GIỚI THIỆU SÁCH
HỌC TẬP HIỆU QUẢ
Thư viện HCMUTE
TP. HỒ CHÍ MINH - 2015
PHƯƠNG PHÁP
(Tháng 05/2015)BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Giới thiệu sách:
(Tháng 05/2015)
**Sách được trưng bày tại Phòng đọc** LIB.HCMUTE.EDU.VN
THUVIEN.HCMUTE.EDU.VN
facebook.com/hcmute.lib LỜI NÓI ĐẦU
Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu với bạn đọc! Thư viện ĐH. SPKT TP.HCM
1
1. AKIHIRO NANKATANI. 50 việc cần
làm trong khi học đại học/ Akihiro
Nankatani, Ngƣời dịch: Trƣơng Huyền.
- Tp. Hồ Chí Minh: Trẻ, 2004. - 159tr.;
19cm.
KHXG : 371.3 A315-N163
2. ARMSTRONG, THOMAS. 7 loại hình
thông minh/ Thomas Armstrong;
Mạnh Hải, Thu Hiền dịch. – H.: Lao
động, 2007. - 334tr.; 21cm.
KHXG : 153.9 A735 3. BELL, JULIE. Làm việc bằng trí tuệ: 5
yếu tố cần thiết để có đƣợc tinh thần
của một nhà vô địch = Performance
intelligence at work/ Julie Bell, Robin
Pou; Hoàng Sơn, Thanh Ly (dịch). -
Tp. Hồ Chí Minh: Tổng hợp Tp. Hồ
quả/ Đỗ Linh, Lê Văn; hiệu đính:
Dƣơng Ngọc Dũng. - Tp. Hồ Chí
Minh: Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh,
2006. - 149tr.; 24cm.
KHXG : 371.3 Đ631-L755 8. ĐỨC THỤ. Học cách phán đoán và suy
luận/ Đức Thụ, Việt Ân. - H.: Văn hóa -
Thông tin, 2012. - 195tr.; 21cm.
KHXG : 153.4 Đ822-T532
9. GELB, MICHAEL J. Tƣ duy nhƣ
Leonardoda Vinci: Bảy nguyên tắc để
trở thành thiên tài/ Michael J. Gelb; Vũ
Phƣơng Hoa, Bùi Thị Thanh Hoa,
Nguyễn Thị Lan Phƣơng (dịch), Đỗ
Huy Bình (hiệu đính). - H.: Lao động -
Xã hội, 2012. - 318tr.; 21cm.
KHXG : 153.4 G314
4 10. GROSS, RONALD. Học tập đỉnh
cao: Cách thức tạo ra kế hoạch học tập
suốt đời nhằm đạt đƣợc thành công
trong học tập và sự nghiệp/ Ronald
Gross; Vũ Thạch, Mai Linh (dịch). -
15. MATRULLO, ÉRIC. Phƣơng pháp
học và làm việc hiệu quả/ Éric
Matrullo, Éric Maurette. - Đà Nẵng:
Nxb. Đà Nẵng, 2008. - 175tr.; 21cm.
KHXG : 371.3 M433
6 16. MICHALKO, MICHAEL. Đột phá
sức sáng tạo: Bí mật của những thiên
tài sáng tạo/ Michael Michalko; Dịch
giả: Mai Hạnh, Quỳnh Chi. – H.: Tri
thức, 2007. - 318tr.; 24cm.
KHXG : 153.3 M621
17. Một số vấn đề về cách dạy và cách
học/ Cảnh Toàn, Nguyễn Văn Thỏa
(tuyển chọn). – H.: Đại học quốc gia
Hà Nội, 2002. - 269tr.; 19cm.
KHXG : 371.3 M917 18. NGÔ XÁN TÂN. Phƣơng pháp động
não tốt nhất/ Ngô Xán Tân, Điền Nải
Cát, Phạm Hồng Hải (Dịch giả). - Xb.
8 22. NGUYỄN ĐÌNH CỬU. Giải quyết
những khó khăn trong học tập/ Nguyễn
Đình Cửu, Nguyễn Xuân Nguyên.
H.: Thanh niên, 2008. - 192tr.; 21cm.
KHXG : 371.3 N573-C991
23. NGUYỄN ĐỨC LÂN. Phƣơng pháp
ghi nhớ nhanh/ Nguyễn Đức Lân. - H.:
Lao động - Xã hội, 2006. - 295tr.;
21cm.
KHXG : 153.7 N573-L243 24. NGUYỄN KIM PHƢỚC. Phƣơng
pháp thành công trong thi cử/ Nguyễn
Kim Phƣớc. – H.: Bách Khoa Hà Nội,
2012. - 147tr.; 21cm.
KHXG : 371.3 N573-P577
9 25. NGUYỄN MINH HOÀNG. Bí quyết
sáng tạo / Nguyễn Minh Hoàng. - Tp.
Hồ Chí Minh: Trẻ, 2005. - 149tr.;
20cm.
29. PAUL, KEVIN. Học khôn ngoan mà
không gian nan = Study smarter, not
harder/ Kevin Paul; Mai Khanh, Ngọc
Huyền (dịch). - H.: Lao động - Xã hội,
2011. - 335tr.; 21cm.
KHXG : 373.1 P324 30. PHƢƠNG CHÂU. Trẻ chán học làm
nhƣ thế nào/ Phƣơng Châu. – H.: Thời
Đại, 2010. - 365tr.; 20cm.
KHXG : 371.3 P577-C496
11 31. ROGERS, CARL. Phƣơng pháp dạy
và học hiệu quả/ Carl Rogers; Cao
Đình Quát (dịch). - Tp. Hồ Chí Minh:
Trẻ, 2001. - 179tr.; 19cm.
KHXG : 371.3 R724 32. RUBAKIN, N. A. Tự học nhƣ thế
nào?/ N.A Rubakin. Tp. Hồ Chí
Minh: Trẻ, 2003. - 108tr.; 20cm.
KHXG : 371.3 R895 33. THẨM ĐỨC THỊNH. 18 nguyên tắc
21cm.
KHXG : 371.3 T564-V394
13 37. TIÊU VỆ. Sách lƣợc thi cử thành
công: Tổng kết từ kinh nghiệm của các
sinh viên thuộc 10 trƣờng đại học nổi
tiếng Trung Quốc: Đại học Bắc Kinh,
Đại học Thanh Hoa, Đại học Phúc Hán,
Đại học nhân dân về việc trƣớc đây
họ đã chuẩn bị nhƣ thế nào cho việc thi
tốt nghiệp phổ thông và đƣợc tuyển
sinh vào đại học/ Tiêu Vệ, ngƣời dịch:
Lê Tịnh. - Tp. Hồ Chí Minh: Lao động
- Xã hội, 2004. - 275tr.; 21cm.
KHXG : 371.3 T564-V394 38. TOBIAS, CYNTHIA ULRICH. Mỗi
đứa trẻ một cách học/ Cynthia Ulrich
Tobias. - H.: Lao động - Xã hội, 2011. -
227tr.; 21cm.
KHXG : 371.394 T629
39. TRẦN MINH ANH. Làm thế nào để
có trí nhớ tốt/ Trần Minh Anh. - Tái
43. TƢƠNG QUAN. 50 kỹ xảo trong thi
cử/ Tƣơng Quan. H.: Lao động - Xã
hội, 2007. - 199tr.; 21cm.
KHXG : 371.3028 T927-Q121
44. VOS, JEANNETTE. Cách mạng học
tập những yếu tố và phƣơng pháp để
học tập tốt/ Jeannette Vos, Gorden
Dryden, ngƣời dịch: Vƣơng Tuấn Anh.
– H.: Văn hóa - Thông tin, 2004. -
435tr.; 19cm.
KHXG : 153.15 V976 45. VŨ QUỐC CHUNG. Để tự học đạt
đƣợc hiệu quả: Dành cho các bạn đang
tự học, sinh viên học từ xa, học tại
chức/ Vũ Quốc Chung, Lê Hải Yến. –
H.: Đại học Sƣ phạm Hà Nội, 2003. -
156tr.; 24cm.
KHXG : 371.3 V872-C559
16 46. VƢƠNG DĨNH THỨ. Hãy đứng lên
khi bạn vấp ngã/ Vƣơng Dĩnh Trứ,
ngƣời dịch: Trọng Kiên. - H.: Lao động
xã hội, 2004. - 251tr.; 21cm.