1378 CU HI TRC NGHIM SINH Lí
BNH MIN DCH
Câu hỏi số : 1
Bệnh tự miễn là:
1. Bệnh lý của sự kết hợp KN + KT Đ/S
2. Rối loạn vật chất di truyền Đ/S
3. Rối loạn tổng hợp Protein Đ/S
4. Rối loạn sản xuất KT Đ/S
5. Bệnh loạn Globulin Đ/S
Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 2
Cơ chế gây dung thứ miễn dịch:
1. Do kháng nguyên Đ/S
2. Do mất Clon Th tự phản ứng Đ/S
3. Giảm hoạt động Ts Đ/S
4. Tăng cờng chức năng Ts Đ/S
5. Tăng hoạt hoá Th Đ/S
Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 3
Tự miễn là hoạt động:
A. Bảo vệ cơ thể
B. Căn bằng sinh lý
C. Triệu tiêu KN
D. Triệt tiêu KT
E. Loại bỏ các tế bào bị biến đổi
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là
Đáp án:
Câu hỏi số : 4
Nguyên nhân gây bệnh tự miễn là:
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tơng ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 8
Kháng thể dịch thể chủ yếu trong bệnh tự miễn là:
A. IgD
B. IgA
C. IgG
D. IgM
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 9
Kháng nguyên có vai trò trong bệnh tự miễn là:
A. Kháng nguyên bị biến đổi
B. Kháng nguyên hoà hợp tổ chức lớp I
C. Kháng nguyên hoà hợp tổ chức lớp II
D. Kháng nguyên có quyết định giống KN lạ
E. Kháng nguyên không đợc tiếp xuác với hệ thống MD
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 10
Cơ chế gây tự miễn:
A. Giải ức chế clon cấm
B. Giảm hoạt động Ts
C. Biến đổi kháng thể
D. Tăng hoạt động Ts
4. Lympho B Đ/S
5. Bạch cầu a axit Đ/S
Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 13
Yếu tố môi trờng tác động vào bệnh tự miễn:
A. Do thuốc
B. Yếu tố vật lý
C. Yếu tố hoá học
D. Nhiễm khuẩn
E. Chấn thơng
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 14
cột 1 vì cột 2
Bệnh tự miễn chỉ xảy ra khi có tác động
của môi trờng
Môi trờng làm biến đổi KN bản thân
biến đổi thành chất lạ
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tơng ứng với ý(câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 15
Bệnh viêm khớp dạng thấp tổn thơng do
A. Qúa mẫn Typ III
B. Quá mẫn Typ I
Đáp án:
Câu hỏi số : 19
Bệnh Hashimoto có tổn thơng của:
1. Quá mẫn Typ I Đ/S
2. Quá mẫn Typ II Đ/S
3. Quá mẫn Typ III Đ/S
4. Quá mẫn Typ IV Đ/S
5. Các gốc tự do, enzym huỷ hoại Đ/S
Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 20
Yếu tố gây tổn thơng trong luput ban đỏ là
A. Bổ thể
B. Hoá chất trung gian
C. Phức hợp miễn dịch
D. Các tế bào thực bào
E. Các kinin huyết tơng
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất và phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 21
Cơ thể tổn thơng trong bệnh tự miễn là:
A. Các enzuym protein
B. Các gốc tự do
C. Phức hợp miễn dịch
D. Lymphokin
E. Bổ thể
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 22
Trong bệnh tự miễn tại nơi tổn thơng có
D. Viêm gan mạn tính tiến triển
E. Đái đờng do kháng thể chống tế bào bêta
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 26
Các bệnh sau đây là bệnh tự miễn hệ thống:
A. Viêm não tuỷ
B. Viêm teo niêm mạc dạ dày
C. Viêm khớp dạng thấp
D. Viêm cầu thận
E. Bệnh Addison
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 27
Các bệnh sau đây là bệnh tự miễn hệ thống:
A. Viêm giáp trạng Hashimoto
B. Thiếu máu tan máu
C. Bất sản tinh trùng
D. Lupus ban đỏ
E. Viêm teo cơ niêm mạc dạ dày
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 28
Các bệnh sau đây là bệnh tự miễn:
1. Luput ban đỏ Đ/S
2. Protein Bencezones Đ/S
3. Bệnh Hashimoto Đ/S
4. Bệnh huyết thanh Đ/S
5. Bất sản tinh trùng Đ/S
Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời
1. Vi khuẩn Đ/S
2. Phóng xạ Đ/S
3. Di truyền Đ/S
4. Virut Đ/S
5. Chấn thơng Đ/S
Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 33
Phát hiện sauy giảm miễn dịch bằng:
A. Đếm tế bào lympho
B. Định lợng IgG
C. Định lợng IL 2
D. Làm phản ứng bì
E. Tìm sự có mặt của lymphokin
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 34
Suy giảm miễn dịch biểu hiện:
A. Xuất huyết
B. Rối loạn thần kinh
C. Các u ác tính
D. Các bệnh nhiễm trùng
E. Rối loạn tiêu hóa
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 35
Nguyên nhân gây suy giảm miễn dịch nguy hiểm nhất hiện nay là:
A. Vi khuẩn
B. Nhiễm độc
C. Bệnh ác tính
C. Suy giảm do phối hợp
D. Suy giảm do thiếu tế bào gốc
E. Suy giảm do thiếu tế bào B
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 39
Hội chức Ataxia telangtecsia là bệnh
A. Suy giảm do thiếu tế bào gốc
B. Suy giảm do thiếu tế bào T
C. Suy giảm do thiếu tế bào B
D. Suy giảm miễn dịch phối hợp
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 40
cột 1 vì cột 2
TRong SCID thờng do mẹ truyền cho
con trai
Nó di truyền theo gen lặn nhiễm sắc thể
X
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy khi chữ cái tơng ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 41
Suy giảm miễn dịch dòng B có các biểu hiện sau
A. Lympho B trong máu giảm
B. Ig máu giảm
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 45
Trong hội chứng Digeorge là:
A. Không có tuyến ức
B. Dị dạng tim mạch
C. Thiểu sản tuyến ức
D. Suy tuyến cận giáp
E. Suy giảm đáp ứng MD qua trung gian tế bào
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 46
Đánh giá mức độ thiểu năng MD dòng T dựa vào
1. Đếm số lợng tế bào T Đ/S
2. Test bì với PPD Đ/S
3. Định lợng Ig Đ/S
4.Định lợng IL - 2 Đ/S
5. Xác định tiêu hoa bổ thể Đ/S
Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 47
Suy giảm miễn dịch dòng T có biểu hiện sau:
A. Giảm khả năng chống vi sinh vật nội bào
B. Giảm khả năng chống virus
C. Ig trong máu giảm
D. Tế bào LT trong máu giảm
E. Phản ứng Tuberculin âm tính
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 48
3. Hội chứng Nezelog Đ/S
4. Hội chứng SCID Đ/S
5. Hội chứng Bruton Đ/S
Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 52
Hội chứng Bruton tế bào bị tổn thơng là
A. Lympho T
B. Đại thực bào
C. Tiều cầu
D. Tế bào gốc M
E. Lympho B
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 53
Hội chứng chediak - higashi tổn thơng các tế bào:
A. Bạch cầu trung tính
B. Đại thực bào
C. Lympho bào Tc
D. Tế bào hắc tố
E. Tế bào thần kinh
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 54
Cơ chế suy giảm miễn dịch do:
1. Khả năng nhận diện KN của tế bào đáp ứng MD Đ/S
2. Ts tăng hoạt động Đ/S
3. Ts giảm hoạt động Đ/S
4. Th giảm khả năng nhận biết MHC lớp II Đ/S
5. Do Clon Cấm Đ/S
4
giảm
B. TCD
4
< 200 TB/mm
3
C. TCD
8
giảm
D. Đáp ứng miễn dịch thể giảm
E. Đáp ứng tế bào giảm
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 58
Các cơ chế gây suy giảm miễn dịch nhiễm HIV là:
A. Tấn công trực tiếp Th
B. Tấn công Th cha bị nhiễm
C. Tấn công Tc
D. Hoạt hoá daclon LB
E. Tấn công ĐTB
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 59
Đặc điểm của HIV là:
1. Cấu trúc AND Đ/S
2. Có cấu trúc ARN Đ/S
3. ức chế trực tiếp kháng thể dịch tễ Đ/S
4. Thuộc họ Retrovirut Đ/S
5. Sống tiềm ẩn trong tế bào túc chủ Đ/S
Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời
HIV trở thành AIDS khi TCD4 < 200
TB/mm
3
Virrut HIV diệt TCD4 theo cơ chế trực
tiếp và gián tiếp làm tế bào chêts theo
chơng trình nhanh hơn
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tơng ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 64
cột 1 vì cột 2
Hiện nay dùng AZT điều trị HIV AZT ức chế men Rt của HIV
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tơng ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 65
Thiếu B12 ảnh hởng đến khả năng đáp ứng miễn dịch là:
A. Teo các tổ chức lympho
B. Giảm khả năng sản xuất kháng thể
C. Giảm tế bào Lympho
D. Giảm khả năng phân chia
E. Giảm khả năng chuyển dạng non
Suy dinh dỡng ảnh hởng đến MD do
A. Thiếu nguyên liệu tổng hợp KT
B. ảnh hởng đến s trởng thành và phát triển của hệ thống MD
C. Nhiễm khuẩn
D. Thiếu một số chất trong huyết tơng
E. Khả năng tiết Interlukin giảm
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 70
Suy dinh dỡng ảnh hởng đến MD do giảm:
A. Tính phản ứng của cơ thể
B. Phát triển của tổ chức Lympho
C. Phát triểm của đại thực bào
D. Tế bào Lympho B
E. Tế bào Lympho T
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 71
cột 1 vì cột 2
TRong bệnh ung th có suy giảm miễn
dịch
Ts tăng
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tơng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 72
C. Giảm sản xuất KT
D. Giảm
E. Giảm tiết cytokin
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án: A
Câu hỏi số : 76
cột 1 vì cột 2
Nấm Candida Albicans gây đáp ứng
miễn dịch tế bào (MCI)
Nó ký sinh trong tế bào, phải có vai trò
của LT thì đạt thực bào mới diệt đợc
chúng
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tơng ứng với ý (câu) mà bạn cho là g nhất vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 77
cột 1 vì cột 2
Thiếu Vitamin A mắt sẽ khô và rất dễ bị
viêm
Thiếu dịch có chứa lysozyme diệt
khuẩn
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
C. Do TCD
4
tiết IL - 6
D. Dòng Lympho B sản xuất Ig
E. Đáp ứng dịch thể là chủ yếu
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 81
cột 1 vì cột 2
Nghiên cứu sản xuất cac xin mới vẫn là
trọng tâm của miễn dịch học trên thế
giới
Nó dự phòng các bệnh truyền nhiễm
cho con ngời
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tơng ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 82:
Miễn dịch đặc hiệu chống vi khuẩn nội bào do:
A. TCD
4
tăng sản xuất cytokin
B. TCD
4
Đáp án:
Câu hỏi số : 85
Đáp ứng miễn dịch đặc hiệu chống virut do
A. IgA
B. IgM
C. IgG
D. Interfeon
E. CTL (Tc)
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 86
cột 1 vì cột 2
Có tai biến hạ huyết áp trong bệnh
nhiễm khuẩn Gram âm
Nội độc tố phức hợp miễn dịch đã khởi
phát hệ thống bổ thể
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tơng ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 87
Biện pháp thay đổi KN bề mặt của VSV hay gặp là:
A. Đảo đoạn
B. Thay đổi một số đoạn trong ADN
C. Thay bằng một gen mới hoàn toàn
D. Tái tổ hợp 1 AND mới
E. Tất cả các thay đổi trên
khăn
KST sốt rét luôn thay đổi kháng nguyên
bề mặt
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tơng ứng với y (câu) mà bạn co là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 92
Cơ chế thay đổi kháng nguyên của vi sinh vật là:
A. Thay đổi một số Nucleotit của đoạn AND hoạt động bằng một tiềm ẩn
B. Thay thế Gefne biểu lộ kháng nguyên = gefne mới
C. Giữ nguyên gefne bảo vệ kháng nguyên
D. Thay đổi hỗn hợp bằng tái tổ hợp hoặc đảo đoạn
E. Thay đổi hỗn hợp bằng một đoạn hay dính đoạn
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 93
Các biện pháp né tránh của ký sinh trùng là:
1. ẩn trong vỏ bọc Đ/S
2. Thay đổi kháng nguyên qua từng giai đoạn Đ/S
3. ức chế Ts Đ/S
4. Hoạt hoá Lympho T Đ/S
5. Giảm hoạt hoá Lympho T Đ/S
Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 94
Các biện pháp né tránh của vi sinh vật là:
41
của HIV khớp với Receptor TCD
4
B. Phân tử P
24
C. Phân tử gP
120
D. Phân tử P
17
E. Phân tử P
48
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 98
Đáp ứng miễn dịch chống virus chủ yếu là:
A. Miễn dịch dịch tể
B. Miễn dịch tế bào
C. INF
D. NK
E. Bổ thể
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 99
Đáp ứng miễn dịch chốn viuirrut kém hiệu quả do:
A. TCD
4
bị tiêu diệt bởi HIV
B. HIV xâm nhập nội bào nhanh
C. Phản ứng chéo của KT chốn HIV với CD
4
B. Phong toả cơ chế diệt khuẩn
C. Ly giải màng phagosom
D. Phong bế các gốc tợ do
E. ẩn mình trong vỏ bọc
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất
Đáp án: A
Câu hỏi số : 103
Đáp ứng miễn dịch cơ thể trong nhiễm KST gặp khó khăn do
A. KST ẩn trong tế bào nhiễm KST gặp khó khăn do
B. Giảm hoạt hoá Lympho T
C. ức chế sản xuất Cytokin
D. Tạo vỏ bọc vùng chác
E. Phủ bởi các Protein vật chủ
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất
Đáp án: E
Câu hỏi số : 104
Cơ chế miễn dịch đặc hiệu chống ký sinh trùng:
A. Tăng sản xuất IgE
B. Tăng hoạt hóa bổ thể
C. TNF ở nồng độ thấp
D. TNF ở nồng độ thấp
E. TNF ở nồng độ cao
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số :105
Miễn dịch đặc hiệu chống ký sinh trùng gồm:
1. IgE Đ/S
2. INF anpha Đ/S
3. Đáp ứng miễn dịch tế bào là chủ yêu Đ/S
4. INF gama Đ/S
Các nguyên nhân sau đay là nguyên nhân bài trong gây K:
1. Suy giảm miễn dịch Đ/S
2. Hoá chất Đ/S
3. Virus Đ/S
4. Giảm hoạt động TS Đ/S
5.Rối loạn kiểm soát điều hoà miễn dịch Đ/S
Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án: Đ S S Đ Đ
Câu hỏi số : 110
Kháng nguyên K là:
1. Những Protein cơ thể bình thờng không có Đ/S
2.Những Protein cơ thể bình thờng có rất ít Đ/S
3. Không phải là đích cho tế bào Đ/S
4. Không phải là đích choa ĐƯMD đặc hiệu Đ/S
5.Có khả năng kích thích ĐƯMD của túc chủ Đ/S
Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 111
Kháng nguyên đặc hiệu ghép K là:
A. Kháng nguyên đợc phát hiện bằng mảnh ghép K
B. Phụ thuộc vào tổ chức K phát triển
C. Phụ thuộc vào hoá chất gây K
D. Đã xác định đợc ĐUMD của nó trong ống nghiệm
E. Xác định đợc ĐUMD của nó trong cơ thể ngời
Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án:
Câu hỏi số : 112
Kháng nguyên ung th bào thai là:
A. Kháng nguyên đợc sản xuất ở thời kỳ bào thai
B. Khi ra đời không đợc sản xuất