•
Nguy n Th H ng ễ ế ư
•
Tr n Th Thúy Vân ầ ị
•
Đoàn Th Vân ị
•
Nguy n Th Doanễ ị
•
Đ Ph ng Uyênỗ ươ
•
Đào Th N ị ụ
•
Nguy n Văn Huỳnh ễ
•
Đinh Thanh Quỳnh
Nhóm 5
Câu 12: Quá trình nh n ậ
th c và n i dung đ ng ứ ộ ườ
l i xây d ng, phát tri n ố ự ể
n n văn hoá.ề Văn hoá là đời sống tinh thần xã hội, là các hệ,
các giá trị truyền thống, lối sống, năng lực sáng tạo
của một dân tộc, là bản sắc, là cái để phân biệt dân
tộc này vs dân tộc khác…
1, Trước thời kì đổi mới
Vĩ đại ở tầm nhìn, độ chính
xác, tính thời sự.-
-3-1947: HCM viết “Đời
3-1947: HCM viết “Đời
sống mới”
sống mới”
giải thích
giải thích
những vấn đề thiết thực
những vấn đề thiết thực
trong chủ trương văn
trong chủ trương văn
hóa.
hóa.
- Tại Chỉ thị của BCH TW
- Tại Chỉ thị của BCH TW
Đảng về k/c kiến quốc
Đảng về k/c kiến quốc
(11/1945)
(11/1945)
chúng.
Nhiều triệu đồng bào
mù chữ đã biết đọc,
biết viết pt hệ thống
giáo dục, cải cách p
2
dạy học, bài trừ hủ tục,
lạc hậu.
Trong nh ng năm 1955-1986: công tác t t ng ữ ư ưở
văn hóa đã đ t đc nh ng thành t u to l n ạ ữ ự ớ góp
ph n x ng đáng vào s nghi p CM c nc: s ầ ứ ự ệ ả ự
nghi p giáo d c, văn hóa mi n Nam pt vs t c ệ ụ ở ề ố
đ cao ngay c trong chi n tranhộ ả ế
Trình đ văn hóa chung c a XH nâng cao đáng ộ ủ
k .ể
=> Th ng l i c a dân t c ta trong cu c k/c ắ ợ ủ ộ ộ
ch ng Mĩ ko ch là có đ ng l i chính tr đúng ố ỉ ươ ố ị
đ n, quân s sáng su t mà còn là th ng l i c a ắ ự ố ắ ợ ủ
chính sách văn hóa c a Đ ngủ ả .
Nh ng thành qu v văn hoá là m t thành t ữ ả ề ộ ố
c a ch đ XNCN n c ta.ủ ế ộ ở ướ
Hạn chế và nguyên nhân:
Công tác t t ng và văn hóa thi u s c bén, ư ưở ế ắ
tr ng XD n n văn hóa ươ ề
m i, đ i s ng tinh th n ớ ờ ố ầ
cao đ p, dân ch , ti n ẹ ủ ế
b ; k th a, phát huy ộ ế ừ
nh ng truy n th ng cao ữ ề ố
đ pẹ•ĐH 7,8,9,10 và nhiều nghị quyết TW đã
ĐH 7,8,9,10 và nhiều nghị quyết TW đã
xác định văn hóa là nền tảng tinh thần
xác định văn hóa là nền tảng tinh thần
của XH; là mục tiêu, động lực pt
của XH; là mục tiêu, động lực pt
phù
phù
hợp vs tầm nhìn chung của thế giới.
hợp vs tầm nhìn chung của thế giới.
•
ĐH VII(1991) và VIII
(1996) khẳng định:
KH-GD đóng vai trò
then chốt, là động lực
đưa đất nc thoát
nghèo coi GD-ĐT vs
- VH có vai trò đ c bi t quan tr ng trong vi c b i d ng, ặ ệ ọ ệ ồ ưỡ
phát huy nhân t con ng i và xây d ng xã h i m iố ườ ự ộ ớ : “Mu n ố
xây d ng ch nghĩa xã h i ph i có con ng i xã h i ch ự ủ ộ ả ườ ộ ủ
nghĩa VN ch a có l i th v ch s pt con ng i.ư ợ ế ề ỉ ố ườ
Nền VH chúng ta xây dựng là nền VH tiên tiến, đậm đà
bản sắc dân tộc.
- Tiên ti nế : v n i dung, hình th c bi u hi n…ề ộ ứ ể ệ
- B n s c dân t c:nh ngả ắ ộ ữ giá tr VH truy n th ng lâu ị ề ố
b n, s c s ng bên trong, t ý th c (lòng yêu nc, tình ề ứ ố ự ứ
đoàn k t…); đc th hi n trong t t c các lĩnh v c ế ể ệ ấ ả ự
là c t lõi c a n n văn hoá; pt theo s pt c a th ố ủ ề ự ủ ể
ch KT-XH-CT-h i nh p ế ộ ậ ch tr ng hoàn thi n ủ ươ ệ
nhân cách.
- Để XD đc nền VH đậm đà bản sắc dân tộc chủ
trương bảo vệ bản sắc, mở rộng giao lưu, tiếo thu tinh
hoa văn hoá nhân loại bắt kịp sự pt của thời đại.
chống cái lạc hậu, lỗi thời trong phong tục tập quán và
lề thói cũ.
Nền VH VN là nền VH thống nhất mà đa dạng
trong cộng đồng các dân tộc VN.
Là sự thống nhất mà đa dạng, hoà quyện bình đẳng, pt
độc lập của VH các dân tộc cùng sinh sống trên lãnh thổ
ko có sự đồng hoá, thôn tính, kì thị bản sắc VH các
dân tộc
bổ sung cho nhau, làm phong phú nền VH
công bằng XH.
•
Đ i m i GD m m non và ph thông, kh c ph c ổ ớ ầ ổ ắ ụ
tình tr ng quá t i, đ m b o tính KH, phù h p ạ ả ả ả ợ
vs đk VN.
Chủ trương:
•
Pt m nh h th ng GD ngh nghi p, tăng qui mô ạ ệ ố ề ệ
ĐT cho các khu CN, vùng KT, xu t kh u lao ấ ẩ
đ ng.ộ
•
Đ i m i h th ng GD đ i h c và sau đ i hoc, ổ ớ ệ ố ạ ọ ạ
phát hi n, b i d ng, tr ng d ng nhân tài.ệ ồ ưỡ ọ ụ
•
Đảm bảo đủ số lượng, nâng cao chất
lượng đội ngũ giáo viên ở tất các cấp bậc
học. Khắc phục những mặt yếu kém và
tiêu cực của GD.
•
Th c hi n XH hoá GD, ph i h p ch t ch gi a ự ệ ố ợ ặ ẽ ữ
các ban ngành đ m mang GD, t o đk h c t p, ể ở ạ ọ ậ
tăng c ngng thanh tra, ki m tra, giám sátườ ể .
•
Tăng cường hợp tác quốc tế về GD-ĐT, tiếp cận
chuẩn mực GD trên TG, tham gia các khoá đào tạo
nhân lực khu vực và TG. Có cơ chế quản lí phù hợp.
•
Pt KHXH, ti p t c làm sáng nh ng v n đ lí ế ụ ữ ấ ề
- C s v t ch t kĩ thu t đã b c đ u đ c t o ơ ở ậ ấ ậ ướ ầ ượ ạ
d ng; đ i m i t duy v văn hoá,nhân l c phát ự ổ ớ ư ề ự
tri n rõ r t; môi tr ng vh theo h ng tích ể ệ ườ ướ
c c;h p tác đ c m r ng.ự ợ ượ ở ộ
- GD-ĐT có b c phát tri n m i; qui mô d c ướ ể ớ ượ
tăng t t c các c p,ch t l ng giáo viên có ở ấ ả ấ ấ ượ
chuy n bi n;dân trí đ c nâng cao. ể ế ượ
- KH-CN có b c pt thi t th c h n v i kt-xh.ướ ế ự ơ ớ
- Vh phát tri n,n p s ng văn minh có ti n b .ể ế ố ế ộ
⇒
Ch ng t đ ng l i, chính sách VH c a Đ ng và ứ ỏ ườ ố ủ ả
NN đang phát huy tích c c, đ nh h ng đúng ự ị ướ
đ n trong s pt đ i s ng VH.ắ ự ờ ố
⇒
Cũng là k t qu c a s tham gia tích c c c a ế ả ủ ự ự ủ
nhân dân và nh ng n l c c a hhoatj đ ng văn ữ ỗ ự ủ ộ
hoá.
Hạn chế và nguyên nhân
•
Nh ng thành t u còn ch a t ng x ng và ch a ữ ự ư ươ ứ ư
v ng ch c, đ o đ c l i s ng còn ph c t p, t n ữ ắ ạ ứ ố ố ứ ạ ổ
h i đ n uy tín c a Đ ng.ạ ế ủ ả
•
S pt VH ch a đ ng b và t ng x ng vs tăng ự ư ồ ộ ươ ứ
tr ng KT, thi u g n bó vs nhi m v XD và ưở ế ắ ệ ụ
ch nh đ n. Môi tr ng VH còn b o nhi m b i ỉ ố ươ ị ễ ở
các t n n XHệ ạ