Phần mở đầu
ý nghĩa công tác tổ chức xây dựng
I. Tầm quan trọng của tổ chức thi công:
1. Vai trò, ý nghĩa, tầm quan trọng của sản xuất xây dựng trong sự nghiệp công nghiệp hoá
và hiện đại hoá đất nớc:
!"
#$%&'()*+*,-$$*"!)#&.
/.)#&)-01( !".2/#
3(4)#&5-4)67#
87%#9:;!)#&<&5&"
1=.)#&.52>*?9.
2>*<>#1>97"#*>
>=".//)-0@%>A;2/#B
AC9012>-4D*-EF9GH:.!)#&"
.!*)#&.A->97"".-0
#?.&2/-%9<G-I1D*-E.9.9$,
2/-%-J)67
82/!#3$ !&59E1+01#K
:1><
9EL<.2/)#&-4#3%>7%-M*.
%BL<"-&51"BL<-K-?-4A
N5)O$**,9A9:N*.%95"L<A-?
*G
9E.2/-4#3%>7%-M*.%
"1$**,PM)A<&L<-&519-Q
&"1-R9?0*->-:PP)&-:#K
:*.%
9E+0#K:.2/)#&-4#3$**,9A9-M
)-CM9**J39><-&5
9E*.2/#3$**,PM9*-&
519E.#JS*4*+.5&-*
(-?./1)A-%#.-0.*+9:.$
VQ]#-4))=5>#A
-?L<a9-993>*=4*;.*.*/9Ea1
*.*&5*.*L<2Q]2#
VQ]#-43)AO2;->
1.-0>9+&a9JDM#1?.1
-9&41>92M
II. Nhiệm vụ của đồ án môn học:
U>97"-C.92Q]22/2
>*9:,U>97C9;:+")b
1. Thiết kế tổ chức thi công các công tác chuẩn bị phục vụ thi công bao gồm:
8R09Ea2
2. Thiết kế tổ chức thi công công tác thi công phần ngầm bao gồm.
VQ]22.--&9$2/
2
VQ]22.-Q32c*9$
3. Thiết kế tổ chức thi công công tác thi công phần thân mái công trình bao gồm:
dVQ]2-J:AK-&?9,2/
VQ]22.D*c*.&>09.2/
VQ]22.#MG2/
4. Thiết kế tổ chức thi công các công tác còn lại gồm:
82.>2/
82.D*-E02>)#&2/
`Q]2.2./<*Q-:2
2/
5. Dựa trên tổng tiến độ thi công tính toán nhu cầu vật t kỹ thuật phục vụ thi công công
trình theo tổng tiến độ đã lập,và tính toán kho bãi dự trữ vật liệu,lán trại tạm,điện nớc phục
vụ thi công.
6. Từ số liệu tính toán đợc sẽ thiết kế tổng mặt bằng thi công công trình.
3
i
đ
ấ
t
đ
ồ
i
(
8
m
)
II. Đặc Điểm Công trình :
1. Công trình:2>*W,$h0*Wi5:b
85:f9
j+50*bkglWi9g8l[Y98ml[n9
4
8g
k
m
6
1
4x4
1
6 6
6
6
1
p\\ p\\
[p
t
[p
*
t
[p [p
*
sW\\
#
mãng ®¬n mãng kÐp
e$ M-,C
89E,9
-IvM3
7
B¶ng kÝch thíc c¸c mãng
8
V w à k t 9 * ) s # G u
p
W[[
p
Wnp i[p
b) DÇm ®ì têng biªn: @-E39$Ha32c*q[\\1
Tlpxp\99-4-E9?9.32e
DÇm ®ì
t¦êng biªn
T¦êng
[[\
[i\
Yp\
[[\
pxp\
j+5>b
2
*)( hba +
l
2
45.0*)22.028.0( +
l\WW[p9
[
V%+bpxpy\WW[pl\ffx9h
V4b\ffxy[plWfnh&
c) DÇm cÇu ch¹y :a32c*1>;V1$T@9?9.1-J
)zH1$?b
m88WbTlpxp\99{wli\\{|lhfV
m88[bTlpxp\99{wlW\\\{|lp\V
[i\
[\\
[p[p
Y\\
f\\
p\\
[\\
[p[p
[\\ [\\
W\\ W\\
W\\ W\\
WBW
hBh
[B[
YBY
pBp
Y\\
f\\ p\\
[f\
h\\
Y\\Y\\
Y\\
Wh\\
[f\\fWp\
inp\
n\\
h\\Wp\
Wp\
Y\\n\\
n\\
fWp\
W W
W W
Y Y
YY
p p
hh
pp
YY
Wh\\
Wh\\
Wh\\
Wh\\
Whnp\
hn\\W\\p\
hn\\
Whnp\
W\\p\
}nf\\
}p\\\
}p\\\
}ix\\
}W[f\\
Cét trôc
biªn nhÞp 18
9
Cét trôc gi÷a
2 nhÞp 18
9
Cét trôc gi÷a nhÞp
18
B;94*9.e[p1Wp99
Bg32&9n\991c*
φ
Y1Wp\
B€G9.@;•H
CÊu t¹o m¸i
h) NÒn nhµ gåm c¸c líp:
B;#9E9.enp1Wp99
Bg32 P9h#Y9.eWp\1[\\
B8.-G-,9L
B_&
eE-&3A:B\[\9)5>@\\\H13,$5*-&99E
,[\\99
CÊu t¹o nÒn
11
i) V× kÌo vµ cöa trêi:ac*/@?)z/OH
Cöa trêi V× kÌo
T@9H w@99H @99H |@VH T@9H w@99H @99H |@VH
W[ hn\\ [p\\ \Yf [n hx\\ [[\\ p[
f hW\\ [p\\ \[ [Y hp\\ Wi\\ Y[
Wi h\\\ Wh\\ [x
3. §iÒu kiÖn thi c«ng
a, §iÒu kiÖn tù nhiªn
B _0/#b2/-4#?-a*•12
$5?<19Ea3*+)2
B V+& "-&b-/--C&1?-&b-&
)c*6D1-&&*‚‚
b, §iÒu kiÖn kinh tÕ - kü thuËt :
B V//)#&<>0M<>#?-0*b$#+>*
)#&Tm1<%,
BTD*9.16M&99.
B8&91$9.b
}_c*5*32&9
}_Q5*32&9
PhÇn hoµn thiÖn:
BgD.1.M1I.
BT&*-&219FK
B|c21D*6
B8.2..
BV9Ea
13
2. Phơng hớng thi công tổng quát
Nhận xét:
B V//)#&<>0M<>#?-0*b-<4
>-E9<>1.9*+<%.*=4*1<%,
B V?#2/$->*.%L<2>3<4
2.39.9$02
B _>2<-<>
B _>&*51->2b.<4
B m2*,,99=232*?95,9.5
9E
82.-&bj42."?2..51-CM->9E
a-":-%2-&a51<$%9.-,0-%
2-&U9.-2%?-J+59$G3,3,
4*5)69$a"2
82.gV8V9$bm4329$-519Ea2:K
->9.9$"-0*c*3>*.*:32a9.1<
%32a"2-,932a9.>2../*,b
c*1.21321I.2$%)67>*.*2
82.D*c*b_2.95./22/
16
a. Xác định khối lượng công tác đất:
6000
a
1 2
0.00
-200
1300
100
100
W
300300
a
Ta có :
l = 6000 – [ a/2 +100 +300 +m*(1300-200+w+100)]x2
Trong đó:
a, w: là các kích thước đã cho
m: Hệ số mái dốc ( đất cấp III,chiều sõu hố đào H ≤ 3m nên m = 0.67 )
l: Khoảng cách giữa 2 hố móng
+ Nếu khoảng cách l ≥ 500 mm thì đào độc lập
+ Nếu khoảng cách l ≤ 500 mm thì đào băng
BẢNG XÁC ĐỊNH PHƯƠNG ÁN ĐÀO
Đơn vị tính : mm
Trục a w m l Cách đào
A 2800 350 0.67 323 Đào băng
B 4000 400 0.67 -944 Đào băng
C 4000 400 0.67 -944 Đào băng
D 4400 400 0.67 -1344 Đào băng
17
Kích thước hố móng
Móng kép 4700 x 4700 x 1200 1600
5300 5300 6844 6844
Trong đó: - a : chiều rộng đáy móng
- b : chiều dài đáy móng
- m : hệ số mái dốc ( m = 0.67)
- h: chiều sâu hố móng
- 100mm: kể đến lớp bê tông lót
- 300mm: kể đến khoảng lưu thông
b.Xác định khối lượng đất đào:
Đất ở hiện trường là đất cấp 2, không có mạch nước ngầm nên lấy hệ số mái dốc
m = 0.67.
* Tính thể tích đất đào hố móng băng:
V =
tb
L
*
2
*)(
''
hBb
+
+ Bề rộng đáy hố móng băng (b’) = b + 0.2 + 0.6 (m)
- b: chiều dài đáy móng
+ Chiều cao đào (h) = 1.6m
+ Chiều dài trung bình móng băng
2
21
LL
L
tb
h
mm
Kích thước hố
móng biên
L1 L2 Ltb V
(mm) (mm) (mm) (m³)
n1 n2
1 A
3600 5144 1600 3200 4944 111200 112944 112072 784.0
2 B
5100 6644 1600 4400 6144 112400 114144 113272 1,064.2
3 C
5100 6144 1600 4400 6144 112400 114144 113272 1,018.9
4 D
5300 6544 1600 4800 6844 112800 114844 113822 1,078.5
19
Tổng
3,945.6
c. lựa chọn phương án kỹ thuật và tổ chức thi công:
Do khối lượng đất cần đào khá lớn, mặt bằng thi công rộng nên sẽ sử dụng máy đào để thi
công. Vì máy đào không thể đào chính xác được kích thước hố móng như yêu cầu nên cần kết
hợp với đào bằng thủ công. Khối lượng đất đào bằng máy phụ thuộc vào thể tích của gầu đào.
Biện pháp thi công: Đào bằng máy kết hợp thủ công : Đào bằng máy đến cách đáy 15cm thi sửa
hố móng bằng thủ công
Với móng đào băng thì:
+ khối lượng đất đào bằng máy: Qm = 86%Q
+Khối lượng đất đào bằng thủ công : Qtc = 14%Q
(Q: Khối lượng đất cần đào)
Bảng khối lượng đất đào được phân chia cụ thể như sau:
A
g.+-b ‡
9#
li1[9
8)-b wlp9
8-Qblp1f9
V4b|lW[1Y&
VMWNb
ck
t
lWp
_.9.bW\fYphp-Cr
+ TÝnh nhu cÇu ca m¸ybV$P)&"9.--4+G2]b
tgck
t
d
ca
Kn
K
K
qN
=
5b
bm+,"9.-1l\1Y9
h
d
K
bw>)-,,1
d
V-$b
ck
t
bVM"WN$"9.
quay
ϕ
lx\°
ck
t
lWp
vt
K
bw>)*7:->-Q-&"9.#J1
vt
K
lW1W
quay
K
bw>)*7:
quay
ϕ
,5
quay
K
lW
22
<
ck
T
lWp#W1W#WlWf1p@H
Từ khối lượng công tác đất cần thực hiện bằng thủ công ta tính được nhu cầu về nhân công:
NC
i
= V
i
x DM
ld
Trong đó:
V
i
: là khối lượng đất đào cần thực hiện bằng thủ công ở trục i
DM
ld
:Định mức hao phí lao động cho công tác đào đất
Đào móng băng rộng >3m, sâu <=2m,đất cấp II tra ra nhân công bậc 03/7 có DM
ld
= 0.68
công/m3
==> Tổng số ngày công đào hết khố lượng đất tính toán:
Ttc = Qtc x DMld = 552.4 x 0.68 = 375,632 (công) = 376 (công)
Chọn số công nhân là 35 công nhân
==> thời gian để số công nhân hoàn thành công việc là :
361/35= 11 ( ngày công )
Tiến độ thi công cụ thể: Từ những tính toán trên ta có tiến độ thi công cụ thể cho công tác đào hố
móng như sau:
TIẾN ĐỘ THI CÔNG ĐÀO ĐẤT PA I
23
Tính nhu cầu ô tô phục vụ:
n =
kcf
Q
n
tt
tt
×=
××
=
Q: Tải trọng của ôtô
k
1
: Hệ số tải trọng(k
1
=0,9 – 0,95)
f: Dung trọng của đất (f=1,8 tấn/m
3
)
c: Dung tích gầu đào
k
2
: Hệ số kể đến sự đầy gầu (1,05)
N
tt
: Năng suất của máy đào(57,272 m
3
/h)
k: hệ số sử dụng thời gian (0,75)
T
đv
Thời gian đi và về
Đơn giá ôtô ĐG=1,100,000 đồng/ca
05.460
50
5.1
60
40
5.1
=×+×=
dv
T
(phút)
T
q
=1(phút)
T
đ
=2(phút)
Số gầu đổ đầy ôtô:
8
05.165.08.1
9.010
=
××
×
=
n
(lần)
107.560
272.57
75.065.010