ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
VŨ THỊ NGỌC MINH KHẢO SÁT CÁCH DÙNG TỪ NGỮ CỦA THANH THIẾU
NIÊN TRÊN MỘT SỐ CHƢƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
ITV, VTV6, YAN TỪ 2010-2012
LUẬN VĂN THẠC SĨ NGÔN NGỮ HỌC
Hà Nội - 2014
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
VŨ THỊ NGỌC MINH
.
c, .
,
, .
Tc giả luận văn
bo, dy d c tp
i li c c ti ng d
PGS.TS Trnh Cm Lan i ng d
,
,
u
ki
.
,
,
.
Xin chân thành cảm ơn!
,
Tc giả luận văn Ngc Minh
2
2.2.1. Hiện tượng mở rộng nghĩa 44
2.2.2. Hiện tượng mở rộng phạm vi sử dụng 46
2.3. Hiện tƣợng chuyển nghĩa ẩn dụ và hon dụ 46
2.4. Hiện tƣợng tạo những từ ngữ mới 48
2.4.1. Ghép hai yếu tố của hai từ cũ tạo thành từ mới 48
2.4.2. Tạo những tổ hợp từ mới với hình thức mới bằng cách chêm xen một
vài yếu tố vào các từ cũ nhưng giữ nguyên nghĩa 49
2.4.3. Tạo từ, tổ hợp từ trên cơ sở lợi dụng đồng âm 49
2.4.4. Tạo những từ ngữ mới hoàn toàn 50
2.5. Tiểu kết 53
CHƢƠNG 3 ĐẶC ĐIỂM SỬ DỤNG TỪ NGỮ NƢỚC NGOÀI CỦA
THANH THIẾU NIÊN 54
3.0. Dẫn nhập 54
3.1. Tiếp xúc ngôn ngữ và vay mƣợn từ vựng 54
3.1.1. Tiếp xúc ngôn ngữ 54
3.1.2. Vay mượn từ vựng 55
3.2. Đặc điểm hình thức từ ngữ nƣớc ngoài của thanh thiếu niên 59
3.3. Tạo tổ hợp mới bằng việc ghép yếu tố tiếng nƣớc ngoài với tiếng Việt 65
3.4. Đặc điểm ngữ nghĩa từ ngữ nƣớc ngoài của thanh thiếu niên 67
3.4.1. Giữ nguyên nghĩa của từ ngữ nước ngoài 67
3.4.2. Biến đổi nghĩa của từ ngữ nước ngoài 67
3.4.3. Trường ngữ nghĩa của từ ngữ nước ngoài 69
3.5. Nguyên nhân và ảnh hƣởng của việc sử dụng tiếng Anh xen lẫn với
tiếng Việt 72
3.5.1 Nguyên nhân của việc sử dụng tiếng Anh xen lẫn với tiếng Việt 72
3.5.2 Ảnh hưởng của việc sử dụng tiếng Anh chen lẫn với tiếng Việt 73
3.6. Tiểu kết 74
KẾT LUẬN 75
tin trong m t kh
i s xut hin cin thoi, mt l
4
ng mi. Nhp sn hin
n sinh ho thuc lp
m ca gii tr
tric s i nhc
ng ti s n
chung c trong tt c c bic giao
ti
Vii tr ng
lp ting nhanh nhy nhng s dng ch yi tr
thuc th h sinh nhc g h 8X,
9X, 10X). H hc t th hi
Hin nay kiu s d lch chun xut hin rng khp hu h
trang mi, di c
u qua mng hay tin nhn thoTh c s
dg rm r trong giao ti vi ting ph
ging m m nhng t ng l tai xen ln ngoi ng
bing my bt ng. S ng,
k c ca gii tr
ca gii tr
trng trong ving ca l
ng i s n ca Ting Vit, trong vic gi a
Ting Vit. Bo v s a Ting Vi
ting m cnh, vc bn
sc tinh t c c, va du nhc nhm mi cn
thit cho cuc srong xu th hi nhp quc t
rng.
- .
- dng t ng ting Vit ca thanh thiu
a chn.
6
- dng t ng tia thanh
thiy.
4. Nguồn tƣ liệu của luận văn
p t n sau:
i tr
n tin nhn SMS, qua phng vn,
t s tp phim sitcom c n thanh
thi .
c ca nhng
u kho cu.
5. Phƣơng php nghiên cứu
ti dng nh
- ng c c s d
s bic ng ng ng lp thanh thi
d
- c s d m
c ca t ng n tr s dng.
- ng c s d m
ng m vi t ng n thanh thi s dng.
6. Ý nghĩa của đề tài
Lu u dng ca
8
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN
giao ti
n cch s u tranh
n ca mu c ph
c Th ng Phng khnh: " t trong nhng
hn tng v , bn
sc, tinh hoa ca nc" [11; tr.8] ng H
Minh v cp: "Ti ca c
i gi
bing khp" (H n ti
i hi ln th III Hi Nt Nam, 1962). n,
u t mi (t m
Trong xu th n c truyn
thut s i cho coi rt nhiu l
th d i,
kt nc mn tic
giao tip m n trc tuyn t
nhng sn phm htruy mang li. Cc ki
ng li tham gia, nhi tr. T , h
th chia s nhng tra b
din ra xung quanh nh.
c th tht c ng thi, t
m trong nh t, t ph
m; tr.23].
Theo Nguyn Thi
v t. Ch t ng hrt nhiu quan ni
nhau trong vi:
10
H-
v hai m c tip kt hp
v t th, g; tr.8].
Mai Ngc Ch - c Nghiu - ng Phin cho
rT nh nht cu v ng n vng, h
chc vn dc ln t do trong li
t; tr.142].
Nguyn Thi- n Thut - Nguyn Minh
Thuyt cho rT nh nht cc lp v
[8; tr.61].
Nguy ng Vit Nam. Nu
ta cho t ng nh c
n t t ng Viu mang mt
t phn s ng
ng Vi nh ngay m
nhng t ph10; tr.332].
T thn gii
t hc Vi hin
nhi thng nht. S thng nht
p mm cho lu tin cho vic kh
hing s dng t ng ca tng lp thanh thi Vit Nam
nhquan nim ca t
ca ting Anh; rung c ao lin, qua c
ca ting Ving ng hay cm t c c to lp
vy.
Thc t kha lu ng ca
thanh thiu nin nay, bn cnh s xut hin nhng t m xut hin
cm t (ngt v nh
cao, hin di n giao
12
tip mang nhia gii trt trong nhng
hing s dng t ng thuc pha lu
1.1.2. Một số bình diện của từ
1.1.2.1. Bình diện cấu tạo của từ
tiếng
âm tiết.
nhau. Tiếng
hình tiết (morphemesyllable) -
tiếng hay hình tiết
- Về hình thức
lable).
- Về nội dung
xanh
xanh xao xanh lè, xanh le, xanh lét; lạnh lạnh lẽo, lạnh
lùng, lành lạnh…
- Về ý nghĩa, về giá trị ngữ pháp, về năng lực tham gia cấu tạo từ
tiếng (hình tiết)
nhánh; mồ, hôi, cà, phê
N
.
1.1.2.2. Bình diện ngữ nghĩa của từ
a t t trong nhm quan trng nht c
ng hc. C
14
Mt s a t vt hay hing do t biu th.
Chng ha t nhà c t [14; tr.119].
m th hai rt ph bin v a t ng nha
t v vi t y. Chng hn:
a t ng c ting y ca
i [14; tr.119].
m th ba v mi quan h gia t i
D. Locc trong cun Thí nghiệm về trí tuệ
loài ngườii ng h. A. A. Reformatskiy vi
quan h ca t vi s vt, hiu th ca s
ki vi s ki14; tr.120].
Quan nim th a t i
gia t gia t m, biu
ng. Quan nit ngun t hc thuyt ca F. de Saussure v bn cht
u c giu hi
c biu hin (signifie)u hi
hp ng th nh c biu hi
ng. [13; tr.120].
Trong
Phương thức loại suy
bidon cresson
bidon - bình tông bình tích, bình trà )
cresson - cải xoong cải xanh, cải bẹ )
16
motoway railway ;
laundromat automat.
Phương thức hoà đúc hai từ có sẵn tạo thành từ mới.
Smog
=
smoke + fog
brunch
=
breakfast + lunch
Motei
=
motor + hotel
рабкор
=
рабоуий + корреспондент
зарплата
=
:
Garage
to garage
do one's hair
hair-do
(2) Con đường thứ hai làm xuất hiện từ ngữ mới là vay mượn
17
+ N
: mít tinh, bốc, ten nítga, xăng, sơ mi, xà
phòngbôn sê vich, côm xô môncâu lạc bộ,
ngân phiếu, mậu dịchshi, lượn, bản (g
: telephone, thermodynamiccliche,
boutique
-able, -ible, -ent -ism, -ist, -ite
-age, -ance, -ate
-hoá, -sinh, -
viên
canh + gác (garde
canh gác
khăn + piêu
thầymeat,
deer
- Thầy: tthầy giáo, thầy đồ, thầy
khoá, thầy lang, thầy cai, thầy lí, thầy kí, thầy thông
thầy giáo thầy thuốc.
- Meat thực phẩm deer con vật
meat thịtdeer con hươu.
(2) Mở rộng nghĩa của từ:
đồng hồ cái hồ làm
bằng đồng, trong đó chứa nước để cho chảy dần đi, căn cứ vào lượng nước
đã chảy đi nhiều hay ít để tính thời gian
đồng hồ quả lắc, đồng hồ điện tử,v.v
19
fee tiền công, tiền thù lao, pen bút trong
fee gia súc (
trao ); cpen lông ống,
lông vũ -
1.2. Tính cộng đồng và tính thời đại của ngôn ngữ
1.2.1. Tính cộng đồng
n giao ti m hiu nha
th ng hiu mchung nh
t gii i li vi nhau.
Trong cnhau ng ci
nghi, khu v cho ta mt
nh a vi nh
t tp hp nhi chung khi s dng mt
to nh ca c thu
c trng. Ging
th ng phn b ch thuc v mt
cnh, t a hai ho
c7; tr.35].
1.2.2. Tính thời đại
ng, tu hi
mm ni bt c
c ci mi mi mn lch s
ng s c ca tng ci
i
h thng c , s i ch mt
m nh
Chng hnn ch
chc ng i nhng
t ng : đồng chí, chiến đấu, đồng minh, quyết chiến,
21
quyết thắnga th- hi
ng lm cht sinh hong.
i ng nhiu ca nhng
tr n g hiu,
hi
1.3. Một số vấn đề về chuẩn ngôn ngữ
Vic s dng ting Vit quy tn nay ca
gii tr khin cho t ng b bin di chun m
v chu n thit ra. Xoay quanh v chun