Tự luận và trắc nghiệm Vật lí 11 học kì 1 - Pdf 28

GV: TRƯƠNG ĐÌNH HÙNG ĐT: 0908346838 Trang 23
PHẦN 1: TĨNH ĐIỆN
CHỦ ĐỀ 1 : TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC ĐIỆN TÍCH
Bài 1. Xác đònh lực tương tác giữa hai điện tích đặt cố đònh tại hai điểm A,B cách nhau một khoảng r
=30cm.
a. Với q
1
= 10
-8
C và q
2
=3.10
-7
C. b. Với q
1
= 3.10
-9
C và q
2
=-9.10
-9
C.
Bài 2. Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau một khoảng r = 2cm thì lực đẩy giữa
chúng là F=1,6.10
-4
(N). Độ lớn giữa các điện tích là bao nhiêu? Nếu đặt trong môi trường có hằng số điện
môi là 2 thì lực tương tác là bao nhiêu?
Bài 3. Hai điện tích điểm đặt cách nhau R
1
= 3,6cm trong khơng khí. Hỏi khi đặt trong nước ngun chất (
81=

21
==
lần lượt đặt tại 2 điểm A và B ( trong chân khơng) cách nhau AB =
1m. Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích điểm
nCq 1
0
=
khi đặt q
0
đặt tại:
a. điểm C: AC=BC=50cm. b. điểm D: AD=140cm; BD=40cm
c. điểm M: AM = 60cm;BM = 40cm. d. điểm N: AN=BN=AB
e. điểm P : AP = 60cm ; BP = 80cm. f. điểm K : AK =
250
cm ; BP=
250
cm
Bài 8. Cho 2 điện tích điểm
Cq
µ
16
1
=

Cq
µ
64
2
−=
lần lượt đặt tại 2 điểm A và B ( trong chân khơng) cách

3
2

−=
chạm nhau rồi đưa chúng
ra xa cách nhau R = 20cm trong chân khơng. Tính lực tương tác giữa chúng.
Bài 11. Hãy so sánh lực tĩnh điện F
1
và lực vạn vật hấp dẫn F
2
giữa 2 hạt electron. Biết : hằng số hấp dẫn
2
2
11
.
10.68,6
Kg
mN
G

=
; Khối lượng và điện tích electron :
kgm
e
3
10.1,9

=
;
Ce

GV: TRƯƠNG ĐÌNH HÙNG ĐT: 0908346838 Trang 24
1. Xác định vị trí điểm M để khi đặt tại M một điện tích q
0
, lực điện tổng hợp tác dụng lên q
0
sẽ bằng 0.
Chứng tỏ rằng vị trí của M khơng phụ thuộc vào giá trị của

q
0
.
2. Điện tích q
0
đặt tại điểm M nói trên phải có giá trị ( đại số) bằng bao nhiêu để lực điện tổng hợp tác dụng
lên q
1
và q
2
đều bằng 0.
Bài 15. Cho hai điện tích
Cq
µ
4
1
=

Cq
µ
9
2

0
=1nC tại tâm của hình vuông thì lực điện tác dụng lên nó là bao nhiêu?
Bài 20. Tại 3 đỉnh của tam giác đều ta đặt 3 điện tích dương giống nhau và bằng q. Hỏi phải đặt 1 điện tích q
0

đâu và bằng bao nhiêu để cả 4 điện tích đều cân bằng.
Bài 21. Hai điện tích dương q
1
và q
2
= 4q
1
đặt cách nhau khoảng d trong chân khơng . Hỏi phải đặt điện tích q
0

đâu và bằng bao nhiêu để cả 3 điện tích đều cân bằng khi chúng khơng bị lực cản.
Bài 22. Bốn điện tích Q giống nhau đặt tại 4 đỉnh của hình vng. Hỏi phải đặt 1 điện tích thứ năm q
0
ở đâu và
bằng bao nhiêu để 5 điện tích đều cân bằng? Cân bằng này bền hay khơng bền?
Câu 23. Hai quả cầu giống nhau, tích điện như nhau treo ở 2 đầu A và B của 2 dây cùng độ dài OA, OB có đầu
O chung được giữ cố định trong chân khơng. Sau đó tất cả được nhúng trong dầu (có khối lượng riêng
0
ρ

hằng số điện mơi
4=
ε
). Biết rằng so với trường hợp trong chân khơng góc AÔB không thay đổi và gọi
ρ

ε
( hình vẽ). Tính sức căng dây, biết khối lượng riêng của quả cầu bằng 2 lần khối lượng riêng chất
lỏng.
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐẠI VIỆT
* TRUNG TÂM GDTX – KP.3- THỊ TRẤN CỦ CHI- HUYÊN CỦ CHI. ĐT: 08.22483793 -0984786115
* 67 THÉP MỚI P.12-Q.TÂN BÌNH- TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 08.38118948-0909254007
* NHÀ THIẾU NHI QUẬN 11_TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 0908346838-0909254007
GV: TRƯƠNG ĐÌNH HÙNG ĐT: 0908346838 Trang 25

CHỦ ĐỀ 2 : ĐIỆN TRƯỜNG
Bài 1. Cho điện tích Q=2.10
-9
C đặt tại điểm A trong môi trường chân không. Xác đònh vectơ cường độ điện
trường do Q gây ra tại điểm M,N cách A lần lượt là 10cm và 20cm.
Bài 2. Cho điện tích Q=-10
-7
C đặt tại điểm A trong môi trường chân không. Tìm tập hợp các điểm mà tại đó
cường độ điện trường bằng 900V/m.
Bài 3. Cho hai điện tích Q
1
=Q
2
=1nC đặt cố đònh tại hai điểm A,B cách nhau 1m. Xác đònh cường độ điện
trường tại:
a. điểm N, với AN=NB=50cm. b. điểm M, với AM=40cm, MB=60cm.
c. điểm K cách đều A,B và AK=AB. d. điểm H, với AH=60cm, BH=80cm.
Bài 4. Cho ba điện tích Q
1
=Q
2

đỉnh có đặt 6 điện tích điểm có cùng độ lớn là q = 10
-9
C, với:
a. tất cả cùng dấu.
b. 3 điện tích dương, 3 điện tích âm.
Bài 8. Hai điện tích q
1
= 4q > 0 và q
2
= q đặt cách nhau 9cm trong chân không. Xác đònh điểm C để điện
trường tổng hợp tại đó bằng không.
Bài 9. Hai điện tích q
1
= 4q > 0 và q
2
= - q đặt cách nhau 9cm trong chân không. Xác đònh điểm C để điện
trường tổng hợp tại đó bằng không.
Bài 10. Đặt tại 6 đỉnh của lục giác đều các điện tích q >0; -2q ; 3q; 4q; -5q và x ( Hình vẽ). Đònh x để điện
trường tại tâm O của lục giác bằng O.
Bài 11. Hai điện tích +q và –q ( q > 0) đặt tại 2 điểm A và B với AB = 2a. M là 1 điểm cách đều A, B và cách
AB khoảng x ( hình vẽ)
a. Xác định cường độ điện trường tại M (
M
E

)
b. Tính x để E
M
cực đại và tính giá trị cực đại ấy.
Bài 12. Ba điện tích q

* TRUNG TÂM GDTX – KP.3- THỊ TRẤN CỦ CHI- HUYÊN CỦ CHI. ĐT: 08.22483793 -0984786115
* 67 THÉP MỚI P.12-Q.TÂN BÌNH- TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 08.38118948-0909254007
* NHÀ THIẾU NHI QUẬN 11_TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 0908346838-0909254007
GV: TRƯƠNG ĐÌNH HÙNG ĐT: 0908346838 Trang 26
Bài 14. Một quả cầu khối lượng m = 1g mang điện tích q = +10
-6
được treo bằng sợi dây khơng dãn vào 1 điểm
cố định. Quả cầu đặt trong điện trường đều ,
E

hướng xuống (E=10
4
V/m) và nghiêng với phương thẳng đứng
góc a = 60
0
. Lấy g = 10m/s
2
. Tính:
- Góc hợp bởi dây treo và phương thẳng đứng khi quả cầu cân bằng.
- Sức căng T của dây treo.
Bài 15. Một quả cầu nhỏ ( coi như điện tích điểm ) mang điện tích Q = -10
-5
C. Hãy xác đònh:
a. Cường độ điện trường tại điểm M cách tâm quả cầu khoảng R = 10cm
b. Lực điện trường tác dụng lên điện tích điểm q = - 10
-7
C đặt tại M.
Bài 16. Điện tích q tại A gây tại B cường độ điện trường
E


Bài 18. Một quả cầu nhỏ mang điện tích đang được cân bằng trong điện trường do tác dụng của trọng lực và
lực điện trường. Đột ngột độ lớn của cường độ điện trường giảm đi còn một nửa ( nhưng phương và chiều
của đường sức không đổi), tính thời gian để quả cầu di chuyển được 5cm trong điện trường. Lấy g = 10m/s
2
.
CHỦ ĐỀ 3: CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRƯỜNG - ĐIỆN THẾ – HIỆU ĐIỆN THẾ
Bài 1: Hiệu điện thế giữa hai điểm C và D trong điện trường là U
CD
= 200V
a.Tính cơng của lực điện trường trong sự di chuyển p từ C đến D. (3,2.10
-17
J)
b.Tính cơng của lực điện trường trong sự di chuyển e từ C đến D. (-3,2.10
-17
J)
Bài 2: Cơng của lực điện trường làm dịch chuyển một điện tích giữa hai điểm có hdt 2000V là 1J. Tính độ lớn q
của điện tích đó. (5.10
-4
C)
Bài 3: Giữa hai điểm A và B có một hdt bằng bao nhiêu nếu một điện tích q = 10
-6
C thu được năng lượng W =
2.10
-4
J khi đi từ A đến B. (200V)
Bài 4: Khi chuyển động trong điện trường một điện tử tăng vận tốc từ 2000 đến 3000km/s. Hdt giữa điểm đầu
và điểm cuối của đường đi là bao nhiêu? Biết điện tử có m = 9,1.10
-31
kg, q = 1,6.10
-19

loại đó. Lấy g = 10m/s
2
(120V)
Bài 10: Một hạt bụi có khối lượng m = 2.10
-6
g , khi nó nằm cân bằng trong điện trường của một tụ điện mà hdt
giựa hai bản là 600V Hai tấm kim loại cách nhau 2cm. Xác định điện tích của hạt bụi. (6,5.10
-13
C)
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐẠI VIỆT
* TRUNG TÂM GDTX – KP.3- THỊ TRẤN CỦ CHI- HUYÊN CỦ CHI. ĐT: 08.22483793 -0984786115
* 67 THÉP MỚI P.12-Q.TÂN BÌNH- TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 08.38118948-0909254007
* NHÀ THIẾU NHI QUẬN 11_TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 0908346838-0909254007
GV: TRƯƠNG ĐÌNH HÙNG ĐT: 0908346838 Trang 27
Bài 11: Một e bay từ bản dương sang bản âm trong điện trường của một tụ điện phẳng theo một đường thẳng
AB dài 4cm, có phương làm với đường sức điện một góc 60
0
, biết E = 500V/m. Tìm cơng của lực điện trường
trong sự dịch chuyển này?
Bài 12: Một dt q = 4.10
-8
J di chuyển trong một dt đều E = 100V/m theo một đường gấp khúc ABC. Đoạn AB
dài 20cm và vecto độ dời AB làm với các dd sức điện góc 30
0
, BC = 40cm, góc 120
0
. Tính cơng của lực điện. (-
0,108.10
-6
J)

/ /E AC
ur
và hướng từ A đến C, có độ lớn E = 5000V/m. Tính:
a. U
AC,
U
CB
, U
AB
(200V, 0, 200V)
b. Cơng của ldt khi e di chuyển từ A đến B theo đoạn thẳng AB và trên đường gãy khúc ACB.(-3,2.10
-17
J)
Bài 16: ΔABC vng tại A đặt trong dtd E có
B
)
= 60
0
, AB//E và chiều từ B đến A, Bc = 6cm, U
BC
= 120V.
a. U
AC,
U
BA
và độ lớn E. (0, 120V, 4000V/m)
b. Đặt thêm ở C một td q = 9.10
-10
C. Tính cddt tổng hợp tại A (5000V/m)
Bài 17: Cho điện trường đều có cường độ 4.10

E

. BiÕt BC =6cm, U
BC
=120 V.
a) T×m U
AC
, U
BA
vµ cêng ®é ®iƯn trêng E
0
.
b) §Ỉt thªm ë C ®iƯn tÝch ®iĨm
Cq
10
10.9

=
. T×m cêng ®é ®iƯn trêng
tỉng hỵp t¹i A.
§S: U
AC
=0, U
BA
=120 V, E
0
=4000
m
V
, E =5000

c¹nh a =10cm trong ®iƯn trêng ®Ịu cêng ®é ®iƯn trêng lµ: E=300
m
V
,
E

//BC. TÝnh c«ng cđa lùc ®iƯn trêng khi q di chun trªn mçi c¹nh tam gi¸c.
§S:
JAJAA
BCCAAB
77
10.3,10.5,1
−−
=−==
.
Bµi 21. Trong mét ®iƯn trêng ®Ịu cêng ®é
E

cã 3 ®iĨm A,B,C t¹o thµnh
mét

vu«ng t¹i A, cã c¹nh AB=6cm, c¹nh AC//
E

vµ cã ®é dµi AC=8cm.
BiÕt U
CD
= 40V(D lµ trung ®iĨm cđa AC).
1)TÝnh cêng ®é ®iƯn trêng E, U
AB

b. Một điểm nằm trong quả cầu.
c. Một điểm nằm ngoài quả cầu và cách mặt cầu một đoạn bằng a.
Bài 26. Hai điện tích q
1
= 10
-8
C và q
2
= -2.10
-8
C đặt cách nhau khoảng r = 10cm trong chân không. Tính thế
năng tónh điện của hệ 2 điện tích này.
Bài 27. Electron trong nguyên tử hidro chuyển động tròn đều xung quanh hạt nhân với bán kính
r = 0,5.10
-10
m. Tính
a. Động năng và thế năng của electron trên q đạo.
b. Năng lượng cần thiết để ion hóa nguyên tử H
2
( tức đưa electron ra xa vô cùng).
Bài 28. Một electron dòch chuyển được quãng đường mà hiệu điện thế ở 2 đầu là U = 10V. Tính vận tốc ở
cuối quãng đường, biết vận tốc ở đầu quãng đường bằng không.
Bài 29. Proton nằm cách electron khoảng r = 0,5.10
-10
m trong chân không. Tính vận tốc tối thiểu của proton
để nó có thể thoát khỏi sức hút của electon.
Bài 30. Trong điện trường đều E = 10
3
V/m có 3 điểm A, B, C tạo thành tam giác vuông ABC với AB = 8cm,
BC = 6cm,

2
.
Lúc vật cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng góc
0
30=
α
.Biết khoảng cách giữa hai bản là d =
10cm. Tính hiệu điện thế U giữa 2 bản và sức căng dây .
Bài 33. Cho 3 bản kim loại phẳng tích điện A, B, C đặt song song như hình vẽ. Cho d
1
= 5cm, d
2
= 8cm. Coi
điện trường giữa các bản là đều, có chiều như trên hình vẽ và có độ lớn :
E
1
= 4.10
4
V/m ; E
2
= 5.10
4
V/m. Tính điện thế V
B
, V
C
của các bản B và C nếu lấy góc điện thế ở bản A.

CHỦ ĐỀ 4 : CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỆN TÍCH TRONG ĐIỆN TRƯỜNG ĐỀU
Bài 1. Một electron bắt đầu vào điện trường đều E = 2.10

0
= 2.10
6
.
Bài 4. Hai bản kim loại tích điện trái dấu , đặt song song và cách nhau d = 10cm. Hiệu thế 2 bản là U =10V.
Một electron được bắn đi từ bản dương về phí bản âm với vận tốc
0
V

hợp với bản góc
0
30=
α
, độ lớn V
0
=
2.10
6
m/s ( hình vẽ).
a. Lập phương trình q đạo chuyễn động của electron giũa 2 bản.
b. Tính khoảng cách gần nhất giữa electron và bản âm.
Bài 5. Một electron bắt đầu bay vào điện trường đều E = 910v/m với vận tốc V
0
= 3,2.10
6
m/s cùng chiều
với đường sức.
a. Tính gia tốc của electron trong điện trường đều.
b. Tính quãng đường và thời gian electron đi được trước khi dừng lại ( giả thiết đường sức đủ dài).
c. Mô tả tiếp chuyển động của electron sau khi dừng lại.

song song tích điện trái dấu theo hướng đường sức ( hình vẽ). Hỏi hiệu điện thế giữa 2 bản phải là bao
nhiêu để hạt không đến được bản đối diện.
Bài 9. Dưới tác dụng của lực điện trường 2 hạt bụi mang điện tích trái dấu đi lại gặp nhau . Biết:
-Tỉ số giữa điện tích và khối lượng của hạt bụi lần lượt là :
kgC
m
q
kgC
m
q
/
100
6
;/
100
2
2
2
1
1
==
- 2 hạt bụi lúc đầu cách nhau d = 5cm với hiệu điện thế U = 100V
- 2 hạt bụi bắt đầu chuyển động cùng lúc với vận tốc đầu bằng không.
- Coi trọng lực của hạt bụi quá nhỏ so với lực điện trường.
Tính thời gian để 2 hạt bụi gặp nhau.
Bài 10. Một electron có động năng W

= 11,375 eV bắt đầu vào điện trường đều nằm giữa 2 bản kim loại
đặt song song theo phương vuông góc và đường sức và cách đều 2 bản ( Hình vẽ). Tính
a. Vận tốc V

m/s theo phương hợp với bản tích điện dương 1 góc
0
15=
α
. ( hình vẽ).Độ dài của mỗi bản là l =
5cm, khoảng cách giữa 2 bản d = 1cm. Hãy tính hiệu điện thế giữa 2 bản , biết rằng khi ra khỏi điện trường
đều giữa 2 bản hạt điện tử chuyển động theo hướng song song với 2 bản.
Bài 13. Một hạt điện tử được phóng vào giữa 2 bản kim loại đặt song song với vận tốc
0
V

. Hiệu điện thế
giữa 2 bản là U. Khi bay ra khỏi điện trường giữa 2 bản thì hạt điện tử sẽ đập lên một màn huỳnh quang tại
điểm A.
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐẠI VIỆT
* TRUNG TÂM GDTX – KP.3- THỊ TRẤN CỦ CHI- HUYÊN CỦ CHI. ĐT: 08.22483793 -0984786115
* 67 THÉP MỚI P.12-Q.TÂN BÌNH- TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 08.38118948-0909254007
* NHÀ THIẾU NHI QUẬN 11_TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 0908346838-0909254007
GV: TRƯƠNG ĐÌNH HÙNG ĐT: 0908346838 Trang 31
Biết khoảng cách 2 bản là d, chiều dài mỗi bản là l, Khoảng cách từ đầu cuối bản đến màn là L. (Hình vẽ).
Tính OA ( với O là giao điểm của
00
Vy

với màn)
CHỦ ĐỀ 5: VẬT DẪN VÀ ĐIỆN MÔI TRONG ĐIỆN TRƯỜNG.
Bài 1. Một quả cầu kim loại bán kính r = 2cm mang điện tích q = -2.10
-8
C đặt đồng tâm với 1 vỏ cầu mỏng
bán kính R = 5cm mang điện tích Q = 10

dương với cùng mật độ điện mặt. Tính điện tích trên mỗi quả cầu , biết rằng muốn dòch chuyển 1 proton từ

đến tâm O của 2 quả cầu 1 công là 9 eV.
Bài 6. Một quả cầu dẫn điện có độ lớn điện trường tại 1 điểm sát mặt cầu bên ngoài là 10
5
v/m.
a. Tính mật độ điện mặt quả cầu.
b. Biết bán kính qảu cầu là R = 3cm, tính điện thế quả cầu.
Bài 7. Một quả cầu kim loại bán kính R được tích điện đến điện thế V
0
= 100V và được bao quanh bằng 1
vỏ cầu kim loại bán kính 2R. Sau đó ta nối quả cầu và vỏ cầu bằng dây dẫn . Tính độ biến thiên điện thế
của quả cầu .
Bài 8. Một quả cầu dẫn điện bán kính R được tích điện đến điện thế V
0
= 100V và được bao quanh bằng 1
vỏ cầu kim loại bán kính 2R. Sau đó ta nối vỏ cầu với đất. Hỏi điện thế quả cầu thay đổi thế nào và độ thay
đổi ấy bằng bao nhiêu?
Bài 9. Một quả cầu bán kính r = 2cm bằng kim loại được bao quanh bằng 1 vỏ cầu mỏng đồng tâm bán kính
R = 10cm. Ta truyền cho vỏ cầu điện tích Q = 10
-9
C.
1. Tính điện thế vỏ cầu và quả cầu.
2. Nối quả cầu với đất bằng 1 dây dẫn qua lỗ nhỏ trên vỏ cầu ( điện thế của đất bằng không).
a. Chứng tỏ quả cầu mang điện tích q và tính q.
b. Tính điện thế vỏ cầu.
CHỦ ĐỀ 6. ĐIỆN DUNG – TỤ ĐIỆN
Bài 1. Hai bản của tụ điện phẳng có dạng hình tròn bán kính R = 30cm, khoảng cách giữa 2 bản là d =
5mm, giữa 2 bàn là không khí.
a. Tính điện dung của tụ.

FC
µ
2,0
1
=
, khoảng cách giữa 2 bản là d
1
= 5cm được nạp điện đến hiệu
điện thế U = 100V.
a. Tính năng lượng của tụ điện.
b. Ngắt tụ ra khỏi nguồn điện. Tính độ biến thiên năng lượng của tụ khi dòch 2 bản gần lại còn cách
nhau d
2
= 1cm.
Bài 4. Tính điện dung của 1 tụ điện phẳng có điện tích mỗi bản là S = 100cm
2
, khoảng cách 2 bản là d =
1mm, giữa 2 bản là lớp điện môi (
)5=
ε
. Để tích điện cho tụ điện đến giá trị cực đại là 5.10
-6
C, thì phải đặt
một hiệu điện thế tối đa vào hai đầu bản tụ là bao nhiêu? Suy ra điện trường cực đại mà lớp điện mơi là bao
nhiêu?
Bài 5. Một bản của tụ điện phẳng có hình tròn bán kính R = 5cm, đặt cách nhau d
1
= 2mm. Tụ điện được
tích điện bởi nguồn U
1

Bài 8. Một tụ điện phẳng có khoảng cách 2 bản là d = 1mm được nhúng chìm hẳn vào chất lỏng có hằng số
điện môi
2=
ε
. Diện tích mỗi bản là S = 200cm
2
. Tụ điện mắc vào nguồn có hiệu điện thế U = 200V. Tính
độ biến thiên năng lượng của tụ khi đưa tụ ra khỏi chất lỏng trong 2 trường hợp:
a. Tụ vẫn luôn luôn được mắc vào nguồn.
b. Ngắt tụ ra khỏi nguồn trước khi bắt đầu dòch chuyển tụ ra khỏi chất lỏng.
Bài 9. Giữa 2 bản cực của một tụ điện phẳng đặt nằm ngang cách nhau khoảng d = 2cm có một hiệu điện
thế U = 5000V. Một giọt dầu khối lượng m = 3.10
-9
g tích điện âm đứng can bằng trong không khí giữa 2 bản
tụ.
1. Bỏ qua lực đẩy Acsimet của không khí, hãy tính số điện tử thừa của giọt dầu ( lấy g = 10m/s
2
)
2. Nếu giọt dầu mất đi một điện tử thì nó sẽ chuyển động theo hướng nào? Để giữ giọt dầu vẫn cân
bằng, phải tăng hay giảm hiệu điện thế U và tăng hoặc giảm bao nhiêu?
Bài 10. Một tụ điện phẳng với điện môi không khí, có 2 bản cực ,
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐẠI VIỆT
* TRUNG TÂM GDTX – KP.3- THỊ TRẤN CỦ CHI- HUYÊN CỦ CHI. ĐT: 08.22483793 -0984786115
* 67 THÉP MỚI P.12-Q.TÂN BÌNH- TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 08.38118948-0909254007
* NHÀ THIẾU NHI QUẬN 11_TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 0908346838-0909254007
S/2
d
C
1
C

1
= 20μF , C
2
= 30μF mắc với nhau và được mắc vào hai cực của nguồn
điện có U= 60V. Tính điện tích và hiệu điện thế mỗi tụ trong hai trường hợp.
a. Hai tụ mắc nối tiếp b. Hai tụ mắc song song
Đs: a. Q
1
=Q
2
= 7,2.10
-4
C, U
1
= 45V, U
2
=15V ; b. Q
1
=1,2.10
-3
C, Q
2
=1,8.10
-3
C ,U
1=
U
2
=60V
Bài 13 : Hai tụ điện có điện dung C

= 4μC ; Q
2
= Q
3
= 2μC
Bài 15 : Cho bộ tụ điện như hình vẽ
C
1
=C
2
= C
3
= 4μF ; C
4
= 2μF ; U
AB
= 4V
a. Tính điện dung của bộ tụ
b. Tính điện tích và hiệu điện thế mỗi tụ
Đs : a. C
b
= 2μF ; b. Q
1
= 8μC, U
1
= 2V ; Q
4
= 4μC, U
4
= 2V ;

C
2
C
3
A B
C
1
C
2
C
4
A B
C
3
C
2
C
3
C
4
A BC
1
M
C
3
C
2
C
1
A B

Bài 18: Có ba tụ điện C
1
= 4 μF , U
1gh
= 1000V ; C
2
= 2 μF ,
U
2gh
= 500V. C
3
= 3 μF , U
3gh
= 300V.
Tính hiệu điện thế tới hạn của bộ tụ
Đs: 450V
Bài 19: Có 4 tụ như hình vẽ, U
AB
= 12V. Tính Q
1
C
1
=3 μF ; C
2
=6 μF; C
3
= C
4
= 1μF ;
Đs: 12 μC

3
=
;
FC
µ
6
4
=
;
FC
µ
5
5
=
;
U
AB
= 50V
Tính: a. Điện dung bộ tụ.
b. Điện tích và hiệu điện thế mỗi tụ.
c. Hiệu điện thế giữa M – N ( U
MN
)
Bài 22. Cho 4 tụ mắc như sơ đồ hình vẽ, trong đó:
4
2
3
1
C
C

1
=2µF ;C
2
=4µF ;C
3
=6µF ; U
AB
=100V.(Hình a)
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐẠI VIỆT
* TRUNG TÂM GDTX – KP.3- THỊ TRẤN CỦ CHI- HUYÊN CỦ CHI. ĐT: 08.22483793 -0984786115
* 67 THÉP MỚI P.12-Q.TÂN BÌNH- TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 08.38118948-0909254007
* NHÀ THIẾU NHI QUẬN 11_TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 0908346838-0909254007
K
B
A
C
3
C
4
C
1
C
2
B
A
N
M
C
3
C

=120V. (Hình b)
c) C
1
=0,25µF ;C
2
=4µF ;C
3
=3µF ;U
AB
=12V. (Hình c)
d) C
1
=C
2
=2µF ;C
3
=1µF; U
AB
=10V. (Hình d)

Bài 25. Cho C
1
=C
4
=C
5
=C
6
=2µF ; C
2

AB
, U
BC
, U
CD
khi :
a. Nối 2 bản A và D bằng dây dẫn, nối B và C vào
nguồn có hiệu thế U
BC
= 100V.
b. Nối 2 bản B và D bằng dây dẫn, nối A và C vào nguồn có hiệu thế U
AC
= 100V.
Bài 24. Cho mạch điện như hình vẽ với
FC
µ
2
1
=
;
FC
µ
10
2
=
;
FC
µ
5
3

Tính hiệu thế giới hạn của bộ tụ.
Bài 26. Ba tụ điện mắc như hình vẽ trong đó
FC
µ
3
1
=
;
FC
µ
6
2
=
;
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐẠI VIỆT
* TRUNG TÂM GDTX – KP.3- THỊ TRẤN CỦ CHI- HUYÊN CỦ CHI. ĐT: 08.22483793 -0984786115
* 67 THÉP MỚI P.12-Q.TÂN BÌNH- TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 08.38118948-0909254007
* NHÀ THIẾU NHI QUẬN 11_TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 0908346838-0909254007
C
1
A
C
2
C
3
B
H.a
B
A
C

E
C
4
C
6
C
1
C
4
B
A
C
3
C
5
C
2
H.c
B
A
C
1
C
2
C
3
H.d
B
A
A

1
C
2
H.2
A
B
C D
GV: TRƯƠNG ĐÌNH HÙNG ĐT: 0908346838 Trang 36
FC
µ
1
3
=
; AB = 10V. Tính:
- Điện dung bộ tụ.
- Điện tích và hiệu điện thế mỗi tụ.
Bài 27. Có mạch điện như hình vẽ với
FC
µ
1
1
=
;
FC
µ
4
2
=
;
FC

µ
4
. Tính số tụ tối thiểu mắc thành bộ tụ có điện dung
F
µ
4,6
.
Vẽ sơ đồ cách mắc.
Bài 31. Cho hai tụ điện : tụ thứ nhất có điện dung
FC
µ
10
1
=
và hiệu thế giới hạn là 500V; tụ điện thứ hai
có điện dung
FC
µ
20
2
=
và hiệu thế giới hạn là 1000V. Tính hiệu thế giới hạn của bộ tụ khi:
a. Hai tụ mắc song song.
b. Hai tụ mắc nối tiếp.
Bài 32. Cho 3 tụ mắc như sơ đồ hình vẽ với :
FC
µ
4
1
=

2
=
).
a.Nối hai bản tích điện cùng dấu.
b. Nối hai bản tích điện trái dấu.
Trong mỗi trường hợp xác đònh điện lượng đã chạy qua dây nối.
Bài 34. Hai tụ
FC
µ
1
1
=

FC
µ
2
2
=
được tích điện đến hiệu thế U
1
= 20V và U
2
= 9V. Sau đó hai bản
âm của hai tụ này nối với nhau , còn hai bản dương nối với hai bản của tụ
FC
µ
3
3
=
chưa tích điện.

4
=
mắc như hình vẽ. Hiệu thế
giữa A, B là U = 120V. Bỏ qua điện trở dây nối, khoá Kvà điện kế. Lúc đầu K mở. Tính:
a.Điện dung bộ tụ.
b. Điện tích mỗi tụ và điện lượng chạy qua 2 điên kế G
1
khi đóng khoá K.
Bài 36. Cho mạch tụ điện như hình vẽ với
VUFCFCCCC
AB
100,2,1
45321
======
µµ
a. Lúc đầu khoá K mở. Tính điện tích trên mỗi tụ điện.
b. Ngắt bộ tụ ra khỏi nguồn rồi đóng khoá K. Tính số điện tử chuyển qua khoá K và chiều dòch chuyển
của chúng. Biết –e = -1,6.10
-19
C
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hai điện tích điểm là:
A. Hai điện tích có kích thước nhỏ
B. Hai điện tích có kích thước lớn
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐẠI VIỆT
* TRUNG TÂM GDTX – KP.3- THỊ TRẤN CỦ CHI- HUYÊN CỦ CHI. ĐT: 08.22483793 -0984786115
* 67 THÉP MỚI P.12-Q.TÂN BÌNH- TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 08.38118948-0909254007
* NHÀ THIẾU NHI QUẬN 11_TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 0908346838-0909254007
GV: TRƯƠNG ĐÌNH HÙNG ĐT: 0908346838 Trang 37
C. Hai vật mang điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

lần so với trong chân không.
Câu 5. Chọn phát biểu sai.
A. Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do.
B. Trong vật cách điện có rất ít điện tích tự do.
C. Xét về toàn bộ, một vật trung hòa về điện sau đó nhiễm điện do hưởng ứng thì vẫn là một vật
trung hòa về điện
D. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc là một vật vẫn trung hòa điện
Câu 6.Điện trường
A. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật
B. Gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
C. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích
D. C và B đúng
Câu 7. Cường độ điện trường là:
A. Đại lượng vật lý đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực
B. Đo bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn của điện tích thử đặt tại
điểm đó.
C. Đo bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại
điểm đó.
D. A và C đúng
Câu 8. Công của lực điện trường làm di chuyển điện tích từ điểm này đến điểm khác trong điện trường
A. Tỷ lệ với độ lớn điện tích.
B. Không phụ thuộc vào hình dạng đường đi
C. Phụ thuộc vào vò trí điểm đầu và điểm cuối.
D. A, B, C đúng
Câu 9.Cường độ điện trường do điện tích dương Q đặt tại A gây ra tại M cách Q một khoảng r có:
A. Điểm đặt tại A, chiều hướng vào A, độ lớn:
2
r
Qk
=E

N. D. Kết quả khác
Câu 11. Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10
-7
C và 4.10
-7
C tác dụng với nhau một lực 0,1N trong chân không.
Khoảng cách giữa chúng là:
A. 6 (mm). B.36.10
-4
(m). C. 6 (cm). D. 6 (dm)
Câu 12. Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau một khoảng r = 2cm. Lực đẩy giữa
chúng là F=1,6.10
-4
(N) thì độ lớn giữa các điện tích là:
A. |q
1
| = |q
2
| ≈ 2,7.10
-4
(C). B. |q
1
| = |q
2
| ≈ 2,7.10
-9
(C)
C. |q
1
| = |q

C gây ra tại M cách Q một khoảng r = 30cm là:
A. E = 36.10
3
(V/m). B. E = 36.10
5
(V/m).
B. E = 108.10
5
(V/m). D. E = 36.10
7
(V/m).
Câu 15. Đưa đũa tích điện dương lại gần một điện nghiệm tích điện âm thì các lá của điện nghiệm sẽ:
A. Xoè hơn. B. Cụp bớt.
C. trở thành điện tích dương. D. giữ nguyên không thay đổi.
Dùng giả thiết sau trả lời câu 16 và 17
Xác đònh lực tương tác giữa hai điện tích:
q
1
= +3.10
-6
C vàq
2
= -310
-6
C cách nhau một khoảng r = 3 cm trong hai trường hợp:
Câu 16. Khi q
1
và q
2
đặt trong chân không

C. Công của lực điện trường chỉ phụ thuộc vào vò trí điểm đầu, điểm cuối.
D. Công của lực điện trường được tính bằng công thức:A = q. U
Dung cho câu 21,22
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐẠI VIỆT
* TRUNG TÂM GDTX – KP.3- THỊ TRẤN CỦ CHI- HUYÊN CỦ CHI. ĐT: 08.22483793 -0984786115
* 67 THÉP MỚI P.12-Q.TÂN BÌNH- TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 08.38118948-0909254007
* NHÀ THIẾU NHI QUẬN 11_TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 0908346838-0909254007
GV: TRƯƠNG ĐÌNH HÙNG ĐT: 0908346838 Trang 39
Một điện tích điểm q
1
= 0,5.10
-7
C đặt trong điện trường của một điện tích điểm q
2
chòu tác dụng của lực F
= 2,5.10
-4
N, biết q
1
và q
2
đặt trong chân không cách nhau 6 cm.
Câu 21. Tính cường độ điện trường tại điểm đặt q
1
A. 5000 V/m B. 3.10
-10
V/m C. 1,25.10
-11
V/m D. 12,5.10
4

4EE

=

A. M nằm trong AB với AM = 2,5cm. B. M nằm trong AB với AM = 5cm.
C. M nằm ngồi AB với AM = 2,5cm. D. M nằm ngồi AB với AM = 5cm.
Câu 24: Cho một hình thoi tâm O, cường độ điện trường tại O triệt tiêu khi:
A. tại bốn đỉnh hình thoi có bốn điện tích giống nhau.
B. tại bốn đỉnh có bốn điện tích cùng độ lớn nhưng điện tích âm dương xen kẽ.
C. tại mỗi hai đỉnh đối diện có điện tích cùng dấu, cùng độ lớn.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 25: Chọn câu trả lời đúng
Hằng số điện mơi của một chất điện mơi
2=
ε
, thì lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong chất
điện mơi sẽ: (Coi khoảng cách giữa hai điện tích khơng thay đổi)
A. lớn hơn trường hợp hai điện tích điểm đặt trong chân khơng 2 lần.
B. nhỏ hơn trường hợp hai điện tích điểm đặt trong chân khơng 2 lần.
C. lớn hơn trường hợp hai điện tích điểm đặt trong chân khơng 4 lần.
D. nhỏ hơn trường hợp hai điện tích điểm đặt trong chân khơng 4 lần.
Câu 26: Chọn câu trả lời sai
Hằng số điện mơi là đại lượng:
A. đặc trưng cho tính chất điện của chất dẫn điện. B. đặc trưng cho tính chất điện của chất điện mơi.
C. đặc trưng cho tính chất điện của chất cách điện. D. có giá trị
1

ε
Câu 27: Chọn câu trả lời đúng.
A. Một quả cầu kim loại nhiễm điện dương thì điện thế ở một điểm trên mặt quả cầu lớn hơn điện thế ở tâm quả

D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
Câu 30: Đơn vị của cường độ điện trường là gì?
A. Niutơn B. Culơng C. vơn.met D. vơn/met
Câu 31: Tại điểm nào dưới đây sẽ khơng có điện trường?
A. Ở bên ngồi, gần một quả cầu nhựa nhiễm điện B. Ở bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện
C. Ở bên ngồi gần một quả cầu kim loại nhiễm điện D. Ở bên trong một quả cầu kim loại nhiễm điện
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐẠI VIỆT
* TRUNG TÂM GDTX – KP.3- THỊ TRẤN CỦ CHI- HUYÊN CỦ CHI. ĐT: 08.22483793 -0984786115
* 67 THÉP MỚI P.12-Q.TÂN BÌNH- TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 08.38118948-0909254007
* NHÀ THIẾU NHI QUẬN 11_TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 0908346838-0909254007
GV: TRƯƠNG ĐÌNH HÙNG ĐT: 0908346838 Trang 40
Câu 32: Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm?
A. Điện tích B. Điện trường C. Cường độ điện trường D. Đường sức điện
Câu 33: Chọn phát biểu đúng
A. Đường sức điện trường tĩnh khơng cắt nhau
B. Đường sức điện trường tĩnh là những đường song song cách đều nhau
C. Đường sức điện trường là quĩ đạo chuyển động của các điện tích điểm dương đặt trong điện trường
D. A, B, C đều đúng
Câu 34: Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai dây cách điện cùng chiều dài. Gọi P =
mg là trọng lượng của một quả cầu. F là lực Cu-lơng tương tác giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một
quả cầu. Khi đó:
A. Hai dây treo hợp với nhau góc
α
với
P
F
=
2
tan
α

B. đẩy nhau với
0
FF <
C. đẩy nhau với
0
FF >
D. hút nhau với
0
FF >

Câu 36: Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F
0
khi đặt cách xa nhau 8 cm. Khi đưa lại gần nhau chỉ còn cách
nhau 2 cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là:
A.
2
0
F
B.
0
2F
C.
0
4F
D.
0
16F
Câu 37: Hai điện tích điểm đều bằng + Q đặt cách xa nhau 5 cm. Nếu một điện tích được thay bằng – Q, để lực
tương tác giữa chúng có độ lớn khơng đổi khoảng cách giữa chúng bằng:
A. 2,5 cm B. 5 cm C. 10 cm D. 20 cm

=4cm Lực đẩy giữa chúng

NF
5
1
10.9

=
Để lực tác dụng giữa chúng là
NF
4
2
10.6,1

=
thì khoảng cách r
2
giữa các điện tích đó phải
bằng:
A. 1 cm B. 2 cm C. 3 cm D. 4 cm
Câu 40 : Hai điện tích hút nhau bằng một lực
N
6
10.2

Khi chúng dời xa nhau thêm 2 cm thì lực hút là
N
7
10.5


* 67 THÉP MỚI P.12-Q.TÂN BÌNH- TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 08.38118948-0909254007
* NHÀ THIẾU NHI QUẬN 11_TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 0908346838-0909254007
GV: TRƯƠNG ĐÌNH HÙNG ĐT: 0908346838 Trang 41
D. lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ so với lực vạn vật
hấp dẫn ở khoảng cách lớn.
Câu 44: Chọn câu trả lời sai:
Hạt nhân của một ngun tử:
A. mang điện tích dương B. chiếm hầu hết khối lượng ngun tử
C. kích thước rất nhỏ so với kích thước ngun tử D. trung hồ về điện
Câu 45: Một vật mang điện âm là do:
A. hạt nhân ngun tử của nó có số nơtron nhiều hơn số proton B. nó có dư electron
C. hạt nhân ngun tử của nó có số proton nhiều hơn số nơtron D. nó thiếu electron
Câu 46: Chọn câu trả lời đúng
A. Điện tử và nơtron có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu B. Điện tử và proton có cùng khối lượng
C. Điện tử và proton có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu D. Proton và nơtron có cùng điện tích
Câu 47: Hai hạt bụi trong khơng khí mỗi hạt chứa 5.10
8
electron cách nhau 2 cm. Lực tĩnh điện giữa hai hạt
bằng:
A. 1,44.10
-5
N B. 1,44.10
-7
N C. 1,44.10
-9
N D. 1,44.10
-11
N
Câu 48: Tại A có điện tích điểm q
1


Câu 49: Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt tại hai điểm A, B. Đặt một chất điểm tích điện tích Q
0
tại
trung điểm của AB thì ta thấy Q
0
đứng n. Có thể kết luận:
A. Q
0
là điện tích dương B. Q
0
là điện tích âm
C. Q
0
là điện tích có thể có dấu bất kì D. Q
0
phải bằng khơng
Câu 50: Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai
quả cầu khơng chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng
làm dây hai treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là:
A. Bằng nhau
B. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
C. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
D. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
Câu 51: Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng
tiếp xúc vào nhau rồi tách ra thì chúng sẽ:
A. ln ln đẩy nhau B. ln ln hút nhau
C. có thể hút hoặc đẩy tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa chúng D. Khơng có cơ sở kết luận
Câu 52: Hai quả cầu kim loại cùng kích thước. Ban đầu chúng hút nhau. Sau khi cho chúng chạm nhau người ta
thấy chúng đẩy nhau. Có thể kết luận rằng cả hai quả cầu đều:


về hướng và độ lớn. Giải thích:
A. Vì khi thay q
1
bằng q
2
thì điện trường tại P thay đổi B. Vì q
1
và q
2
ngược dấu nhau
C. Vì hai điện tích thử q
1
,q
2
có độ lớn và dấu khác nhau D. Vì độ lớn của hai điện tích thử q
1
,q
2
khác nhau
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐẠI VIỆT
* TRUNG TÂM GDTX – KP.3- THỊ TRẤN CỦ CHI- HUYÊN CỦ CHI. ĐT: 08.22483793 -0984786115
* 67 THÉP MỚI P.12-Q.TÂN BÌNH- TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 08.38118948-0909254007
* NHÀ THIẾU NHI QUẬN 11_TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 0908346838-0909254007
GV: TRƯƠNG ĐÌNH HÙNG ĐT: 0908346838 Trang 42
Câu 55: Cho quả cầu kim loại trung hồ điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện dương thì quả cầu cũng được
nhiễm điện dương. Khi đó khối lượng của quả cầu:
A. Tăng lên B. Giảm đi C. Khơng đổi D. Lúc đầu tăng rồi sau đó giảm
Câu 56: Cho một vật tích điện tích
Cq


D.
C
5
10.3



Câu 57: Chọn câu trả lời sai
A. Một quả cầu bằng bấc treo bằng một sợi chỉ bị hút lại gần một vật nhiễm điện, quả cầu bấc bị nhiễm điện do
hưởng ứng.
B. Khi một đám mây tích điện bay gần mặt đất thì những cột chống sét được nhiễm điện chủ yếu do cọ xát.
C. Khi một vật nhiễm điện chạm vào núm kim loại của một điện nghiệm thì hai lá kim loại của điện nghiệm
được nhiễm điện do tiếp xúc.
D. Phần khơng khí xung quanh một ngọn nến đang cháy được nhiễm điện (tích điện yếu), đó là nhiễm điện do
tiếp xúc.
Câu 58: Đưa một quả cầu kim loại A chứa một điện tích dương rất lớn lại gần một quả cầu kim loại B chứa một
điện tích âm rất nhỏ. Quả cầu B sẽ:
A. nhiễm thêm điện dương lẫn điện âm B. chỉ nhiễm thêm điện dương
C. chỉ nhiễm thêm điện âm D. khơng nhiễm thêm điện
Câu 59: Vào mùa đơng, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ tách tách nhỏ. Đó là do:
A. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng D. cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên
Câu 60: Chọn câu trả lời sai
A. Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do
B. Trong vật điện mơi có rất ít điện tích tự do
C. Xét về tồn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hồ điện
D. Xét về tồn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hồ điện
Câu 2: Một tụ điện khơng khí phẳng mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 200 V. Hai bản tụ điện cách
nhau d = 4 mm. Mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện bằng:

D.
2
9
10.72
1
E
ε
π
Câu 63: Sau khi ngắt tụ điện phẳng khỏi nguồn điện, ta tịnh tiến hai bản để khoảng cách giữa chúng tăng lên
hai lần, khi đó năng lượng điện trường trong tụ sẽ:
A. khơng đổi B. giảm đi hai lần C. tăng lên hai lần D. tăng lên bốn lần
Câu 64: Chọn câu trả lời sai
Tích một điện Q cho một tụ điện có điện dung C, thì giữa hai bản tụ có hiệu điện thế U:
A. Giữa hai bản tụ tồn tại một từ trường
B. Giữa hai bản tụ tồn tại một điện trường có năng lượng
C
Q
W
2
2
=
C. Giữa hai bản tụ tồn tại một điện trường có năng lượng
2
2
CU
W =
D. Giữa hai bản tụ tồn tại một điện trường có năng lượng
2
2
QU

Câu 67: Bộ tụ ghép song song có:
A. Điện tích của bộ tụ bằng điện tích các tụ thành phần.
B. Điện tích của bộ tụ bằng tổng điện tích mỗi tụ thành phần.
C. Điện dung của bộ tụ lớn hơn điện dung của tụ thành phần có điện dung lớn nhất.
D. Câu B và C đúng.
Câu 68: Bộ tụ điện ghép nối tiếp có:
A. Điện tích của bộ tụ bằng tổng điện tích các tụ thành phần.
B. Điện tích của bộ tụ bằng điện tích mỗi tụ thành phần.
C. Điện dung của bộ tụ lớn hơn điện dung của tụ thành phần có điện dung lớn nhất.
D. Câu A và C đúng.
Câu 69: Xét mối quan hệ giữa điện dung C và hiệu điện thế tối đa U
max
có thể đặt giữa hai bản của một tụ điện
phẳng khơng khí. Gọi S là diện tích các bản, d là khoảng cách giữa hai bản.
A. Với S như nhau, C càng lớn thì U
max
càng lớn. B. Với S như nhau, C càng lớn thì U
max
càng nhỏ.
C. Với d như nhau, C càng lớn thì U
max
càng lớn. D. Với d như nhau, C càng lớn thì U
max
càng nhỏ.
Câu 70: Năm tụ điện giống hệt nhau, mỗi tụ có điện dung,
FC
µ
50=
được mắc song song với nhau. Điện dung
của bộ tụ bằng:

90
D. Một giá trị khác.
Câu 72: Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ điện có điện dung C và được ghép song song với nhau. Điện dung của bộ
tụ điện đó bằng:
A. 2C B.
2
C
C. 4C D.
4
C
Câu 73: Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ điện có điện dung C và được ghép nối tiếp với nhau. Điện dung của bộ tụ
điện đó bằng:
A. 2C B.
2
C
C. 4C D.
4
C
Câu 74: Hai bản của một tụ điện phẳng được nối với hai cực của một ăcqui. Nếu dịch chuyển để các bản ra xa
nhau thì trong khi dịch chuyển có dòng điện đi qua ăcqui khơng? Nếu có hãy nói rõ chiều dòng điện.
A. Khơng có
B. Lúc đầu dòng điện đi từ cực âm sang cực dương, sau đó dòng điện có chiều ngược lại.
C. Dòng điện đi từ cực âm sang cực dương.
D. Dòng điện đi từ cực dương sang cực âm.
Câu 75: Chọn câu trả lời đúng:
A. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó.
B. Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó.
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐẠI VIỆT
* TRUNG TÂM GDTX – KP.3- THỊ TRẤN CỦ CHI- HUYÊN CỦ CHI. ĐT: 08.22483793 -0984786115

5
10.5

C.
C
4
10.25

D.
C
4
10.5,0

Câu 80: Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện.
A. C tỉ lệ thuận với Q. B. C tỉ lệ nghịch với U.
C. C phụ thuộc vào Q và U. D. C khơng phụ thuộc vào Q và U.
Câu 24: Trong hệ đơn vị SI, đơn vị điện dung của tụ điện là:
A. Cu-lơng (C) B. Henry (H) C. Ơm (

) D. Fara (F)
Câu 81: Khi tăng diện tích đối diện giữa hai bản tụ lên hai lần và giảm khoảng cách giữa hai bản tụ đi một nửa
thì điện dung của tụ điện phẳng:
A. Khơng đổi. B. Tăng lên hai lần. C. Tăng lên bốn lần. D. Giảm đi bốn lần
Câu 83: Điện dung của tụ điện phẳng:
A. Tăng hai lần khi phần diện tích đối diện giữa hai bản tụ điện tăng hai lần.
B. Giảm bốn lần khi phần diện tích đối diện giữa hai bản tụ điện giảm hai lần.
C. Tăng hai lần khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện tăng hai lần.
D. Giảm bốn lần khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện tăng hai lần.
Câu 84: Thả cho một electron khơng có vận tốc đầu trong một điện trường. Electron đó sẽ:
A. Chuyển động dọc theo một đường sức điện.

-V
N
=3 V D. V
N
-V
M
=3V
Câu 89: Thế năng tĩnh điện của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐẠI VIỆT
* TRUNG TÂM GDTX – KP.3- THỊ TRẤN CỦ CHI- HUYÊN CỦ CHI. ĐT: 08.22483793 -0984786115
* 67 THÉP MỚI P.12-Q.TÂN BÌNH- TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 08.38118948-0909254007
* NHÀ THIẾU NHI QUẬN 11_TP. HỒ CHÍ MINH ĐT: 0908346838-0909254007
GV: TRƯƠNG ĐÌNH HÙNG ĐT: 0908346838 Trang 45
-32.10
-19
J. Mốc để tính thế năng tĩnh điện ở vơ cực. Điện thế tại điểm M bằng:
A. +32 V B. -32 V C. +20 V D. -20 V
Câu 90: Vật dẫn cân bằng điện trong điện trường có:
A. cường độ điện trường bên trong vật bằng khơng. B. điện thế tại mỗi điểm trên bề mặt bằng nhau.
C. điện tích tập trung nhiều ở chỗ lồi, nhọn trên vật. D. cả A, B, C đều đúng.
Câu 91: Chọn câu phát biểu sai
A. cường độ điện trường đặc trưng về mặt tác dụng lực của điện trường
B. trong vật dẫn ln có điện tích.
C. hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng thực hiện cơng của điện trường.
D. điện trường của điện tích điểm là điện trường đều.
Câu 92: Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vơn?
A. qEd B. qE C. Ed D. Khơng có biểu thức nào.
Câu 93: Một electron di chuyển từ một điểm sát bản âm của một tụ điện phẳng đến một điểm sát bản dương thì
lực điện sinh ra một cơng 4,6.10
-18

và A
NP
của lực điện?
A. A
MN
> A
NP
B. A
MN
<A
NP

C. A
MN
= A
NP
D. Cả ba trường hợp A, B, C đều có thể xảy ra.
Câu 98: Một điện tích q chuyển động trong điện trường (đều hay khơng đều) theo một đường cong kín. Gọi
cơng của lực điện trong chuyển động đó là A thì:
A. A > 0 nếu q > 0. B. A > 0 nếu q < 0. C. A khác 0 nếu điện trường khơng đều. D. A = 0.
Câu 99. Mét qu¶ cÇu nhá khèi lỵng 3,06.10
-15
(kg), mang ®iƯn tÝch 4,8.10
-18
(C), n»m l¬ lưng gi÷a hai tÊm kim
lo¹i song song n»m ngang nhiƠm ®iƯn tr¸i dÊu, c¸ch nhau mét kho¶ng 2 (cm). LÊy g = 10 (m/s
2
). HiƯu ®iƯn thÕ
®Ỉt vµo hai tÊm kim lo¹i ®ã lµ:
A. U = 255,0 (V). B. U = 127,5 (V). C. U = 63,75 (V). D. U = 734,4 (V).

3
=R
4
=R
5
=R
6
=20Ω. Đặt vào hai đầu mạch
hiệu điện thế khơng đổi U
AB
=120V.
a. Tính điện trở tương đương của mạch AB
b. Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.
c. Tính cơng suất tỏa nhiệt trên tồn mạch và trên R
2
.
d. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên tồn mạch trong thời gian 2 giờ.
Bài 3. Cho mạch điện như hình:
R
1
= R
2
= R
3
=R
4
=R
5
=R
6

1
= R
2
= R
3
=R
4
=30Ω. Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế
khơng đổi U
AB
=120V.
a. Tính điện trở tương đương của mạch AB
b. Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.
c. Tính cơng suất tỏa nhiệt trên tồn mạch và trên R
2
.
d. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên tồn mạch trong thời gian 2 giờ.
Bài 5 Cho mạch điện như hình:
R
1
= R
2
= R
3
=R
4
=30Ω. Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế
khơng đổi U
AB
=120V.

xác định R
1
và R
2
? Đ s: R
1
= 24 Ω, R
2
= 12 Ω, hoặc ngược lại.
Câu 7. Hai bóng đèn Đ
1
ghi 6v – 3 W và Đ
2
ghi 6V - 4,5 W được
mắc vào mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có hiệu điện thế Đ
1
U khơng thay đổi. Đ
2
a. Biết ban đầu biến trở R
b
ở vị trí sao cho 2 đèn sáng R
b
bình thường. Tìm điện trở của biến trở lúc này ? Trên mạch
điện, đâu là Đ
1
, đâu là Đ
2
?
b. Giả sử từ vị trí ban đầu ta di chuyển biến trở con
chạy sang phải một chút thì độ sáng các đèn thay đổi thế nào ? Đ s: R

3
R
1
D
C
R
10
R
7
R
8
R
9
B
A
R
6
R
2
R
5
R
4
R
3
R
1
B
R
1

1
? Đ s: 6 Ω, 720 J, 6 W.
Câu 10. Một quạt điện được sử dụng dưới hiệu điện thế 220 V thì dòng điện qua quạt có cường độ là 5 A.
a. Tính nhiệt lượng mà quạt tỏa ra trong 30 phút theo đơn vị Jun ?
b. Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 30 phút, biết giá điện
là 600 đồng / Kwh. (Biết 1 wh = 3600 J, 1 Kwh = 3600 KJ).
Đ s: 1980000 J. (hay 0,55 kw). 9900 đồng.
Câu 11. Một ấm điện có hai dây dẫn R
1
và R
2
để đun nước. Nếu dùng dây R
1
thì nước trong ấm sẽ sơi sau
khoảng thời gian 40 phút. Còn nếu dùng dây R
2
thì nước sẽ sơi sau 60 phút. Vậy nếu dùng cả hai dây đó mắc
song song thì ấm nước sẽ sơi sau khoảng thời gian là bao nhiêu ? (Coi điện trở của dây thay đổi khơng đáng kể
theo nhiệt độ.)
Đ s: 24 phút.
Câu 12. Ba điện trở giống nhau được mắc như hình, nếu cơng suất
tiêu thụ trên điện trở (1) là 3 W thì cơng suất tồn mạch là bao
nhiêu ?
Đ s: 18 W.
Câu 13. Ba điện trở có trị số R, 2 R, 3 R mắc như hình vẽ. Nếu
cơng suất của điện trở (1) là 8 W thì cơng suất của điện trở (3) là
bao nhiêu ?
Đ s: 54 W.
Câu 14. Cho mạch điện như hình vẽ, R
b

3
= 6 Ω .
Điện trở trong của ampe kế khơng đáng kể. U
AB
= 18 V.
a. Cho R
4
= 7,2 Ω thì ampe kế chỉ giá trị bao nhiêu?
b. Điều chỉnh R
4
để ampe kế chỉ số 0. Tính giá trị của R
4
?
Đ s: 2 A, 180 Ω.
Câu 17. Cho mạch điện như hình vẽ, biết U
AB
= 48 V
R
1
= 2 Ω , R
2
= 8 Ω, R
3
= 6 Ω , R
4
= 16 Ω .
a. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M và N ?
b. Muốn đo U
MN
phải mắc cực dương của vơnkế vào điểm nào?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status