DE THI HOC KY 2 - TOAN 7(lop chon) - Pdf 28

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 7, HỌC KỲ II - NĂM HỌC: 2010 - 2011
Thời gian làm bài : 90 phút(không kể thời gian phát đề)
I . Trắc nghiệm: (5,0 điểm) ∙ Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng.
∙ Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
2
5xy :
A.
2
5x y−
B.
( 5xy)y−
C.
2
5(xy)−
D.
5xy−

∙ Câu 2: Đơn thức
2 4 3
1
y z .25x y
5

có bậc là :
A. 4 B. 9 C. 10 D. 25
∙ Câu 3: Kết qủa phép tính
3 3 3
5xy xy 2xy− − +

A.
3

2 2
2x y 2xy
+
tại
x 1 ; y 1
= − = −
là:
A. 2 B.

1 C.

2 D.

4
∙ Câu 7 : Thu gọn đa thức P =
2 2 2 2
2x y 7xy + 3x y + 7xy
− −
bằng :
A.
2
x y
B.
2
x y

C.
2 2
x y + 14xy
D .

∙ Câu 10: Đơn thức M trong đẳng thức :
4 3 4 3
12x y M = 15x y

là:
A.
4 3
3x y
B.
4 3
27x y

C.
4 3
27x y
D.
4 3
3x y


∙ Câu 11: Độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm thì độ dài cạnh huyền của tam giác vuông đó là :
A. 10cm B. 8cm C. 6cm D. 14cm
∙ Câu 12: Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :
A. hai cạnh bằng nhau B. ba góc nhọn C.hai góc nhọn D. một cạnh đáy
∙ Câu 13: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của

ABC thì :
A.
AM = AB
B.

$
µ
µ
F < E < D
D.
$
µ
µ
F < D < E
∙ Câu 16 : Số đo ba cạnh của một tam giác có thể là :
A. 1cm ; 2cm và 3cm B. 2cm ; 4cm và 3cm
C. 2cm ; 4cm và 7cm D. 2cm ; 3cm và 5cm
II . Tự luận: (5,0 điểm)
∙ Câu 17: (1,0 điểm) Điểm thi đua trong các tháng một năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau :
Tháng 9 10 11 12 1 2 3 4 5
Điểm 8 9 7 8 8 9 8 7 8
a) Tìm tần số của điểm 8.
b) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A.
∙ Câu 18: (1,5 điểm) Cho hai đa thức
( )
3
P x 3x 2x 7 x= − + −

( )
3 2
Q x 3x x 4 2x x 1= − + − + − −
a) Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x).
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức M(x).
∙ Câu 19: (2,0 điểm) Cho

.
Hết
Tác giả đã sưu tầm trên

Bài Giảng Bạch Kim

; sửa chữa và thay đổi để dùng cho lớp chọn !


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status