THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC MÁY CÔNG CỤ - Pdf 33

Trần Quang Hưng-CTM6-K43 Đồ án môn học thiết kế máy công cụ
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC MÁY CÔNG CỤ
CHƯƠNG 1 :
NGHIÊN CỨU MÁY ĐÃ CÓ .
1.1Tính năng kỹ thuật của máy cùng cỡ.
Tính Năng Kỹ thuật. P82 P81 P79 P83
Công suất động cơ(kw) 7/1,7 4,5/1,7 2,8 10/2,8
Phạm vi điều chỉnh tốc
độ
N
min
- n
max

30÷1500 65÷1800 110÷1230 30÷1500
Số cấp tốc độ z
n
18 16 8 18
Phạm vi đIều chỉnh
lượng chạy dao s
min

s
max
23,5÷1180 35÷980 25÷285 23,5÷1180
Số lượng chạy dao z
s
18 16 8 18
Với số liệu máy ta cần thiết kế mới là:
Công suất động cơ N=7KW
Phạm vi điều chỉnh tốc độ :30÷1500
































đứng .
xích chạy dao dọc .
n
MT2

t
P
- 1 -
Trần Quang Hưng-CTM6-K43 Đồ án môn học thiết kế máy công cụ
n
MT2
.
.
68
20
.
44
26

.
34
24
37
21
40
18
.
36
18
27























V
t.
18
18
16
18
37
33

44
26

.
34
24
37
21
40
18
.
36
18
27
27
18
36




















V
t.
33
33
33
18
.
35
28
.
40
40
40
18
.
45
13
40
40
t
P
xích chạy dao đứng.
n
MT2
































40
18
.
45
13
40
40
t
P
trong đó khi gạt M1 sang trái ta có đường truyền chạy chậm(cơ cấu phản hồi






40
40
40
18
.
45
13
)
- 2 -
Trần Quang Hưng-CTM6-K43 Đồ án môn học thiết kế máy công cụ
khi gạt M1 sang phải ta có đường truyền chạy dao trung bình(đường truyền trực
tiếp
40
40

đóng ly hợp M2 sang phải ,truyền tới bánh răng
35
28
,
33
18
tới các vít me dọc
,ngang ,đứng.
1.2.2 phương án không gian ,phương án thứ tự của hộp tốc độ.
phương án không gian
Z=3.3.2=18
Phương án thứ tự
Z=3. 3. 2

[ ]
1

[ ]
3

[ ]
9
đồ thị luới kết cấu của hộp tốc độ
1.2.3 Đồ thị vòng quay của hộp tốc độ.
ta có n
0
=n
đc
.i
0

=1/ϕ
i
6
=1/ϕ
2
nhóm 3
i
7
=1/ϕ
7
i
8
=1/ϕ
2
từ đó ta vẽ được đồ thị vòng quay của hộp tốc độ.
1.2.4 nhận xét:
Từ đồ thị vòng quay ta có nhận xét
Với phương án này thì lượng mở ,tỉ số truyền của các nhóm thay đổi từ từ đều đặn
tức là có dạng rẻ quạt do đó làm cho kích thước của hộp nhỏ gọn ,bố trí các cơ cấu
truyền động trong hộp chặt chẽ nhất
1.2.5 phương án không gian, phương án thứ tự của hộp chạy dao
phương án không gian:
Z=3.3.2=18
Phương án thứ tự
Do có cơ cấu phản hồi nên có biến hình dẫn đến phương án thứ tự của hộp chạy
dao thay đổivới Z=3.3.2 được tách làm 2
Với Z
1
= 3. 3


.
= 250,26.. ..
Chọn n
0
Nhóm 1:
i
1
=1/ϕ
3
i
2
= 1
i
3

3
Nhóm 2:
i
4
=1/ϕ
4

i
5
=1/ϕ
3
i
6
=1/ϕ
2

Ta có
ϕ =
nk
nk 1
+
n
z
= n
1
. ϕ
z-1
ϕ
z-1
=
1n
nz
ϕ = (
1n
nz
)
1/z-1
=(
30
1500
)
1/18-2
= 1,2587
- 6 -
Trần Quang Hưng-CTM6-K43 Đồ án môn học thiết kế máy công cụ
Theo tiêu chuẩn ta có ϕ = 1,26 → E = 4

. ϕ=95,27
n
7
= n
6
. ϕ=120,04
n
8
= n
7
. ϕ=151,26
n
9
= n
8
. ϕ=190,58
n
10
= n
9
. ϕ=240,14
n
11
= n
10
. ϕ=302,57
n
12
= n
11

. ϕ=1546,34
Ta thấy chuỗi số này trùng với chuỗi số tiêu chuẩn ∆n = 0
2.1.2. Phương án không gian, lập bảng so sánh phương án KG, vẽ sơ đồ động
a. Phương án không gian
Z=9 . 2=18
Z=6. 3=18
Z=3.3. 2=18
Z= 2.3.3=18
Z=3. 2.3=18
Số nhóm truyền tối thiểu
ndc
n min
=
i4
1
i
min
=lg
minn
ndc
/lg4
= lg
30
1440
/lg4 =2,79
i

3
Do i


max
nên khi
tính toán sức bền dựa vào vị trí số n
min
ta có M
xmax
. Do đó kích thước trục lớn suy
ra các bánh răng lắp trên trục có kích thước lớn. Vì vậy, ta tránh bố trí nhiều chi
tiết trên trục cuối cùng do đó 2 PAKG cuối có số bánh răng chịu M
xmax
lớn hơn nên
ta chọn phương án 1 đó là 3x3x2.
b. Vẽ sơ đồ động:
- 8 -
Trần Quang Hưng-CTM6-K43 Đồ án môn học thiết kế máy công cụ
2.1.3. Chọn phương án thứ tự.
Với phương án không gian 3x3x2 ta có các phương án thứ tự như sau:
3 x3 x 2
[1] [3] [9]


( )
=

ϕ
X
P
max
.1
8

- 9 -
Trần Quang Hưng-CTM6-K43 Đồ án môn học thiết kế máy công cụ
2.1.5 Vẽ đồ thị vòng quay và chọn tỉ số truyền các nhóm .
Xác định n
0
.
n
0min
=
max
max
i
n
=
3
2
1500
=187,5(v/ph)
- 10 -
Trần Quang Hưng-CTM6-K43 Đồ án môn học thiết kế máy công cụ
n
0max
=
min
min
i
n
=
( )
3

với nhóm 2: chọn i
4
=1/ϕ
4
vì i
4
: i
5
:

i
6
=1:ϕ
3

6
ta có: i
5
=1/ϕ
i
6

2
với nhóm 3: chọn i
7
=1/ϕ
2
vì i
1
: i

2
+g
2
=14
i
3
=1/ϕ
2
=23/33 ta có f
3
+g
3
=56
bội số chung nhỏ nhất là K=56
- 11 -
Trần Quang Hưng-CTM6-K43 Đồ án môn học thiết kế máy công cụ
với Z
min
=17 để tính E
min
ta chọn cặp ăn khớp có lượng mở lớn nhất
E
min
=
( )
kf
gfZ
.1
)11min +
=


+
Z
gf
g
.
11
1
=
56
39
.56=39
Z
2
=

+
Z
gf
f
.
22
2
=
14
5
.56=20


i

56
23
.56=23


i
3
=23/33
Z

3
=

+
Z
gf
g
.
33
3
=
56
33
.56=33
nhóm 2
i
4
=1/ϕ
4
=

=13
bội số chung nhỏ nhất là K=78
với Z
min
=17để tính E
min
ta chọn cặp ăn khớp có lượng mở lớn nhất
- 12 -
Trần Quang Hưng-CTM6-K43 Đồ án môn học thiết kế máy công cụ
E
min
=
( )
kf
gfZ
.4
)44min +
=
78.11
39.17
=1 từ đó ta có E=1

Z
=E.K=1.78=78.
Z
4
=

+
Z

Z
5
=

+
Z
gf
f
.
55
5
=
39
17
.78=34


i
5
=34/44
Z

5
=

+
Z
gf
g
.


+
Z
gf
g
.
66
6
=
13
5
.78=30
nhóm 3
i
7
=1/ϕ
7
=
4
1

ta có f
7
+g
7
=5
i
8
=1/ϕ
2

=E.K=6.15=90
Z
7
=

+
Z
gf
f
.
77
7
=
5
1
.90=18


i
7
=18/72
Z

8
=

+
Z
gf
g

=

+
Z
gf
g
.
88
8
=
3
1
.90=30
2.1.7 Tính sai số vòng quay.
Theo máy chuẩn ta lấy i
0
=26/54 khi đó ta có bảng tính sai số vòng quay
n Phương trình xích N=n
c/xác
n
tt
∆n%
n
1
n
đc
.i
0.
i
1.

47,63 47,46 0,36
n
4
n
đc
.i
0.
i
1.
i
5.
i
7
60,01 58,38 2,7
n
5
n
đc
.i
0.
i
2.
i
5.
i
7
75,61 74,41 1,59
n
6
n

2.
i
6.
i
7
151,26 154,07 1,86
n
9
n
đc
.i
0.
i
3.
i
6.
i
7
190,58 193,29 1,42
n
10
n
đc
.i
0.
i
1.
i
4.
i

n
13
n
đc
.i
0.
i
1.
i
5.
i
8
480,36 467,07 2,77
n
14
n
đc
.i
0.
i
2.
i
5.
i
8
605,25 595,29 1,65
n
15
n
đc

i
6.
i
8
1210,74 232,59 1,81
n
18
n
đc
.i
0.
i
3.
i
6.
I
8
1525,53 1546,34 1,36
Ta có đồ thị sai số vòng quay.
n1
n18

n
2.2 Thiết kế truyền dẫn hộp chạy dao.
2.2.1 Chuỗi số vòng quay.
để tính được chuỗi số vòng quay của hộp chạy dao thì ta phải tính được số vòng
quay lớn nhất và nhỏ nhất của đầu ra của hộp chạy dao(trục 6).
Dựa vào máy chuẩn (6H82)ta thấy cơ cấu tạo ra chuyển động chạy dao dọc ,ngang
và đứng là cơ cấu vít đai ốc .Bước vít t
v

- 15 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status