BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP CÔNG CHỨC THUẾ 2014
I. Hệ điều hành Windows XP
1. Để thi hành một ứng dụng trên hệ điều hành Windows XP ta:
A. (I). Nhắp đúp biểu tượng Shortcut của ứng dụng trên Desktop (nếu có)
B. (II). Nhắp Start Programs … chọn ứng dụng
C. (III). Nhắp Start Run khai báo đường dẫn và tập tin của ứng dụng OK
D. Cả (I), (II), (III) đều đúng
2. Để thoát khỏi (đóng) một ứng dụng trên hệ điều hành Windows XP ta:
A. (I). Click mouse vào nút Close của ứng dụng
B. (II). Vào menu File của ứng dụng chọn Exit
C. (III). Nhấn tổ hợp phím ALT + F4
D. Cả (I), (II), (III) đều đúng
3. Để thi hành chương trình Windows Explorer (trong Windows XP) ta:
A. (I). Click Start
Programs
Accessories
Windows Explorer
B. (II). Click mouse phải lên nút Start Explorer
C. (III). Click mouse phải lên My Computer Explorer
D. Cả (I), (II), (III) đều đúng
4. Nút Close của cửa sổ chương trình được dùng để:
A. (I). Đóng cửa sổ và kết thúc chương trình
B. (II). Thu nhỏ cửa sổ chương trình
C. Cả (I) và (II) đều đúng
D. Cả (I) và (II) đều sai
5. Chương trình Windows Explorer được dùng để:
A. Xử lý hình vẽ
B. Soạn thảo văn bản
A. (I). Chọn dữ liệu cần sao chép, click mouse phải lên khối tập tin dữ liệu vừa chọn Send to 31/2
Floppy (A)
B. (II). Chọn dữ liệu cần sao chép, click mouse phải lên khối tập tin dữ liệu vừa chọn Copy, mở đĩa
Floppy A, click mouse phải vào trong đĩa A Paste
C. Cả (I) và (II) đều đúng.
D. Cả (I) và (II) đều sai.
11. Trong Windows Explorer, để tạo mới một Folder (thư mục) ta:
A. (I). Click mouse phải lên vị trí cần tạo folder
New
Folder, gõ vào tên của Folder
B. (II). Click mouse phải lên vị trí cần tạo folder New Folder or Shortcut, gõ vào tên của Folder
C. Cả (I) và (II) đều đúng
D. Cả (I) và (II) đều sai
12. Trong Windows XP, để tìm kiếm tập tin hoặc thư mục, ta thực hiện:
A. (I). Vào Start Search For Files or folders.
B. (II). Trong Windows Explorer kích vào biểu tượng Search Trên thanh Standard Buttons.
C. Cả (I) và (II) đều đúng
D. Cả (I) và (II) đều sai
13. Trong Windows XP, muốn cài đặt máy in ta phải?
A. (I). Chọn Start Settings Printers and Faxs Add a Printer – Chọn máy in phù hợp
B. (II). Chọn Start Settings Network and Connections Add a Printer – Chọn máy in phù hợp
C. Cả (I) và (II) đều đúng
D. Cả (I) và (II) đều sai
14. Trong Windows XP, để thay đổi ảnh của màn hình đang sử dụng, ta nhấn chuột phải trên màn
hình nền Desktop, sau đó hộp thoại xuất hiện và ta chọn?
A. (I). Display modes Hight Color 800 by 600
B. (II). Graphics Options Graphics Properties Nhấn chọn hình khác
C. (III). Properties Desktop Chọn hình khác cho phù hợp
ta:
A. Nhấn Start My Documnents
B. Nhấn Start My Recent Documnents
C. Nhấn File Open Near Documents
D. Tất cả các câu đều sai.
II. Soạn thảo văn bản – Microsoft Word 2003
21. Để tạo mới 1 văn bản trong Microsoft Word:
A. Vào File New.
B. Nhấn tổ hợp phím CTRL + S.
C. Vào File Save.
D. Nhấn tổ hợp phím CTRL + M.
22. Để mở 1 văn bản trong Microsoft Word:
A. Vào File Close
B. Nhấn tổ hợp phím CTRL + D
C. Vào File Open
D. Nhấn tổ hợp phím CTRL + N
23. Trong Microsoft Word, để cài đặt lề trang in, khổ giấy:
A. Vào File Page setup
B. Vào File Save
C. Vào View Page setup
D. Vào File Print
24. Trong Microsoft Word, để xem văn bản trước khi in (để xem trước trang in):
A. Vào File Print Preview
B. Nhấn tổ hợp phím CTRL + I.
C. Vào File Print.
D. Vào View Print Preview.
25. Trong Microsoft Word, để in 1 văn bản:
A. Nhấn tổ hợp phím CTRL + P.
B. Vào Format Print.
C. Vào View Print.
C. Vào View Page numbers…
D. Vào File Page numbers…
32. Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề đầu trang, cuối trang
A. Vào View Header and Footer…
B. Vào Insert Header and Footer…
C. Vào Format Header and Footer…
D. Vào File Header and Footer…
33. Trong Microsoft Word, vào Format Column…
A. (I). Để chia văn bản được chọn thành nhiều cột…
B. (II). Để tạo mới một bảng biểu
C. (III). Để tạo thêm một cột vào bảng biểu
D. Cả (I), (II), (III) đều đúng
34. Trong Microsoft Word, vào Format Paragraph…
A. Để căn lề, quy định khoảng cách giữa các dòng, các đoạn.
B. Để quy định khoảng cách giữa các dòng, các đoạn.
C. Để chèn thêm một đoạn mới.
D. Để thay đổi phông chữ.
35. Trong Microsoft Word, biểu tượng B, I , U trên thanh công cụ Formatting lần lượt là
A. Kiểu chữ: đậm, nghiêng, gạch chân.
B. Kiểu chữ: nghiêng, đậm, gạch chân.
C. Kiểu chữ: đậm, gạch chân, nghiêng.
D. Kiểu chữ: gạch chân, nghiêng, đậm.
36. Trong Microsoft Word, thanh công cụ Drawing
A. (I).Là thanh công cụ chuyên dùng để vẽ, tuỳ chỉnh hình ảnh…
B. (II).Là một trong hai thanh công cụ chính của chương trình
C. (III).Là thanh công cụ chuyên dùng để tạo bảng biểu (table).
D. Cả (I), (II), (III) đều đúng
37. Trong Microsoft Word, để đánh dấu toàn bộ văn bản:
A. Sử dụng tổ hợp phím CTRL + A
A. Vào Format Cell Number
B. Vào Format Table Number
C. Vào View Table Number
D. Vào Insert Table Number…
44. Trong Microsoft Excel, để tạo biểu đồ cho vùng giá trị được chọn:
A. Vào Insert Chart
B. Vào Format Chart
C. Vào Format Symbol
D. Vào Insert Symbol
45. Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Bảng tính (Worksheet):
A. Vào Insert Worksheet
B. Vào File Worksheet
C. Vào View Table
D. Vào Insert Table
46. Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Dòng (Row) trên dòng hiện tại:
A. Vào Insert Row
B. Vào Insert Worksheet
C. Vào View Row
D. Vào Format Row
47. Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Cột (Column) trước cột hiện tại:
A. Vào Insert Column
B. Vào File Column
C. Vào View Row
D. Vào Edit Column
48. Trong Microsoft Excel, hai thanh công cụ chuẩn của chương trình là:
A. Standard và Formatting.
B. Formatting và Drawing.
C. Tables and Borders và Formatting.
D. Standard và Tables and Borders.
49. Trong Microsoft Excel, vào DATA -> FILTER :
55. Trong Microsoft Excel, hàm ROUND dùng để
A. Làm tròn số
B. Tính tổng
C. Tìm giá trị nhỏ nhất
D. Tính giá trị trung bình
56. Một công thức trong Excel luôn bắt đầu bằng
A. dấu ?
B. dấu =
C. dấu @
D. dấu #
57. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
A. B$1:D$10
B. $B1:$D10
C. B$1$:D$10$
D. $B$1:$D$10
58. Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiện thị
trong ô các kí tự:
A. &
B. #
C. $
D. *
59. Tên một tập tin bảng tính trong Excel thường có đuôi mở rộng là
A. DOC
B. RTF
C. TXT
D. XLS
60. Trong Microsoft Excel, để lưu bảng tính hiện tại với tên mới
A. Vào File Save As
B. Vào File Save
B. (II). Vào menu File Save Picture As
C. Cả (I) và (II) đều đúng.
D. Cả (I) và (II) đều sai.
67. Nội dung trang Web
A. Chứa các thông tin dạng văn bản
B. Chứa các thông tin dạng Hình ảnh, âm thanh
C. Chứa các thông tin dạng Video
D. Tất cả đều đúng.
68. Trong Internet Explorer, ô Address
A. (I). Là nơi dùng để nhập địa chỉ trang Web cần truy cập.
B. (II). Hiển thị địa chỉ trang web bạn đang truy cập.
C. Cả (I) và (II) đều đúng.
D. Cả (I) và (II) đều sai.
69. Nút Back trong chương trình Internet Explorer có chức năng là
A. Trở lại trang Web vừa mới truy cập (trang web vừa được duyệt qua).
B. Trở lại trang Web đầu tiên.
C. Đi đến trang kế tiếp.
D. Tất cả đều đúng.
70. Chương trình Outlook Express dùng để làm gì?
A. Quản lý, gửi, nhận thư điện tử (Email).
B. Soạn thảo văn bản.
C. Quản lý tập tin.
D. Gửi thư điện tử (Email).
71. Khi bạn gởi Email đến một địa chỉ (chính xác) trên mạng mà người nhận chưa nhận thì
A. Thư sẽ bị hủy
B. Thư sẽ lưu trong 7 ngày
C. Thư sẽ lưu tại máy chủ gởi
D. Thư sẽ lưu tại máy chủ nhận
72. Địa chỉ Email nào sau đây hợp lệ
A. Là nhà cung cấp dịch vụ Internet.
B. Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng.
C. Là nhà cung cấp thông tin trên Internet.
D. Tất cả đều đúng.
79. HTTP là gì?
A. Là giao thức truyền siêu văn bản.
B. Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web.
C. Là tên của trang web.
D. Là địa chỉ của trang Web.
80. Hyperlink là gì?
A. Là một thành phần trong một trang Web liên kết đến vị trí khác trên cùng trang Web đó hoặc liên
kết đến một trang Web khác.
B. Là nội dụng được thể hiện trên Web Browser (văn bản, âm thanh, hình ảnh)
C. Là địa chỉ của 1 trang Web.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
V. Trình chiếu – Microsoft Powerpoint 2003
81. Trong Powerpoint, để chèn thêm 1 Slide vào file trình điễn:
A. Vào Slide Show New Slide
B. Vào File New Slide…
C. Vào Insert New Slide
D. Vào Edit New Slide
82. Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng:
A. Vào Slide Show Custom Animation chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Add Effect
B. Vào Insert Custom Animation chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Add Effect
C. Vào View Custom Animation chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Add Effect
D. Vào Slide Show Action Settings chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Add Effect
83. Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang:
A. Vào Slide Show Slide Design
B. Vào Slide Show Custom Animation…
A. Ấn phím F4
B. Ấn phím F7
C. Ấn phím F6
D. Ấn phím F5
90. Trong Powerpoint, để thoát trình diễn Slide trở về màn hình soạn thảo ta thực hiện:
A. Ấn phím ESC
B. Ấn phím ALT
C. Ấn phím CTRL
D. Ấn phím SHIFT
91. Trong Powerpoint, để chèn bảng biểu vào Slide ta thực hiện:
A. Vào menu Insert Symbol
B. Vào menu Insert Diagram
C. Vào menu Insert Chart
D. Vào menu Insert Table
92. Trong Powerpoint, sau khi chèn hiệu ứng cho đối tượng trên Slide, muốn hiệu ứng xuất hiện
đồng thời khi trình diễn, tại mục Start ta chọn:
A. After previous
B. With previous
C. After click
D. On click
93. Trong Powerpoint, để chèn âm thanh vào Slide ta thực hiện:
A. Vào menu Insert Movies and Sounds Sound from file
B. Vào menu Insert Movies Movie from file
C. Vào menu Insert Movies and Sounds Movie from file
D. Vào menu Insert Sounds Sound from file
94. Trong Powerpoint, muốn gỡ bỏ hiệu ứng cho đối tượng thì ta chọn hiệu ứng cần gỡ bỏ sau đó
chọn nút nào trong các nút sau:
A. Undo
B. Paste
C. Remove
100. Trong Powerpoint, các nút hành động (Action Buttons) giúp người sử dụng chuyển tiếp linh
hoạt giữa các slide khi trình diễn. Để đưa các nút tác động vào bài trình diễn ta thực hiện:
A. Chọn Insert Action Buttons
B. Chọn Format Action Buttons
C. Chọn Slide Show Action Buttons
D. Chọn View Action Buttons