ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD : TS. NGÔ QUANG TƯỜNG
SVTH : Đặng Ngọc Toàn_80502978 Trang 1
ĐỒ ÁN THI CÔNG
ĐÚC BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
ĐỀ 11:
THI CÔNG TRẠM BƠM
Số liệu đề bài :
- Thời gian thi công : T
g
= 2.5 tháng
- Chiều sâu : a = 8m
- Cấp đất : II PHẦN I :
ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD : TS. NGÔ QUANG TƯỜNG
SVTH : Đặng Ngọc Toàn_80502978 Trang 2 CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT I. PHƯƠNG ÁN ĐÀO VÀ ĐƯỜNG DI CHUYỂN CỦA MÁY ĐÀO :
- Đất cấp II (phân cấp đất trong thi công cơ giới) : Đất bùn có rễ cây,đất trồng trọt có
lẫn sỏi đá hoặc mùn rác xây dựng. Đất thị quánh, đất sét pha các loại hoặc đất sét có
lẫn sỏi cuội có đường kính > 80mm ( Hỏi và đáp về các vấn đề kỹ thuật thi công xây
dựng)
MẶT BẰNG
THI CÔNG
ĐÀO ĐẤT
ĐỢT 1
ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD : TS. NGÔ QUANG TƯỜNG
SVTH : Đặng Ngọc Toàn_80502978 Trang 4 • Đợt 2 :
M
Ặ
T C
Ắ
T NGANG
ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD : TS. NGÔ QUANG TƯỜNG
SVTH : Đặng Ngọc Toàn_80502978 Trang 5
2
+ x =
16
2
+ 2 = 10m
r
1
= r
0
+ 1 x 0.4 = 10 + 1 x 0.4 = 10.4m
r
2
= r
0
+ 1 x 4 = 10 + 1x 4 = 14m
r
3
= r
2
+ 1 x 6 = 14 + 0.75 x 4 = 17m
ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD : TS. NGÔ QUANG TƯỜNG
SVTH : Đặng Ngọc Toàn_80502978 Trang 8 - Thể tích đào nguyên thể:
Thể tích đất đào :
1
= 25%
Độ tơi xốp cuối cùng (đất đã được đầm nén chặt) : K
0
= 3.5%
+ Khối lượng đất sau khi đào lên :
V
đào
= (1 + K
1
)V = (1 + 0.25) x 4807.37 = 6009.21 m
3
+ Khối lượng đất cần để lấp lại :
V
lấp
=
!"
#ể
$%&
'
=
3
4807.37-1607.68
=3091m
10.035
+
- Xác định thể tích vận chuyển :
V
đ
= 0,95
+ q : Dung tích gầu : q = 0.5m
3
+ K
0
: Độ tơi ban đầu của đất : K
0
= 0.25
22223
1
11212
.h
3.143.6
V(rrr.r)(10.41410.414)1694.7
33
m
π
×
=++=++×=
22223
2
22323
.h 3.144
V(rrr.r)(14171417)3027
33
m
π
×
t
= 0.8
Năng suất thực tế của máy đào trong 1 giờ :
3
36000,95
P0.5. 0.854.72/
2010.25
mh
=××=
+
P = 54.72 m
3
/h
- Năng suất máy đào / ca:
N = P.Z = 54.72 x 8 = 437.76 m
3
/ca
Z : Thời gian làm việc của máy trong 1 ca, Z = 8h
- Thời gian cần để đào đất (Sử dụng 2 máy) :
4807.37
5.5
22437.6
m
V
t
N
===
×
ĐỒ ÁN THI CƠNG GVHD : TS. NGƠ QUANG TƯỜNG
SVTH : Đặng Ngọc Tồn_80502978 Trang 10
PHẦN II :
PHÂN ĐỢT THI CƠNG I . Phân đợt cơng trình :
1. Mục đích phân đợt cơng trình:
- Khi đổ bê tơng khối lượng lớn, diện tích rộng có thể đổ khơng liên tục được nên
phải ngừng lại ở những vị trí chịu lực nhất định gọi là mối nối thi cơng, vì sự
khơng liên kết giữa các lớp bê tơng cũ và mới của các đợt khác nhau thường dính
kết khơng đồng nhất bằng khi đổ liên tục
- Tùy theo bộ phận cơng trình mà ta có các mối nối khác nhau
- Để tiện cho việc thi cơng
- Giảm co ngót, ứng suất nhiệt do thủy hóa xi măng trong thi cơng bê tơng tồn khối
có thể làm nứt bê tơng
2. Vị trí mạch phân chia:
- Vị trí có tiết diện thay đổi
- Mác bê tông thay đổi ( bê tông Mac thấp ít co ngót)
- Mật độ cốt thép thay đổi
- Mặt cắt có cốt thép đổi phương
- Vò trí có lắp đặt kết cấu thép lắp ghép
- Vò trí bê tông có phụ gia đông cứng nhanh và bê tông không có phụ gia
- Vò trí giao giữa bê tông đá nhỏ (co ngót nhiều) với bê tông đá to
- Vò trí có nội lực nhỏ
3. Cấu tạo mạch ngừng :
- Mạch chia phải vuông góc với phương chòu lực của đợt đúc
=1700 mm)
- Đợt 5 : Từ ( IV -IV) lên 1,7 m (vị trí V - V). (h
5
=1700 mm)
* Chọn cách chia đợt như vậy vì chiều cao 1 đợt nhỏ hơn hoặc bằng 2,5 m để đảm bảo
cho bê tông không bị phân tầng và đầm tốt hơn
ÑÔÏT 2ÑÔÏT 1
ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD : TS. NGÔ QUANG TƯỜNG
SVTH : Đặng Ngọc Toàn_80502978 Trang 12
ÑÔÏT 4ÑÔÏT 3
= (.R
2
.0,8 =3.1416 x 8
2
x 0,8 = 160,85 m
3
V
b
= ).R
2
.0,4 - (*.0,4 / 3) . ( 7,4
2
+ 7
2
+ 7,4 . 7) = 15.264 m
3
ð
V
đáy
= 160,85 + 15,264 =176,114 m
3
2. Đợt 2, 3, 4: Có cùng khối lượng bê tông, riêng đợt 4 cộng thêm phần công xôn
- Tìm diện tích mặt bằng :
F = F
1
+ F
= 5.482x1 =5,482 m
2
(diện tích hình chữ nhật)
+ F
4
= 2. (l
3
+ l
4
). 0,5/2 = 2 x (5.062 + 4.642) x 0.5 /2 = 4,852 m
2
diện tích 2 hình
thang
=> Diện tích mặt bằng :
F = F
1
+ F
2
+ F
3
+F
4
= 47,124 + 13,82 +5,482 +4,852 = 71,287 m
2
Khối lượng bê tông của mỗi đợt 2, 3 là :
V
2
= V
3
V
b
= F
b
.h = ,.(7
2
– 5.8
2
).0,2/2 + 2 x 1.2 x 0.5 x 0.2 = 5,065 m
3
V
c
= F
c
.h = 13.675 x 0.2 x 0.2 + (5.9
2
– 5.7
2
).0,2/2 = 1,27m
3
⇒
V
6
= 121.2 + 5,065 – 1,27 = 125 m
3ĐỒ ÁN THI CƠNG GVHD : TS. NGƠ QUANG TƯỜNG
M = 100 x 121.72 = 12172 kg = 12.172 T
4. Đợt 5 :
M = 100 x 125 = 12500 kg = 12.5 T
5. Tổng khối lượng cốt thép :
M = 100 x 685= 68500 kg = 68.5T III. Diện tích tiếp xúc giữa ván khuôn và bê tông :
ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD : TS. NGÔ QUANG TƯỜNG
SVTH : Đặng Ngọc Toàn_80502978 Trang 16
1. Ñôït 1 :
Cốp pha đứng tiếp xúc với mặt ngoài đáy bể :
S
1
= 2.Rh = 2/.8.1.2 = 60,319 m
2
2. Ñôït 2,3 :
- Cốp pha tường cong ngoài :
C
tn
= 2.0.R
n
.h = 2 x 3.14 x 8 x 1.7 = 85.45 m
2
- Cốp pha tường cong trong :
2
C
3
= 3Rh.
1
180
α
= 5.275 x 1.7= 8.968 m
2
ð C
tt
= C1 + 2C2 + 2C3 = 39.1 + 2 x 5.194 + 2 x 8.968 = 67.424 m
2
- Cốp pha vách ngăn :
C
vn
= (L
1
+ L
2
+L
3
+L
4
+L
5
+L
= S
3
= C
tn
+ C
tt
+ C
vn
= 85.45 + 67.424 + 95.22 = 248.1 m
2ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD : TS. NGÔ QUANG TƯỜNG
SVTH : Đặng Ngọc Toàn_80502978 Trang 18
3. Ñôït 4 :
S
4
= S
4
= 248.1 + S
ban1
= 248.1 + (4 x 1.2 + 4 x 0.6) = 248.1 + 7.2 = 255.3 m
24. Ñôït 5 :
) S
Ban1
ĐỒ ÁN THI CƠNG GVHD : TS. NGƠ QUANG TƯỜNG
SVTH : Đặng Ngọc Tồn_80502978 Trang 19
Bảng khối lượng công tác :
Đợt \KL Cốt thép(T) Cốp pha(m2) Bê tông(m3)
1 17.6114 60,319 176.114
2 12.12 248.1 121.2
3 12.12 248.1 121.2
4 12.172 254.1 121.72
5 12.5 297.3 125
PHẦN IV :
CƠNG TÁC CỐP PHA
I. CHỌN PHƯƠNG ÁN CẤU TẠO CỐP PHA :
- Sử dụng ván khuôn nhựa FUVI tiêu chuẩn bằng cách ghép nhiều tấm thành từng
module
- Những u cầu đối với ván khn :
- Ván khuôn tường ngoài :
- Độ dài cung tròn : 1.75m
- Khoảng cách giữa các sườn ngang : 850mm
- Khoảng cách giữa các sườn dọc : 750
ĐỒ ÁN THI CÔNG GVHD : TS. NGÔ QUANG TƯỜNG
SVTH : Đặng Ngọc Toàn_80502978 Trang 21
2. Số lượng ván khuôn :
a. Ván khuôn tường ngoài : (Chiều dài 2 x π x 8 = 50.26m)
- Gồm 201 tấm khuôn 2000 x 250 x 50
b. Ván khuôn tường trong :
- Phần cong C
1
: Chiều dài 22.99 m
Gồm 92 tấm khuôn 2000 x 250 x 50
- Phần cong C
2
: Chiều dài 2 x 3.05 = 6.1 m
Gồm 24 tấm khuôn 2000 x 250 x 50
- Phần cong C
3
: Chiều dài 2 x 5.27 = 10.54 m
Gồm 42 tấm khuôn 2000 x 250 x 50
c. Ván khuôn tường thẳng :
- Tường thẳng L
1
- Tải trọng ngang khi đổ và đầm bằng đầm dùi :
P = γH + P
đ
= 2500 x 0.75 = 400 = 2275 KG/m
2
γ : Dung trọng bê tông : 2500 KG/m
2
H = 0.75m đối với đầm dùi ( chiều cao lớp bê tông sinh ra áp lự ngang)
2. Tính bề dày ván dọc ( ván thành ) :
- Chiều rộng ván dọc : b = 20cm
- Khoảng cách các sườn ngang : 50cm
- Lực phân bố trên 1 m dài :
q = P.b = 2275 x 0.2 = 455 KG/m
M
max
= ql
2
/8 = 455 x 0.5
2
/8 = 14.2 KGm
- Bề dày ván khuôn : Ván khuôn nhựa Fuvi có [σ] = 10T/m
2
= 10000KG/m
2
[ ]
max
6.
===
×××
Với E = 1.2 x 10
6
(KG/cm
2
)
33
4
.202.5
26.04
1212
bh
Jcm
×
===
Độ võng cho phép của ván dọc :
[f] = L/400 = 50/400 = 0.125cm
=> Vậy chọn ván dọc (ván thành) có tiết diện là 200 x 25 mm. Thỏa điều kiện chịu
lực và độ võng.
3. Tính sườn ngang :
- Xem sườn ngang như là 1 dầm đơn giản chịu lực phân bố đều, gối tựa là sườn dọc,
cách nhau 70cm đối với tường trong và 80cm đối với tường ngoài.
- Chọn chiều rộng sườn ngang là 5cm
- Lực phân bố trên 1 m dài lên sườn ngang :
q = P.b = 2275 x 0.5 = 1137.5 KG/m
×
Chọn h = 12cm . Kích thước ván khuôn thành : 120 x 50 mm
- Kiểm tra độ võng của ván thành :
44
6
5 511.37580
0.007
384 3841.210720
ql
fcm
EJ
××
===
×××
Với E = 1.2 x 10
6
(KG/cm
2
)
33
4
.512
720
1212
bh
Jcm
×
[ ]
max
6.
.
M
h
b
σ
= =
622750
15
6100
cm
×
=
×
Chọn h = 15cm . Kích thước ván khuôn thành : 150 x 60 mm ĐỒ ÁN THI CƠNG GVHD : TS. NGƠ QUANG TƯỜNG
SVTH : Đặng Ngọc Tồn_80502978 Trang 25
5. Cấu tạo 1 Module :
- Module ván thành ngoài gồm 7 tấm khuôn 200x2000x25
- Module ván thành trong gồm 6 tấm khuôn 200x2000x25
- Các tấm khuôn trong 1module được ghép với nhau bằng chốt ,và liên kết với
các sườn ngang bằng các móc liên kết, và sườn ngang được liên kết với sườn
đứng bằng các bu lông, tạo thành 1 tấm cong lớn và được vận chuyển xuống độ