XÂY DỰNG CÁC PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP NHẰM NÂNG CAO
KẾT QUẢ HỌC TẬP MÔN SINH HỌC CỦA LỚP 10 CHUYÊN SINH
(Nhóm nghiên cứu gồm: Nguyễn Thị Mỹ Dạ, Nguyễn Thị Thu Hà,
Trương Thị Thu Hà, Trần Thị Nguyệt Hân, Huỳnh Mỹ Duyên, Nguyễn Ngọc
Thanh Huyền - lớp 10 Chuyên Sinh, được sự hướng dẫn của cô giáo Trần Thị
Thuý giới thiệu với các bạn đề tài nghiên cứu khoa học năm 2011-2012).
!"#$%&'(!)$%&
(%*+,-(./$-"012%*+.1(3"3"4
5%+,61&(7$8'( .19 1,
:!;<$14=8,>!%*-%21
$!?,8!.@, " Ta học một bài thì tương tự như là ta đã xây một nấc
thang của cây cầu thang , nếu như ta không học bài kế tiếp của bài ta đã học thì ta
sẽ không có nấc thang kế tiếp nấc thang ta đang đứng và để lên đến nấc thang cao
hơn, ta phải khó khăn và cực khổ hơn vì phải bước qua nấc thang ta không học.
Nếu như ta không học nhiều bài thì ta sẽ không có nhiều nấc thang để ta đi và ta
vẫn chỉ đứng tại chỗ mà chờ và kêu cứu". AB-2%#!$8,%#9'
C, 4D.@,'.E%#@-E:'$0E1
$.912">FE$/$-4!
$,1"122; GH!>IJK$L(MN4
O
MỞ ĐẦU
I. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI
12"1("!)H!(6PPQ$!$%&
9F:!(6H!("!1RH!?C24ST.F9
$C$$%&1F(6-8:!./0L@1R-
UFV+!"4D.@,'G2T.F9
8$%&9>!.1.@;W2-("!.1E:4
">FE$/$-4
AB$G, 8@9'- G>K$C
$/1a“Xây dựng các phương pháp học tập nhằm nâng cao kết quả học tập
môn Sinh học của lớp 10 chuyên sinh”
QQ4bAcd5edQf5gha
W$L GH!$/11?,;F%#@
9, Oi'9Z;W%#$-X!"(:@
94
QQQ45dQjDb5edQf5gh
k5 GL,a5 G1E :!%#
@$B1#9\".E?,;F%#@94
l
k5 GFVa=BF@9"
.1"1$B1#9\?,;F%#@4
kP,;FE%#@94
kmB$U(:9Z;W%#@$C?,;F.1"F
V4
n
NỘI DUNG
Q4opSqShr5a
I.1. Học để làm gì?
=?%!$!,"%*(Y'GH!
"4D@,12.E1`>!1X1,.1-B1
2$*4d12:B'@'Ls(G"
8,"M %E9.\.1\"1294td1
1uktd$$.1u*;,-vT!:!$..E
H!>!4>!.@;W(G$C.1"F2
9$B1">#"$*9H!>!4S1%*\$*--
'8!%*B.+$/?C2'$-1$/8"`>
!4DER""%*!9FB./$"L1%*'$?Z
-W $BK"$[4m$C-W '8 >?$U.E
1H!'".1(:{;"UE
‚(8,'}!,!(45@G\$,-T!1?$U
$%&W @.1B$%&, 81:$RY4
- Kiểm soát bản thân:€:v$0$BLH!
4e9Z12%*-L'($C+1.<%!
!H!21"(-$2 +,F..1(
!'C,$B(B9"#@$-4-B6;{2E
$#%a%('C,. 2+,Y;R
_=G@w:,$%&.+$/_$B%0'`8+,FG
C,.1"+,$-'%C2.1>9!$-7!,1!$8
$B!$%&.%wH!1"444
- Lên kế hoạch và xây dựng thời gian biểu để học tập:
ƒmY„+(•11"a `2;(GX"2
[B'(B$%&.+$/%$-9]"/$/".EB(
G9!4DL;W'(7$%&+"H!K9](B
$%&9F$/R!BEK'(7$%&+>5=9]
(B$%&+H!$2+>.19%&5=…D.@,'$Y
+(•11"
†
ƒ-("9.1%*?, aA$&%$
,'($-*!9]""2F'(:+(--B$
$!$%&4dC,-("9'%*?, 4dC,(
G18, './1E-!.1\2'$1"9…C,
:v*!"*4
ƒ=*!.1*!Ba dC,@2(".1*!
B")%+(4=81,'9]
81"'BX$%&;1@1"'18,V;1
@1"…9]1w4
ƒA!"*8Y%*('$0E18,'.1
II.1. Phương pháp lưu trữ và xử lí các thông tin Sinh học:
II.1.1. Phương pháp:
d1ˆS11"$B@9-E:ˆ-B-2
7'12:@'?Zv.1%
$B{1E(84
- Bước 1:=@
mG198@IN$C-9‘"9"
("!4=, '( 2R1%9"("!$C
1,1>!C,F!!:!84
9,E (12R$#840;8
((G!w1$%&'%(G1(B
-1"0(B-2+$"(%#!$0Y2
($!)w*4D.@,'$8 >!8$(s
1.1?K1":!;{>$;+"0>
"0$-I1%.@,;V".E@.(1!6
8:!;R$C$;+1($1N4=%*'
!,"9"("!'1":!+\`1)
$%& "0+"8-7H!14=, '>
!8 v$B;<$(@:!C9$C !4
5-B'9!($C$%&v:!'>!C,>.1"
2.\K"H$/+$U$B9!1,;V@4€1 )1
:!.8,$C!:!2>
!.1RvT!H!$-$B>!B997#4
’
- Bước 2:PZv
>!( (($--v
T!4>!F$0!Y%a=9!"%ˆ1,
;{$B1ˆ-vT!ˆD1129Y(
R$0!YaS11"%*!$%&$/$-ˆD2,E
!-4= $,1, v-B;W$B"
G(6 "94
”
II.1.2. Ví dụ minh hoạ: Khi học phần “ Nguyên phân” – Sinh học 10.
Bước 1: Thu thập thông tin
kP|,!+1"FI1"9;%„.11"9;WN4
k•, a
ƒm!a=B$`Z!./OFH!1"4P,!
:$‡5–'1^5=$#—^5=(34
ƒm%a^5=(37$8$-?"7441.1";8;8
+'".97-!z$8^F1"4
ƒm!a^5=W$-?"7$$G$!\('>1,
:95=z+'-;$0%""14!$-^5=(3@O
1\0w?L$"H!".974
ƒm9!a`5=(3"2^$/1^5=$#'`5=
./OF1"4!$-5=7$8"?"74
ƒma5=$#W"?"7$G$!\(4=".
97+'1.1"?+ \4p1"$2.@a1
1"}"!1"1^1""˜\1"=F.@a!1"}
1O.!1"1^1""4
km:, a=O1"}I^N"!^1""!.1
}I^N4
kqT!H!, a>#B ˜;,9F[$U25=:!
E˜ # ' ' 3' +,$/;F! :
,
Bước 2: Xử lý thông tin
k=9!", ?,!\+"1"ˆ€\.+1"
$/899$B9!}"41"9;%„899$B
!"!1""!,1"14=1"998, $B9
%&X$"":"!"Z-$H9%&84
.+$/!12;H!%&$4;!12%#
+E:".E>1'%&$%;,(6$%!
!;E1R+>H!2.1:!E:!
H!8.!4>>"9-B (v%\
.1"! E19(B"!X(
$%&4
II.2.2. Cách lập một sơ đồ tư duy hiệu quả:
Bước 1: =(G
mG\$,1(G#+45(G#+
%*>99,!$%&(G('.1L(G
#(>9$1"9 (G#+4`(G
1,9].ULH!2$6H!9#$'-B-$6@O'@^'@l444
=".E?$U$6H!!'2$6-B12"0/(G
{"4
Bước 2: C"(G
!((G8C">'F+12;
H!(GG!"$6H!$12+9>L
1.<;VB$.945(LE;{$BC"2;(G
OO
19!">9;V;1C$%&4.EC"2;(
G>!>$%&$.1$$„(/1.<;VB4
DL;Wat•!&ut•du'td+utddu
Bước 3: =@
=F+1$6.!X) $(G?+
$(G;<?+'$B;V EW2!2;
$6.!.1LBH!2;4
kdC,. $/H!2H$/1$! G\!!+,.1
.]2.RR?:!-4=""2z1.1
tu $%&2;[:+H!"12;!4m7$8$
vLH!H$/1$CF!I"09F(E!,
Ol
Sơ đồ 2: •:!&
Sơ đồ 3: •5eh™f5•dš5
On
O~
Sơ đồ 4:F,B"%&"1"
Sơ đồ 5:D!RH!‡=•""$29H!1"
[&+
D@,B+I"N
"#
–<,/?8(
‡–•ƒ•. ‡=•
+#H!=€ƒy
^
y
^
ƒd
^
y
Sơ đồ 6amEx›
O†
S chuy n hoá NLự ể
trong t bàoế
A"
–U"
[&+#
Ls5S
B$[
$[29
#+-+
>"
8!
x
O
ƒ
O
^
^
ƒx
^
l
l
ƒx
l
44444444
|H!
K›%1
#+"
GH!
K›9!
O
Zd
^
^
yƒ†Šnm!"
O’
†
d
O^
y
†
Ie"›#N
A%*
^‡=•
^5‡–d
^
l
d
n
y
l
I‡4•,.N
y
^
d
^
y
y
^
ln‡=• =,B
^‡K,"‡
^5‡–d
^
†d
^
y
†
d
O^
y
†
G9
,/$EZI\
1,!(";N
G\
!D
KIẾN THỨC LIÊN QUAN
a)Cấu trúc của ADN
• Bào quan chứa ADN: nhân tế bào, ở ti thể, lạp thể.
• Thành phần hoá học ADN: C, H, O, N và P.
• Liên kết trên một mạch của ADN: liên kết hoá trị là liên kết = đường
C5H10O4 + H3PO4 (liên kết bền liên kết photphodieste).
• Từ 4 loại nuclêôtit tạo nên tính đa dạng và đặc thù của ADN ở các loài sinh
vật bởi: Số lượng, Thành phần, Trình tự phân bố của nuclêôtit.
b) Cấu trúc không gian của ADN
• Là chuỗi xoắn kép theo chiều từ trái sang phải.
• Theo nguyên tắc bổ sung: nghĩa là một bazơ lớn (A hoặc G) được bù bằng một
bazơ bé (T hoặc X) hay ngược lại.
• Vì các cặp nuclêôtit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung nên đảm bảo
các thông tin sau:
- Chiều rộng của chuỗi xoắn kép bằng 20 A.
- Mỗi chu kỳ có 10 cặp nuclêôtit có chiều cao 34 A.
1
= T
2 ;
T
1
= A
2
; G
1
= X
2
; X
1
= G
2
2. Đối với cả 2 mạcha
k`"H!‡–519"$-\^a
A =T = A
1
+ A
2
= T
1
+ T
2
= A
1
+ T
1
= A
+
^
^žOž GG
^
^žOž XX +
=…….
Ghi nhớ : =[^"(-[9XZ!9H!
‡–5"0X~iž9H!‡–5a5%&a
ƒ=[^"Ÿ5•^"0X~iž^"$-(-[
9
ƒ=[^"(5•^"0(~iž^"$-{-
[94
3. Tổng số nu của ADN (N)
=[9H!‡–51[9H!n"‡ƒ=ƒeƒP45%K"
,
7[9I5=€N‡Ÿ='eŸP4D.@,'[9H!‡–5$%&L1a
N = 2A + 2G = 2T + 2X hay N = 2( A+ G)
–"$-A + G =
^
N
"0%A + %G = 50%
4. Tính số chu kì xoắn ( C )
2(?"7Oi0Ÿ^i4([9I5NH!‡–5a
N = C x 20 => C =
^i
N
; C=
ln
l
5. Tính khối lượng phân tử ADN (M )a
KŸOi
†
ŸOi
Š
‡
i
7. Số liên kết Hiđrô ( H )
ƒ‡H!1,.=\(!X^ ($
ƒeH!1,.P\(!Xl ($
D@,9 ($H!K1a
H = 2A + 3 G hoặc H = 2T + 3X
’4 Số liên kết hoá trị ( HTN
!N ("U OKa
^
N
- 1
="`$#H!K'^.!XO("U'l!
X^("U…
^
N
!X
^
N
kO
N ("U ^Ka2(
^
N
- 1 )
–"9 ("U! ^H!‡–5a2(
^
rG = X gốc ; rX = Ggốc
* Chú ý : 5%&'9%&.16Ež"H!‡–5$%&L%9!a
ƒ%&a
A = T = rA + rU
G = X = rR + rX
ƒ=6Eža
% A = %T =
^
žž rUrA +
%G = % X =
^
žž rXrG +
III.4. HỆ THỐNG CÂU HỎI BÀI TẬP VẬN DỤNG KIẾN THỨC
‡4€¢Q=r•SQf5•h‡5A£5‡PQ=5hSxQ
Oa2$"Z‡–5-O~ii.R?"7.1-^iž‡4dC,?$Ua
!'=[9K".1/;1$"‡–54
'%&"K"H!$"‡–54
'=L(%&H!$"‡–54
^a2K-O~i.R?"7.1-O~ž!$ 4eK1$l84
P$Ua
!N%&"INH!K4
NK"$%&"!:!$4
N%&"IN-"K"
la2$"‡–5!lK./;1H!`K8%&!
K"6EOaO'~a^4€/;1H!$"‡–51”O’i‡
i
4
!NP$U9%&IN.1(%&H!`K4
N€(%&H!`INXlii$.4
na2K-”i(?"74OH!K-‡Ÿ^iž.1=Ÿliž4
(,$!e.1P4eKG!-{9 (,$.KG+
%7#KG+O~l‡
i
4= G+H!KG!-‡Ÿ^•~
‡H!K.1-eŸ^‡4
!N=Lž9%&"K".19 (,$H!KG
+4
N=L9%&"K"H!KG!4
N=L9%&"K" `.{!KG!4
Oia•Z‡ 5-O’ž!?.1lnž!4H!K$/(B
[&Z‡ 5-^iž4
!N4=L¤Ež"K"H!K$C[&Z‡ 5-
4
N5K$-;1i'ni’"K9%&"K"H!K
.19%&""K"H!Z‡ 51!" ˆ
Đáp án gợi ý:
Oa
!N=[9K".1/;1H!$"‡–5a
€"‡–5'`.R?"7-G!^iK".1;1ln‡
i
4
^l
D@,[9K"H!$"‡–51a^i4O~iiŸliiiiIK"N
/;1H!$"‡–5aO~ii4ln‡
i
Ÿ~OiiiI‡
i
N
N%&"K"H!$"‡–5a
A"‡–5-^iž‡4
Ÿlii¨O’iiŸ~niiii$.4
'`15•^Ÿ”iiI5N
‡
O
Ÿ=
^
Ÿ^ižŸ§‡
O
Ÿ=
^
ŸO’iIN4
=
O
Ÿ‡
^
ŸližŸ§=
O
Ÿ‡
^
Ÿ^ŠiIN4
e
^
ŸP
O
ŸOižŸ§e
^
ŸP
O
Ÿ”iIN
^n
!'`$#-5•^ŸS•l4n‡
"
Ÿi4li†¨Oi
n
•l4nŸ”iiIN
‡
O
Ÿ=
^
ŸOl~IN
=
O
Ÿ‡
^
Ÿ^ŠiIN
e
^
ŸP
O
Ÿ^^~IN
e
O
ŸP
^
Ÿ^ŠiIN
‡Ÿ=ŸIO~ƒliN•^Ÿ^^4~ž
eŸPŸIliƒ^~N•^Ÿ^Š4~ž
eŸPŸ^Šiƒ^^~Ÿn”~IN
‡Ÿ=ŸOl~ƒ^ŠiŸni~IN
'ŸO’ii•^iŸ”i(?"7