THUYếT MINH Đồ áN MÔN HọC MáY CÔNG Cụ
Ch-ơng 1 :
NGhIÊN CứU MáY Đã Có .
1.1Tính năng kỹ thuật của máy cùng cỡ.
Tính Năng Kỹ thuật. P82 P81 P79 P83
Công suất động
cơ(kw)
7/1,7 4,5/1,7 2,8 10/2,8
Phạm vi điều chỉnh
tốc độ
N
min
- n
max
301500 651800 110123
0
301500
Số cấp tốc độ z
n
18 16 8 18
Phạm vi đIều chỉnh
l-ợng chạy dao s
min
s
max
23,5118
0
35980 25285 23,5118
0
Số l-ợng chạy dao z
s
36
19
n
trục chính
trôc chÝnh cã 18 tèc ®é kh¸c nhau tõ (301500)v/ph.
b) ChuyÓn ®éng ch¹y dao gåm cã ch¹y dao däc ,ch¹y dao ngang vµ
ch¹y dao ®øng .
xÝch ch¹y dao däc .
n
MT2
t
P
n
MT2
.
.
68
20
.
44
26
.
34
24
37
21
40
18
V
t.
18
18
.
68
20
.
44
26
.
34
24
37
21
40
18
.
36
18
27
27
18
36
V
t.
33
33
33
18
.
35
28
.
40
40
40
18
.
45
13
40
40
t
P
40
40
40
18
.
45
13
40
40
t
P
trong đó khi gạt M1 sang trái ta có đ-ờng truyền chạy chậm(cơ cấu
phản hồi
40
40
40
18
.
45
13
)
khi gạt M1 sang phải ta có đ-ờng truyền chạy dao trung
bình(đ-ờng truyền trực tiếp
40
44
26
đóng ly hợp M2 sang phải ,truyền tới bánh răng
35
28
,
33
18
tới các vít
me dọc ,ngang ,đứng.
1.2.2 ph-ơng án không gian ,ph-ơng án thứ tự của hộp tốc độ.
ph-ơng án không gian
Z=3.3.2=18
Ph-ơng án thứ tự
Z=3. 3. 21
39
đồ thị luới kết cấu của hộp tốc độ
1.2.3 Đồ thị vòng quay của hộp tốc độ.
ta có n
0
=n
đc
.i
i
6
=1/
2
nhóm 3
i
7
=1/
7
i
8
=1/
2
từ đó ta vẽ đ-ợc đồ thị vòng quay của hộp tốc độ.
1.2.4 nhận xét:
Từ đồ thị vòng quay ta có nhận xét
Với ph-ơng án này thì l-ợng mở ,tỉ số truyền của các nhóm thay
đổi từ từ đều đặn tức là có dạng rẻ quạt do đó làm cho kích th-ớc
của hộp nhỏ gọn ,bố trí các cơ cấu truyền động trong hộp chặt chẽ
nhất
1.2.5 ph-ơng án không gian, ph-ơng án thứ tự của hộp chạy
dao
ph-ơng án không gian:
Z=3.3.2=18
Ph-ơng án thứ tự
Do có cơ cấu phản hồi nên có biến hình dẫn đến ph-ơng án thứ tự
của hộp chạy dao thay đổivới Z=3.3.2 đ-ợc tách làm 2
Với Z
1
= 3. 3
= 250,26.. ..
Chọn n
0
Nhóm 1:
i
1
=1/
3