Bài tập hay và khó Hóa học 9 - Pdf 28

Thành Viên Tu i H c Tròổ ọ
123doc.org
BÀI T P HÓA H C HAY VÀ KHÓẬ Ọ
Câu 1
1. Cho các sơ đồ phản ứng sau:
KMnO
4
+ HCl khí A
FeS + HCl khí B
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
khí C
NH
4
HCO
3
+ NaOH khí
A + B + H
2
O ?
A + D ?
B + C ?
C + D + H
2
O ?

SO
3
+ H
2
SO
4
= Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2

NH
4
HCO
3
+ 2NaOH = Na
2
CO
3
+ NH
3
↑ + 2H
2
O
4Cl
2

4
HSO
3
2. a). Xác định được hợp chất X là NH
4
Cl.
b). Y: NaCl, Z: KClO
3
, A: Cacbon, B: lưu huỳnh, R: CO
2
,
Q: SO
2
.
Các phương trình phản ứng:
NH
4
Cl + NaOH = NaCl + NH
3
↑ + H
2
O
2NaCl = 2Na + Cl
2

3Cl
2
+ 6KOH = 5KCl + KClO
3
+ 3H

4
98%, đun nóng thu được V lít khí SO
2
(ĐKTC) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng hết với dung dịch BaCl
2
dư tạo thành
58,25g kết tủa. Tính a,V.
Đáp án câu 2

a). Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X:
Nung hỗn hợp X: Fe + S = FeS (1)
Chất rắn Y gồm: FeS và Fe dư, tác dụng với dung dịch HCl:
FeS + 2HCl = FeCl
2
+ H
2
S↑ (2)
x mol x mol
Fe + 2HCl = FeCl
2
+ H
2
↑ (3)
y mol y mol
Gọi x, y là số mol FeS và Fe trong mỗi phần hỗn hợp Y.
Ta có: ⇒ ⇒
⇒ % khối
lượng của Fe =
70%
% khối lượng của FeS

4
)
3
+ 3SO
2
↑ + 6H
2
O
(5)
y mol 3y mol y/2 mol 3y/2 mol
Dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl
2
:
H
2
SO
4
dư + BaCl
2
= BaSO
4
↓ + 2HCl
(6)
z mol z mol
Fe
2
(SO
4
)
3

=
3
4
y3
y4
x
yx
n
n
S
Fe
==
+
=
=
+ (3x32)(4x56)
4x56x100
=
+ )323()564(
100323
xx
xx
1
3
y
x
=
z)
2
y

chưa biết nồng độ, thu được kết tủa A và dung dịch B.
Trong dung dịch B, nồng độ % của NaNO
3
và KNO
3
tương ứng theo tỉ lệ 3,4 : 3,03. Cho
miếng kẽm vào dung dịch B, sau khi phản ứng xong lấy miếng kẽm ra khỏi dung dịch, thấy khối
lượng tăng 1,1225g.
a) Tính lượng kết tủa của A?
b) Tính C
M
của AgNO
3
trong dung dịch hỗn hợp.
Đáp án Câu 3. 1) Nguyên tử của nguyên tố X có:
n = 3
l = 1
m = 0
s = - ½
Cấu trúc hình e của X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
-> Z

KBr : y mol
mol
->
(1)
58,5x + 119y =
5,91 (2)
98x100
98x55
2
025,0x3
2
075,0x9
+
01,0
000.1
1,0.100
2
)
==
3
Cu(NO
n
03,3
4,3
=
3
3
C%KNO
C%NaNO
03,3

0,085 mol
Câu 4 Cho 2 dung dịch: dung dịch A chứa Al
2
(SO
4
)
3
, dung dịch B chứa NaOH
chưa biết nồng độ.
Thí nghiệm 1 : Trộn 50ml dung dịch A với 60ml dung dịch B thu được kết tủa.
Nhiệt phân hoàn toàn kết tủa này thu được 1,02g chất rắn.
Thí nghiệm 2 : Trộn 50ml dung dịch A với 100ml dung dịch B, được kết tủa. Nhiệt
phân hoàn toàn kết tủa cũng được 1,02g chất rắn.
1. Xác định nồng độ mol/l của 2 dung dịch A và B
2. Phải thêm vào 100ml dung dịch A bao nhiêu ml dung dịch B để chất rắn thu
được sau khi nhiệt phân hoàn toàn kết tủa có khối lượng 1,36g.

Hương dẫn
D
2
A : Al
2
(SO
4
)
3
: a(M)
D
2
B : NaOH b(M)

3+
+ 3OH
-
= Al(OH)
3
↓ (1)
Al(OH)
3
+ OH
-
= AlO
2
-
+ H
2
O (2)
Kết tủa thu được là Al(OH)
3
. Khi nung kết tủa thì
t
o
2Al(OH)
3
=> Al
2
O
3
+ 3H
2
O (3)

mới xảy ra pứ (1). Lúc đó ta có : OH
-
hay NaOH pứ hết. Vì vậy:
n
NaOH
= n
OH-
= 3.n
Al2(OH)3
= 3.2n
Al2O3
= 3.2.0,01 = 0,06 (mol)
Vậy C
NaOH
= b = 0,06/ 0,06 = 1 (M)
- Ở TN2: n
OH-
= n
NaOH
=0,1.1 =0,1 (mol)
n
Al(OH)3 pư(1)
= n
Al3+
= 0,1.a (mol)
n
Al(OH)3 pư(2)
= 0,1a - 0,01.2 = 0,1a- 0,02 (mol)
Suy ra n
NaOH

= 3. (0,08/3) = 0,08 (mol)
Nên thể tích d
2
NaOH là 0,08/1 = 0,08lít = 80ml.
Trường hợp 2 : Xảy ra cả 3 pứ.
n
Al(OH)3 pư(2)
= n
Al(OH)3 pư(1)
- n
Al(OH)3 pư(3)
= 0,06 - (0,08/3) = 0,1/3 (mol)
Tổng số mol NaOH
n
NaOH
= n
OH-
= 3.0,006 + 0,1/3 = 0,64/3 (mol)
Nên thể tích d
2
NaOH là 0,64/3.1 ≈ 0,213lít =213ml
Câu 5 (4 điểm )
Hòa tan 11,92g hỗn hợp (A) gồm 2 kim loại kiềm X,Y và 1 kim loại M thuộc
Thành Viên Tu i H c Tròổ ọ
123doc.org
nhóm IIA vào nước thu được 3,20 lít dung dịch (C) và 0,16 mol khí (B).
Dung dịch D loãng chứa HCl và H
2
SO
4

1.
11,92g A 2KLK () : a (mol)
M : b (mol)
A+ H
2
O
2 + 2H
2
O = 2OH + H
2
↑ (1)
a a a/2
M + 2H
2
O = M(OH)
2
+ H
2
↑ (2)
b b b
n
H2
= a/2 + b = 0,16(mol) hay a+2b = 0,32 (1)
Trong 3,2 lít d
2
C có OH : a (mol) hay có : : a (mol)
M(OH)
2
: b (mol) M
2+

M
2+
+ SO
4
2-
= MSO
4
↓ (4)
D
2
E thu được khi pứ với Na
2
CO
3
giải phóng khi chứng tỏ H
+
dư, vậy OH
-
pứ hết :
n
H+(3)
= n
OH-
2H
+
+ CO
3
2-
= CO
2

khối lượng muối là :
m
muối
= m
ion kimloại
+ m
gốc axit trong muối
Vì axit dư và không so sánh được độ mạnh của 2 axit HCl và H
2
SO
4
, nên ta chỉ xác
định được khoảng giới hạn giá trị của muối.
- Nếu HCl pứ trước, nếu hết, H
2
SO
4
mới bắt đầu pứ :
=> m
muối
= (11,92/ 2) + (35,5.0,13) + (96.0,015) = 12,015 (g)
- Nếu H
2
SO
4
pứ trước, nếu hết, HCl mới pứ :
=> m
muối
= (11,92 /2) + (96. 0,065) + ( 35,5. 0,03) = 12,985 (g)
Vậy 12,014 (g) ≤ m

2
O (8)
n
Al2O3
= 2,55/ 102 = 0,025 (mol) => n
Al(OH)3 pư(8)
= 0,05 (mol)
Ta thấy n
OH-(1/2 d2 C)
= 0,16 (mol) > 3. 0,05
nên xảy ra cả (6), (7) và (8).
Gọi n
Al3+
= n
Al
= a (mol)
=> n
Al(OH)3 pư(6)
= a => n
Al(OH)3 pư(7)
= a - 0,05
Ta có : n
OH- pư(6)
+ n
OH- pư(7)
= n
OH- (1/2 d
2
C)
↔ 3a + (a -0,05 ) = 0,16

-
: có n
AlO2-
= n
Al(OH)3 pư(7)
=a- 0,05= 0,0025
d
2
D + d
2
G
M
2+
+ SO
4

2-
= MSO
4
↓ (9)
AlO
2
-
+ H
+
+ H
2
O = Al(OH)
3
↓ (10)

2
) đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được chất rắn B và hỗn hợp khí C có thành phần phần trăm theo thể tích:
N
2
= 84,77%; SO
2
= 10,6%; còn lại là O
2
.
Hoà tan chất rắn B trong dung dịch H
2
SO
4
vừa đủ, dung dịch thu được cho tác
dụng với Ba(OH)
2
dư. Lọc lấy kết tủa làm khô nung ở nhiệt độ cao tới khối lượng không
đổi, thu được 12,885 g chất rắn.
1. Tính % khối lượng mỗi chất trong A.
2. Tính m.
Hướng dẫn
Câu 6:
1. Đặt x, y là số mol của FeS và FeS
2
trong A
a là số mol của khí trong bình trước khi nung
Khi nung:
4 FeS + 7 O
2

2
= (x+2y) (mol)
nO
2
d ư = 0,2a – 1,75x- 2,75y
Nên tổng số mol khí sau khi nung = a – 0,75(x+y) (0,5đ)
Ta có: %(V)N
2
= = 84,77/100
a = 13,33(x+y)
(12)
% (V)SO
2
= = 10,6/100
(0,5đ)
a = 10,184x + 16,618 y
(13)
Từ (12) và (13) ta có: 13,33(x+y) = 10,184x + 16,618 y
Nên : = (14) (0,75đ)
. 1. Vì tỷ lệ về số mol x:y = 2:1 nên % theo khối lượng sẽ là:
%mFeS =
%mFeS
2
=
(0,5đ)
2. Chất rắn B là Fe
2
O
3


4
 (0,5đ)
0,5(x+y) (x+y) 1,5(x+y)
Khi nung kết tủa:
BaSO
4
không đổi
1,5(x+y)
→
0
t
→
0
t
)(75,0
8,0
yxa
a
+−

)(75,0
2
yxa
yx
+−
+

y
x
1

Nên m = 88.0,02+120.0,01 = 2,96 (gam) (0,5đ)
Câu 7
V.1. Viết phương trình phản ứng xảy ra trong các quá trình hoá học sau:
V.1.1 Hoà tan bột chì vào dung dịch axit sunfuric đặc (nồng độ > 80%)
V.1.2 Hoà tan bột Cu
2
O vào dung dịch axit clohidric đậm đặc dư.
V.1.3 Hoà tan bột sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng, sau đó thêm nước clo đến dư vào
dung dịch thu được.
V.1.4 Để một vật làm bằng bạc ra ngoài không khí bị ô nhiễm khí H
2
S một thời gian.
V.2 Có ba muối A, B, C của cùng kim loại magie và tạo ra từ cùng một axit. Cho A, B, C
tác dụng với những lượng như nhau cuả axit HCl thì có cùng một chất khí thoát ra với tỉ
lệ mol tương ứng là 2:4:1. Xác định A, B, C và viết các phương trình phản ứng xảy ra.
V.3 Khi thêm 1 gam MgSO
4
khan vào 100 gam dung dịch MgSO
4
bão hoà ở 20
0
C đã làm
cho 1,58 gam MgSO
4
kết tinh lại ở dạng khan. Hãy xác định công thức của tinh thể muối
ngậm nước kết tinh. Biết độ tan cuả MgSO
4
ở 20
0
C là 35,1 gam trong 100 gam nước.

+ H
2
V.I.2 Cu
2
O + 2HCl = 2CuCl + H
2
O
CuCl + HCl = H[CuCl
2
]
Cu
2
O + 4HCl = 2 H[CuCl
2
] + H
2
O
V.I.3 Fe + H
2
SO
4
= FeSO
4
+ H
2
6FeSO
4
+ 3Cl
2
= 2FeCl

3
, Mg(HSO
3
)
2
, Mg
2
(OH)
2
SO
3
…)
Phương trình phản ứng:
MgCO
3
+ 2 HCl = MgCl
2
+ H
2
O + CO
2
a a/2
Mg(HCO
3
)
2
+ 2HCl = MgCl
2
+ 2H
2

.nH
2
O có 120 gam MgSO
4
và 18n gam H
2
O
1,58 gam 0,237n gam
Khối lượng các chất trong 100 gam dung dịch bão hoà:
= 74,02 gam
= 25,98 gam
Khối lượng các chất trong dung
dịch sau khi kết tinh:
= 74,02 – 0,237n gam
= 25,98 + 1 – 1,58 = 25,4 gam
Độ tan: s = = 35,1. Suy ra n = 7.
Vậy công thức tinh thể ngậm nước
kết tinh là MgSO
4
.7H
2
O.
Câu 8 :
1. Nguyên nhân gây ngộ độc cơ quan hô hấp của các khí và hơi halogen có giống với
nguyên nhân tẩy màu các chất hữu cơ của chúng không?
2. Tại sao hidrosunfua lại độc đối với người?
3. Hỗn hợp A gồm Al, Zn, S dưới dạng bột mịn. Sau khi nung 33,02 gam hỗn hợp A
(không có không khí) một thời gian, nhận được hỗn hợp B. Nếu thêm 8,296 gam Zn
vào B thì hàm lượng đơn chất Zn trong hỗn hợp này bằng ½ hàm lượng Zn trong A.
- Lấy ½ hỗn hợp B hòa tan trong H

hemoglobin của máu chứa Fe
2+
bị phá hủy.
H
2
S + Fe
2+
(hemoglobin)
→ FeS ↓ + 2H
+
0,25đ
2
H O
100.100
m
35,1 100
=
+
4
MgSO
100.35,1
m
35,1 100
=
+
2
H O
m
4
MgSO

Sdư (B)
= = 0,03 (mol) (1) 0,25đ
Với H
2
SO
4
ta có các phản ứng :
Al
2
S
3
+ 3H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
S↑
ZnS + H
2
SO
4
→ ZnSO
4

S
3
+ O
2
Al
2
O
3
+ 3SO
2

ZnS + O
2
ZnO + SO
2

4Al + 3O
2
2Al
2
O
3
Zn + O
2
ZnO
S + O
2
SO
2
0,25đ

= 0,45. 32 = 14,4 (gam)
m
Al+Zn(A)
= 33,02 – 14,4 = 18,62 (gam)
Gọi x = n
Al
; y = n
Zn
trong A.
Ta có :27x + 65y = 18,62 (3) 0,25đ
%SO
2
trong C = 100% - %N
2
= 100 – 85,8 = 14,2%
Ta có : 0,225 mol SO
2
→ %SO
2
= 14,2%
Vậy : = = 1,36 (mol)
Do N
2
chiếm thể tích không khí
nên :
n
KK
= = .1,36 (mol)
Thể tích không khí : V
KK

48,02×
2
9
→
0
t
2
3
→
0
t
→
0
t
2
1
→
0
t
→
0
t
2
SO
n
4,22
04,5
)
2
1

N
n
4
1
)
2
1
(
2
BO
n
Thành Viên Tu i H c Tròổ ọ
123doc.org
Ta thấy dù biến ½ A (Al, Zn, S) thành Al
2
O
3
, ZnO, SO
2
hay ½ B (Al
2
S
3
, ZnS, Al
dư, Zn dư, S dư thành Al
2
O
3
, ZnO, và SO
2

Zn phản ứng với S
; n
Sphản ứng với Al
; và .
%Zn(A) = 0,25đ
Sau khi thêm 8,296 gam
Zn vào B :
%Zn đơn chất = →
z’= 0,01 mol Zn dư.
0,25đ
Vậy có : 0,22 – 0,01 = 0,21 mol Zn kết hợp với 0,21 mol S cho 0,21 mol ZnS
n
Sphản ứng với Al
= n
S chung
– n
S(Zn)
– n
Sdư
= 0,45 – 0,21 – 0,03 = 0,21 (mol)
= = 0,07 (mol)
Thành phần % khối lượng của các chất trong hỗn hợp B :
%Al
2
S
3
= %ZnS=
0,25đ
%Zn


2
O
3) 2CrCl
3
+3Cl
2
+14KOH  K
2
Cr
2
O
7
+ 12KCl + 7H
2
O
4) HF + NaOH  NaF +H
2
O
5) Cl
2
+2KI dư  2KCl + I
2
(5đ)
ĐÁP ÁN Phát hiện lỗi: 0.5đ, sửa lỗi: 0.5đ/1 phương trình
1) HI có tính khử, không tồn tại trong H
2
SO
4
đặc
Vì + đặc có phản ứng nên sửa lại

(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4HCl + 2H
2
O
3) Trong môi trường kiềm mạnh chỉ có dạng tồn tại. Không tồn tại dạng nên
phương trình được viết lại
2CrCl
3
+ 3Cl
2
+16KOH  2K
2
CrO
4
+ 12KCl + 8H
2
O
4) Không tạo ra NaF do HF là axit yếu, HF có năng lượng phân li lớn, nên có hiện
→
0
t
2
x
8
3x

×=
+
×+z
32
SAl
n
3
21,0
31,8%
33,02
100%1500,07
=
××
61,69%
33,02
100%970,21
=
××
%97,1
02,33
%1006501,0
=
××
2,91%
33,02
100%320,03
=
××
-1
IH

Cl
2
+ 3KI  2KCl + KI
3
ĐA IN HẾT
-
F
-
2
HF
-
2
HF


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status