Đề thi học kì - Sở Giáo dục và Đào tạo - Bình Thuận - Năm 2018
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the
other three in the position of primary stress in each of the following questions.
Question 1:
Question 2:
A. communication B. situation
A. teacher
B. pressure
C. information
C. effort
D. education
D. maintain
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part
differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 3:
Question 4:
A. question
A. systems
B. minute
B. interviews
C. disruptive
C. letters
D. suitable
D. church
Question 8: If I had ______ her address now, I would send her an invitation to my birthday
party next week.
A. had found
B. found
C. would find
D. find
Question 9: I’m trying to win a place at university, so I am ______ a lot of study pressure.
A. for
B. at
C. under
D. in
Question 10: As I am the oldest child, I have to ______ my three little mischievous brothers.
A. take off
B. look for
C. look after
D. take after
D. confidence
Question 14: In England, an academic year is divided ______ three terms. Spring term,
Summer term and Autumn term.
A. into
B. with
C. from
D. to
Question 15: According to a recent survey, most young people think that they are concerned
with ______ attractiveness when choosing a husband or wife.
A. emotionless
B. physical
C. romantic
D. physics
Question 16: Children in Vietnam and England have to take the ______ at the end of their
secondary education.
A. semester
B. state school
C. GCSE examination D. education system
A. that
B. who
C. whose
D. which
Question 21: My mother allowed me to go out with my friends after I ______ my housework.
A. had finished
B. have finish
C. would finish
D. finish
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the most suitable response
to complete each of the following exchanges.
Question 22: Hoa and Lan are at the party.
-Hoa: “You look very beautiful in that dress, Lan”.
-Lan: “______”
A. I don’t mind
B. Thanks for your compliment
C. You tell a lie
D. I’m sorry
B. worried about
C. calm about
D. confident of
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in
meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 26: The first year at university was probably the best and most challenging year of
my life. It caused me plenty of troubles.
A. tricky
B. tough
C. easy
D. difficult
Question 27: Wearing school uniform is compulsory for students in most school in Vietnam.
A. required
B. dependent
C. optional
D. divided
Mark the letter A, B, C or D in your answer sheet to indicate the underlined part that
needs correction in each of the following questions.
in meaning to each of the following questions.
Trang 3 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
truy cập website để nhận nhiều tài liệu hay
Question 31: I haven’t tried this kind of food before.
A. It’s a long time since I tried this kind of food.
B. I have tried this kind of food many times.
C. This is the first time I had tried this kind of food.
D. This is the first time I have tried this kind of food.
Question 32: “You can trust me, I won’t let you down”, Tom said to me.
A. Tom ordered me to trust him and promise not to let me down.
B. Tom promised not to let me down.
C. Tom advised me to trust him and not to let me down.
D. Tom insisted on not letting me down.
Question 33: Somebody broke into our cottage last Saturday.
A. Our cottage was broken into last Saturday.
B. Our cottage was being broken into last Saturday.
C. Our cottage has been broken into last Saturday.
D. Our cottage had broken into last Saturday.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best
combines each pair of sentences in the following questions.
Question 34: Binh Thuan province is famous for its scenery and beaches. It is located in the
South Central Coast of Vietnam.
A. Binh Thuan province, which is located in the South Central Coast of Vietnam, is famous
for its scenery and beaches.
B. Binh Thuan province, that is located in the South Central Coast of Vietnam, is famous for
its scenery and beaches.
C. Binh Thuan province which is located in the South Central Coast of Vietnam is famous for
its scenery and beaches.
A. speak
A. but
A. that
A. was
A. from
B. say
B. so
B. where
B. took
B. about
C. tell
C. because
C. when
C. spent
C. in
D. talk
D. as
D. which
D. passed
D. of
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to
indicate the correct answer to each of the questions.
On the fourth Thursday in November, in houses around the United States, families get
together for a feast, or a large meal. Almost all families eat turkey and cranberry sauce for
this meal, and have pumpkin pie for dessert. This feast is part of a very special day, the
holiday of Thanksgiving.
Question 42: The Pilgrims immigrated to the New World because______.
A. They wanted to search for religious freedom.
B. They wanted to be taught how to plant corn.
C. They wanted to have more land to cultivate.
D. They wanted to make a difficult trip.
Question 43: According to the passage, today’s Thanksgiving ______.
A. is only celebrated in Massachusetts.
B. is a day on which the Pilgrims eat deer.
C. is different from the Pilgrims’s Thanksgiving in many ways.
D. is just like the Pilgrims’s Thanksgiving.
Question 44: Which of the following is NOT true about Thanksgiving?
A. It is celebrated on the fourth Thursday on November.
B. It is a day on which Americans celebrate and give thanks.
C. Americans usually have turkey, cranberry sauce and pumpkin pie for this occasion.
D. It became a national holiday thanks to President Lincoln’s 40-year efforts.
Question 45: The word “they” in paragraph 3 refer to ______.
A. families
B. the Pilgrims
C. thanks
D. the Native Americans
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to
indicate the correct answer to each of the questions.
As working women continue to receive better and better wages, housewives still work
at home without receiving pay – checks. Should a woman who works at home, doing the
Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
truy cập website để nhận nhiều tài liệu hay
C. help their wives with the housework.
D. care for the children.
Question 49: The word “employers” in the passage refers to ___________.
A. their sponsors
B. their husband
C. their owners
D. their bosses
Question 50: What is NOT true about the passage?
A. Full-time housewives are allowed to pay social security taxes.
B. Women who go to work get more offers than housewives
C. Unlike working women, housewives get no pay for housework.
D. Housewives’services should be rewarded.
Đáp án
Trang 7 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
truy cập website để nhận nhiều tài liệu hay
1-A
11-B
21-A
31-D
41-D
2-D
12-C
22-B
37-B
47-B
8-B
18-A
28-C
38-D
48-A
9-C
19-D
29-C
39-B
49-B
10-C
20-B
30-D
40-A
50-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Question 1: Đáp án A
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.
A. communication /kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/ (n): sự giao tiếp, sự truyền đạt, phương tiện liên lạc.
B. situation /ˌsɪ.tʃuˈeɪ.ʃən/ (n): tình hình, trạng thái, địa thế.
C. information /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/ (n): thông tin.
D. education /ˌe.dʒuˈkeɪ.ʃən/ (n): nền giáo dục.
Question 2: Đáp án D
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.
Dịch: Trẻ em ở Anh không cần phải trả học phí khi tới học tai các trường công lập.
Question 6: Đáp án D
Câu hỏi từ vựng.
A. affective (adj): dễ xúc động.
B. unusual (adj): bất thường.
C. verbal (adj): bằng lời nói, có lời.
D. non-verbal (adj): không lời.
Dịch: Lắc đầu, gật đầu, chỉ tay và vẫy tay được cho là hình thức giao tiếp không lời.
Question 7: Đáp án C
Câu hỏi từ vựng.
A. house (n): ngôi nhà.
B. guests (n): các khách mời.
C. altar (n): bàn thờ.
D. church (n): nhà thờ.
Dịch: Theo truyền thống Việt Nam, lễ cưới được bắt đầu ngay trước bàn thờ tổ tiên
Question 8: Đáp án B
Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If S V-ed, S would V.
Diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.
Dịch: Nếu tôi biết được địa chỉ của cô ấy, tôi sẽ mời cô ấy tới dự bữa tiệc sinh nhật của mình
vào tuần sau.
Question 9: Đáp án C
Tobe under study pressure: dưới áp lực học tập.
Dịch: Tôi đang cố gắng để vào được đại học, do đó tôi đang chịu rất nhiều áp lực học tập.
Question 10: Đáp án C
Câu hỏi từ vựng.
A. take off: cất cánh (máy bay).
Trang 9 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
truy cập website để nhận nhiều tài liệu hay
Các đáp án còn lại:
A. emotionless (adj): không cảm xúc.
C. romantic (adj): lãng mạn.
Trang 10 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
truy cập website để nhận nhiều tài liệu hay
D. physics (n): môn vật lý.
Dịch: Theo 1 cuộc khảo sát gần đây, hần hết người trẻ nghĩ rằng họ quan tâm tới ngoại hình
khi lựa chọn bạn đời.
Question 16: Đáp án C
Câu hỏi từ vựng.
A. semester (n): học kì.
B. state school: trường công lập.
C. GCSE examination: kì thi GCSE.
D. education system: hệ thống giáo dục.
Dịch: Trẻ em ở Việt Nam và Anh phải tham gia kì thi GCSE vào cuối năm cấp 2.
Question 17: Đáp án D
takes the responsibility for: chịu trách nhiệm, đảm nhận.
Các đáp án còn lại:
A. sẵn lòng.
B. giúp đỡ, tham gia vào.
C. xuất hiện.
Dịch: Trong gia đình , mẹ tôi là người đảm nhận các công việc nhà.
Question 18: Đáp án A
Chủ điểm ngữ pháp liên quan tới Câu gián tiếp.
S1 asked sbd + where S2 + V-lùi thì.
Ở đây có “previous year”- năm ngoái, nên cần lùi về thì Qúa khứ hoàn thành (had PII).
Dịch: Cô ấy hỏi tôi rằng tôi đã dành kì nghỉ năm ngoái ở đâu.
Question 19: Đáp án D
Hoa và Lan đang ở trong bữa tiệc.
-Hoa: “Cậu trông thật xinh gái trong bộ váy này, Lan”.
-Lan: “______”
A. Tớ chả bận tâm.
B. Cảm ơn lời khen nhé.
C. Cậu nói dối.
D. Tớ rất xin lỗi.
Chỉ có đáp án B là phù hợp trong văn hóa giao tiếp, đáp lại 1 lời khen luôn là lời cảm ơn.
Question 23: Đáp án C
David đang nói chuyện với bạn cậu ấy – Monica.
-David: “______”
-Monica: “ Chúc cậu may mắn”.
A. Tớ không thích nhạc rock.
B. Chúc cậu một ngày tốt lành.
C. Tớ sẽ có 1 bài kiểm tra vào buổi chiều hôm nay.
D. Cậu dạo này thế nào? (Dùng trong chào hỏi).
Chỉ có đáp án C là phù hợp với ngữ cảnh giao tiếp.
Question 24: Đáp án D
assitance (n): sự giúp đỡ = help (n+v).
Trang 12 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
truy cập website để nhận nhiều tài liệu hay
Các đáp án còn lại:
A. bill (n): hóa đơn.
B. food (n): thức ăn.
Trang 13 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
truy cập website để nhận nhiều tài liệu hay
Question 29: Đáp án C
Sửa as possibility => as possible.
Cụm: as much as possible: càng nhiều càng tốt.
Dịch: Trước buổi phỏng vấn, các ứng cử viên nên tìm hiểu càng nhiều càng tốt những thông
tin về công việc và vị trí tuyển dụng.
Question 30: Đáp án D
Sửa that => who.
Đại từ quan hệ “that” không bao giờ đứng sau dấu phẩy.
Dịch: Ông Merlin, người mà chết ở phần cuối phim Mật vụ Kingsman, thật sự rất giởi về máy
tính và công nghệ.
Question 31: Đáp án D
Tôi chưa từng thử qua món này trước đây.
= D. Đây là lần đầu tiên thử qua món này.
Các đáp án còn lại không phù hợp:
A. Đó là 1 khoảng thời gian dài kể từ khi tôi thử qua món này.
B. Tôi đã thử qua món này rất nhiều lần.
C. Sai thời thì. Khi nói về 1 trải nghiệm ta sử dụng thì Hiện tại hoàn thành (has/have PII).
Question 32: Đáp án B
“ Cậu có thể tin tớ, tớ sẽ không làm cậu thất vọng”-Tom nói với tôi.
= Tom hứa sẽ không làm tôi thất vọng.
Các đáp án còn lại không phù hợp:
A. Tôm ra lệnh cho tôi phải tin vào anh ấy và hứa sẽ không làm tôi thất vọng.
C. Tom khuyên tôi nên tin vào anh ấy và hứa sẽ không làm tôi thất vọng.
D. Tom cứ khăng khăng làm tôi thất vọng.
Question 33: Đáp án A
Chuyển từ câu chủ động sang câu bị động:
C. because: bởi vì.
D. as: bởi vì.
Question 38: Đáp án D
Đại từ quan hệ “which” thay thế cho “Italia”.
Các đáp án còn lại:
A. that- Đại từ quan hệ (ĐTQH) thay thế cho danh từ chỉ người, vật hoặc cả cụm chỉ người và
vật, đóng vai trò là chủ ngữ hoặc tân ngữ. “That” chỉ được dùng trong Mệnh đề quan hệ xác
định và không bao giờ đứng sau dấu phẩy. Buộc phải dùng “That” trong trường hợp có bổ
nghĩa chỉ sự so sánh nhất và tính tuyệt đối như The biggest…/The only/The last/The first, the
second../etc.
B. where- ĐTQH chỉ nơi chốn.
C. when- ĐTQH chỉ thời điểm.
Question 39: Đáp án B
Trang 15 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
truy cập website để nhận nhiều tài liệu hay
(to) take a long time to V: tốn 1 khoảng thời gian dài để làm gì.
Question 40: Đáp án A
(to) prevent sbd from V-ing: ngăn cản ai làm gì.
Question 41: Đáp án D
Những Người Hành hương đã thực hiện chuyến đi khó khăn vượt đại dương từ nước Anh vào
khi nào?
A. năm 1863
B. năm 1621
C. năm 1830
D. năm 1620
B. Nó là ngày mà người Mĩ ăn mừng và thể hiện lòng cảm tạ.
C. Người Mỹ thường có gà tây, sốt cranberry và bánh bí ngô cho dịp này.
D. Nó đã trở thành kỳ nghỉ quốc lễ nhờ vào nỗ lực của Tổng thống Lincoln trong 40 năm.
Dẫn chứng ở câu đầu tiên- Đoạn 4: “Thanksgiving became a national holiday many years
later because of the effort of a woman named Sarah Hale” – (Lễ tạ ơn trở thành kì nghỉ quốc
lễ sau nhiều năm nỗ lực của người phụ nữ tên Sarah Hale) => D sai.
Question 45: Đáp án B
Từ “they” ở đoạn 3 ám chỉ tới ______.
A. các gia đình.
B. những Người Hành hương.
C. lời cảm ơn.
D. những người Mĩ bản địa.
Thấy “They” đứng đầu câu là chủ ngữ, ta đọc lên câu phía trước: “When the next fall came,
the Pilgrims had plenty of food. They were thankful to God and the Indians and had a feast to
give thanks”- (Khi mùa thu tiếp theo tới, những Người Hành hương đã có rất nhiều thức ăn.
Họ biết ơn Chúa và những người da đỏ, và đã làm 1 bữa tiệc để tỏ lòng biết ơn) => “They”
chỉ có thể là ám chỉ “the Pilgrims”.
Question 46: Đáp án A
Đâu là mục đính chính của đoạn văn?
A. Để đề nghị rằng các bà nội trợ nên được trả lương cho công việc nhà.
B. Để yêu cầu người đàn ông cư xử tốt với vợ hơn.
C. Để khuyến khích phụ nữ ra ngoài làm việc.
D. Để đề nghị rằng người đàn ông nên chia sẻ việc nhà với vợ.
Giải thích: Đoạn đầu ta thấy: “…housewives still work at home without receiving pay –
checks. Should a woman who works at home, doing the housework and caring for children,
be paid for her service…” – (các bà nội trợ vẫn tiếp tục làm việc tại nhà mà không nhận được
1 đồng lương nào. Những người phụ nữ đó nên được trả công cho những dịch vụ mà họ đã
làm như làm việc nhà và chăm trẻ…) và đoạn cuối cũng đề xuất thêm “…He says that fulltime housewives should be allowed to pay social security taxes, with their employers
contributing part of the payment…”- (Ông nói rằng các bà nội trợ làm việc toàn thời gian nên
A. những nhà tài trợ
B. những người chồng
C. những người chủ
D. những người sếp
Giải nghĩa: “He says that full-time housewives should be allowed to pay social security taxes,
with their employers contributing part of the payment” – (Ông nói rằng các bà nội trợ làm
việc toàn thời gian nên được phép đóng thuế an sinh xã hội, cùng với chủ sử dụng lao động
đóng góp vào một khoản trong đó) => “Người chủ sở hữu lao động” ở đây chính là ám chỉ tới
những người chồng có vợ làm nội trợ trong gia đình.
Question 50: Đáp án A
Trang 18 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
truy cập website để nhận nhiều tài liệu hay
Ý nào là KHÔNG đúng theo như đoạn văn?
A. Phụ nữ làm việc toàn thời gian được phép nộp thuế an sinh xã hội.
B. Phụ nữ đi làm nhận được nhiều lời đề nghị hơn các bà nội trợ.
C. Không giống như những phụ nữ đi làm, các bà nội trợ không được trả lương cho công việc
nhà.
D. Sự phục vụ của những người nội trợ nên được khen thưởng.
Giải thích: Ý A chỉ ở mức kế hoạch chứ chưa phải là thực tế của bài.
“Another plan for rewarding women who work at home has been suggested by a former
Secretary of Health and Human Services. He says that full-time housewives should be
allowed to pay social security taxes, with their employers contributing part of the payment” –
(Một kế hoạch khen thưởng dành cho phụ nữ làm việc ở nhà đã được đề xuất bởi cựu Bộ
trưởng Y tế và Dịch vụ Nhân sinh. Ông nói rằng các bà nội trợ làm việc toàn thời gian nên
được phép đóng thuế an sinh xã hội, cùng với chủ sử dụng lao động đóng góp vào một khoản
trong đó).
Trang 19 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải