5 ĐỀ HÓA ÔN THI ĐẠI HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾT - Pdf 14

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHTN
Trường THPT Chuyên KHTN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; (50câu trắc nghiệm)
Hà nội, ngày 27 – 01 - 2013
Mã Đề 485
Câu 1: Cho dung dịch chứa 8,04 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên
tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào
dung dịch AgNO
3
(dư), thu được 11,48 gam kết tủa.
Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp đầu là
A. 47,2%. B. 58,2%. C. 41,8%. D. 52,8%.
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO
3
trong NH3.
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)
2
ở điều kiện thường cho dung
dịch màu xanh lam.
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và dạng β).
(h) Phân tử saccarozơ do 2 gốc α-glucozơ và β-fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi,
gốc α-glucozơ ở C1, gốc β-fructozơ ở C4 ( C1 – O – C4).
Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

O
4
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O.
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là:
A. 46x – 18y. B. 23x – 9y.
C. 23x – 8y. D. 13x – 9y.
Câu 7: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm
3
. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi
các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Cho
nguyên tử khối của Ca là 40. Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là:
A. 0,196 nm. B. 0,158 nm.
C. 0,185 nm. D. 0,169 nm.
Tổ trưởng tổ Hóa : Nguyễn Anh Phong 0975 509 422 1
CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH
Câu 8: Hỗn hợp X gồm vinyl clorua; propyl clorua; ankyl clorua; phenyl clorua, các chất có số
mol bằng nhau. Cho 16,5 gam X vào dung dịch NaOH dư, đun sôi một thời gian rồi trung hòa
NaOH dư bằng axit HNO

3
O
4
+ dung dịch HI (dư) → X + Y + H
2
O. Biết X và Y là sản
phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất X và Y là
A. FeI
3
và I
2
B. FeI
3
và FeI
2
C. FeI
2
và I
2
D. Fe và I
2
Câu 12: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy
hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O
2
(đktc), sau phản ứng thu được CO
2
và H
2
O. Hấp thụ hết sản
phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 15,5 gam. Vậy giá trị

N. Biết X tác dụng với NaOH và HCl.
Số công thức cấu tạo thỏa mãn là:
A. 3 B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 16: Hóa hơi m gam hỗn hợp một axit no đơn chức X và một axit no đa chức Y, thu được
một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N
2
(đo ở điều kiện nhiệt độ, áp suất). Nếu đốt cháy
Tổ trưởng tổ Hóa : Nguyễn Anh Phong 0975 509 422 2
CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH
toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu được 10,752 lít CO
2
(đktc) và 7,2 gam H
2
O. Công thức cấu
tạo của X, Y lần lượt là
A. CH3 – COOH và HOOC – CH2 – CH2 – COOH .
B. CH3 – CH2 – COOH và HOOC– COOH.
C. CH3 – COOH và HOOC – CH2 – COOH.
D. H – COOH và HOOC – COOH.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Este isoamyl axetat (có mùi chuối chín) là este no, đơn chức, mạch hở.
B. Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH sinh ra muối natri etylat.
C. Etylen glicol là ancol không no, hai chức, mạch hở, có một nối đôi C=C.
D. Axit béo là những axit cacboxylic đa chức có mạch cacbon không phân nhánh.
Câu 18: Hỗn hợp A gồm FeS
2
và Cu
2
S. Hòa tan hoàn toàn m gam A bằng dung dịch HNO
3

(đktc) và 15,66 gam nước. Xà
phòng hóa m gam X (H = 90%) thì thu được khối lượng glixerol là:
A. 2,760 gam. B. 1,242 gam. C. 1,380 gam. D. 2,484 gam.
Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm H
2
và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy
nhất. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
bằng 13. Công thức cấu tạo của anken
là:
A. CH2=CH2. B. CH3 – CH = CH – CH3.
C. CH2 = CH – CH3. D. C2H5 – CH = CH – C2H5.
Câu 24: Cho các chất sau: CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl; CIH
3
N – CH
2
COOH; C
6
H
5
Cl (thơm);

ở nhiệt độ và áp suất cao tạo ra sản phẩm có chứa 2 muối?
A. 8. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 25: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
B. C2H6, CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
Tổ trưởng tổ Hóa : Nguyễn Anh Phong 0975 509 422 3
CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH
D. CH3CHO, C2H6, C2H5OH, CH3COOH.
Câu 26: Cho các chất: NaOH, Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
,C
17
H
35
COONa, Ca(OH)
2
Có bao nhiêu chất làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
A. 5. B. 7. C. 2. D. 3.
Câu 27: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa
thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b% với a: b = 40: 17. Phát biểu nào sau
đây là đúng?
A. Phân tử oxit cao nhất của R có liên kết cho nhận.
B. Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.

2
O
3
, C
3
H
4
O
3
,C
2
H
4
O
2
. Số chất có thể vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH, vừa tham gia phản ứng tráng bạc
là:
A. 2. B.1. C. 3. D. 4.
Câu 32: Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Cu (có số mol bằng nhau) tác dụng hết với dung
dịch HNO
3
dư thu được dung dịch X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO
2
, NO, N
2
O, N
2
; trong đó số mol N
2
bằng số mol NO

CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH
Câu 36: Sục 4,48 lít khí CO
2
(đktc) vào 2 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)
2
2x mol/l và NaOH
xmol/l. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa. Giá trị của x là:
A. 0,025 hoặc 0,03. B. 0,03. C. 0,025. D. 0,025 hoặc 0,02.
Câu 37: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH,
C15H31COOH, C17H31COOH và C17H33COOH. Số loại trieste chứa 3 gốc axit khác nhau
được tạo ra là:
A. 18. B. 9. C. 12. D. 16.
Câu 38: Cho các chất: xiclobutan; metylxiclopropan; 1,2 – đimetylxiclopropan; α – butilen;
tran but – 2 – en; butađien; isobutilen; vinyl axetilen; isopren; anlen. Có bao nhiêu chất trong số
các chất trên khi phản ứng với hiđro có thể tạo ra butan ?
A. 9. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 39: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic, axit acrylic và axit oxalic. Khi cho m gam X
tác dụng với NaHCO
3
(dư) thì thu được 7,84 lít khí CO
2
(đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m
gam X cần 4,48 lít khí O
2
(đktc), thu được 17,6 gam CO
2
và y gam H
2
O. Giá trị của y là:
A. 1,8. B. 2,7. C. 7,2. D. 5,4.

gam chất rắn A và dung dịch B. Nhúng thanh kim loại M nặng 30,9 gam vào dung dịch B khuấy
đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 34,71 gam
chất rắn Z. Kim loại M là:
A. Fe. B. Mg. C. Pb. D. Zn.
Câu 44: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 16), Y (Z = 9) và R (Z = 8). Độ âm điện của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự:
A. R < X < Y < M. B. Y < M < X < R.
C. M < R < X < Y. D. M < X < R < Y.
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn m gam Al
2
(SO
4
)
3
vào nước được dung dịch X. Nếu cho 500 ml dung
dịch NaOH 2M vào X thì thu được 2a gam kết tủa. Mặt khác nếu cho 550 ml dung dịch NaOH
2M vào X thì thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 51,30. B. 59,85. C. 34,20. D. 68,4
Tổ trưởng tổ Hóa : Nguyễn Anh Phong 0975 509 422 5
CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH
Câu 46: Hấp thụ m gam SO
3
vào 100 gam dung dịch H
2
SO
4
96,4 % thu được một loại oleum có
phần trăm khối lượng SO
3
là 40,82%. Giá trị của m là:

)
3
;
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 49: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon – 7 ; (4)
poli(etylen – terrphtalat); (5) nilon – 6,6 ; (6) poli(vinyl axetat); (7) poli(phenol – fomanđehit).
Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng gồm
A. (2), (3), (5), (7). B. (3), (4), (5), (7).
C. (3), (4), (5), (6). D. (1), (3), (4), (5).
Câu 50: Cho 3,76 gam hỗn hợp hơi gồm C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng hết với dung dịch
AgNO
3
/NH3 dư thu được 25,2 gam kết tủa. Hòa tan kết tủa vào dung dịch HCl dư còn lại m
gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

Al b
a b a
Al O a
a b b
Cr a
+ = =

→ →

+ = =





15,0:
1,0:
3
2
AlCl
CrCl
Câu 6 A: Thử ngay N
x
O
y


NO x=1
3Fe
3

44
H
HC
m = Const →
6,0==
y
X
y
X
n
n
M
M
→n
y
=0,45→
3,0↓=∆n
→ n
Br2
= 0,15
Câu 10 D: 0,4
2,0:
2,0:
2
SO
NO
→ hết NO

3


18,2
:1
:1
KL
m
H
SO
+

=





Câu 11 C: Không tồn tại chất FeI
3
Câu 12 B: n
OHCO
n
22
=
=0,25 →(CH
2
O)
n
+ nO
2
->n CO
2



=
=
=>
=
=
=

08,0
12,0
4,0
48,0
2,0
2
2
;
đa
đon
OH
CO
yx
n
n
n
n
n

m
=m

:
2
2
2
b
a
BTĐTbaba
nba
bCu
aFeS
NO
Câu 19 A: Kim loại mềm nhất là CS
Câu 20 C:
2 2
2,475
148,5
247,5 99
CO CO
n
m m
↓=
=
− = →

2
CO
n
=3,375 →m=303,75
Câu 21 A: X có 1 liên kết Pi
Câu 22 B:


2
: 0,7
0,7
18,2 1,4
56
0,3
18,2
: 0,3
H
y
anken
x
anken
n
n
M
m
n
=



→ → = =

=


Câu 24 B: (1); (2);(3); (4); (5); (7); (8)
Câu 25 A: Xếp theo liên kết Hidro

H O
n
n
n
=
→ =
=
0,125<n
2
H
<0,25
Tổ trưởng tổ Hóa : Nguyễn Anh Phong 0975 509 422 8
CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH
Câu 31 C: HOC – CH
2
-COOH; HCOOH; HOC – COOH
Câu 32 A: Mg = Fe = Cu = 0,1
n
2
N
= n
2
2
:
: 0,12
:
NO
NO a
Y
N O b

→ → = → = → = =
Câu 34 B
Câu 35A
Câu 36B
2
2
: 0,2
: 4
:10
0,1
CO
Ba x
B
OH x
n
+









=

thử đáp án
Câu 37C
Câu 38B

chưa bị điện phân hết
1Ag e Ag
+
+ →
(a mol)
2 2
2 4 4H O e H O
+
− → + ↑
3 2
4 3H NO e NO H O
+ −
+ + → +
suy ra
( )
3
2
0,25
0,15 0,25
2
NO
Fe NO
n a
a
n


=



1 4 2 : 0,15
0,3
1,1 4
Al
n x
a
OH x a Al SO A
x
OH x a
+


=


=


= = − → → →
 
=


= = −




Có đáp án rồi không cần làm TH 2 nữa
Câu 46 C

→ → → →
   

+ = =
  

Tổ trưởng tổ Hóa : Nguyễn Anh Phong 0975 509 422 10
CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ
NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
Mã đề thi 357
(50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3,
NĂM 2012 – 2013
Môn thi : HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể giao
đề)
Cho nguyên tử khối : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S
= 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn
= 65; Rb = 85; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.
Câu 1. Hỗn hợp X là chất khí ở điều kiện thường gồm một hidrocacbon Y mạch hở và H
2
. X có
tỉ khối so với H
2
bằng 4,8. Cho X qua ống chứa bột Ni rồi đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H
2

2
O →
(3) HI
900 , ,
o
C xt Pt
→
(4) FeBr
3
+ HI →
(5) AgBr
as
→
(6) H
2
S + O
2

dk thuong
→
(7) Ag + O
3

(8) KNO
3
+ C + S
o
t
→
(9) Ca

2
O
n
tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
thu được kết tủa.
B. Các ancol no đơn chức khi tách nước đều có thể thu được anken
C. Khi cho phenol vào dung dịch Na
2
CO
3
(dư) ta thu được dung dịch đồng nhất
D. Benzen tác dụng với nước clo thu được hexacloran
Câu 4. Điện phân 2 lít dung dịch X chứa hỗn hợp NaCl và CuSO
4
với điện cực trơ, có màng
ngăn đến khi H
2
O bắt đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng lại. Tại catot thu 1,28 gam kim loại,
tại anot thu 0,336 lít khí ở đktc. Giả sử thể tích dung dịch không đổi so với ban đầu. pH của
dung dịch sau điện phân là :
A. 1 B. 12 C. 13 D. 2.
Câu 5. Cho sơ đồ phản ứng sau : Ba
( )
1
→
X

, BaCl
2
Tổ trưởng tổ Hóa : Nguyễn Anh Phong 0975 509 422 11
CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH
B. BaO, Ba(OH)
2
, BaCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
, BaCl
2
C. Ba(OH)
2
, Ba(HCO
3
)
2
, BaCO
3
, Ba(NO
3
)
2
, BaCl
2
.
D. Ba(OH)

3
, Zn(OH)
2
, NaHCO
3
, ZnCl
2
, Na
2
SO
4
, Cr(OH)
3
, SiO
2
,
NaHSO
4
. Số chất trong dãy đóng vai trò chất lưỡng tính là :
A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
Câu 8. Cho các chất sau : axitfomic, vinyl fomat, alanin, tripeptit Gly – Ala – Glu phản ứng lần
lượt với các chất : NaOH, AgNO
3
/NH
3
, HCl, Cu(OH)
2
trong các điều kiện thích hợp thì số cặp
chất xảy ra phản ứng là :
A. 13 B. 12 C. 10 D. 11

Câu 11. Chọn nhận xét đúng.
A. Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa 1 kim loại cơ bản và 1 số kim loại hoặc phi kim
khác
B. Ở điều kiện thường tất cả các kim loại đều có cấu tạo tinh thể.
C. Ở nhiệt độ càng cao thì khả năng dẫn điện của kim loại càng tăng.
D. Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi ion kim loại và electron tự do có
trong mạng tinh thể.
Câu 12. Bán kính nguyên tử gần đúng của nguyên tử R ở 25
0
C là 1,965
x
10
-8
cm. Biết tại nhiệt
độ đó khối lượng riêng của R bằng 1,55 g/cm
3
. Giả thiết tinh thể R có độ đặc khít là 74% và
nguyên tử R có hình cầu. R là :
A. Ca B. Mg C. Ba D. K
Câu 13. Oxi hóa 15,0 gam andehit đơn chức thu được 21,4 gam 1 hỗn hợp X gồm axit và
andehit dư. Nếu X tác dụng với lượng dư AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, t
0
sau khi phản ứng kết
thúc thì số gam Ag thu được là :
A. 129,6 gam B. 64,8 gam C. 43,2 gam D. 21,6 gam
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng?

tủa. Mặt khác, sục V lít khí CO
2
vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)
2
và a mol NaOH thì thu
được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của V và a tương ứng là :
A. 6,72 và 0,1 B. 5,6 và 0,2 C. 8,96 và 0,3 D. 6,72 và
0,2
Câu 17. Chọn nhận xét đúng?
A. Khi tăng áp suất thì tốc độ của tất cả các phản ứng đều tăng.
B. Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng hóa học
C. Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng thì tốc độ của tất cả các phản ứng đều tăng.
D. Khi phản ứng hóa học đạt trạng thái cân bằng thì phản ứng kết thúc.
Câu 18. Chất X có công thức phân tử là C
4
H
6
O
4
. X tác dụng với NaHCO
3
cho số mol khí CO
2
bằng số mol X đã phản ứng. Mặt khác X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2. Số công thức
cấu tạo thỏa mãn X là :
A. 5. B. 4 C. 2 D. 6.
Câu 19. Hỗn hợp X gồm SO
2
và O
2

D. Ta không thể phẩn biệt được X với C
3
H
5
(OH)
3
chỉ bằng thuốc thử Cu(OH)
2
.
Câu 23. Cho sơ đồ chuyển hóa : CH
4
→ C
2
H
2
→ C
2
H
3
Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC
theo sơ đồ trên thì cần V m
3
khí thiên nhiên ở đktc. Biết CH
4
chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên
và hiệu suất của cả quá trình là 50%. Giá trị của V là :
A. 286,7 B. 448,0 C. 358,4. D224,0.
Câu 24. Hai este X và Y là dẫn xuất của benzen có CTPT là C
9
H

2
, C
6
H
5
-CH

= CH-COOH
C. HOOC – C
6
H
4
- CH =CH
2
, CH
2
= CH – COO – C
6
H
5
.
D. HCOO – CH = CH – C
6
H
5
, HCOO – C
6
H
4
– CH = CH

D. Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiểm thổ không theo quy định nhất định.
Câu 27. Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic.
Toàn bộ khí CO
2
sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu được 850 gam kết tuản. Biết hiệu
suất mỗi giai đoạng là 85%. Giá trị của m là :
A. 952,9 B. 688,5 C. 810,0 D. 476,5.
Câu 28. Có các dung dịch sau : (1) K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
; (2) HNO
3
đặc; (3) Na
2
S; (4) HCl ; (5)
KBr; (6) Fe(NO
3
)
2
. Trộn lần lượt các dung dịch với nhau từng cặp một thì có bao nhiêu cặp có
phản ứng xảy ra mà trong đó không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?


vào dung dịch Y thấy thoát ra V lít khí NO (đktc). NO là sản phẩm khử duy nhất. V không thể
ứng với giá trị nào sau đây?
A. 3,36 lít B. 2,80 lít C. 1,12 lít D. 2,24 lít
Câu 32. Chọn nhận xét đúng ?
A. Nhiệt độ sôi của CH
3
COOC
2
H
5
< CH
3
CH
2
CH
2
COOH < CH
3
[CH
2
]
2
CH
2
OH.
B. Tristearoylglixerol, trioleoylglixerol, tripanmitoylglixerol đều là chất béo
C. Phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng thuận nghịch.
D. Phản ứng este hóa giữa alanin và CH
3

6
H
5
– CH(CH
3
) – CH(NH
2
)COOH B. C
6
H
5
– CH
2
CH(NH
2
)COOH
C. C
6
H
5
–CH(NH
2
) – CH
2
COOH D. C
6
H
5
–CH(NH
2

COOH. D. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
Câu 37. Dung dịch X chứa đồng thời các ion Na
+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Cl
-
, HCO
3
-
, Br
-
, SO
4
2-
. Đun nóng
dung dịch X tới phản ứng hoàn toàn thu được 3,68 gam kết tuản, dung dịch Y và 2,24 lít khí
thoát ra ở đktc. Đêm cô cạn Y thì thu được 13,33 gam chất rắn khan. Tổng khối lượng muối có
trong dung dịch X ban đầu là :
A. 35,76 gam. B. 21,96 gam C. 23,76 gam D. 17,76
gam.
Câu 38. Cho các chất sau : etan, etilen, metanol, andehit axetic, ancol etylic, butan, amoni

phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được sau
phản ứng có tỉ khối đối với hidro là 15,5. Giá trị của m là :
A. 0,92. B. 1,24. C. 0,64. D. 0,46.
Câu 42. Sơ đồ nào sau đây không thể thực hiện được ?
A. Metanol
CO
+
→
axit axetic
NaOH
+
→
Natri axetat
0
/ ,NaOH Ca t+
→
Metan
Tổ trưởng tổ Hóa : Nguyễn Anh Phong 0975 509 422 15
CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH
B. Butadien
0
2
, ,H xt t+
→
Butan
0
, ,p xt t
→
axit axetic → phenol
C. Axetilen

4
và HCl (tỉ lệ
mol tương ứng là 1 : 2). Tổng khối lượng muối tạo ra là :
A. 29,525 gam B. 14,97 gam C. 42,05 gam D. 21,025 gam.
Câu 44. Cho hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước thu được dung dịch Y chứa 2 chất tan có số
mol bằng nhau và thấy thoát ra V lít H
2
(đktc). Thêm 150 ml dung dịch H
2
SO
4
1M vào dung
dịch Y thu được 7,8 gam kết tủa và dung dịch sau phản ứng đổi màu quỳ tím sang xanh. Vậy
giá trị của V tương ứng là :
A. 8,96 lít B. 7,84 lít C. 13,44 lít D. 11,2 lít.
Câu 45. Chọn nhận xét đúng ?
A. Cần 0,15 mol O
2
phản ứng vừa đủ với hỗn hợp X gồm 0,1 mol Zn và 0,1 mol Sn khi
có t
0
.
B. Nitophotka là hỗn hợp của KH
2
PO
4
và NH
4
NO
3

O
3
. Số đồng phân cấu tạo của Y là :
A. 6. B. 4. C. 5. D. 7.
Câu 49. Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ thu được V lít hỗn hợp X ở đktc gồm CO,
CO
2
và H
2
. Cho X qua dung dịch Ca(OH)
2
thu được 6,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch
sau phản ứng giảm 1,6 gam so với ban đầu. Khí còn lại thoát ra gồm CO và H
2
có tỉ khối hơi so
với H
2
là 6,2. Giá trị của V là :
A. 26,88 lít B. 22,40 lít C. 20,16 lít D. 24,64 lít.
Câu 50. Hỗn hợp X gồm 1 andehit Y và 1 ankin Z (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy
hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được 3a mol CO
2
và 1,8a mol H
2
O. Chọn nhận xét sai?
A. Z phản ứng H
2
dư (t
0
, xt) thu được ankan tương ứng.

G – A – G và NaOH; HCl; Cu(
Câu 9. B
Câu 10. C. Có ngay = 3  loại A, B
Thử đáp án  C ngay
Câu 11. A
Câu 12. A
Tổ trưởng tổ Hóa : Nguyễn Anh Phong 0975 509 422 17
CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH
1 mol tinh thể có V =
1 mol nguyên tử có: V =
1 nguyên tử có V = => M = 40
Câu 13. A
=>
Câu 14. D
Câu 15.A. a.a là
 3n. 0,1.44 + (6n-1) 0,1.9= 36,3  n=2
 Y:  Bảo toàn O  A
Câu 16. D.
Do lượng kết tủa cực đại ta không biết tính theo
Câu 17. B
Câu 18. A X td
X + NaOH  1:2  có – COO –
H- COO
H- COO HOOC -
HOOC – COO -
Câu 19.A
0,2 X
Câu 20. Thử đáp án là hay nhất
Câu 21. A. Cag
Câu 22.B V =>

Câu 44. D Y
Dd có màu xanh quỳ  NaAl
Tổ trưởng tổ Hóa : Nguyễn Anh Phong 0975 509 422 19
CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH
Câu 45. A (  ZnO: Sn
Câu 46. C. n

Câu 47. C. (
Câu 48. C. TH1: C-C- và C- (1 chất)
Câu 49. D.  6 -
Câu 50. =>
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
Mã đề thi 298
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4, NĂM 2013
Môn thi : HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể giao đề)
Cho nguyên tử khối : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S
= 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn
= 65; Rb = 85; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.
Tổ trưởng tổ Hóa : Nguyễn Anh Phong 0975 509 422 20
CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp một rượu no, đơn chức và một andehit no đơn
chức, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử thu được 13,44 lít khí CO
2
(đktc) và 12,6 gam
H
2
O. CTPT của andehit là :
A. HCHO B. CH

→ 2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O
6HCl + 2Al → 2AlCl
3
+ 3H
2

16HCl + 2KMnO
4
→ 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là :
A. 2. B. 1 C. 4 D. 3
Câu 3. Sục 1,568 lít khí CO
2
(đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M. Sau thí nghiệm được
dung dịch A. Rót 250 ml dung dịch B gồm BaCl
2
0,16M và Ba(OH)
2

,O xt
+
→
X
2

3
,CH OH xt
+
→
X
3

0
,Y t+
→
X
4

2
,O xt
+
→
X
1
Y là :
A. H
2
O B. CuO C. LiAlH
4

H
5
CHO
Câu 7. Cho các polime sau : (1) nhựa phenolformandehit; (2) tơ visco; (3) thủy tinh hữu cơ; (4)
nilon – 6,6; những polime nào được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng ?
A. 1, 2 B. 1, 4 C. 2, 3 D. 2, 4
Câu 8. Đun nóng hỗn hợp 3 rượu X, Y và Z với H
2
SO
4
đặc thu được sản phẩm hữu cơ chỉ gồm
2 anken (mạch thẳng) đồng đẳng liên tiếp. Lấy 2 trong số 3 rượu trên đun nóng với H
2
SO
4
đặc ở
140
0
C thu được 1,32 gam hỗn hợp 3 ete có thể tích hơi bằng thể tích của 0,48 gam 0
2
(ở cùng
điều kiện, nhiệt độ và áp suất). Xác định công thức cấu tạo của X, Y và Z ?
A. (CH
3
)
2
CHOH, CH
3
CH
2

2
CH
2
OH và (CH
3
)
3
COH
D. (CH
3
)
2
CHOH, CH
3
CH
2
CH
2
OH và CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH
Câu 9. Khẳng định nào dưới đây không đúng ?
A. Cho dung dịch HCl vào dung dịch NH
4

5
: etyl fomiat
(2) CH
3
COOCH = CH
2
: vinyl axetat
(3) CH
2
= C (CH
3
) – COOCH
3
: metyl metacrylic
(4) C
6
H
5
COOCH
3
: metyl benzoat
(5) CH
3
COOC
6
H
5
: benzyl axetat
Các tên gọi không đúng là :
A. 3, 5 B. 3, 4 C. 2, 3 D. 1, 2, 5

KAlO
2
, số chất tác dụng với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :
A. 4 B. 5. C. 6 D. 7
Câu 14. Trong quá trình điều chế Al bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al
2
O
3
, người ta
thường thêm criolit (Na
3
AlF
6
) vào hỗn hợp điện phân, criolit không có vai trò nào dưới đây ?
A. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al
2
O
3
B. Làm tăng tính dẫn điện của dung dịch điện ly nóng chảy
C. Tạo thành hỗn hợp có tỉ khối nhẹ hơn Al, nổi lên trên và ngăn cách nhôm nóng chảy
không bị oxi hóa bởi không khí.
D. Ngăn cản oxi sinh ra không phản ứng với điện cực than chì
Câu 15. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa a gam hỗn hợp a gồm CuO, Fe
2
O
3
và MgO đun
nóng. Sau một thời gian, trong ống sứ còn lại b gam hỗn hợp chất rắn B. Hấp thụ hoàn toàn khí
thoát ra bằng dung dịch Ba(OH)
2

3
H
6
, CH
4
và C
2
H
2
trong đó số mol CH
4
bằng số mol C
2
H
2
.
Đem đốt cháy hòa toàn 2,8g hỗn hợp X, sau đó đêm hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng
dung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 20g B. 10g C. 15g D. 30g
Câu 19. Có bao nhiêu este đồng phân mạch hở có CTPT C
4
H
6
O
2
khi xà phòng hóa cho 1 muối
và một rượu ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 20. Cho 7,02 gam hỗn hợp bột Al, Fe, Cu vào bình A chứa dung dịch HCl dư, thu được khí
B. Lượng khí B được dẫn qua một ống đựng CuO nung nóng dư, thấy khối lượng ống giảm

4
H
12
N
2
Tổ trưởng tổ Hóa : Nguyễn Anh Phong 0975 509 422 22
CLB Gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội – Tặng các bạn học sinh ÔTĐH
Câu 22. Cho biết phản ứng nào trong số các phản ứng cho sau đây không xảy ra ở điều kiện
nhiệt độ thường ?
(A) Mg(HCO
3
)
2
+ 2Ca(OH)
2
→ Mg(OH)2 + 2CaCO
3
+ 2H
2
O
(B) Ca(OH)
2
+ NaHCO
3
→ CaCO
3
+ NaOH + H
2
O
(C) Ca(OH)

C. Fe(NO
3
)
3
và NaHSO
4
D. AgNO
3
và NaHSO
4
Câu 24. Nhiệt phân 15,8 gam KMnO
4
, toàn bộ khí thu được đem tác dụng với 11,7 gam kim
loại R (có hóa trị không đổi) thu được chất rắn A. Cho toàn bộ chất rắn A vào dung dịch HCl dư
thu được 1,792 lít H
2
(đktc) . Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hãy xác định kim loại R
A. Mg B. Al C. Fe D. Zn
Câu 25. Cho một dung dịch chứa 8,19 gam muối NaX tác dụng với một lượng dư dung dịch
AgNO
3
thu được 20,09 gam kết tủa. X có 2 đồng vị tự nhiên , trong đó đồng vị thứ nhất có % số
nguyên tử lớn hơn của đồng vị thứ 2 là 50%. Số notron trong hạt nhân đồng vị một ít hơn của
đồng vị 2 là 2 notron. Biết nguyên tử khối của Na là 23, số khối của đồng vị thứ nhất là :
A. 34 B. 35 C. 36. D. 37
Câu 26. Cho m gam đồng tác dụng với dung dịch AgNO
3
. Sau phản ứng thu được dung dịch A
và 49,6 gam chất rắn B. Cô cạn dung dịch A rồi lấy chất rắn nung ở nhiệt độ cao thu được 16
gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là :

, NH
4
CO
3
, CaCO
3
, và Fe(OH)
3.
Trong số 12 chất trên, số chất không bị nhiệt phân là :
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 29. Cho 250 ml dung dịch A chứa MgSO
4
và Al
2
(SO
4
)
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư,
lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn. Cũng 250 ml dung
dịch A nếu cho tác dụng với dung dịch amoniac dư, lọc lấy kết tủa, đem nung ở nhiệt độ cao
cho đến khối lượng không đổi thì thu được 23,3 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Nồng độ mol của MgSO
4
và Al
2
(SO
4
)
3

CH=CH
3
và CH
3
COO-C
6
H
4
CH
3
(C) CH
3
COOCH=CH
2
và CH
3
COOCH
2
C
6
H
5

(D) CH
3
COO-CH=CH
2
và CH
3
COO-C

dư (xúc tác Ni, t
0
) thu được hỗn hợp hai rượu. Lấy toàn
bộ lượng rượu thu được cho vào bình đựng Na dư thu được 0,84 lít khí H
2
(đktc) . CTPT của E

A. C
2
H
4
O B. C
3
H
6
O C. CH
2
O D. C
4
H
8
O
Câu 34. Câu khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Glucozo và fructozo đều là những hợp chất đa chức
B. Saccarozo và mantozo là đồng phân của nhau
C. Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau
D. Tinh bột và xelulozo đều là polisaccarit và đều dễ kéo thành tơ.
Câu 35. Cho 0,1 mol FeCl
3
vào dung dịch Na

B. Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α – amino axit
C. Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozo thành mantozo
D. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)
2
thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.
Câu 38. Hỗn hợp H gồm 2 andehit no mạch hở A và B, phân tử mỗi chất chứa không nhiều hơn
2 nhóm chức. Cho 10,2 gam hỗn hợp H tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì thu được 64,8 gam Ag. Mặt khác nếu lấy 12,75 gam hỗn hợp H cho hóa hơi hết ở 136,5
0
C và
2atm thì thu được thể tích hơi là 4,2 lít. Hỗn hợp H gồm :
A. HCHO và CH
3
CHO B. CH
3
CHO và (CHO)
2
C. HCHO và C
3
H
7
CHO D. (B) và (C) đều đúng
Câu 39. Nung 21,4 gam hỗn hợp A gồm bột Al và Fe
2
O
3
thu được hỗn hợp B. Cho B tác dụng

B. C
2
H
4
và C
2
H
2
C. C
2
H
2
và C
2
H
6
D. C
2
H
6
và C
2
H
4

Câu 42. Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, X vừa tác dụng
được với axit vừa tác dụng được với kiềm. Trong phân tử X thành phần phần trăm theo khối
lượng các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,87%, 15,73%, còn lại là oxi. Khi cho 4,45
gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thu được 4,85 gam
muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

Câu 44. Cho các chất sau : axit axetic, phenol, phenyl amoni clorua, glixin, benzyl clorua,
xenlulozo và etyl clorua. Số chất tác dụng được với NaOH ở nhiệt độ phòng là :
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 45. Để xà phòng hóa 10kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun chất béo với dung
dịch chứa 1,420 kg NaOH. Sau khi phản ứng hoàn toàn, để trung hòa NaOH dư cần 500 ml HCl
1M. Khối lượng glixerin tạo thành là :
A. 1,035 Kg B. 1,07 kg C. 3,22 kg D. 3,105 kg
Câu 46. Hỗn hợp X gồm glucozo và saccarozo. Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X
trong môi trường axit thành dung dịch Y . Trung hòa hết axit trong dung dịch Y rồi cho tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì thu được 8,64 g Ag. Phần trăm khối lượng của
saccarozo trong hỗn hợp là :
A. 97,44% B. 48,72% C. 24,35% D. 66,67%
Câu 47. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Phôt pho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử
B. Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử.
C. Nước đa thuộc loại tinh thể phân tử.
D. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử.
Câu 48. Tiến hành nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và Fe
2
O
3
. Hỗn hợp sau phản ứng được chia
thành 2 phần bằng nhau . Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,68 lít khí H
2
.
Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 11,76 lít khí H

+ H
2
O
Tổng hệ số nguyên, tối giản tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là :
A. 22. B. 18. C. 12. D. 15.
Câu 50. Trong công nghiệp, để điều chế than ướt, người ta thổi hơi nước qua than đá đang nóng
đỏ. Phản ứng hóa học xảy ra như sau :
C (rắn) + H
2
O

(k)
ƒ
CO (k) + H
2
(k) ;
H

= 131 kJ
Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Tăng áp suất chung của hệ không làm dịch chuyển cân bằng
B. Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận
C. Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
D. Tăng nồng độ H
2
làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
HẾT
Tổ trưởng tổ Hóa : Nguyễn Anh Phong 0975 509 422 25

Trích đoạn Giải chi tiết các đề thi thử của các trường THPT Chuyên – 2014 với những kỹ thuật đặc sắc
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status