Đề cương ôn tập học kì 1 vật lí 11 - Pdf 28

Đề Cương Ôn Tập Lý 11 Năm 2011- 2012
Câu 1: Cách nào sau đây có thể làm nhiễm điện cho một vật?
A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc B. Đặt một thanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.
C. Đặt một vật gần nguồn điện. D. Cho một vật tiếp xúc với một cục pin.
Câu 2: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
A. Về mùa đông lược dính rất nhiều vào tóc khi chải đầu. B. Chim thường xù lông vào mùa rét.
C. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường. D. Sét giữa các đám mây.
Câu 3: Điện tích điểm là:
A. vật có kích thước rất nhỏ. B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.
C. vật chứa rất ít điện tích. D. điểm phát ra điện tích.
Câu 4: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Culông:
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 5: Có thể áp dụng định luật Culông để tính lực tương tác trong trường hợp
A. tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm điện đặt gần nhau.
B. tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.
C. tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.
D. tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.
Câu 6: Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất
khi đặt trong môi trường:
A. Chân không. B. nước nguyên chất. C. không khí ở điều kiện chuẩn. D. dầu hỏa.
Câu 7: Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Culông tăng 2 lần thì hằng số:
A. tăng 2 lần. B. vẫn không đổi. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 8: Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
A. hắc ín (nhựa đường) B. nhựa trong. C. thủy tính. D. Nhôm.
Câu 9: Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10
-4
C đặt cách nhau 1m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng:
A. hút nhau một lực 45N B. hút nhau một lực 5N. C. đẩy nhau một lực 5N. D. đẩy nhau một lực 45N.
Câu 10: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10
- 4
C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng một lực có độ lớn 10

Câu 18: Nếu nguyên tử oxi bị mất hết êlectron thì nó trở thành một iôn điện tích là:
A. + 1,6.10
-19
C. B. - 1,6.10
-19
C C. + 12,8.10
-19
C D. - 12,8.10
-19
C.
Câu 19: Điều kiện để một vật dẫn điện là:
A. vật phải ở nhiệt độ phòng. B. có chứa các điện tích tự do.
C. vật nhất thiết phải bằng kim loại. D. vật phải mang điện tích.
Câu 20: Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
A. êlectron chuyển từ vật này sang vật khác. B. vật bị nóng lên.
Ôn tập VL 11-HK1- trang 1
Đề Cương Ôn Tập Lý 11 Năm 2011- 2012
C. các điện tích tự do được tạo lên trong vật D. các điện tích bị mất đi.
Câu 21: Ba quả cầu kim loại tích điện lần lượt là + 3 C, - 7 C, - 4 C. Khi cho chúng tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là:
A. – 8C. B. – 11C. C. + 14 C. D. + 3 C.
Câu 22: Điện trường là:
A. môi trường không khí bao quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường bao quanh các điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong đó.
D. môi trường dẫn điện.
Câu 23: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó
D. tốc độ dịch chuyển của điện tích tại điểm đó.

C. Hướng của đường sức tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
D. Các đường sức là các đường có hướng.
Câu 32: Điện trường đều là điện trường mà có cường độ điện trường của nó:
A. có hướng như nhau tại mọi điểm. B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm
C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm. D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.
Câu 33: Đặt một điện tích q = - 1
µ
C tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện
trường có độ lớn và hướng là:
A. 1000V/m, từ trái sang phải B. 1000V/m, từ phải sang trái
C. 1V/m, từ trái sang phải D. 1V/m, từ phải sang trái.
Câu 34: Một điện tích q = - 1
µ
C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là:
A. 9000V/m, hướng về phía nó. B. 9000V/m, hướng ra xa nó.
C. 9.10
9
V/m, hướng về phía nó. D. 9.10
9
V/m, hướng ra xa nó.
Câu 35: Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí, có cường độ điện trường 4000V/m theo chiều từ
trái sang phải. Khi đổ một chất điện môi có hằng số điện môi 2 bao chùm điện tích điểm và điểm đang xét thì cường độ điện
trường tại điểm đó có hướng và độ lớn:
A. 8000V/m, từ trái sang phải B. 8000V/m, từ phải sang trái
C. 2000V/m, từ trái sang phải D. 2000V/m, từ phải sang trái.
Ôn tập VL 11-HK1- trang 2
Đề Cương Ôn Tập Lý 11 Năm 2011- 2012
Câu 36: Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn 3000V/m và 4000V/m. Độ
lớn cường độ điện trường tổng hợp là:
A. 1000V/m B. 7000V/m C. 5000V/m D. 6000V/m.

C
µ
ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều
1000V/m trên quãng đường dài 1m là:
A. 2000J B. – 2000J. C. 2mJ D. - 2mJ.
Câu 44: Công của lực điện trường di chuyển quãng đường 1m một điện tích 10
C
µ
vuông góc với các đường sức điện trong
một điện trường đều cường độ 10
6
V/m là:
A. 1J B. 1000J C. 1mJ D. 0.
Câu 45: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10mC song song với các đường sức trong một điện trường đều
với quãng đường 10cm là 1J. Độ lớn cường độ điện trường khi đó là:
A. 10000V/m B. 1V/m C. 100V/m D. 1000V/m.
Câu 46: Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10J. Khi dịch
chuyển tạo với đường sức 60
0
trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là:
A. 5J B.
2
35
J C.
25
J D. 7,5J.
Câu 47: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho điện trường về
A. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
B. khả năng sinh công tại một điểm.
C. khả năng tác dụng lực tại một điểm.

A. 8V B. 10V C. 15V D. 22,5V.
Câu 55: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4cm có một hiệu điện thế không đổi 200V. Cường độ điện trường
ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5000V/m B. 50V/m C. 800V/m D. 80V/m.
TỤ ĐIỆN
Câu 56: Tụ điện là:
A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng rất xa.
Câu 57: Trường hợp nào sau đây tạo thành một tụ điện?
A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.
B. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.
C. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.
D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.
Câu 58: Để tích điện cho tụ điện ta phải:
A. mắc vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế.
B. cọ xát các bản tụ điện với nhau.
C. đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.
D. đặt tụ điện gần nguồn điện.
Câu 59: Phát biểu nào dưới đây về tụ điện là không đúng?
A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.
B. Điện dung của tụ điện càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.
C. Điện dung của tụ điện có đơn vị là Fara (F).
D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
Câu 60: Fara là điện dung của một tụ điện mà:
A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1C.
B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1C.
C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.
D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.

Q
C
W
2
2
=
Câu 64: Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ điện giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ điện
A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. không đổi D. giảm 4 lần.
Câu 65: Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ điện tăng 4 lần thì điện tích của tụ điện phải
A. tăng 16 lần B. tăng 4 lần C. tăng 2 lần D. không đổi.
Câu 66: Trường hợp nào sau đây không tạo thành tụ một điện?
A. Giữa hai bản kim loại là sứ.
B. Giữa hai bản kim loại là không khí.
C. Giữa hai bản kim loại là nước vôi.
Ôn tập VL 11-HK1- trang 4
Đề Cương Ôn Tập Lý 11 Năm 2011- 2012
D. Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết.
Bài tập phần Tĩnh điện(Nâng cao)
1/ Điện tích - Định luật Coulomb
1/ Có hai điện tích q
1
= 2.10
-6
(C), q
2
= - 2.10
-6
(C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6
(cm). Một điện tích q
3

giữa chúng là:
A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm).
4/ Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng
định nào sau đây là không đúng?
A. Điện tích của vật A và D trái dấu. B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C. Điện tích của vật B và D cùng dấu. D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
5/ Tại 3 đỉnh của 1 tam giác đều cạnh a = 6cm, đặt 3 điện tích điểm q
1
= 6.10
-9
C , q
2
= q
3
= -8.10
-9
C. Độ lớn lực tác dụng của
hệ điện tích lên 1 điện tích điểm q
0
= 6,67.10
-9
C đặt tại tâm của tam giác đó là :
A. 7.10
4
N B. -7.10
4
N C. 7.10
-4
N D. -7.10
-4

= -10
-5
C , q
2
= - 2.10
-5
C
C. q
1
= 2.10
-5
C , q
2
= 10
-5
C D. q
1
= 1,5.10
-5
C , q
2
= 1,5.10
-5
C
8/ Có 6 điện tích q bằng nhau đặt trong không khí tại 6 đỉnh lục giác đều cạnh a. Tìm lực tác dụng lên mỗi điện tích:
A.
2
2
.
12

-8
C , q
2
= - 8.10
-8
C đặt tại A,B trong không khí, AB = 8cm. Một điện tích q
3
đặt tại C. hỏi C ở đâu
để q
3
nằm cân bằng:
A. CA = 8cm , CB = 16cm B. CA = 16cm , CB = 8cm
C. CA = 4cm , CB = 12cm D. CA = 12cm , CB = 4cm
10/ Hai quả cầu bằng kim loại nhỏ giống nhau, mỗi quả có điện tích q , khối lượng 10g; được treo bởi 2 sợi dây cùng chiều
dài 30cm vào cùng 1 điểm. Giữ quả cầu 1 cố định theo phương thẳng đứng, dây treo quả cầu 2 lệch góc 60
º
so với phương
thẳng đứng. Cho g = 10m/s
2
. Tìm q :
A. 4.10
-6
C B. 3.10
-6
C C. 2.10
-6
C D. 10
-6
C
2/ Thuyết electron- định luật bảo toàn điện tích

-2
N. Sau khi cho 2 viên bi chạm nhau rồi đặt chúng cách nhau như cũ thì chúng đẩy nhau với lực F
2
= 9.10
-1
N.
Hỏi lúc đầu khi chưa chạm nhau thì mỗi viên bi nhỏ thừa hay thiếu bao nhiêu electron ?
A. Một viên thừa 1875.10
9
, viên kia thừa 625.10
9
electron
B. Một viên thừa 1875.10
11
, viên kia thiếu 625.10
11
electron
C. Không thể xảy ra hiện tượng mô tả ở đầu bài
D. Một viên thừa 625.10
9
, viên kia thiếu 1875.10
9
electron
3/ Điện trường và tụ điện
1/ Hai điện tích q
1
= 5.10
-9
(C), q
2

= 5.10
-9
(C), q
2
= - 5.10
-9
(C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ lớn cường độ điện
trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:
A. E = 18000 (V/m). B. E = 36000 (V/m). C. E = 1,800 (V/m). D. E = 0 (V/m).
4/ Hai điện tích dương bằng nhau đặt tại A,B trong không khí. Cho AB = 2a , gọi E
M
là cường độ điện trường tại điểm M
trên trung trực của AB và cách AB đoạn h. Xác định h để E
M
cực đại :
A. a B. a
2
C. 0 D.
2
a
5/ 4/ Hai điện tích q
1
>0, q
2
= -q
1
đặt tại A,B trong không khí. Cho AB = 2a , gọi E
M
là cường độ điện trường tại điểm M trên
trung trực của AB và cách AB đoạn h. Xác định h để E

C. Điện thế tại
đỉnh thứ 3 của tam giác đó là:
A. 45V B. 4,5V C. 54V D. 5,4V
9/ Hiệu điện thế giữa anod và katod của 1 đèn điện tử 2 cực là U
AK
= 9V. Khoảng cách giữa 2 điểm cực là 1mm. Vận tốc tối
thiểu của các electron khi tới anod là:
A. 6,2.10
4
m/s B. 6,2.10
6
m/s C. 6,2.10
12
m/s D. 1,1.10
25
m/s
10/ Xác định thế năng của điện tích q
1
=2.10
-8
C trong điện trường của điện tích q
2
= -16.10
-8
C. Hai điện tích cách nhau 20cm
trong không khí. Lấy gốc thế năng ở vô cùng:
Ôn tập VL 11-HK1- trang 6
Đề Cương Ôn Tập Lý 11 Năm 2011- 2012
A. -288.10
-6

CA
= -1,5.10
-7
J B. A
AB
= 1,5.10
-7
J ; A
BC
= 3.10
-7
J ; A
CA
= 1,5.10
-7
J
C. A
AB
= -1,5.10
-7
J ; A
BC
= -3.10
-7
J ; A
CA
= -1,5.10
-7
J D. A
AB

AB :
A. 200V B. 100V C. -100V D. -200V
17/ Tụ phẳng không khí C = 10
-10
F được tích điện đến hiệu điện thế U = 100V rồi ngắt khỏi nguồn. Tính công cần thực
hiện để tăng khoảng cách 2 bản tụ lên gấp đôi:
A. 2.10
-7
J B. 3.10
-7
J C. 4.10
-7
J D. 5.10
-7
J
18/ Hai tụ C
1
= 2μF , C
2
= 0,5μF tích điện đến hiệu điện thế U
1
= 100V , U
2
= 50V rồi ngắt ra khỏi nguồn. Nối các bản khác
dấu của 2 tụ với nhau. Tính năng lượng của tia lửa điện phát ra:
A. 3,5.10
-3
J B. 4,5.10
-3
J C. 4,7.10

ứng bằng : 1000V, 200V, 500V. Đem các tụ ghép thành bộ, với cách mắc nào thì bộ tụ có thể chịu được hiệu điện thế lớn
nhất:
A. C
2
và C
1
mắc song song và mắc nối tiếp với tụ C
3
B. C
2
và C
3
mắc song song và mắc nối tiếp với tụ C
1

C. C
3
và C
1
mắc song song và mắc nối tiếp với tụ C
2
D. C
2
, C
1
và C
3
mắc song song nhau
21/ Một tụ xoay có 11 bản cực bằng nhau hình bán nguyệt , gồm 5 bản cố định và 6 bản di động. Cho biết diện tích của mỗi
bản là S = 3,14cm

µ
C C. 5
µ
C D. 0,8
µ
C
Câu 70: Để tích được một điện lượng 10nC thì đặt vào tụ điện một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5nC
thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế là
A. 500mV B. 0,05V C. 5V D. 20 V.
Câu 71: Một tụ điện có điện dung 20 mF, khi có hiệu điện thế 5V thì năng lượng của tụ điện là
A. 0,25mJ B. 500J C.50mJ D. 50
µ
J
Câu 72: Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10V thì năng lượng của tụ là 10mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ
là 22,5mJ thì hai đầu của tụ phải có hiệu điện thế là
A. 15V B. 7,5V C. 20V D. 40V
Câu 73: Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1cm có một hiệu điện thế 10V. Cường độ điện trường đều trong lòng tụ là
A. 100 V/m B. 1kV/m C. 10V/m D. 0,01V/m.
Ôn tập VL 11-HK1- trang 7
ài15B
Đề Cương Ôn Tập Lý 11 Năm 2011- 2012
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Câu 74: Dòng điện là
A. dòng chuyển dời có hướng của các hạt điện tích. B. dòng chuyển động của các điện tích.
C. là dòng chuyển dời của các electron. D. là dòng chuyển dời của iôn dương.
Câu 75: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
A. các ion dương B. các êlectron C. các iôn âm D. các nguyên tử.
Câu 76: Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng?
A. Đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe.
B. Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

C. cường độ dòng điện trong mạch. D. thời gian dòng điện chạy qua mạch.
Câu 84: Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi. Khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong
cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi.
Câu 85: Một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế ở hai đầu của mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời
gian năng lượng tiêu thụ của mạch
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần.
Câu 86: Phát biểu nào sau đây về công suất của mạch điện là không đúng?
A. Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
B. Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mach.
C. Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.
D. Công suất có đơn vị là oát (W).
Câu 87: Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi. Nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch
A. tăng 4 lần. B. không đổi. C. giảm 4 lần D. tăng 2 lần.
Câu 88: Trong đoạn mach chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng
tỏa ra trên mạch
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 89: Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải
A. tăng hiệu điện thế 2 lần. B. tăng hiệu điện thế 4 lần.
C. giảm hiệu điện thế 2 lần. D. giảm hiệu điện thế 4 lần.
Câu 90: Công của nguồn điện là công của
A. lực lạ trong nguồn.
B. lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.
C. lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.
D. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.
Câu 91: Cho đoạn mạch có điện trở 10

, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là:
Ôn tập VL 11-HK1- trang 8
Đề Cương Ôn Tập Lý 11 Năm 2011- 2012

dòng điện trong toàn mạch là:
A. 3A B. 3/5A C. 0,5A D. 2A
Câu 100: Một mạch điện có nguồn là một pin 9V, điện trở trong 0,5

và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8

mắc song song.
Cường độ dòng điện trên toàn mạch là:
A. 2A B. 4,5A C. 1A D. 18/33A
Câu 101: Một đoạn mạch gồm một pin 9V, điện trở mạch ngoài 4

, cường độ dòng điện trên toàn mạch là 2A. Điện trở
trong của nguồn là:
A. 0,5

B. 4,5

C. 1

D. 2

Câu 102: Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10

, điện trở trong 1

có dòng điện 2A. Hiệu điện thế giữa hai cực
của nguồn và suất điện động của nguồn là:
A. 10V và 12V B. 20V và 22V C. 10V và 2V D. 2,5V và 0,5V
Câu 103: Cho 3 điện trở giống nhau cùng giá trị 8


ξ
và điện trở trong r và điện trở ngoài là R thì hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức:
A.
( )
rRIU
AB
+−=
ξ
B.
( )
ξ
−+= rRIU
AB
C.
( )
rRIU
AB
++=
ξ
D.
( )
rRIU
AB
+= /
ξ
Câu 109: Khi mắc song song n dãy, mỗi dãy m nguồn có điện trở r giống nhau thì điện trở trong của cả bộ nguồn cho bởi
biểu thức:
A. nr B. mr C. m.nr D. mr/n
Ôn tập VL 11-HK1- trang 9

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 114: Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện động 3V và điện trở trong 1

. Suất điện động và điện trở
trong của bộ pin là:
A. 9V và 3

B. 9V và 1/3

C. 3V và 3

D. 3V và 1/3

Câu 115: Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9V - 1

thì thu được một bộ nguồn có suất điện động và điện trở
trong là:
A. 3V - 3

B. 3V - 1

C. 9V - 3

D. 9V – 1/3


B. 5V và 2,5

C. 12,5V và 5

D. 5V và 5

Câu 119: Có 9 pin giống nhau được mắc thành bộ nguồn có số pin trong mỗi dãy bằng số pin bằng số dãy thì thu được bộ
nguồn có suất điện động 6V và điện trở 1

. Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là:
A. 2V và 1

B. 2V và 3

C. 2V và 2

D. 6V và 3

Câu 120: Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 3V và điện trở trong 1

. Biết điện trở mạch ngoài lớn gấp 2
lần điện trở trong. Dòng điện trong mạch chính là:
A. 1/2A B. 1A C. 2A D. 3A
Câu 121: Cho mạch có 3 điện trở mắc nối tiếp lần lượt là 2

, 3

và 4

với nguồn điện 10V, điện trở trong 1

C. Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (-) khi va chạm.
D. Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm.
3.3 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:
A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.
B. Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau.
C. Do sự va chạm của các electron với nhau.
D. Cả B và C đúng.
3.4 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:
A. Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.
B. Chuyển động định hướng của các electron tăng lên.
C. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.
D. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi.
3.5 Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 50
0
C, có điện trở suất α = 4,1.10
-3
K
-1
. Điện trở của sợi dây đó ở 100
0
C là:
A. 86,6Ω B. 89,2Ω C. 95Ω D. 82Ω
3.6 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hạt tải điện trong kim loại là electron.
B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi
C. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.
D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.
3.7 Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120Ω ở nhiệt độ 20
0
C, điện trở của sợi dây đó ở 179

khi:
A. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.
B. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.
C. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.
D. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.
3.11 Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:
A. Hiệu nhiệt độ (T
1
– T
2
) giữa hai đầu mối hàn. B. Hệ số nở dài vì nhiệt α.
C. Khoảng cách giữa hai mối hàn. D. Điện trở của các mối hàn.
3.12 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín và hai mối hàn của nó
được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau.
B. Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có nhiệt độ
không đồng nhất.
C. Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ (T
1
– T
2
) giữa hai đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.
Ôn tập VL 11-HK1- trang 11
Đề Cương Ôn Tập Lý 11 Năm 2011- 2012
D. Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ với hiệu nhiệt độ (T
1
– T
2
) giữa hai đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.
3.13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

3.16 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số α
T
được đặt trong không khí ở 20
0
C, còn mối hàn kia được nung nóng đến
nhiệt độ 500
0
C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ số α
T
khi đó là:
A. 1,25.10
-4
(V/K) B. 12,5 (µV/K) C. 1,25 (µV/K) D. 1,25(mV/K)
19. Dòng điện trong chất điện phân. Định luật Fa-ra-đây
3.17 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dương đi về
catốt.
B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.
C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.
D. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung
nóng.
3.18 Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
A.
tI
n
A
Fm .=
B. m = D.V C.
At
nFm

A. Chuyển động nhiệt của các phân tử tăng và khả năng phân li thành iôn tăng.
B. Độ nhớt của dung dịch giảm làm cho các iôn chuyển động được dễ dàng hơn.
C. Số va chạm của các iôn trong dung dịch giảm.
D. Cả A và B đúng.
3.23 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi hoà tan axit, bazơ hặc muối vào trong nước, tất cả các phân tử của chúng đều bị phân li thành các iôn.
B. Số cặp iôn được tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi theo nhiệt độ.
C. Bất kỳ bình điện phân nào cũng có suất phản điện.
D. Khi có hiện tượng cực dương tan, dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật ôm.
3.24 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?
A. Dùng muối AgNO
3.
B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.
Ôn tập VL 11-HK1- trang 12
Đề Cương Ôn Tập Lý 11 Năm 2011- 2012
C. Dùng anốt bằng bạc. D. Dùng huy chương làm catốt.
20. Bài tập về dòng điện trong kim loại và chất điện phân
3.25 Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken, có anôt làm bằng niken, biết nguyên tử khối
và hóa trị của niken lần lượt bằng 58,71 và 2. Trong thời gian 1h dòng điện 10A đã sản ra một khối lượng niken bằng:
A. 8.10
-3
kg B. 10,95 (g). C. 12,35 (g). D. 15,27 (g).
3.26 Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO
4
, có anôt bằng Cu. Biết rằng đương lượng hóa của đồng
7
10.3,3.
1

==

2
= 3,67.10
-7
kg/C
A. 1,5 h B. 1,3 h C. 1,1 h D. 1,0 h
3.29 Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,05(mm) sau khi điện phân trong 30 phút. Diện tích mặt phủ
của tấm kim loại là 30cm
2
. Cho biết Niken có khối lượng riêng là ρ = 8,9.10
3
kg/m
3
, nguyên tử khối A = 58 và hoá trị n = 2.
Cường độ dòng điện qua bình điện phân là:
A. I = 2,5 (μA). B. I = 2,5 (mA). C. I = 250 (A) D. I = 2,5 (A).
3.30 Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9
(V) và điện trở trong 0,6 (Ω). Bình điện phân dung dịch CuSO
4
có điện trở 205

mắc vào hai cực của bộ nguồn. Trong
thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là:
A. 0,013 g B. 0,13 g C. 1,3 g D. 13 g
3.31 Khi hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U
1
= 20mV thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I
1
= 8mA, nhiệt độ dây
tóc bóng đèn là t
1

0
C), áp suất p = 1 (atm). Điện lượng đã chuyển qua bình điện phân là:
A. 6420 (C). B. 4010 (C). C. 8020 (C). D. 7842 (C).
21. Dòng điện trong chân không
3.34 Câu nào dưới đây nói về chân không vật lý là không đúng?
A. Chân không vật lý là một môi trường trong đó không có bất kỳ phân tử khí nào.
B. Chân không vật lý là một môi trường trong đó các hạt chuyển động không bị va chạm với các hạt khác.
C. Có thể coi bên trong một bình là chân không nếu áp suất trong bình ở dưới khoảng 0,0001mmHg.
D. Chân không vật lý là một môi trường không chứa sẵn các hạt tải điện nên bình thường nó không dẫn điện.
3.35 Bản chất của dòng điện trong chân không là
A. Dòng dịch chuyển có hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường và của các iôn âm ngược chiều điện trường
B. Dòng dịch chuyển có hướng của các electron ngược chiều điện trường
C. Dòng chuyển dời có hướng ngược chiều điện trường của các electron bứt ra khỏi catốt khi bị nung nóng
D. Dòng dịch chuyển có hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường, của các iôn âm và electron ngược chiều điện
trường
3.36 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng.
B. Tia catốt không bị lệch trong điện trường và từ trường.
Ôn tập VL 11-HK1- trang 13
Đề Cương Ôn Tập Lý 11 Năm 2011- 2012
C. Tia catốt có mang năng lượng. D. Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt.
3.37 Cường độ dòng điện bão hoà trong chân không tăng khi nhiệt độ catôt tăng là do:
A. Số hạt tải điện do bị iôn hoá tăng lên. B. Sức cản của môi trường lên các hạt tải điện giảm đi.
C. Số electron bật ra khỏi catốt nhiều hơn. D. Số eletron bật ra khỏi catốt trong một giây tăng lên.
3.38 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chân không tuân theo định luật Ôm.
B. Khi hiệu điện thế đặt vào điốt chân không tăng thì cường độ dòng điện tăng.
C. Dòng điện trong điốt chân không chỉ theo một chiều từ anốt đến catốt.
D. Quỹ đạo của electron trong tia catốt không phải là một đường thẳng.
3.39 Cường độ dòng điện bão hoà trong điốt chân không bằng 1mA, trong thời gian 1s số electron bứt ra khỏi mặt catốt là:

B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chân không và trong chất khí
đều là dòng chuyển động có hướng của các iôn dương và iôn âm.
C. Dòng điện trong kim loại và trong chân không đều là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chất
khí là dòng chuyển động có hướng của các electron, của các iôn dương và iôn âm.
D. Dòng điện trong kim loại và dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong
chân không là dòng chuyển động có hướng của các iôn dương và iôn âm.
3.45 Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng
Ôn tập VL 11-HK1- trang 14
I(A)
O U(V)
A
I(A)
O U(V)
B
I(A)
O U(V)
C
I(A)
O U(V)
D
Đề Cương Ôn Tập Lý 11 Năm 2011- 2012
A. trong kĩ thuật hàn điện. B. trong kĩ thuật mạ điện.
C. trong điốt bán dẫn. D. trong ống phóng điện tử.
3.46 Cách tạo ra tia lửa điện là
A. Nung nóng không khí giữa hai đầu tụ điện được tích điện.
B. Đặt vào hai đầu của hai thanh than một hiệu điện thế khoảng 40 đến 50V.
C. Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.10
6
V/m trong chân không.
D. Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status