thc hin lun vn này ã
c cm n và các thông tin trích dn trong lun vn u ã c ch rõ ngun gc.

Hà Nội, ngày tháng năm 2014
Tác gi lun vn Trần Thị Thu Hường Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page ii

LỜI CẢM ƠN

Trc ht tôi xin bày t lòng bit n sâu s c ti th!y PGS. TS Nguy"n Vn Dung
Hc vin Nông nghip Vit Nam và TS. ào ình Châm Vin a lý Vin Hàn lâm
Khoa hc công ngh Vit Nam là nh#ng ng$i ã nh hng  tài và trc tip ch
bo tôi trong quá trình thc tp tt nghip , hoàn thành lun vn tt nghip này.
Lun vn này s% không th thc hin c nu không có s giúp  nhit tình
c&a phòng phân tích Vin a lý, Vin Hàn lâm Khoa hc Công ngh Vit Nam. Qua
ây tôi c'ng xin c gi l$i cm n ti t(t c các anh ch trong Phòng Phân tích Vin
a lý ã giúp tôi phân tích các mu nc bin trong  tài c&a mình.
Cui cùng tôi xin chân thành cm n gia ình và b)n bè ã luôn * bên tôi, khích
l  tôi có th hoàn thành lun vn tt nghip này.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày tháng năm 2014
Học viên

1.2 T/ng quan v nuôi ngao 10
1.2.1 Khái quát v nuôi trng th&y sn 10
1.2.2 T/ng quan v nuôi ngao 12
1.3 Tình hình nuôi ngao * Vit Nam và Thái Bình 15
1.3.1 Tình hình nuôi ngao * Vit Nam 15
1.3.2 Tình hình nuôi ngao * Thái Bình 19
1.4 0nh h*ng c&a ch(t lng nc bin ven b$ n nuôi trng th&y sn nói
chung và nuôi ngao nói riêng 21
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page iv

Chng 2 1I T23NG, PHM VI, NI DUNG VÀ PH24NG PHÁP
NGHIÊN C.U 27
2.1 i tng và ph)m vi nghiên cu c&a lun vn 27
2.1.1 i tng nghiên cu c&a lun vn 27
2.1.2 Ph)m vi nghiên cu c&a lun vn 27
2.2 Ni dung nghiên cu 27
2.3 Phng pháp nghiên cu c&a lun vn 27
2.3.1 Phng pháp thu thp tài liu th c(p 27
2.3.2 Phng pháp lp phiu iu tra và phng v(n 27
2.3.3 Phng pháp l(y mu và kho sát thc t 28
2.3.4 Phng pháp chuyên gia 31
2.3.5 Phng pháp so sánh ánh giá ch(t lng môi tr$ng nc 31
2.3.6 Phng pháp x lý và phân tích s liu 31
Chng 3 K5T QU0 NGHIÊN C.U 32
3.1 iu kin t nhiên, kinh t- xã hi c&a huyn Tin Hi 32
3.1.1 iu kin t nhiên 32
3.1.2 iu kin kinh t xã hi 47
3.2 Thc tr)ng nuôi ngao * huyn Tin Hi tnh Thái Bình 49
3.4 ánh giá hin tr)ng ch(t lng môi tr$ng nc bin ven b$ khu vc

không vt rác ra bãi bin, 6c bit là không ánh b t cá bng các vt liu
h&y dit, hay thi b ch(t thi nguy h)i xung bin 75
K5T LU9N VÀ KI5N NGH: 77
TÀI LIU THAM KH0O 79

Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page vi

CHỮ VIẾT TẮT

BVMT Bo v môi tr$ng
BNNPTNT B Nông nghip và Phát trin nông thôn
BTNMT B Tài nguyên Môi tr$ng
CP C/ ph!n
DN Doanh nghip
HTX Hp tác xã
KLN Kim lo)i n6ng
M1 Mu 1
M2 Mu 2
M3 Mu 3
ÔNMT Ô nhi"m môi tr$ng
QCVN Quy chu;n Vit Nam
TCCP Tiêu chu;n cho phép
TCVN Tiêu chu;n Vit Nam
TT- Hu Th7a Thiên Hu
XK Xu(t kh;u
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page vii

DANH MỤC BẢNG

3.5 Biu  nng  COD trong nc bin Tin Hi 61
3.6 Biu  coliform trong nc bin ven b$ Tin Hi 64
3.7 Biu  hàm lng Fe trong nc bin ven b$ Tin Hi 66
3.8 Biu  hàm lng Zn trong nc bin ven b$ Tin Hi 67
3.9 Biu  hàm lng As trong nc bin ven b$ Tin Hi 70
3.10 Hàm lng NH
4
+
trong nc bin ven b$ Tin Hi 71
3.11 Biu  hàm lng váng d!u m trong nc bin ven b$ Tin Hi 73
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 1

MỞ ĐẦU

1. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu
T7 xa ti nay bin có vai trò vô cùng quan trng trong s tn t)i và phát trin
c&a loài ng$i. Bin cung c(p ngun th&y hi sn phong phú cho con ng$i, bin là
ni cha tr# lng d!u m và khí t r(t ln. Nhiu vùng bin <p là ni du lch thu
hút nhiu khách du lch ti tham quan, ngh mát iu này thúc (y s phát trin dch
v c&a a phng, góp ph!n nâng cao $i sng vt ch(t tinh th!n c&a ng$i dân.
Không nh#ng th, bin còn cung c(p mt ngun nc m6n di dào cho nuôi trng th&y
hi sn. Vì vy kinh t bin là mt ngành kinh t không th thiu * nh#ng nc có
bin nh Vit Nam.
Thái Bình là mt tnh ng bng sông Hng có din tích t nhiên là 1570 km
2
,
dân s 1,786 triu ng$i (nm 2011). Kinh t Thái Bình ch& yu là nông nghip trng
trt và chn nuôi. Tnh Thái Bình có chiu dài $ng b$ bin là 52 km, nm * hai
huyn Thái Thy và Tin Hi. Là mt trong hai huyn có bin c&a tnh, huyn Tin

2.2. Yêu cầu của đề tài
- iu tra, thu thp và phân tích mt s yu t t nhiên và ho)t ng kinh t - xã
hi nh h*ng n môi tr$ng nc bin ven b$ >?@ABCDABEDFBGtnh Thái Bình.
H- Xác nh mt s ch tiêu  ánh giá ch(t lng nc nh sau nhit , pH, 
m6n, DO, COD, NH
4
+
, TSS, hàm lng s t (Fe), hàm lng k%m (Zn), hàm lng asen
(As), váng d!u m, coliform .
- So sánh vi QCVN v ch(t lng nc bin ven b$ dùng cho mc ích nuôi
trng thu= sn nói chung và nuôi ngao nói riêng.
- Các s liu phân tích c!n chính xác; các tài liu, s liu và thông tin thu thp
phi có ngun gc rõ ràng áng tin cy.

Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 3

Chương 1
TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU

1.1. Tổng quan về tài nguyên nước biển ven bờ và vấn đề ô nhiễm nước biển ven
bờ ở Việt Nam
1.1.1. Tài nguyên nước biển ven bờ và vấn đề ô nhiễm nước biển ven bờ ở Việt Nam
Tài nguyên nc Vit Nam tn t)i * nhiu d)ng: nc ma, nc m6t, nc
ng!m, nc bin. Trong ó nc bin có tr# lng ln nh(t. Nc ta có chiu dài
$ng b$ bin ln 3.260 km t7 B c xung Nam không k các o. Theo Công c c&a
Liên Hp Quc v Lut Bin nm 1982, Vit Nam có din tích bin khong trên 1

ven b$ khác nh Trà C/, S!m Sn và Ca Lò (B Tài nguyên và Môi tr$ng, 2010).
T)i nhiu vùng ca sông nh Ca Lc,  Sn, Ba L)t, R)ch Giá, hàm lng
Amoni ã vt quá QCVN i vi nc bin ven b$ cho NTTS, bo v th&y sinh.
Nhìn chung, hàm lng Amoni N- NH
4
cao hn * khu vc ven b$ min B c so vi
min Trung và min Nam (B Tài nguyên và Môi tr$ng, 2010).
Khu vc ven bin min Trung Vit Nam hàm lng Xyanua cao hn Quy chu;n
cho phép i vi nc bin ven b$ cho NTTS, bo v th&y sinh, bãi t m và khu vui
chi, 6c bit là khu vc Sa HuInh nm 2006 ã vt quá quy chu;n cho mi mc
ích s dng. Nguyên nhân là liên quan n tình tr)ng ánh b t hi sn dùng Xyanua.
Giá tr quan tr c hàm lng Xyanua * khu vc min Trung cao hn min B c (B Tài
nguyên và Môi tr$ng, 2010).
Hin nay, hàm lng d!u trong nc bin c&a Vit Nam nhìn chung u vt
gii h)n quy chu;n Vit Nam cho mi mc ích s dng (B Tài nguyên và Môi
tr$ng, 2010).
6c bit, có nh#ng th$i im vùng nc khu vc cng Cái Lân có hàm lng
d!u * mc 1,75 mg/lít, g(p 6 l!n gii h)n cho phép; 1/3 din tích m6t nc vnh H)
Long có hàm lng d!u th$ng xuyên t7 1 n 1,73 mg/lít (V' Thanh Ca, 2014).
Ch(t lng môi tr$ng bin và vùng ven bin tip tc b suy gim. Tr!m tích
bin ven b$ là ni trú ng c&a nhiu loài sinh vt áy 6c sn nhng ch(t lng c'ng
thay /i. Mt s vùng ven b$ b c hóa, lng phù sa l lng tng ã nh h*ng n
ngành “Công nghip không khói”, gim kh nng quang hp c&a mt s sinh vt bin
và làm suy gim ngun ging hi sn t nhiên. Nc bin * mt s khu vc có biu
hin b axít hóa do  pH trong nc bin t!ng m6t bin /i trong khong 6,3 - 8,2.
Nc bin ven b$ có biu hin b ô nhi"m b*i ch(t h#u c, k%m, mt s ch&ng thuc
bo v thc vt. Hin tng th&y triu  xu(t hin t)i vùng bin Nam Trung B, 6c
bit là t)i Khánh Hòa, Ninh Thun, Bình Thun làm cht các lo)i tôm cá ang nuôi
trng * nh#ng khu vc này (V' Thanh Ca, 2014).
Hiu su(t khai thác hi sn gim. Thêm vào ó, tình tr)ng dùng các ng c

Vn ti bin là mt phng thc vn ti ti u và kinh t nh(t so vi các lo)i hình
vn ti khác và ã tr* nên ph/ bin trên th gii. Tuy nhiên, lo)i hình vn ti này c'ng
tác ng x(u n môi tr$ng bin. H thng $ng th&y phát trin, phng tin vn ti
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 6

ngày càng nhiu, kéo theo nguy c gây ô nhi"m môi tr$ng bin ngày càng tng.
Ô nhi"m d!u trên 50 t(n ã có hn 50 v. áng chú ý là các v tràn d!u nghiêm
trng nh#ng nm g!n ây có xu hng tng, gây thit h)i nghiêm trng cho môi
tr$ng, nh(t là các vùng nuôi trng th&y sn (V' Thanh Ca, 2014).
Bên c)nh ó, vùng bin nc ta có khong 340 ging khoan thm dò và khai thác
d!u khí, ngoài vic thi nc ln d!u vi khi lng ln, trung bình mJi nm ho)t
ng này còn phát sinh khong 5.600 t(n rác thi d!u khí, trong ó 20 - 30% là ch(t
thi r n nguy h)i cha có bãi cha và ni x lý (V' Thanh Ca, 2014).
1.1.2.2. Nước ô nhiễm từ lục địa theo sông đổ ra biển
Nc ô nhi"m t7 lc a theo sông / ra bin c'ng làm ÔNMT bin. Nc ta ã
có hàng chc con sông “cht”, in hình nh sông Th Vi, sông ng Nai, sông áy,
sông C!u, sông Nhu Các ngun ô nhi"m t7 lc a theo sông / ra bin nh d!u
thi, nc thi cha qua x lý Có nh#ng lo)i không phân h&y c ng l)i * ven
b$, chìm xung áy bin, nh#ng ch(t phân h&y thì hòa tan trong nc bin.
Các ho)t ng sn xu(t nông nghip s dng mt lng r(t ln phân bón hóa hc
và thuc tr7 sâu. Lng phân bón hóa hc và thuc tr7 sâu không c h(p th ht
c'ng / ra sông. N)n phá r7ng !u ngun c'ng gây xói l* (t và tng  c * các ca
sông. T)i mt s a phng, thm chí rác thi sinh ho)t c'ng không c thu gom và
x lý trit , do vy, mt lng ln rác thi sinh ho)t b / ra bin… Các ngun ô
nhi"m trên c sông thi ra bin và gây ô nhi"m bin.
Hàm lng hóa ch(t bo v thc vt ch&ng an-rin và en-rin trong các mu sinh
vt áy * các vùng ca sông ven bin phía B c u cao hn gii h)n cho phép. Lng
hóa ch(t bo v thc vt tn lu trong c th các loài thân mm hai mnh v c xác
nh cao nh(t t)i S!m Sn và ca Ba L)t (11,14 - 11,83mg/kg tht ngao), th(p nh(t t)i

sinh vt, bãi K, bãi ging b hu= dit, dch bnh xu(t hin tràn lan…Hn n#a, tình
tr)ng ô nhi"m môi tr$ng còn do các a phng khai thác, s dng không hp lý các
vùng (t cát ven bin dn ti vic thiu nc ngt, xói l*, sa bi b$ bin vi mc 
ngày càng nghiêm trng. Vic khai thác bng ánh mìn, s dng hoá ch(t c h)i làm
c)n kit nhanh chóng ngun li thu= sn và gây hu qu n6ng n cho các vùng sinh
thái bin. Các ho)t ng du lch có nh h*ng không nh n môi tr$ng sinh thái,
cnh quan t nhiên c&a bin. in hình là v$n quc gia Cát Bà vi 5.400ha m6t
nc, t7 mt hòn o khá <p và trong lành, Cát bà ã bin thành mt hòn o “t)p”
k t7 khi c a vào khai thác du lch và nuôi trng thu= sn. Nh#ng khu du lch,
khu nuôi cá lng bè, khu ánh b t cá…T(t c u c quy ho)ch “bám” ra m6t bin.
Theo thng kê, mJi ngày có hàng nghìn t(n rác c / trc tip ra bin.
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 8

1.1.2.5. Các nguyên nhân khác
Bên c)nh các nguyên nhân k trên, công tác qun lý Nhà nc v môi tr$ng
vn còn nhiu thiu sót, yu kém, cha thc s quan tâm và hành ng úng mc i
vi công tác nghiên cu v bin. Ví nh * V'ng Tàu, theo quy nh c&a Lut Bo v
môi tr$ng 2005 thì các d án !u t c s* lu trú và khu du lch phi có báo cáo ánh
giá tác ng môi tr$ng c phê duyt ho6c có bn cam kt bo v môi tr$ng trc
khi kh*i công. Th nhng trên thc t, ch các d án xây dng sau khi Lut Bo v
môi tr$ng 2005 có hiu lc và các khách s)n, khu du lch do c(p tnh qun lý (t7 100
phòng tr* lên ho6c t7 10ha tr* lên) là thc hin tt các th& tc hành chính v môi
tr$ng; còn ph!n ln các d án do c(p huyn qun lý u kh*i công khi mà cha có
bn cam kt bo v môi tr$ng c phê duyt. Thm chí k c mt s n v kinh
doanh du lch do c(p tnh qun lý (S* Tài nguyên&Môi tr$ng) c'ng có n v cha
!u t hoàn chnh h thng x lý nc thi. Riêng các c s* lu trú do c(p huyn qun
lý h!u ht u cha !u t h thng x lý nc thi mà ch& yu là x lý bng b t
ho)i 3 ngn trc khi thi ra môi tr$ng ho6c kt ni vào h thng thoát nc ô th.
Qua kim tra, S* Tài nguyên&Môi tr$ng còn phát hin mt s khu du lch t x lý

Thái Bình
Thái Bình có hn 50 km $ng b$ bin vi 5 ca sông ln / ra bin t)o nên
vùng bãi triu rng trên 16.000 ha cùng hàng ngàn ha r7ng sú, v<t phía ngoài ê bin
kt hp vi nuôi th&y sn, trng r7ng ngp m6n, du lch sinh thái… là nh#ng tim
nng, th m)nh v phát trin kinh t bin.
Nhiu nm qua, bin và các vùng b$ bin trong tnh là ni tp trung các khu
công nghip, vùng ánh b t, nuôi trng, ch bin thu= hi sn, các ho)t ng cng bin
hàng hi và du lch. Tuy nhiên, cùng vi các ho)t ng trên là s gia tng khai thác tài
nguyên thiên nhiên, nuôi trng th&y sn cha g n vi bo v môi tr$ng, khai thác
th&y sn g!n b$ còn mang tính h&y dit… gây sc ép ln n môi tr$ng và làm suy
thoái tài nguyên bin và ven bin. 6c bit, tình tr)ng ô nhi"m môi tr$ng bin ngày
càng gia tng ã nh h*ng trc tip n $i sng con ng$i, h sinh thái và môi
tr$ng ven bin.
Ngoài ra, các con sông trên a bàn huyn Tin Hi u có nh#ng im giao c t
nhau và cui cùng dn n các ca sông / ra bin nh ca Ba L)t, ca Trà Lý, Ca
Lân. Chính vì vy s ô nhi"m nc sông ni a c'ng là nguyên nhân dn n tình
tr)ng ch(t lng nc bin 6c bit là nc bin ven b$ b suy gim.
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 10

Ô nhi"m nc m6t trên các con sông và ô nhi"m môi tr$ng t7 các ho)t ng
du lch, c s* sn xu(t, ch bin, nuôi trng th&y hi sn khá nghiêm trng c'ng là
nh#ng nguyên nhân dn n ô nhi"m môi tr$ng bin t)i ây (S* Tài nguyên và Môi
tr$ng Thái Bình, 2011).
Tuy nhiên, ng trc thách thc v bin /i khí hu, v bo v ch& quyn
bin, o; s suy gim các ngun li th&y sn, a d)ng sinh hc và các h sinh thái
bin; tình tr)ng ô nhi"m cc b môi tr$ng bin hin nay… các c(p, các ngành và toàn
xã hi c!n quan tâm vào cuc m)nh m% hn, cùng chung tay gi# s)ch môi tr$ng bin.
1.2. Tổng quan về nuôi ngao
1.2.1. Khái quát về nuôi trồng thủy sản

Nuôi thủy sản siêu thâm canh là nuôi có nng su(t cao, trung bình hn 200
t(n/ha/nm; s dng thc n viên công nghip có thành ph!n dinh dng áp ng nhu
c!u c&a i tng nuôi ; ging c sn xu(t t7 các tr)i; không dùng phân bón và lo)i
b ht dch h)i; kim soát hoàn toàn các iu kin nuôi ; nuôi ch& yu trong ao nc
chy, lng, b hay trong h thng máng nc chy.
Nuôi thủy sản kết hợp là hình thc nuôi th&y sn chia sK tài nguyên nh nc,
thc n, qun lý… vi các ho)t ng khác th$ng là nông nghip, công nghip, c s*
h) t!ng (ch(t thi trong sn xu(t, tr)m th&y in).
Nuôi thủy sản kết hợp với nông nghiệp là hình thc nuôi phi hp  tn dng
iu kin c&a nhau, ví d nh nuôi cá kt hp vi trng lúa.
Nuôi luân canh là hình thc không nuoii liên tc 2 hay nhiu v mt i tng
trên cùng 1 din tích sn xu(t. Ví d nh nuôi 1 v tôm càng xanh và 1 v trng lúa
trên rung lúa hay nuôi luân phiên 1 v tôm sú và 1 v cá rô phi trong ao tôm.
Các hình thc nuôi gm nuôi ao, nuôi bè, nuôi lng, nuôi ng qu!ng, nuôi bãi
triu, nuôi giàn dây leo. Trong ó nuôi bãi triu là hình thc nuôi qung canh sò huyt,
v<m, h!u, ip, nghêu… trên bãi triu ven bin (Nguy"n Thanh Phng và cng s,
2009).
Hin nay, * Vit Nam tn t)i ph/ bin nh(t là hình thc nuôi bán thâm canh do
mc  !u t phù hp vi tim lc kinh t c&a các h nuôi, quá trình nuôi bán thâm
canh c'ng không òi hi kL thut cao. Hình thc nuôi qung canh và qung canh ci
tin không còn phù hp vi tình hình sn xu(t kinh t hàng hóa hin nay nên ít tn t)i.
Bên c)nh ó thì các khu nuôi trng th&y sn công nghip ang d!n c hình thành
vi hình thc nuôi thâm canh hay nuôi cao sn cho nng su(t và li nhun cao phù hp
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 12

vi nhu c!u sn xu(t hàng hóa.
C?@BA>DMABNOPAQBRB>BN>AQBA?SDBTUBVBW>XTBA>Y?BZB!?BNBTPABQDAQ, thc n
và mc  trang b khoa hc kL thut, do vy các hình thc này có s khác bit ln v
nng su(t t7 1 ti 15 l!n (Nguy"n Thanh Phng và cng s, 2009).

nhân t)o
Hoàn toàn
nhân t)o
Nhiu > 15 > 4

Các hình thc nuôi gm nuôi ao, nuôi bè, nuôi lng, nuôi ng qu!ng, nuôi bãi
triu, nuôi giàn dây leo. Trong ó nuôi bãi triu là hình thc nuôi qung canh sò huyt,
v<m, h!u, ip, nghêu, ngao… trên bãi triu ven bin (Nguy"n Thanh Phng và cng
s , 2009).
1.2.2. Tổng quan về nuôi ngao
1.2.2.1. Đặc điểm sinh học của ngao
Ngao sng * môi tr$ng sng là áy cát pha bùn (cát 60-80%), nhiu bùn ngao
ng)t, nhiu cát ngao c'ng không sng c. Nhit  sng thích hp là 20
o
C. Ngao n
thc n chính là ch(t vn h#u c Cyclocella, to Sillic, ng vt phù du giáp xác.Tính
n: Phng thc b t mi n c&a ngao là b ng. Khi triu dâng ngao thò vòi lên cát 
lc mi n, chn nh#ng h)t, vn h#u c có c to nh thích hp là c (Nguy"n Th
Ánh và cng s, 2002).
Học viện Nông nghiệp Việt Nam – Luận văn Thạc sỹ Khoa học Nông nghiệp
Page 13

Sinh tr*ng: S sinh tr*ng c&a ngao có liên quan ch6t ch% vi vùng phân b
có nhiu hay ít mi n, vùng ca sông có nhiu thc n, hàm lng oxy di dào ngao
ln nhanh, ngao sng * vùng triu th(p ln nhanh hn * vùng triu cao.
Ngao nuôi sau 1 nm thì sinh sn. Mùa v sinh sn tp trung vào tháng 1-2 và
7- 8 âm lch, h!u nh trên bãi lúc nào c'ng có ngao con. Tháng 2 mt  lên ti 38.200
con/m
2
. Trng và tinh trùng phóng ra th tinh trong nc. Ngao 1 tu/i có th thành

Bãi nuôi ngao th$ng là bãi trung, h), g!n ca sông, bng ph[ng, ít sóng gió.
áy là cát bùn,  m6n t7 15 - 25‰, th$i gian phi bãi không quá 4 - 5 gi$/ngày.
b, Chuẩn bị bãi nuôi
Ci t)o bãi: V sinh, thu gom á si, rác… Khi triu xung c!n cày xi m6t bãi
sâu khong 5 - 10 cm, san ph[ng m6t bãi  ngao ging d" dàng chui xung tránh b
nc triu cun i.
T)o lung: Lung có cùng hng vi dòng chy c&a th&y triu khi lên, xung.
Gi#a hai lung có li i  tránh dm lên bãi sau khi th ging. Nh#ng vùng nuôi ngao có
th$i gian phi bãi trên 5 gi$/ngày c!n có bin pháp gi# nc, t)o  ;m cho bãi nuôi.
Quây li quanh bãi: Dùng li có c m t li 2a = t7 2 – 5 mm, cao – t7 1 -
1,2 m. Dùng cc tre cao 1,5 – 2 m có $ng kính t7 8 – 10 cm  ging li. Li vùi
sâu xung m6t bãi khong 30 cm, cao so vi m6t bãi t7 80 – 100 cm. Trong bãi cng
nhiu dây ngang, dc cách m6t bãi 5 – 10 cm theo chiu gió  h)n ch ngao K theo
hng nc chy và gió.
B2. Chọn và thả giống
Ngao ging có ch(t lng tt, ngao nh có hình tròn u, màu hng - tr ng.
Tùy thuc vào kích c ging, tuy nhiên kích c ti thiu t7 0,5 – 1 cm/con. Mt  th
theo bng sau:
Bảng 1.2: Mật độ thả ngao
Cỡ giống
(vạn con/kg)
Mật độ
(kg/1.000m
2
)
5 100
4 110
3 140
2 180


Hàng ngày thm bãi, kim tra th$ng xuyên b t ht các lo)i c h)i ngao con.
Th$ng xuyên kim tra ng ch n  phòng ngao thoát ra ngoài. Nu ngao tp
trung nhiu * mt chJ c!n san tha.
B4. Thu hoạch
T)i Thái Bình th$i gian nuôi khong 18 - 24 tháng là thu ho)ch. Th$i gian thu
ho)ch thích hp nh(t là cui mùa xuân ho6c !u mùa thu, ho6c theo di"n bin c&a th
tr$ng (Bùi Vn Tr, 2013).
1.3. Tình hình nuôi ngao ở Việt Nam và Thái Bình
1.3.1. Tình hình nuôi ngao ở Việt Nam
T7 nm 2002 - 2003, ngao thng ph;m b t !u c nuôi * Vit Nam, ch&
yu * các tnh ven bin B c B và B c Trung B, nh: Thái Bình, Nam nh, Hi

Trích đoạn Điều kiện tự nhiên BÌNH QUÂN NĂ M AVERAGE QCVN 01 80/2011/BNNPTNT Váng dầu mỡ Tiếng Việt:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status