ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 – SINH HỌC 12
Họ tên HS: ……………………………………………Lớp:……………
1. Trong kỹ thuật tạo dòng ADN tổ hợp thao tác được thực hiện theo trình tự sau:
A. Phân lập ADN → Nối ADN cho và nhận → Cắt phân tử ADN
B. Cắt phân tử ADN → Phân lập ADN → Nối ADN cho và nhận
C. Nối ADN cho và nhận → Phân lập ADN → Cắt phân tử ADN
D. Phân lập ADN → Cắt phân tử ADN → Nối ADN cho và nhận
2. Hiện tượng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) là do
A. Rối loại phân li NST trong phân bào B. Tiếp hợp và trao đổi chéo bất thường
C. Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp NST bất thường
D.Thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác
3. Trong chọn giống vi sinh vật, phương pháp chọn giống nào dưới đây được sử dụng
phổ biến A. Truyền cấy phôi B. Lai giống
C. Gây đột biến nhân tạo D. Nuôi cấy mô
4. Bố bình thường, mẹ bị bệnh máu khó đông, thì:
A. Con trai và con gái đều có thể bị bệnh B. Con trai bị bệnh
C. Tất cả con đều bình thường D. Con gái bị bệnh
5. Một người mắc bệnh máu khó đông có một người em trai sinh đôi bình thường. Giới
tính của người bệnh là:
A. Trai B. Trai hoặc gái C. Gái D. Không thể xác định cụ thể
được
6. Một quần thể người có tỉ lệ các nhóm máu là: máu A – 45%, máu B – 21%, máu AB
– 30%, máu O – 4%. Tần số tương đối các alen qui định nhóm máu là:
A. I
A
: 0,45; I
B
: 0,51; I
O
: 0,04 B. I
A
C. Thay 3 cặp nu G-X bằng 3 cặp nu A-T D. Đảo vị trí 3 cặp nu
10. Nếu sau đột biến số lượng aa được tổng hợp không đổi và có thêm 1 aa mới. Dạng
ĐB là:
A. Thay 3 cặp nu A-T bằng 3 cặp nu G-X thuộc phạm vi 1 bộ ba.
B. Thay 3 cặp nu A-T bằng 3 cặp nu G-X thuộc phạm vi 3 bộ ba kế tiếp nhau.
C. Thêm 1 cặp nu G-X ở bộ ba thứ 36.
D. Thay 3 cặp nu G-X bằng 3 cặp nu A-T thuộc phạm vi 1 bộ ba.
11. Nếu sau đột biến chiều dài của gen tăng thêm 3,4 A
0
, thì dạng đột biến là:
A. Thêm 1 cặp nu B. Thêm 1 cặp A-T C. Thêm 1 cặp G-X D. Cả A,B
và C
12. Trong chọn giống, người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và tự thụ phấn
để
A. Củng cố các đặc tính quý B. Chuẩn bị cho việc tạo ưu thế lai, tạo giống mới
C.Tạo dòng thuần, kiểm tra và đánh giá kiểu gen của từng dòng thuần D.Cả A, B, C
đều đúng
13. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân đối bất thường giữa các crômatit trong cặp
tương đồng ở kì đầu 1 phân bào giảm nhiễm dẫn đến xuất hiện đột biến
A. Đảo đoạn NST B. Đa bội C. Đột biến gen D. Lặp đoạn nhiễm
sắc thể
14. Kết quả nào dưới đây không phải là do hiện tượng giao phối gần A. Tạo ưu thế
lai
B. Hiện tượng thoái hoá C. Tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm D. Tạo ra dòng
thuần
15. Thường biến là những biến đổi ở (G: kiểu gen, H: kiểu hình) của cùng một
(G: kiểu gen, H: kiểu hình) phát sinh trong quá trình (B: biệt hoá tế bào, P: phát triển
cá thể) dưới ảnh hưởng của (K: kiểu gen, M: môi trường) chứ không do sự biến đổi
trong kiểu gen
A. H, G, P, G B. H, G, P, M C. G, H, P, M D. H, G, B, M
B. Bố mẹ truyền cho con kiểu gen chứ không truyền cho con các tính trạng trạng có sẵn
C. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
D. Tính trạng số lượng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường
23. Hiện tượng lặp đoạn nhiễm sắc thể sẽ dẫn đến:
A. Không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất chất liệu di truyền
B. Gia tăng kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn hơn bình thường
C. Gây chết hoặc làm tăng mức độ biểu hiện của tính trạng
D. Có thể làm tăng hay giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
24. Cấu trúc di truyền của một quần thể như sau: 168 BB : 72 bb. Cho giao phối ngẫu
nhiên sau 10 thế hệ. Cấu trúc di truyền của quần thể đó là:
A. 70% BB : 30% bb B. 49%BB : 42%Bb : 9%bb
C. 30%BB : 70%bb D.30%BB : 40%Bb : 30% bb
25. Các đoạn ADN được cắt ra từ hai phân tử ADN (cho và nhận) được nối lại nhờ xúc
tác của enzim A. ADN Ligaza B. ADN restrictaza C. ADN helicaza
D. ADN - pôlimeraza
26. Bố bị bệnh máu khó đông, mẹ bình thường; thì: A. Con gái bình thường
B. Con trai bình thường C. Con gái bị bệnh D. Cả A, B, C đều có thể
27. Ở người: gen B- bình thường, b- bạch tạng; gen trên NST thường. Bố mẹ đều có kiểu
gen dị hợp Bb. Thì tỉ lệ bạch tạng có thể có ở con là:
A. 12,5% B. 50% C. 75% D. 25%
28. Quá trình hình thành loài là một quá trình lịch sử cải biến thành phần (H: kiểu
hình, G: kiểu gen) của quần thể ban đầu theo hướng (F: phức tạp và đa dạng, N: thích
nghi) tạo ra (Hm: kiểu hình mới, Gm: kiểu gen mới), cách li (L: địa lí, S: sinh sản)
với quần thể gốc
A. G, N, Gm, L B. G, N, Gm, S C. G, F, Hm, S D. H, F, Hm, L
29. Với 2 gen alen A và a, bắt đầu bằng 1 cá thể có kiểu gen Aa. Ở thế hệ tự thụ thứ n,
kết quả sẽ là A. AA=aa=(1-(1/2)
n
)/2 ; Aa=(1/2)
B. Củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính dưới tác động của chọn lọc tự nhiên
C. Củng cố các đột biến có lợi, đào thải các đột biến có hại
D.Củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính, không liên quan đến tác động của ch.lọc tự
nhiên
34. Hình thành loài mới bằng con đường sinh thái là phương thức thường ở những nhóm
sinh vật A. Thực vật và động vật ít di động xa B. Thực vật và
động vật kí sinh
C. Động vật giao phối D. Động vật ít di động xa
35. Các quần thể hay nhóm quần thể của loài có thể phân bố gián đoạn hay liên tục tạo
thành
A. Các chi B. Các quần thể giao phối C. Các nòi D. Các quần thể tự
phối
36. Trong khí quyển nguyên thuỷ của quả đất chưa có:
A. Oxy (O
2
) và nitơ (N
2
) B. Hơi nước (H
2
O), Carbon ôxit (CO)
C. Xianôgen (C
2
N
2
) D. Mêtan (CH
4
) và amôniac (NH
3
)
37. Nhóm quần thể kí sinh trên loài vật chủ xác định hoặc trên những phần khác nhau
rồi phức tạp là nhờ: A. Do các cơn mưa kéo dài hàng ngàn năm
B. Sự hình thành các côaxecva D. Sự xuất hiện của cơ chế tự sao chép
C. Tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên (bức xạ nhiệt, tia tử ngoại, )
41. Thể song nhị bội là cơ thể có
A. Tế bào mang bộ nhiễm sắc thể (NST) lưỡng bội 2n B. Tế bào mang bộ NST tứ
bội
C. Tế bào chứa bộ NST lưỡng bội với một nửa bộ phận từ loài bố và nửa kia nhận từ loài
mẹ, bố và mẹ thuộc hai loài khác nhau
D. Tế bào chứa 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài bố mẹ khác nhau
42. Trong kĩ thuật lai tế bào, các tế bào trần là:
A. Các tế bào đã được xử lý hoá chất làm tan màng tế bào
B. Các tế bào sôma tự do được tách ra khỏi tổ chức sinh dưỡng
C. Các tế bào khác loài đã hoà nhập để trở thành tế bào lai
D. Các tế bào sinh dục tự do được lấy ra khỏi cơ quan sinh dục
43. Trong việc thiết lập phả hệ, kí hiệu dưới đây minh hoạ:
A. Hôn nhân đồng huyết. B. Hai hôn nhân của một người nam
C. Hôn nhân không sinh con D. Anh chị em cùng bố mẹ .
44. Trong tế bào sinh dưỡng của người thấy có 47 NST. Đó là:
A. Thể dị bội. B. Hội chứng Đao
C. Hội chứng 3X D. Hội chứng claiphentơ
45. Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính là
A. Giải quyết được tình trạng khó khăn trong giao phối của phương pháp lai xa
B. Tái tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài đứng rất xa nhau trong bậc thang
phân loại
C. Tạo được hiện tượng ưu thế lai tốt hơn D. Hạn chế được hiện tượng thoái
hoá
46. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội là phương thức thường được thấy ở
A. Thực vật B. Động vật kí sinh C. Động vật ít di động xa D. Động vật
47. Phát biểu nào dưới đây là không đúng
B. Bố có kiểu gen NN hoặc Nn, mẹ có kiểu gen nn
C. Bố có kiểu gen nn, mẹ có kiểu gen NN D. Bố có kiểu gen nn, mẹ có kiểu gen
Nn
4. Tồn tại chính trong học thuyết Đacuyn là:
A. Chưa thành công trong việc xây dựng luận điểm về nguồn gốc thống nhất của
các loài B. Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di
truyền của các biến dị C. Giải thích không thành công cơ chế hình thành các đặc điểm
thích nghi
D. Đánh giá chưa đầy đủ vai trò của chọn lọc trong quá trình tiến hóa
II>. Một gen có khối lượng 720.000 đvC, trong gen có 2760 liên kết hiđrô. Sau
khi bị đột biến số liên kết hiđrô tăng 2 nhưng chiều dài của gen không đổi. (Trả lời
các câu hỏi từ 5 đến 9)
5. Tỉ lệ % các loại nu trong gen ban đầu là: A. A = T = 15%, G = X =
35%
B. A=T=35%, G=X =15% C. A=T=25%, G=X =25% D. A=T=30%,
G=X=20%
6. Chiều dài của gen đột biến là (A
0
):
A. 4080 B. 4086,8 C. 4083,4 D. 2040
7. Dạng đột biến đã xảy ra là:
A. Thêm 1 cặp A-T B. Thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T
C. Thêm 2 cặp G-X D. Thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X
8. Số aa trong phân tử prôtêin do gen đột biến điều khiển tổng hợp là:
A. 400 B. 399 C. 398 D. 401
9. Khi gen đột biến thực hiện sao mã 12 lần. Tổng ribô nuclêôtit MTCC là:
A. 14400 B. 12000 C. 28800 D. 24000
10. Lí do khiến bò sát khổng lồ bị tuyệt diệt ở kỉ Thứ ba là:
A. Cây hạt trần phát triển không cung cấp đủ thức ăn cho bò sát khổng lồ
B. Bị sát hại bởi tổ tiên loài người C. Bị sát hại bởi thú ăn thịt
a
Y hoặc X
a
Y x X
A
X
a
X
a
X
a
D
.
X
a
Y x X
A
X
A
X
a
Y
12. Phát biểu nào dưới đây là không đúng A. Theo con đường phân li tính trạng qua
thời gian rất dài một loài gốc phân hoá thành những chi khác nhau rồi thành những loài
khác nhau
B. Toàn bộ sinh giới đa dạng ngày nay có cùng một nguồn gốc chung
C. Sự hình thành loài mới là cơ sở của quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài
D. Dạng sinh vật nguyên thuỷ nào còn sống sót cho đến nay ít biến đổi được xem là hoá
thạnh sống
13. Vị trí các nguyên tử cacbon trong cấu trúc của đường đêôxiribô trong một nuclêôtit
A
I
O
x I
B
I
O
B
.
I
B
I
O
x I
A
I
B
C
.
I
A
I
B
x I
A
I
B
D
.
I
O
4
) ở vị trí cacbon số:
A. 5' B. 1' C. 3' D. 2'
23. Các dạng vượn người đã bắt đầu xuất hiện ở:
A. Kỷ phấn trắng B. Kỉ Pecmơ C. Kỉ thứ tư D. Kỉ thứ ba
24. Bố mẹ không bị mù màu, bố nhóm máu O. Con trai nhóm màu B, mù màu. Kiểu gen
có thể có của bố mẹ và con là:
1. P: I
O
I
O
X
M
Y x I
A
I
B
X
M
X
m
F
1
: I
B
I
B
X
m
B
I
O
X
M
X
m
F
1
: I
B
I
O
X
m
Y 4. P: I
O
I
O
X
m
Y x I
B
I
O
X
M
X
M
F
C. Bố: nhóm máu B, mẹ: nhóm máu AB
D. Tất cả các trường hợp trên đều có khả năng cho người con có nhóm máu A
30. Tôm ba lá được thấy ở:
A. Đại Trung Sinh B. Đại Nguyên Sinh C. Kỉ Cambri D. Đại Cổ Sinh
31. Một quần thể có số lượng các cá thể: 40 AA, 100 Aa, 60 aa. Cấu trúc di truyền
của quần thể sau 4 thệ tự phối là:
A. 43% AA : 4% Aa : 53% aa B. 43,4375% AA : 3,125% Aa :
53,4375% aa
C. 53,4375% AA : 3,125% Aa : 43,4375% aa D. 20% AA : 50% Aa : 30% aa
32. Sự rối loạn phân li của nhiễm sắc thể có thể xảy ra
A. Ở kì sau của lần phân bào 1 phân bào giảm nhiễm B. Ở kì sau của gián
phân C. Ở kì sau của lần phân bào 1 phân bào giảm nhiễm D. Tất cả đều đúng
33. Mức phản ứng là (Đ: giới hạn của đột biến; B: giới hạn của biến dị tổ hợp, T:
giới hạn của thường biến) của một (G: kiểu gen, H: kiểu hình) trước những điều kiện
môi trường (K: khác nhau, N: giống nhau)
A. T, G, K B. Đ, G, N C. B, H, K D. T, G, N
34. Quyết trần xuất hiện ở giai đoạn:
A. Kỉ Cambri B. Kỉ Than Đá C. Kỉ Đêvơn D. Kỉ Silua
35. Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật được
A. Thao tác trên ARN B. Thao tác trên gen và ARN
C. Thao tác trên vật liệu di truyền ở mức phân tử D. Thao tác trên nhiễm sắc thể
36. Mục đích của kĩ thuật di truyền là
A. Gây ra đột biến nhiễm sắc thể B. Gây ra đột biến gen
C. Điều chỉnh, sửa chữa gen, tạo ra gen mới, gen "lai" D. Tạo biến dị tổ
hợp
37. Trường hợp bộ nhiễm sắc thể (NST) 2n bị thừa hoặc thiếu 1 hoặc vài NST được gọi
là trường hợp
A. Thể đa bội B. Thể dị bội C. Thể một nhiễm D. Thể khuyết nhiễm
38. Phép lai nào sau đây cho kết quả đồng tính:
A. AA x Aa B. AABB x aabb C. AABb x aabb D. Cả A và B
1
xuất hiện 220 cây hoa đỏ và 20 cây hoa trắng. Kiểu gen của bố
mẹ có thể là
A. P : BBbb x BBBb hoặc BBbb x Bb B. P : BBbb x Bbbb hoặc BBbb x Bb
C. P : BBbb x BBbb hoặc BBbb x Bb D. P : BBbb x bbbb hoặc BBbb x Bb
46. Việc lai giống và dùng tốn xác suất thống kê để phân tích sự di truyền của các tính
trạng gọi là phương pháp: A. Lai phân tích B. Lai cải tạo giống
C. Phân tích giống lai D. Lai một hay nhiều cặp tính
trạng
47. Các dạng đột biến gen nào thường gặp:
A. Mất, thêm một cặp nuclêôtit B. Thay thế một cặp nuclêôtit
C. Đảo vị trí một số cặp nuclêôtit D. Cả A, B và C
48. Loại giao tử nào được hình thành do rối loạn không phân li của 1 cặp NST trong giảm
phân:
A. Giao tử n ± 2 B. Giao tử n ± 1 C. Giao tử 2n D. Giao tử n ± 2 và n
Ở cà chua: Gen trội B qui định quả màu đỏ, gen lặn b qui định quả màu vàng: (trả lời câu 49, 50)
49.Tỉ lệ kiểu hình tạo ra trong phép lai: BBBb x BBbb là: A. 100% quả đỏ
B. 3 quả đỏ : 1 quả vàng C. 1 quả đỏ : 1 quả vàng D. 5 quả đỏ : 1 quả vàng
50. Tỉ lệ kiểu gen Bbbb ở F
1
trong phép lai P: BBBb x Bbbb là:
A. 1 B. 1/2 C. 1/4 D. 1/8
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3 – SINH HỌC 12
Họ tên HS: ……………………………………………Lớp:……………
1. Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các
đột biến mới theo các hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen:
A. Cách li sinh sản và sinh thái B. Cách li địa lí
C. Cách li sinh thái D. Cách li di truyền và cách li sinh sản
2. Ở người: gen trội T – tóc quăn, gen lặn t – tóc thẳng. Bố tóc quăn, mẹ tóc thẳng. Sinh
con có đứa tóc quăn. Kiểu gen của bố mẹ là:
cơ thể 2n có thể làm xuất hiện các loại giao tử:
A. n+1; n -1 B. n; 2n + 1 C. 2n+1; 2n -1 D. n; n+1; n -1
11. Tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1 trong phép lai P: BBbb x Bbbb là:
A. 1 BBBB : 8 BBBb : 8 BBbb :1 Bbbb B. 1 BBBb : 5 BBbb : 5 Bbbb : 1
bbbb
C. 1 BBBb : 5 BBbb : 5 Bbb : 1 bbbb D. 1 BBBB : 2 BBBb : 2 Bbbb : 1
bbbb
12. Điều nào dưới đây là không đúng
A. Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng
rộng B. Trong một kiểu gen, mỗi gen có mức phản ứng riêng
C. Mức phản ứng của mỗi tính trạng thay đổi tuỳ kiểu gen của từng giống
D. Kiểu gen quy định giới hạn năng suất của một giống vật nuôi hay cây trồng
Xét n cặp NST thường, mỗi cặp NST mang 1 cặp gen ở trạng thái dị hợp; tính
trạng trội là trội hoàn toàn. (Trả lời cho các câu từ 13 đến 16)
13. Số kiểu giao tử được hình thành là:
A. 4
n
B. 3
n
C. 2
n
D. (3 : 1)
n
14. Số kiểu tổ hợp giao tử giữa các cá thể trên:
A. 4
n
B. 3
n
C. 2
n
C. 4
n
và (3 : 1)
n
D. 3
n
và (3 : 1)
n
17. Nhân tố gây biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:
A. Sự cách li B. Đột biến và giao phối
C. Chọn lọc tự nhiên D. Cả A, B, C đều đúng
18. Quan hệ nào dưới đây là không đúng:
A. Kĩ thuật sản xuất qui định giới hạn năng suất của vật nuôi và cây trồng
B. Kĩ thuật sản xuất qui định năng suất cụ thể của một giống trong giới hạn của mức phản
ứng
C. Kiểu gen qui định giới hạn năng suất của vật nuôi và cây trồng
D. Năng suất là kết quả tác động của giống và kĩ thuật sản xuất
19. Bộ NST của một loài 2n = 36
A. Số lượng NST ở thể đa bội là 54 hoặc 72
B. Số lượng NST ở thể dị bội là 37 hoặc 72
C. Số lượng NST ở thể tam bội là 36
D. Số lượng NST ở thể đa bội là 48 hoặc 72
20. Đặc điểm phổ biến của các hội chứng liên quan đến bất thường số lượng nhiễm sắc
thể ở người
A. Bất thường của đầu, mặt B. Bất thường của cơ quan sinh dục
C. Chậm phát triển trí tuệ, không có kinh nguyệt, vô sinh D. Si đần
21. Biến động di truyền là hiện tượng:
A. Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột
A. 0,5 : 0,4 : 0,1 B. 0,1 : 0,2 : 0,7 C. 0,1 : 0,3 : 0,6 D. 0,23 : 0,17 :
0,60
27. Số người máu A có kiểu gen dị hợp là:
A. 1200 B. 12000 C. 1000 D. 6500
28. Số người máu B có kiểu gen đồng hợp là:
A. 36000 B. 22500 C. 9000 D. 45000
29. Cấu trúc di truyền của quần thể người nói trên là:
A. 0,01 I
A
I
A
: 0,12 I
A
I
0
: 0,09 I
B
I
B
: 0,36 I
B
I
O
: 0,06 I
A
I
B
: 0,36 I
O
I
A
: 0,12 I
A
I
0
: 0,36 I
B
I
B
: 0,09 I
B
I
O
: 0,06 I
A
I
B
: 0,36 I
O
I
O
D. 0,01 I
A
I
A
: 0,12 I
A
I
0
D. Sự hình thành màng, sự xuất hiện cơ chế tự sao chép
34. Điểm giống nhau giữa chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo là:
A. Đều dựa trên cơ sở tính biến dị và tính di truyền ở sinh vật
B. Đều diễn ra sự đào thải các biến dị không có lợi và tích luỹ các biến dị có lợi
C. Đều dẫn đến phân li tính trạng ở sinh vật D. Tất cả đều đúng
35. Kết quả của chọn lọc nhân tạo là
A. Tạo ra các loài mới B. Tạo ra các chi mới
C. Tạo ra các họ hoặc bộ mới D. Tạo ra các nòi mới, thứ mới
36. Một quần thể cân bằng di truyền có 15000 cá thể, trong đó số cá thể đồng hợp lặn
(aa) chiếm 49%. Số cá thể dị hợp (Aa) trong quần thể trên là:
A. 7650 B. 4900 C. 1350 D. 6300
37. Động lực của chọn lọc tự nhiên theo Đacuyn là:
A. Sự thay đổi của các yếu tố ngoại cảnh B. Nhu cầu của con người
C. Đấu tranh sinh tồn trong các cơ thể sống D. Sự đào thải các biến dị không có lợi
38. Mẹ có nhóm máu B, con có nhóm máu O, người có nhóm máu nào dưới đây không
thể là bố đứa bé:
A. Nhóm máu B B. Nhóm máu O C. Nhóm máu AB D. Nhóm
máu A
39. Gen M qui định tính trạng bình thường, m qui định mù màu. Gen trên NST X
(không có alen trên Y). Mẹ bình thường, sinh một con gái Tơcnơ và mù màu. Kiểu gen
của bố mẹ là:
A. X
m
Y x X
M
X
m
B
.
X
A. 5 tỉ năm B. 4 tỉ năm C. 2 tỉ năm D. 3 tỉ năm
44. Đặc điểm nào dưới đây là không đúng cho kỉ Đêvôn:
A. Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không có hàm và phát triển ưu thế
B. Xuất hiện cá phổi và cá vây chân, vừa bơi trong nước vừa bò trên cạn
C. Cách đây 370 triệu năm D. Quyết trần tiếp tục phát triển và chiếm ưu thế
45. Các cây hạt trần đầu tiên xuất hiện ở:
A. Kỉ Phấn Trắng B. Kỉ Giura C. Kỉ Tam Điệp D. Kỉ Pecmơ
46. Một quần thể có 2560 cá thể kiểu gen BB, 7680 cá thể kiểu gen Bb và 5760 cá thể
kiểu gen bb. Tần số tương đối các alen B : b ở F
5
là:
A. 0,16 : 0,84 B. 0,3 : 0,7 C. 0,4 : 0,6 D. 0,6 : 0,4
47. Gen M qui định tính trạng bình thường, m qui định mù màu. Gen trên NST X
(không có alen trên Y). Bố bình thường, mẹ mù màu. Sinh một con trai bị hội chứng
Claiphentơ, không bị mù màu. Đột biến NST giới tính đã xảy ra ở:
A. Cả bố và mẹ B. Bố hoặc mẹ C. Mẹ D. Bố
48. Ở người A quy định mắt đen, a: mắt xanh, B: tóc quăn, b: tóc thẳng, M: môi dày, m:
môi mỏng. Các cặp gen trên NST thường. Với các cặp tính trạng trên thì:
a. Số loại kiểu gen khác nhau có thể có ở người là:
A. 9 B. 18 C. 27 D. 36
b. Số loại kiểu hình khác nhau có thể có ở người là:
A. 32 B. 8 C. 4 D. 16
49. Nhận xét nào dưới đây rút ra từ lịch sử phát triển của sinh vật là không đúng:
A. Lịch sử phát triển của sinh vật gắn liền với lịch sử phát triển của vỏ quả đất
B. Sự chuyển đời sống từ nước lên cạn đã đánh dấu một bước quan trọng trong quá
trình
tiến hoá
C. Sinh giới phát triển theo hướng ngày càng đa dạng, tổ chức ngày càng cao, thích
nghi
ngày càng hợp lí