HSMT: Công trình Dự án khu nhà ở LICOGI 13 Gói thầu số 10: Hệ thống cung cấp
Gas
Mục lục
Phần I: Các căn cứ để lập hồ sơ mời thầu
Phần II: Chỉ dẫn đối với nhà thầu
Phần III: Các điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng
Phần IV: Mẫu thoả thuận hợp đồng
Phần V: Tiến độ thi công
Phần VI: Chỉ dẫn về kỹ thuật
Phần VII: Chỉ dẫn về kinh tế
Phần VIII: Các mẫu biểu
1. Mẫu đơn dự thầu.
2. Mẫu phụ lục đơn dự thầu.
3. Mẫu bảo lãnh dự thầu.
4. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
5. Thông tin chung.
6. Tình trạng tài chính.
7. Hồ sơ kinh nghiệm.
8. Thiết bị thi công chủ yếu và năng lực khác.
9. Bố trí nhân lực.
10. Tổ chức quản lý tại hiện trờng.
11. Các nhà thầu phụ (nếu có).
12. Mẫu thông báo kiểm tra hiện trờng.
13. Mẫu dữ liệu liên danh (nếu có).
14. Các biểu mẫu biên bản nghiệm thu.
Phần IX: Bảng kê khối lợng mời thầu
Phần X: Danh mục các bản vẽ thiết kế
1
HSMT: Công trình Dự án khu nhà ở LICOGI 13 Gói thầu số 10: Hệ thống cung cấp
Gas
Phần I
- Quyết định số 1426/QĐ/LICOGI 13-HĐQT ngày 16 tháng 9 năm 2005 của Hội
đồng quản trị Công ty Cổ phần LICOGI 13 về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch đấu
thầu Dự án đầu xây dựng Khu nhà ở LICOGI 13 của Công ty Cổ phần LICOGI 13.
II/ Mục đích của hồ sơ mời thầu:
- Cung cấp cho nhà thầu những thông tin cần thiết về tính chất của gói thầu cũng nh
cách chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nộp hồ sơ dự thầu. Các thông tin chính bao gồm:
+ Các mẫu hồ sơ dự thầu
+ Các điều kiện hợp đồng xây lắp
+ Nội dung chỉ dẫn về kỹ thuật.
2
HSMT: Công trình Dự án khu nhà ở LICOGI 13 Gói thầu số 10: Hệ thống cung cấp
Gas
Phần II
Chỉ dẫn đối với nhà thầu
A. chỉ dẫn chung
1. Thông tin chung
Tên công trình: Dự án Khu nhà ở LICOGI 13
Địa điểm: Đờng Khuất Duy Tiến, phờng Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
Chủ đầu t: Công ty Cổ phần LICOGI 13 (LICOGI 13).
Nguồn vốn: Vốn tự có, vốn vay thơng mại và vốn huy động từ khách hàng.
Hình thức đấu thầu: Đấu thầu hạn chế, 1 túi hồ sơ.
Phạm vi mời thầu: Một số nhà thầu, chủ đầu t thấy đủ t cách pháp nhân, đủ năng
lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt hệ thống Cung cấp Gas cho các Dự án
xây dựng nhà ở (đặc biệt là các khu chung c cao tầng).
2. Nội dung gói thầu số 10
Cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống cung cấp Gas cho Dự án Khu nhà ở LICGI 13
3. T cách pháp nhân của nhà thầu
Nhà thầu phải là doanh nghiệp chuyên ngành về cung cấp, lắp đặt hệ thống Cung cấp
Gas cho các công trình xây dựng, có các điều kiện sau:
+ Có quyết định thành lập doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Các Nhà thầu sẽ đợc Bên mời thầu thông báo đi thăm quan và quan sát hiện trờng
công trình và vùng lân cận để tự thu thập các thông tin cần thiết để chuẩn bị Hồ sơ dự thầu
và tiến hành hợp đồng thi công công trình. Nhà thầu phải khảo sát kỹ hiện trờng để chịu
trách nhiệm hoàn toàn về an toàn thi công (đề phòng trờng hợp có các vật nổ còn sót lại).
Nhà thầu tự chịu mọi chi phí cho việc đi thực địa này.
B. Hồ sơ mời thầu:
1. Nội dung hồ sơ mời thầu
a) Nhà thầu cần đọc các tài liệu mời thầu nêu dới đây để lập đầy đủ các tài liệu dự
thầu, gồm có:
Phần I: Các căn cứ để lập hồ sơ mời thầu
Phần II: Chỉ dẫn đối với nhà thầu
Phần III: Các điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng
Phần IV: Mẫu thoả thuận hợp đồng
Phần V: Hớng dẫn tiến độ thi công
Phần VI: Chỉ dẫn về kỹ thuật
Phần VII: Chỉ dẫn về kinh tế
Phần VIII: Các mẫu biểu
Phần IX: Bảng kê khối lợng mời thầu
Phần X: Danh mục các bản vẽ thiết kế
b) Các Nhà thầu cần nghiên cứu kỹ nội dung Hồ sơ mời thầu. Nếu Hồ sơ dự thầu
không thoả mãn với các nội dung mời thầu thì Nhà thầu tự chịu trách nhiệm. Theo mục 4
( E. Mở thầu và Đánh giá hồ sơ dự thầu), Hồ sơ dự thầu không đáp ứng cơ bản các yêu cầu
của hồ sơ mời thầu thì sẽ bị loại.
4
HSMT: Công trình Dự án khu nhà ở LICOGI 13 Gói thầu số 10: Hệ thống cung cấp
Gas
2. Làm rõ Hồ sơ mời thầu
Bảng khối lợng do bên mời thầu cung cấp chỉ có tính định hớng, tham khảo. Khối l-
ợng mời thầu là khối lợng toàn bộ các công tác để hoàn thành gói thầu. Nhà thầu có trách
nhiệm nghiên cứu, tính toán và kiểm tra kỹ bảng kê khối lợng của hồ sơ mời thầu (nêu tại
d) Thông tin năng lực:
+ Thông tin chung.
5
HSMT: Công trình Dự án khu nhà ở LICOGI 13 Gói thầu số 10: Hệ thống cung cấp
Gas
+ Số liệu tài chính.
+ Kinh nghiệm (Ghi rõ những công trình nào đã và đang thi công, quy mô cũng nh
những đặc điểm của công trình có tính chất tơng tự).
+ Thiết bị thi công.
+ Nhân sự (ghi rõ số lợng từng loại cán bộ kỹ thuật).
+ Tổ chức quản lý hiện trờng.
+ Các nhà thầu phụ (nếu có).
Phần II:
a) Các phơng án, biện pháp thi công tổng thể và biện pháp thi công chi tiết các hạng
mục công trình (gồm bản vẽ và thuyết minh).
b) Sơ đồ tổ chức thi công và biểu đồ tiến độ thực hiện hợp đồng.
c) Bản vẽ thi công theo phơng án, biện pháp thi công nhà thầu đề xuất thêm.
Phần III:
a) Giá dự thầu và bảng kê khối lợng có chi tiết giá dự thầu (tính theo mặt bằng giá
của thời điểm lập Hồ sơ dự thầu và đĩa copy phần tính toán).
b) Th thay đổi giá dự thầu (nếu có).
3. Giá dự thầu
3.1. Giá dự thầu là bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết đợc lập trên cơ sở đơn giá
và giá thành do Nhà thầu tính để hoàn thành khối lợng gói thầu theo hồ sơ thiết kế đợc
duyệt (kể cả biện pháp thi công) đảm bảo chất lợng, an toàn công trình. Bảng kê khối lợng
Gói thầu số 10 do bên mời thầu cung cấp là khối lợng của bên t vấn thiết kế bóc chỉ mang
tính định hớng tham khảo. Nhà thầu phải tự tính tiên lợng, thuyết minh rõ định mức, đơn
giá, mã hiệu, văn bản hiện hành của cấp có thẩm quyền về công tác xây lắp cho khu vực Hà
Nội tại thời điểm đóng thầu.
3.2. Nhà thầu sẽ điền đơn giá và giá thành cho tất cả các công việc của từng hạng
6.4. Bảo lãnh dự thầu của các nhà thầu không trúng thầu sẽ đợc Bên mời thầu hoàn
trả ngay sau thời hạn hết hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
6.5. Bảo lãnh dự thầu của các Nhà thầu trúng thầu sẽ đợc hoàn trả sau khi Nhà thầu
đã ký thoả thuận hợp đồng và nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
6.6. Nhà thầu không đợc nhận lại bảo lãnh dự thầu trong các trờng hợp sau:
- Nếu nhà thầu rút Hồ sơ dự thầu trong thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Nếu nhà thầu không chấp nhận sửa giá dự thầu của mình theo mục 5 (E. Mở thầu
và đánh giá hồ sơ mời thầu).
- Vi phạm nghiêm trọng các qui định trong Quy chế đấu thầu.
- Trờng hợp nhà thầu trúng thầu, nhng từ chối thực hiện hợp đồng hoặc bị phá sản
trong giới hạn thời gian nhất định để:
+ Ký thoả thuận hợp đồng
+ Cung cấp bảo lãnh thực hiện hợp đồng
7. Phơng án kỹ thuật của nhà thầu
Nhà thầu phải đa ra phơng án kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. Tài
liệu đó bao gồm tất cả các thông tin cần thiết để bên mời thầu có thể đánh giá toàn bộ ph-
ơng án kỹ thuật này.
8. Cuộc họp trớc khi đấu thầu
8.1. Khi cần thiết, Nhà thầu hoặc đại diện chính thức của Nhà thầu sẽ đợc Bên mời
thầu mời dự cuộc họp trớc ngày đấu thầu tại địa chỉ:
7
HSMT: Công trình Dự án khu nhà ở LICOGI 13 Gói thầu số 10: Hệ thống cung cấp
Gas
Công ty Cổ phần LICOGI 13 (LICOGI 13); Đờng Khuất Duy Tiến, Thanh
Xuân, Hà Nội. Tel: 045 534 543 - 048 544 623.
8.2. Mục đích cuộc họp này là để làm rõ các nội dung Hồ sơ mời thầu và trả lời các
câu hỏi của các Nhà thầu về bất kỳ vấn đề nào có thể nảy sinh vào giai đoạn đó.
8.3. Yêu cầu nhà thầu nộp các câu hỏi bằng văn bản hoặc điện tín tới Bên mời thầu
trớc cuộc họp ít nhất 07 ngày.
8.4. Biên bản cuộc họp gồm văn bản ghi bằng các câu hỏi nêu ra và nội dung làm rõ
1.1. Niêm phong, đóng gói và ghi nhãn:
8
HSMT: Công trình Dự án khu nhà ở LICOGI 13 Gói thầu số 10: Hệ thống cung cấp
Gas
- Nhà thầu niêm phong 6 bộ hồ sơ dự thầu gồm: 01 bản gốc, 05 bản sao, đợc đóng
gói vào 6 phong bì và cho toàn bộ vào một túi Hồ sơ ngoài có niêm phong, ghi nhãn.
- Bì thứ nhất đựng 01 bộ bản gốc gồm: Phần 1, 2, 3 .Nội dung mỗi tập theo quy định
tại mục 2 (C.Chuẩn bị hồ sơ dự thầu).
- Các bì sau, mỗi bì đựng 1 bộ bản sao gồm: Phần 1, 2, 3. Nội dung mỗi tập theo quy
định tại mục 2 (C.Chuẩn bị hồ sơ dự thầu).
Ghi nhãn ở phong bì trong và túi hồ sơ dự thầu:
Tên và địa chỉ Nhà thầu Bản gốc (Bản sao)
Kính gửi: Ban quản lý các Dự án đầu t - Công ty Cổ phần LICOGI 13
Địa chỉ: Đờng Khuất Duy Tiến - Phờng Nhân Chính - Quận Thanh Xuân - Hà Nội
hồ sơ dự thầu xây lắp
Công trình: Khu nhà ở LICOGI 13
Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cung cấp Gas
(Không mở trớc: 9giờ 00' ngày tháng năm 2006)
1.2. Nếu không niêm phong và ghi nhãn nh trên. Bên mời thầu sẽ không chịu trách
nhiệm về việc để lẫn lộn hoặc hồ sơ dự thầu bị mở trớc thời hạn.
2. Thời hạn nộp Hồ sơ dự thầu
2.1. Hồ sơ mời thầu đợc gửi địa chỉ và theo thời gian quy định trong Th mời thầu.
2.2. Bên mời thầu có thể kéo dài thời hạn nộp Hồ sơ dự thầu (thời điểm đóng thầu),
bằng cách ấn hành một phụ lục theo mục 3 (B. Hồ sơ mời thầu), sau khi đợc ngời có thẩm
quyền cho phép. Trờng hợp này, mọi quyền và trách nhiệm của bên mời thầu và các Nhà
thầu trớc đó đã nêu hạn chót ban đầu thì nay phải theo hạn chót đã kéo dài.
3. Hồ sơ dự thầu nộp chậm
Bên mời thầu sẽ không nhận và trả lại nguyên kiện bất kỳ Hồ sơ dự thầu nào của
Nhà thầu nộp sau hạn chót nộp hồ sơ dự thầu.
4. Sửa đổi và rút Hồ sơ dự thầu
Hồ sơ, tài liệu, thông tin có liên quan đến gói thầu trong suốt quá trình đấu thầu phải
đợc bảo mật theo quy định tại điều 56 Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo nghị định
88/1999/NĐ- CP ngày 01/09/1999 của Chính phủ và Mục IX- Chơng III - Phần thứ nhất
của Thông t số 04/2000/TT- TKH ngày 26/05/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu t.
3. Làm rõ hồ sơ dự thầu
3.1 Để giúp cho việc đánh giá và so sánh các Hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể
yêu cầu bất kỳ Nhà thầu nào làm rõ hồ sơ dự thầu của mình, bao gồm cả việc phân tích đơn
giá. Việc yêu cầu làm rõ và việc làm rõ này phải bằng văn bản hoặc điện tín, nhng không
cho phép có thay đổi nào về giá dự thầu và nội dung của Hồ sơ dự thầu, trừ khi cần sửa các
lỗi số học hoặc hiệu chỉnh sai lệch mà bên mời thầu phát hiện trong việc đánh giá các Hồ
sơ dự thầu theo đúng mục 4 (E. Mở thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu).
3.2. Theo mục 4 (E. Mở thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu) không một nhà thầu nào đ-
ợc tiếp xúc với Bên mời thầu về bất cứ vấn đề gì liên quan đến việc đấu thầu kể từ lúc mở
10
HSMT: Công trình Dự án khu nhà ở LICOGI 13 Gói thầu số 10: Hệ thống cung cấp
Gas
thầu tới khi có quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu. Nếu đơn vị dự thầu cần bổ sung
thêm thông tin theo yêu cầu của Bên mời thầu thì phải bằng văn bản.
3.3. Nếu đơn vị dự thầu có những hành vi gây ảnh hởng tới bên mời thầu trong khi
đang xét thầu thì có thể bên mời thầu sẽ loại bỏ hồ sơ dự thầu và Nhà thầu sẽ không nhận
lại bảo lãnh dự thầu.
4. Đánh giá hồ sơ dự thầu
4.1. Đánh giá sơ bộ: Trớc khi đánh giá chi tiết các Hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu tiến
hành kiểm tra tính hợp lệ và xem xét sự đáp ứng cơ bản của Hồ sơ dự thầu gồm các nội
dung sau:
+ Quyết định thành lập, giấy đăng ký kinh doanh
+ Hồ sơ dự thầu hợp lệ: Số lợng bản chính, bản sao.
+ Bảo lãnh dự thầu: Số tiền bảo lãnh, thời hạn có hiệu lực.
+ Cung cấp đủ tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Nếu hồ sơ dự thầu không đảm bảo một trong những nội dung trên hoặc không đáp
thầu
3 Năng lực tài chính: Đạt yêu cầu khi Đạt Không
đạt
a Có đủ tài liệu chứng minh khả năng tài chính của nhà thầu
trong 3 năm gần đây (Tổng tài sản; Vốn lu động; Doanh thu;
Lợi nhuận trớc thuế và sau thuế) đợc kiểm toán và cơ quan
quản lý xác nhận. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với Nhà n-
ớc.
b Doanh thu trong 3 năm gần đây, năm 2004 có doanh thu >3-
5 lần giá trị gói thầu.
c Có cam kết ứng vốn bảo đảm thi công theo đúng tiến độ dự
thầu.
- Nhà thầu đạt tất cả các tiêu chí về kỹ thuật sau sẽ đợc xem xét đánh giá ở bớc tiếp
theo:
STT Các chỉ tiêu đánh giá đánh
giá
1 Khả năng đáp ứng các yêu cầu về số lợng, chất lợng và đặc tính
kỹ thuật của hàng hoá nêu trong hồ sơ mời thầu
1.1 Sự phù hợp về chất lợng, chủng loại, đặc tính kỹ thuật chủ yếu
của vật t và thiết bị lắp đặt so với yêu cầu của thiết kế và hồ sơ mời
thầu.
1.2 Sự rõ ràng về nguồn gốc, xuất xứ của vật t, thiết bị cung ứng.
1.3 Có Catalog máy, thiết bị gốc và bản bản dịch tiếng Việt với đầy đủ
các thông số kỹ thuật.
1.4 Có các tài liệu hớng dẫn kèm theo (tài liệu thiết kế kỹ thuật, tài liệu
thiết kế bản vẽ thi công, tài liệu hớng dẫn vận hành, bảo dỡng).
2 Đặc tính kinh tế kỹ thuật của hàng hoá tiêu chuẩn sản xuất và
các nội dung khác
2.1 Đáp ứng đặc tính kinh tế kỹ thuật, mã hiệu thiết bị vật t, tên hãng, n-
ớc sản xuất và có giấy chứng nhận xuất xứ, phiếu kiểm định của các
Có thuyết minh cụ thể, rõ ràng, đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
6 Tác động của môi trờng và biện pháp giải quyết
Nêu rõ tác động của môi trờng (nếu có) và đa ra đợc các biện pháp
giải quyết cụ thể.
7 Khả năng cung ứng tài chính
7.1 Khả năng ứng vốn theo theo tiến độ đạt theo yêu cầu của hồ sơ mời
thầu và không tính lãi suât chậm thanh toán.
7.2 Hồ sơ giá dự thầu lập theo đúng quy định, có phân tích rõ, cụ thể
13
HSMT: Công trình Dự án khu nhà ở LICOGI 13 Gói thầu số 10: Hệ thống cung cấp
Gas
biện pháp giảm giá (nếu có) mang tính khả thi.
7.3 Mức độ đáp ứng các điều kiện hợp đồng nêu trong hồ sơ mời thầu.
7.4 Có bảng báo giá đầy đủ theo hồ sơ mời thầu.
8 Thời gian thực hiện hợp đồng, đào tạo chuyển giao công nghệ
8.1 Thời gian thực hiện hợp đồng:
- Đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu.
- Vợt tiến độ mời thầu trên 10 ngày phải có giải trình hợp lý.
8.2 Tiêu chuẩn về bảo hành thiết bị: Đảm bảo điều kiện và thời gian bảo
hành theo hồ sơ mời thầu.
8.3 Khả năng chuyển giao công nghệ, kỹ thuật.
8.4 Kế hoạch đào tạo cán bộ, công nhân vận hành thiết bị.
8.5 Chế độ hậu mãi sau bán hàng.
8.6 Các điều kiện cung ứng vật t, phụ tùng thay thế.
b) Bớc 2: Đánh giá về mặt tài chính, thơng mại để xác định giá đánh giá.
Căn cứ giá dự thầu, khối lợng mời thầu và khối lợng dự thầu của Nhà thầu, hồ sơ dự
thầu của các nhà thầu thuộc danh sách ngắn sẽ đợc đánh giá theo các nội dung và trình tự
sau:
* Sửa lỗi số học: Nếu có sự sai lệch giữa đơn giá và thành tiền do nhân sai thì giữ
nguyên khối lợng và đơn giá để nhân, sửa cột thành tiền và tổng giá dự thầu.
- Khối lợng, nguyên vật liệu theo hồ sơ mời thầu.
- Thời gian sử dụng của hàng hoá thiết bị.
- Công suất thiết kế.
- Tiêu chuẩn chất lợng sản phẩm.
- Chi phí vận hành duy tu bảo dỡng.
- Các điều kiện tài chính thơng mại.
- Tiến độ cung cấp và lắp đặt.
Giá đánh giá = M1 M2 M3 (VNĐ)
Trong đó:
M1: Giá dự thầu của nhà thầu.
M2: Giá trị tăng giảm do sửa lỗi số học, hiệu chỉnh sai lệch
M3: Giá trị tăng giảm giá dự thầu (nếu có)
5. Đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu.
5.1. Bên mời thầu chỉ đánh giá và so sánh các Hồ sơ dự thầu đợc xác định là đáp ứng
đợc Hồ sơ mời thầu.
5.2. Trong việc đánh giá các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu sẽ xác định giá dự thầu
cho từng hồ sơ bằng cách điều chỉnh giá thầu nh sau:
- Sửa lỗi số học và hiệu chỉnh theo mục 4 (E. Mở thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu).
- Loại trừ các khoản tạm ứng và mục dự phòng (nếu có) trong hồ sơ dự thầu mà
không đợc nêu trong hồ sơ mời thầu.
5.3. Nếu Hồ sơ dự thầu của Nhà thầu mất cân đối nghiêm trọng về đơn giá, thấp hơn
nhiều giá thành thực tế, thì Bên mời thầu có thể yêu cầu đơn vị đó giải trình chi tiết về giá
15
HSMT: Công trình Dự án khu nhà ở LICOGI 13 Gói thầu số 10: Hệ thống cung cấp
Gas
cả cho một hạng mục bất kỳ hoặc tất cả các hạng mục trong bảng kê khối lợng để chứng tỏ
tính nhất quán trong nội bộ của các giá này với các phơng pháp và tiến độ thi công dự
kiến. Nếu Nhà thầu không giải trình hợp lý thì hồ sơ dự thầu đó bị loại bỏ.
5.4. Việc xếp hạng các nhà thầu trong danh sách ngắn đợc căn cứ vào giá đánh giá.
Nhà thầu thuộc danh sách ngắn có giá đánh giá thấp nhất sẽ đợc xếp thứ nhất và đợc kiến
16
HSMT: Công trình Dự án khu nhà ở LICOGI 13 Gói thầu số 10: Hệ thống cung cấp
Gas
4.3. Trong phạm vi không quá 07 ngày kể từ khi nhận đợc thông báo, nếu Nhà thầu
trúng thầu không tiến hành ký hợp đồng thì sẽ không đợc nhận bảo lãnh dự thầu theo quy
định.
5. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
5.1. Trong phạm vi 07 ngày kể từ khi nhận đợc thông báo trúng thầu và trớc khi ký
hợp đồng, Nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu bảo lãnh thực hiện hợp đồng có giá trị
bằng 10% giá hợp đồng theo đúng mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng nêu ở phần VIII.
5.2. Việc Nhà thầu trúng thầu nhng không thực hiện đúng các quy định của mục
(4.3) và (5.1) (F. Trao hợp đồng) thì sẽ bị từ chối trao hợp đồng và không nhận đợc bảo
lãnh dự thầu.
17
HSMT: Công trình Dự án khu nhà ở LICOGI 13 Gói thầu số 10: Hệ thống cung cấp
Gas
Phần III
Các đIều kiện chung và Điều kiện cụ thể của hợp đồng
1. Giải thích từ ngữ và cách hiểu
Trong hợp đồng các thuật ngữ sẽ đợc hiểu nh sau:
- "Ngời có thẩm quyền" là ngời đứng đầu hoặc ngời đợc ủy quyền theo quy định của
pháp luật thuộc tổ chức, cơ quan Nhà nớc hoặc doanh nghiệp.
- "Chủ đầu t " là ngời chủ sở hữu vốn, ngời vay vốn hoặc ngời đợc giao trách nhiệm
trực tiếp quản lý và sử dụng vốn để thực hiện đầu t theo quy định của pháp luật.
- "Bên mời thầu" là chủ đầu t hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu t (gọi là bên A).
- "Ban quản lý các dự án đầu t" là đại diện hợp pháp của chủ đầu t để quản lý thực
hiện dự án.
- "Nhà thầu" gọi tắt là (bên B), là tổ chức kinh tế có đủ t cách pháp nhân, có đủ điều
kiện và năng lực tham gia đấu thầu và ký kết hợp đồng kinh tế.
- "Nhà thầu phụ" gọi tắt là (bên B) là pháp nhân kinh tế thực hiện một phần công
- "Thay đổi" là những yêu cầu của Bên mời thầu đa ra làm thay đổi công trình.
- "Phụ lục đơn dự thầu" là bản nêu các nội dung cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu
của nhà thầu đợc đính kèm theo đơn dự thầu.
- "Ngày khởi công" là ngày tháng mà Bên mời thầu quyết định cho Nhà thầu bắt đầu
thực hiện thi công công trình.
- "Thời gian hoàn thành" là khoảng thời gian cần thiết thực hiệp hợp đồng đợc tính
từ ngày khởi công đến ngày công trình đợc hoàn thành.
- "Biên bản nghiệm thu" là văn bản ghi các nội dung nghiệm thu của Bên mời thầu
và các thành viên tham gia nghiệm thu ký tên, làm cơ sở pháp lý cho việc thanh quyết toán
gói thầu và công trình.
- "Tiền giữ lại" là số tiền mà Bên mời thầu giữ lại của nhà thầu để nhà thầu thực hiện
hết trách nhiệm của mình với Bên mời thầu. Bao gồm tiền bảo hành công trình và tiền giữ
lại chờ quyết toán công trình.
- "Ngày" là các ngày tính theo dơng lịch, "Tháng" là các tháng tính theo dơng lịch.
- "Sai sót" là bất kỳ phần nào của công trình cha hoàn thành theo đúng hợp đồng.
- "Thời hạn bảo hành công trình xây dựng" là thời gian chịu trách nhiệm pháp lý về
sửa chữa các sai sót của nhà thầu theo quy định của Nhà nớc. Thời hạn bảo hành đợc ghi
trong dữ liệu hợp đồng và đợc tính từ ngày Nhà thầu đợc bàn giao công trình.
- "Sự kiện bồi thờng" là các sự kiện đợc xác định theo mục (22) dới đây.
- "Ngày hoàn thành dự kiến" là ngày dự kiến mà nhà thầu sẽ hoàn thành công trình.
Ngày hoàn thành dự kiến đợc quy định trong dữ liệu hợp đồng. Chỉ có Bên mời thầu mới có
thể điều chỉnh ngày hoàn thành dự kiến (gia hạn thời gian hay đẩy nhanh tiến độ).
- "Nguyên vật liệu" là tất cả mọi thứ cung cấp, kể cả các loại tiêu hao đợc nhà thầu
sử dụng để tạo nên công trình.
- "Thiết bị" là bất kỳ bộ phận không tách rời nào của công trình có chức năng về cơ
điện.
- "Công trình lâu dài" là những gì mà hợp đồng yêu cầu nhà thầu thi công, lắp đặt
theo bản vẽ thiết kế và bàn giao cho Bên mời thầu đợc xác định trong dữ liệu hợp đồng.
- "Công trình tạm" là các công trình cần thiết cho việc thi công công trình lâu dài do
nhà thầu thiết kế, thi công lắp đặt và tháo dỡ.
5. Chuyển nhợng hợp đồng, giao thầu phụ
5.1. Nhà thầu đã ký kết hợp đồng kinh tế không đợc phép chuyển nhợng lại hợp
đồng hay bất kỳ một bộ phận nào của hợp đồng.
5.2. Nhà thầu có thể ký hợp đồng với nhà thầu phụ sau khi có sự đồng ý của Bên mời
thầu. Việc thầu phụ sẽ không làm thay đổi nghĩa vụ của Nhà thầu.
6. Các nhà thầu khác
Nhà thầu phải sử dụng công trờng đợc giao và hợp tác với các nhà thầu khác thi
công cùng thời điểm, với các đơn vị, dịch vụ công cộng và Bên mời thầu.
20
HSMT: Công trình Dự án khu nhà ở LICOGI 13 Gói thầu số 10: Hệ thống cung cấp
Gas
7. Cán bộ của nhà thầu
7.1. Nhà thầu phải dùng các cán bộ chủ chốt có tên trong danh sách cán bộ chủ chốt
đã đề cập trong hồ sơ dự thầu hoặc dùng nhân sự khác đợc Bên mời thầu chấp nhận. Bên
mời thầu chỉ chấp thuận việc đề xuất thay thế cán bộ chủ chốt trong trờng hợp năng lực và
trình độ của những ngời thay thế về cơ bản bằng hoặc cao hơn các nhân sự đợc liệt kê trong
danh sách.
7.2. Nếu Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cho thôi việc một thành viên trong số nhân
viên hay lực lợng lao động của Nhà thầu với lý do chính đáng, thì nhà thầu phải đảm bảo
rằng ngời đó sẽ rời khỏi công trờng trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đợc ý kiến của Bên
mời thầu và cá nhân đó không còn mối liên hệ nào nữa với công việc trong hợp đồng.
8. Rủi ro của bên mời thầu
Kể từ ngày khởi công cho đến khi bàn giao công trình, các rủi ro sau đây là rủi ro
của Bên mời thầu:
a) Rủi ro về h hại với công trình do lỗi của Bên mời thầu hay do đơn vị thiết kế.
b) Do chiến tranh, thiên tai, nhiễm phóng xạ hoặc do bất kỳ một sự kiện nào khác
nằm ngoài tầm kiểm soát của Nhà thầu.
9. Rủi ro của Nhà thầu
Kể từ ngày khởi công cho đến hết thời hạn bảo hành công trình, các rủi ro thơng tật,
tử vong hoặc mất mát hay h hỏng tài sản (bao gồm tất cả, không chỉ hạn chế công trình,
mà công việc có liên quan đến hợp đồng đang đợc thực hiện hoặc dự kiến sẽ đợc thực hiện.
16. Các bản vẽ thiết kế
16.1. Các bản vẽ thiết kế: Bên mời thầu cung cấp cho Nhà thầu bộ bản vẽ thiết kế và
Nhà thầu có trách nhiệm sao ra thành nhiều bộ để thi công và lập bản vẽ hoàn công theo
quy định của Nhà nớc sau khi xây dựng xong.
16.2. Bản vẽ giao Nhà thầu nói ở trên phải đợc Nhà thầu lu giữ tại công trờng và
luôn sẵn sàng để cán bộ giám sát thi công hay ngời đợc Bên mời thầu ủy quyền kiểm tra và
sử dụng.
16.3. Các bản vẽ và yêu cầu bổ sung: Bên mời thầu cung cấp cho Nhà thầu các bản
vẽ và yêu cầu bổ sung cần thiết cho việc thi công, hoàn thiện đầy đủ chính xác công trình
hoặc sửa chữa bất kỳ sai sót nào trong công trình. Nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các bản
vẽ và yêu cầu cần bổ sung đó xem nh là một phần hợp đồng.
17. Khởi công công trình
Nhà thầu phải khởi công công trình trong vòng 5 ngày khi có lệnh khởi công của
Bên mời thầu.
18. Giờ làm việc
Cán bộ giám sát thi công của bên A đợc nghỉ vào giờ nghỉ, ngày nghỉ do bộ Luật lao
động quy định. Nếu vì lý do tiến độ hoặc lý do nào khác của nhà thầu mà nhà thầu cần sự
có mặt của cán bộ giám sát vào giờ nghỉ hoặc ngày nghỉ nói trên thì nhà thầu phải báo trớc
để bên A cử cán bộ giám sát. Nếu Nhà thầu không báo trớc để cán bộ giám sát có mặt khi
thi công, thì phần việc đó sẽ không đợc nghiệm thu.
19. Tiến độ thi công
Nhà thầu phải hoàn thành toàn bộ khối lợng gói thầu trong thời gian 200 ngày tính
từ ngày khởi công thi công gói thầu. Nếu không hoàn thành tiến độ theo dự thầu sẽ bị phạt
theo mẫu phụ lục đơn dự thầu.
20. Tổng tiến độ thi công
Đồng thời với việc ký hợp đồng, nhà thầu phải nộp cho Bên A bản tổng tiến độ thi
công công trình cùng với tiến độ vốn đầu t tơng ứng theo tiến độ thi công nh đã hớng dẫn ở
22
HSMT: Công trình Dự án khu nhà ở LICOGI 13 Gói thầu số 10: Hệ thống cung cấp
nghiệm.
25. Chất lợng nguyên vật liệu - thiết bị
Tất cả các nguyên vật liệu và thiết bị lắp đặt phải:
25.1. Theo đúng các chủng loại tơng ứng đợc nêu trong yêu cầu kỹ thuật và theo sự
chỉ dẫn của giám sát tác giả.
25.2. Nhà thầu phải cung cấp mẫu, kết quả kiểm nghiệm của nguyên vật liệu và lý
lịch thiết bị lắp đặt cho bên mời thầu khi tập kết đến công trờng để kiểm tra và làm cơ sở để
nghiệm thu công trình. Trờng hợp bên mời thầu thấy không đảm bảo chất lợng, có quyền
trực tiếp kiểm tra hoặc hợp đồng t vấn giám sát kiểm tra chất lợng. Nếu không đảm bảo
chất lợng, Nhà thầu phải đảm chịu toàn bộ chi phí kiểm tra theo quy định tại mục (24) trên.
23
HSMT: Công trình Dự án khu nhà ở LICOGI 13 Gói thầu số 10: Hệ thống cung cấp
Gas
25.3. Bên mời thầu sẽ kiểm tra nguyên vật liệu và thiết bị tại nơi khai thác, nơi sản
xuất hay tại công trờng vào bất kỳ lúc nào.
25.4 Nhà thầu phải cung cấp cán bộ, lao động, điện năng nhiên liệu, máy móc và
dụng cụ cần thiết cho việc kiểm tra nguyên vật liệu hay thiết bị trên.
26. Tháo dỡ công trình, nguyên vật liệu hoặc thiết bị không phù hợp
Kỹ s giám sát có quyền lập biên bản yêu cầu nhà thầu:
26.1. Di chuyển khỏi công trờng trong khoảng thời gian quy định các nguyên vật
liệu hoặc thiết bị không phù hợp với các quy định trong hợp đồng và thiết kế.
26.2. Thay thế các nguyên vật liệu hoặc thiết bị thích hợp.
26.3. Tháo dỡ và thi công lại công việc đã sử dụng vật liệu hoặc thiết bị không phù
hợp với các quy định trong hợp đồng và thiết kế.
27. Trở ngại hay điều kiện bất lợi
Trong khi thi công công trình, nếu Nhà thầu gặp phải những trở ngại hay điều kiện
bất lợi khác tại công trờng, mà những vấn đề này cha đợc thiết kế đề cập trớc thì nhà thầu
phải thông báo ngay và cùng với kỹ s giám sát thi công và giám sát tác giả lập biên bản xác
định công việc thay đổi mà nhà thầu phải chịu vì lý do gặp phải những trở ngại đó, làm cơ
sở cho việc điều chỉnh hợp đồng.
công trình là cần thiết vì do thiếu sót hoặc vi phạm tiến độ, vi phạm quy trình, quy phạm,
tiêu chuẩn của Nhà nớc do Nhà thầu gây ra thì Nhà thầu phải chịu tất cả mọi chi phí tăng
thêm đó, không đợc thanh toán bổ sung và làm tăng giá trị hợp đồng.
30.3. Tất cả các thay đổi phải đợc đính kèm trong kế hoạch thi công đã cập nhật của
Nhà thầu gửi cho Bên mời thầu.
31. Thanh toán cho các thay đổi
31.1. Nếu công việc trong thay đổi tơng ứng với một danh mục mô tả trong bảng kê
khối lợng thì đơn giá trong bảng kê khối lợng phải đợc sử dụng để tính giá trị của thay đổi
đó.
31.2. Việc lập dự toán sửa đổi, bổ sung phải trên cơ sở các định mức, đơn giá khu
vực xây dựng công trình và đơn giá trong phụ lục trúng thầu.
31.3. Bên mời thầu yêu cầu đơn vị thiết kế lập dự toán sửa đổi, bổ sung các công
việc thay đổi và trình ngời có thẩm quyền phê duyệt trớc khi điểu chỉnh giá ký hợp đồng và
thực hiện công việc thay đổi.
32. Tổ chức nghiệm thu
Nhà thầu tổ chức nghiệm thu theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày
16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lợng công trình xây dựng.
33. Khối lợng nghiệm thu
Khối lợng nghiệm thu thanh toán cho nhà thầu theo các căn cứ sau:
a) Biên bản nghiệm thu chất lợng hạng mục hoặc công việc đã thi công; biên bản
nghiệm thu các thiết bị lắp đặt.
b) Bảng kê khối lợng trong phụ lục giá trúng thầu kèm theo quyết định phê duyệt kết
quả đấu thầu.
c) Các bản vẽ thiết kế.
d) Khối lợng thay đổi nêu tại mục 30 đã đợc phê duyệt và các văn bản xác định khối
lợng thay đổi.
34. Nghiệm thu thanh toán gói thầu
Giá trị khối lợng nghiệm thu thanh toán toàn bộ gói thầu cho Nhà thầu phải căn cứ
vào khối lợng nghiệm thu theo mục (33) và các biên bản nghiệm thu chất lợng, khối lợng
đã thi công của từng đợt và biên bản nghiệm thu chất lợng toàn bộ gói thầu.