TUYỂN tập bài tập hóa lớp 9 NÂNG CAO có GIẢI CHI TIẾT - Pdf 28

CU 1. (Hãy khoanh tròn vào một chữ A hoặc B, C, D trớc công thức đúng).
Cho sơ đồ biểu diễn biến đổi sau:
H
2
X
X XO
2
XO
3
H
2
XO
4
BaXO
4
X là: FeX
A. Cl
2
B. S C. N
2
D. O
2
2. Hãy viết các phơng trình hoá học xảy ra
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
1. 1 điểm. B
2. 9 điểm. Viết đúng mỗi PTHH đợc 1,5 điểm
Đề 2. Bài axit cacbonic và muối cacbonat
Ngời ta điều chế dung dịch NaOH từ dung dịch Na
2
CO
3

1/ 3Fe + 2O
2
Fe
3
O
4
2/ 2Na + Cl
2
2NaCl
Đề 4. Bài mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
Cho các chất: Cu, CuO, MgCO
3
, Mg, MgO. Chất nào tác dụng với dung
dịch HCl sinh ra:
1/ Chất khí cháy đợc trong không khí
2/ Chất khí làm đục nớc vôi trong
3/ Dung dịch có màu xanh lam
4/ Dung dịch không màu
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Mỗi câu trả lời đúng cho 2,5 điểm
1/ Mg ; 2/ MgCO
3
; 3/ CuO ; 4/ MgO
Đề 5. Bài benzen
Câu 1 (7 điểm):
1. Nguyên nhân nào làm cho benzen có tính chất hoá học khác etilen,
axetilen? Hãy viết phơng trình phản ứng của benzen với clo.
2. Viết phơng trình phản ứng của metan với clo. Hãy so sánh phản ứng này với
phản ứng của benzen với clo.
Câu 2 (3 điểm):

H
4
O
2
, c) C
4
H
8
O
2

2. Viết 1 phơng trình phản ứng để điều chế mỗi hợp chất hữu cơ đó.
Câu 2 (4 điểm):
Hãy nêu ứng dụng của axit axetic trong đời sống và trong công nghiệp.
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 (6 điểm):
1. Viết đúng mỗi công thức phân tử của hợp chất hữu cơ : 1 điểm
2. Viết đúng mỗi phơng trình phản ứng để điều chế hợp chất hữu cơ: 1 điểm
Câu 2 (4 điểm):
- Nêu ứng dụng của axit axetic trong đời sống: 2 điểm
- Nêu ứng dụng của axit axetic trong công nghiệp: 2 điểm
II. Đề kiểm tra 15 phút
Đề 1. Bài axitcacbonic và muối cacbonat
(Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trớc câu đúng).
1. Dãy gồm các chất đều là muối axit là:
A - NaHCO
3
, CaCO
3
, Na

, CaCO
3
2. Dãy gồm các muối đều tan trong nớc là
A- CaCO
3
, BaCO
3
, Na
2
CO
3
, Mg(HCO
3
)
2
B - BaCO
3
, NaHCO
3
, Mg(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
C - CaCO
3
, BaCO

, Ca(HCO
3
)
2
, BaCO
3
B - NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
C - CaCO
3
, MgCO
3
, BaCO
3
,
D - NaHCO
3
, CaCO
3
, MgCO
3
, BaCO

3
D - CaCO
3
, BaCO
3
, Na
2
CO
3
, MgCO
3
5. Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A - Na
2
CO
3
, CaCO
3
B - Na
2
SO
4,
MgCO
3
C - K
2
SO
4
, Na
2

2
B. S, Cl
2
, F
2
, O
2
D. F
2
, Cl
2
, S, N
2
3. Dãy các đơn chất đều có tính chất hoá học tơng tự Clo là:
A. N
2
, O
2
, F
2
C. S, O
2
, F
2
B. F
2
, Br
2
, I
2

2
5. Dãy các nguyên tố mà nguyên tử đều có 2 lớp e là:
4
A. F, Cl, O C. O, S, Cl
B. F, Br, I D - N, O, F
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Trả lời đúng mỗi ý đợc 2 điểm
1 D; 2. C; 3. B; 4. B ; 5. D
Đề 3. Tính chất hoá học của muối
Hãy khoanh tròn một chữ A, B, C hoặc D đứng trớc câu đúng.
Câu 1 (2 điểm). Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)
2
bằng:
A. Hiđro B. Hiđroclorua C. Oxi D. Cacbonđioxit
Câu 2 (2 điểm). Lu huỳnh đioxit đợc tạo thành từ phản ứng của cặp chất sau:
A. Na
2
SO
4
+ CuCl
2
B. Na
2
SO
3
+ NaCl
C. K
2
SO
3

2
+ H
2
O + CO
2
(k)

(1,5 điểm)
c. CuO CuO + 2HCl CuCl
2
+ H
2
O (1,5 điểm)
đ. Fe(OH)
3
Fe(OH)
3
+ 3HCl FeCl
3
+ 3H
2
O (1,5 điểm)
Đề 4. Bài mối quan hệ giữa các hợp chất hữu cơ
Hãy khoanh tròn vào một chữ A hoặc B, C, D đứng trớc câu đúng.
Câu 1 (2 điểm). Khí SO
2
phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy sau:
A. CaO, K
2
SO

C. Dung dịch K
2
SO
4
và dung dịch MgCl
2
D. Dung dịch KCl và dung dịch NaCl
Câu 3 (6 điểm). Cho 5 gam hỗn hợp bột hai muối CaCO
3
và CaSO
4
tác dụng
vừa với dung dịch HCl d tạo thành 448ml khí (đktc). Tính khối lợng của mỗi
muối trong hỗn hợp ban đầu.
( Ca = 40, C = 12, O = 16)
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 (2 điểm). B
Câu 2 (2 điểm). C
Câu 3 (6 điểm). Chỉ có CaCO
3
tác dụng với dung dịch HCl d sinh ra chất khí.
Phơng trình phản ứng.
CaCO
3
+ 2HCl CaCl
2
+ H
2
O + CO
2

6
Hợp chất đó là:
A. Metan B. Etilen C. Axetilen D. Benzen
Câu 2 ( 6điểm):
Có các chất: Metan, etilen, axetilen, benzen. Chất nào có phản ứng thế clo?
Viết các phơng trình phản ứng để minh hoạ.
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 (6 điểm):
Khoanh tròn đúng một trong các chữ A, B, C, D : 2 điểm (4 điểm)
1. D ; 2. C
Câu 2 (6 điểm):
- Chỉ có metan và benzen tham gia phản ứng thế clo (2 điểm)
- Viết đúng 2 phơng trình phản ứng, mỗi phơng trình 2 điểm (4 điểm)

đề 6. Bài axit axetic
Câu 1 (6 điểm): (Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trớc một
câu, công thức hoặc nhóm nguyên tử trả lời đúng).
1. Một hợp chất hữu cơ tạo bởi C, H và O. Một số tính chất của hợp chất:
- Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nớc
- Tác dụng với natri giải phóng khí hiđro, tham gia phản ứng tạo sản phẩm
este, không tác dụng với NaOH.
Hợp chất đó là:
A. CH
3
-O-CH
3
B. C
2
H
5

-COOH, NaOH, NaCl, Na, Cu. Những cặp chất
tác dụng đợc với nhau:
1 C
2
H
5
OH + CH
3
-COOH có xúc tác H
2
SO
4
đặc, t
O
Đ S
2 C
2
H
5
OH + NaOH Đ S
3 C
2
H
5
OH + NaCl Đ S
4 C
2
H
5
OH + Na Đ S

O

Đ S
2 C
2
H
5
OH + NaOH
Đ S
3 C
2
H
5
OH + NaCl
Đ S
4 C
2
H
5
OH + Na
Đ S
5 CH
3
COOH + NaOH
Đ S
6 CH
3
COOH + NaCl
Đ S
7 CH

B. Cu, Fe, Al, K, Na, Mg D. Cu, Fe, Al, Mg, Na, K
Câu 2 (1 điểm)
Hãy ghép một trong các chữ A hoặc B, C, D chỉ nội dung thí nghiệm với một
chữ số 1 hoặc 2, 3, 4 chỉ hiện tợng xảy ra cho phù hợp
Thí nghiệm Hiện tợng
A. Cho dây nhôm vào cốc dựng
dung dịch NaOH đặc
1. Không có hiện tợng gì xảy ra
B. Cho lá đồng vào dung dịch
H
2
SO
4
đặc, nóng.
2. Bọt khí xuất hiện nhiều, kim loại tan
dần tạo thành dung dịch không mầu
C. Cho dây nhôm vào dung dịch
CuCl
2
3. Khí không màu, mùi hắc thoát ra.
Dung dịch chuyển thành màu xanh.
D. Cho dây Cu vào dung dịch
FeSO
4
4. Có chất rắn mầu đỏ tạo thành, màu
dung dịch nhạt dần, kim loại tan dần.
5. Có bọt khí thoát ra. Dung dịch chuyển
thành màu xanh.
Phần II . Tự luận (7,0 điểm)
Câu 3 (1,5 diểm)

Câu 1 (2 điểm).
Chọn đúng mỗi trờng hợp đợc 0,5 điểm.
1. B ; 2. C ; 3. B ; 4. D
Câu 2 (1 điểm)
Ghép đúng mỗi truờng hợp đợc 0, 25 điểm.
A. 2 ; B. 3 ; C. 4 ; D. 1
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu 3 (1,5 diểm)
- Dùng dung dịch kiềm nhận biết nhôm, nêu đúng hiện tợng đợc 0,5 điểm
- Dùng dung dịch HCl nhận biết 2 kim loại Mg và Ag. Nêu đúng hiện tợng
nhận biết đợc 1 điểm.
Câu 4 (1,5 điểm)
Viết đúng mỗi phơng trình hóa học đợc 0,5 điểm.
Câu 5 (4 điểm)
1. 2,5 điểm.
- Viết đúng 2 PTHH đợc 1 điểm.
- Lập luận đúng đựoc 0,5 điểm
Mg + 2AgNO
3
Mg(NO
3
)
2
+ 2Ag (1)
Sau phản ứng còn d Mg, nên A gồm Mg d và Ag.
Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2
(2)

A. H
2
, Cl
2
; B. CO, CO
2
; C. CO
2
, Cl
2
; D. Cl
2
, CO
3. Nhóm các khí đều khử đợc oxit CuO ở nhiệt độ cao là:
A. CO, H
2
; B. Cl
2
, CO
2
; C. CO, CO
2
; D. Cl
2
, CO
4. Nhóm gồm các khí đều phản ứng với nớc là:
A. CO, CO
2
; B. Cl
2

Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3,0 điểm)
Chọn đúng mỗi trờng hợp đợc 0, 5 điểm
Câu 1 (2 điểm)
1. B ;

2. C ; 3. A ; 4. B
Câu 2 (1 điểm)
11
1. D ; 2. B
Phần II. Tự luận ( 7,0 điểm)
Câu 3 (3 điểm)
- Khí Cl
2
làm mất màu của giấy quì tím ẩm, viết đúng PTHH: 1 điểm.
- Khí CO
2
làm giấy quì tím ẩm hoá đỏ hoặc làm đục nớc vôi trong , viết đúng
PTHH : 1 điểm.
- Khí CO cháy tạo thành chất khí làm đục nớc vôi trong, viết đúng PTHH: 1
điểm
Câu 4. (4 điểm)
a) Viết đúng mỗi phơng trình phản ứng: 0,5 điểm. (1,5 điểm)
C + O
2


0t
CO
2
. (1)

A. Cacbon B. Sắt C. Đồng D. Bạc
Câu 2 (1 điểm). Chất tác dụng với nớc tạo thành dung dịch làm
phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ:
A. CO
2
B. K
2
O C. P
2
O
5
D. SO
2
Câu 3 (1 điểm). Giấy quì tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch đợc tạo
thành từ :
A. 0,5 mol H
2
SO
4
và 1,5 mol NaOH
B. 1 mol HCl và 1 mol KOH
C. 1,5 mol Ca(OH)
2
và 1,5 mol HCl
D. 1 mol H
2
SO
4
và 1,7 mol NaOH
Phần II. Tự luận (7 điểm)

(r)



+ H
2
O
D. HCl + CaCO
3
CaCl
2
+ H
2
O +
Câu 5 (2 điểm). Có 2 lọ không ghi nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn, trắng là
CaO và P
2
O
5
. Hãy nhận biết mỗi chất trên bằng phơng pháp hoá học. Viết ph-
ơng trình phản ứng xảy ra.
Câu 6 (3 điểm). Cho 50 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 50 ml dung dịch
CuSO
4
0,5 M. Tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc sau phản ứng. Coi thể
tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể.
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): B
Câu 2 (1 điểm): B

2
O (0,5 điểm)
D. 2HCl + CaCO
3
CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
(0,5 điểm)
Đề 4. Kim loại
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1 (3 điểm). Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trớc câu đúng.
1. Có dung dịch AlCl
3
lẫn tạp chất là CuCl
2
. Có thể dùng chất sau để làm sạch
muối nhôm:
A. AgNO
3
B. HCl C. Al D. Mg
13
2. Các kim loại trong dãy đợc sắp xếp theo chiều tính hoạt động hoá học tăng
dần là:
A. Na, Al, Pb, Fe, Ag, Cu C. Ag, Cu, Pb, Fe, Al, Na
B. Al, Fe, Na, Cu, Ag, Pb D. Ag, Cu, Pb, Al, Fe, Na
3. Có hỗn hợp gồm bột nhôm và bột sắt, có thể tách đợc sắt bằng dung dịch
(d):

a/ Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b/ Tính khối lợng muối tạo thành và thể tích khí H
2
sinh ra (đktc).
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1 (3 điểm). Khoanh tròn đúng mỗi chữ: 1 điểm
1. D ; 2. C ; 3. C
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 2 (2 điểm). Có các phơng trình phản ứng:
Fe + Cu(NO
3
)
2
Cu + Fe(NO
3
)
2
(1 điểm)
2Fe + 3Cl
2
2FeCl
3
(1 điểm)
Câu 3 (2 điểm). Mỗi phơng trình phản ứng viết đúng cho 0,5 điểm.
2Ca + O
2
2CaO (0,5 điểm)
CaO + H
2

SO
4
FeSO
4
+ H
2
k
1mol 1mol
0,01 mol 0,01mol 0,01mol
Khối lợng FeSO
4
tạo thành: 0,01 x 152 = 1,52 gam
Thể tích khí H
2
: 0,01 x 22,4l = 0,224 l
đề 5. Hiđrocacbon
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm)
Câu 1 (3,5 điểm):
1. Có những từ, cụm từ sau: hoá trị 4, theo đúng hoá trị, liên kết trực tiếp, liên
kết xác định, oxi, hiđro, cacbon, .
Hãy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
a) Trong các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với
nhau của chúng.
b) Những nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ có
thể với nhau tạo thành mạch cacbon.
c) Mỗi hợp chất hũ cơ có một trật tự giữa các nguyên tử
trong phân tử.
2. (Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trớc công thức trả lời
đúng).
a) Một hợp chất hữu cơ:

2
C. C
2
H
4
D. C
6
H
6

c) Một hợp chất hữu cơ:
- Là chất khí ít tan trong nớc
15
- Cháy toả nhiều nhiệt, tạo thành khí cacbonic và hơi nớc
- Một mol khí này tác dụng hết 2 mol brom.
Hợp chất đó là:
A. CH
4
B. C
2
H
2
C. C
2
H
4
D. C
6
H
6

2. - Lần lợt sục các khí vào nớc vôi trong, nhận ra CO
2
do nớc vôi trong vẩn
đục . CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
(r)

+ H
2
O (0,5 điểm)
16
- Lần lợt dẫn 2 khí còn lại vào dung dịch brom. Khí làm mất màu dung dịch
brom là etilen. C
2
H
4
+ Br
2
C
2
H
4
Br
2
(0,5 điểm)
- Khí còn lại là metan. (0,5 điểm)

chất:
- Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nớc
- Tác dụng với natri giải phóng khí hiđro, tham gia phản ứng tạo sản phẩm
este, tác dụng lên đá vôi không làm cho đá vôi sủi bọt.
Hợp chất đó là:
A. CH
3
-O-CH
3
B. C
2
H
5
-OH C. CH
3
-COOH D. CH
3
COO-C
2
H
5

2. Một hợp chất:
- Là chất lỏng, tan vô hạn trong nớc
- Làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ; Tác dụng đợc với một số kim loại,
oxit bazơ, bazơ, muối cacbonat
- Là sản phẩm của phản ứng oxi hoá butan.
Hợp chất đó là:
A. HCl B. H
2

2
SO
3
17
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 2 (3,5 điểm):
1. Từ chất ban đầu là etilen có thể điều chế ra etyl axetat. Viết các phơng
trình phản ứng xảy ra và ghi điều kiện của phản ứng.
2. Bằng phơng pháp hóa học, làm thế nào phân biệt đợc các dung dịch: Rợu
etylic, axit axetic, glucozơ? Viết các phơng trình phản ứng (nếu có).
Câu 3 (3,5 điểm):
Từ tinh bột ngời ta sản xuất rợu etylic theo sơ đồ sau:
Tinh bột glucozơ rợu etylic
1. Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
2. Tính khối lợng rợu etylic thu đợc khi cho lên men 1 tấn ngũ cốc chứa 81%
tinh bột. Giả thiết hiệu suất của các phản ứng đạt trăm phần tăm.
(O = 16 ; C = 12 ; H = 1 ).
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1 (3 điểm):
Khoanh tròn đúng một trong các chữ A, B, C, D : 1 điểm (3 điểm)
1. B ; 2. D ; 3. D
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 2 (3,5 điểm):
1. Viết đúng 3 phơng trình hoá học, mỗi phơng trình 0,5 điểm. (1,5 điểm)
(Xem SGK Hoá học 9 thí điểm, trang 169)
2. - Nhận ra axit axetic bằng quỳ tím đổi thành màu đỏ hoặc cho tác dụng với
đá vôi có khí bay ra .
2CH
3

6
(1)
C
6
H
12
O
6
2

C
2
H
5
OH + 2 CO
2
(2)
1000 kg ngũ cốc có 810 kg tinh bột. (0,5 điểm)
18
Axit
t
O
Men r ợu
t
O
(-C
6
H
10
O

2
, Cu, CuO, Fe
C - CaO, Al
2
O
3
, Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
D - NaOH, Al, CaCO
3
, Cu(OH)
2
, Fe, CaO, Al
2
O
3
2. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
A - H
2
SO
4
, CaCO
3
, CuSO

A - SO
2
, NaOH, Na, K
2
O
B - CO
2
, SO
2
, K
2
O, Na, K
C - Fe
3
O
4
, CuO, SiO
2
, KOH
D - SO
2
, NaOH, K
2
O, Ca(OH)
2
4. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch CuCl
2
là:
A - NaOH, Fe, Mg, Hg
19

2
và H
2
S
3. Thành phần của dung dịch thu đợc sau thí nghiệm 2
A - Chỉ có FeCl
2
B - Chỉ có FeCl
3
C - FeCl
2
và HCl D - FeCl
2
và FeCl
3
(Fe = 56 ; S = 32)
Phần II. Tự luận (6, 0 điểm)
Câu 3 (2,0 điểm)
Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại sau: H
2
S, CO
2
, SO
2
.
Có thể dùng nớc vôi trong d để khử khí thải trên đợc không?
Hãy giải thích và viết các phơng trình hóa học
Câu 4 (4 điểm)
1. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang
- Tạo chất khử CO

3
không độc
hại.( 0,5 điểm).
- Viết đúng 3 PTHH đợc1,5 điểm.
Câu 4 (4 điểm)
1. Viết đúng 4 PTHH đợc 2 điểm.

2. 3CO + Fe
2
O
3
2Fe + 3CO
2
(0,5 điểm)
3.28 2.56
2,8 x (0,5 điểm)
Khối lợng gang chứa 3% C với hiệu suất 80% là:
97
100
.8,0.8,2.
28.3
56.2
= 3,07 ( tấn) (1 điểm)
Đề 2
Phần I - Trắc nghiệm kháh quan (3,5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm).
Hãy điền C (có phản ứng) hoặc K (không có phản ứng) vào ô trống cho phù
hợp
Số TT Các chất Fe Al CO
2

Nhỏ 2-3 giọt dung dịch NaOH vào dung dịch MgCl
2
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch KOH vào dung dịch FeCl
3
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch HCl vào CaCO
3
Phần II. Tự luận (6,5 điểm)
Câu 3 (2,5 điểm)
Hãy viết các phơng trình hóa học biểu diễn dãy biến hoá theo sơ đồ sau:
Fe FeCl
3
Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
Fe FeCl
2

Câu 4 (4,0 điểm)
Nếu cho a gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al, Fe vào dung dịch CuSO
4
1M d, thu
đợc 1,6 gam chất rắn mầu đỏ.
Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với NaOH d, thu đợc 0,56 gam chất rắn
không tan.
a) Viết các phơng trình hóa học xảy ra
b) Tính a.
( Mg=24, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Na = 23, O = 16, H =1)

2
5
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch KOH vào dung dịch FeCl
3
3
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch HCl vào CaCO
3
4
Phần II. Tự luận (6,5 điểm)
Câu 3 (2,5 điểm)
Viết đúng 5 PTHH, mỗi phơng trình 0,5 điểm.
Câu 4 (4 điểm)
a) Viết đúng 2 PTHH (1 điểm )
22
b) - Fe không phản ứng với dung dịch NaOH, nên còn lại.
m
Fe
= 0,56 g (0,5 điểm). ( 0,5 điểm)
Fe + CuSO
4


FeSO
4
+ Cu (1)
0,56 g 0,64 g. (1 điểm)
2Al + 3CuSO
4



4
đặc
2. Có các chất sau đây: Fe , Cu , CuO

, SO
2
, HCl , NaOH , CuSO
4
.
a) Dung dịch KOH tác dụng đợc với:
A. Fe, Cu, CuO, SO
2
, HCl, CuSO
4
C. CuO, HCl, CuSO
4
B. CuO, SO
2
, HCl, CuSO
4
D. SO
2
, HCl, CuSO
4
b) Dung dịch HCl tác dụng đợc với:
A. Fe, Cu, CuO, SO
2
, NaOH, CuSO
4
C. Cu, CuO, NaOH, CuSO

sơ đồ sau:
Natri oxit Natri sunfat Natri nitrat
Natri

Natri hiđroxit Natri clorua
Câu 3 (3,5điểm):
Cho hỗn hợp bột 2 kim loại nhôm và đồng tác dụng với axit sunfuric
loãng (d). Sau phản ứng thu đợc 2,8 gam chất rắn không tan và 6,72 lít khí
hiđro (đo ở điều kiện tiêu chuẩn).
1. Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
2. Tính khối lợng của hỗn hợp bột kim loại.
( Al = 27 )
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu1 (3 điểm): Khoanh tròn đúng một trong các chữ A, B, C, D: 0,5 điểm
1. C ; 2. a) D ; b) D ; c) D ; 3. a) C ; b) D
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 2 (3,5 điểm):
Viết đúng mỗi phơng trình phản ứng: 0,5 điểm
4Na + O
2
2Na
2
O (1)
2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
(k) (2)
Na

Na
2
SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
(r) + 2NaCl (6)
NaOH + HCl NaCl + H
2
O (7)
Câu 3 (3,5điểm):
24
(2)
(5)
(3)
(6)
(4)
(7)
Cho hỗn hợp bột 2 kim loại nhôm và đồng tác dụng với axit sunfuric
loãng, chỉ có nhôm phản ứng với axit sunfuric: 0,5 điểm
- Viết đúng phơng trình hoá học: 1,0 điểm
2Al + 3H
2
SO
4
Al
2
(SO

2
D. H
2
, O
2
, Ca(OH)
2
, Ag
2. ở điều kiện thích hợp, cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy sau:
A. H
2
, Ca, CuO, Al
2
O
3
C. H
2
, Ca, CuO, Fe
2
O
3
B. H
2
, Ca, Fe
2
O
3
, Na
2
O D. HCl, Na


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status