Hướng dẫn giải bài tập hóa học 9 nâng cao - Pdf 24

Email:
lời nói đầu
Làm thế nào để học giỏi môn hoá học? Làm sao để có kỹ năng t duy đặc trng
của Hoá học, kỹ năng trả lời và giải các bài tập hoá học? Làm sao có thể vận dụng các
kiến thức Hoá học vào cuộc sống?
Hy vọng rằng quyển sách Hớng dẫn giải bài tập hoá học 9 sẽ phần nào đáp
ứng yêu cầu của các em yêu thích môn học có nhiều ứng dụng thực tiễn này.
Quyển sách đợc biên soạn theo chơng trình mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào
tạo, bao gồm 6 chơng, trong đó 5 chơng đầu tơng ứng với 5 chơng của sách giáo khoa
Hoá học 9. Mỗi chơng gồm các nội dung sau:
A. Tóm tắt lí thuyết của chơng dới dạng sơ đồ.
B. Hớng dẫn giải bài tập sách giáo khoa
C. Các câu hỏi và bài tập tự luyện.
Chơng 6 trình bày một số phơng pháp giải bài tập Hóa học.
Quyển sách Hớng dẫn giải bài tập hoá học 9 là quyển thứ hai trong bộ sách
tham khảo hoá học từ lớp 8 đến lớp 12. Các câu hỏi và bài tập trong sách đợc biên
soạn đa dạng, trong đó các kỹ năng t duy đặc trng của hoá học đợc chú trọng. Phần
tính toán của các bài tập không quá phức tạp. Đối với các câu hỏi và bài tập có hớng
dẫn, các em nên tự mình giải trớc, nếu có vớng mắc mới xem phần hớng dẫn. Một bài
tập có thể có nhiều cách giải khác nhau, tuy nhiên đáp số thì giống nhau.
Mặc dù chúng tôi đã có nhiều cố gắng, nhng do trình độ và thời gian biên soạn
còn hạn chế nên quyển sách không thể tránh khỏi các sai sót. Chúng tôi chân thành
cảm ơn mọi ý kiến đóng góp của các bạn đọc, nhất là của các thầy, cô và các em học
sinh để sách đợc hoàn chỉnh hơn trong lần tái bản sau.
Các tác giả
3
Email:
Chơng 1. Các loại hợp chất vô cơ
A. Tóm tắt lí thuyết
1. Phân loại các chất vô cơ
CaO CO

Bài 1. Có những oxit sau: CaO, Fe
2
O
3
, SO
3
. Oxit nào có thể tác dụng đợc với:
a) Nớc?
b) Axit clohiđric?
c) Natri hiđroxit?
Viết các phơng trình phản ứng hoá học.
H ớng dẫn
a. Các oxit tác dụng với nớc: CaO, SO
3
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
b. Các oxit tác dụng đợc với axit clohiđric: CaO, Fe
2
O
3

2
O
3
+ 6HCl 2FeCl
3
+ 3H
2
O
c. Oxit tác dụng với natri hiđroxit: SO
3
SO
3
+ 2NaOH Na
2
SO
4
+ H
2
O
Bài 2: Có những chất sau: H
2
O, KOH, K
2
O, CO
2
. Hãy cho biết những cặp chất có thể
tác dụng với nhau?
H ớng dẫn
H
2

4
+ H
2
O
b) 2NaOH + SO
3
Na
2
SO
4
+ H
2
O
c) H
2
O + SO
2
H
2
SO
3
d) H
2
O + CaO Ca(OH)
2
e) CaO + CO
2
CaCO
3
Bài 4: Cho những oxit sau: CO

c. Oxit tác dụng với axit tạo thành muối và nớc.
CuO + H
2
SO
4
CuSO
4
+ H
2
O
d. Oxit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc.
CO
2
+ 2NaOH Na
2
CO
3
+ H
2
O
e. Oxit tác dụng với cacbon đioxit tạo thành muối.
CaO + CO
2
CaCO
3
Bài 5: Có hỗn hợp khí CO
2
và O
2
. Làm thế nào có thể thu đợc khí O

Bài 6. Cho 1,6g đồng (II) oxit tác dụng với 100g dung dịch axit sunfuric có nồng độ
20%.
a) Viết phơng trình phản ứng.
b) Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau phản ứng kết
thúc.
H ớng dẫn
n
CuO
= 1,6 : 80 = 0,02(mol). n = 20% x 100 : 98 > 0,02 axit d
a) Phơng trình hoá học
CuO + H
2
SO
4
CuSO
4
+ H
2
O
0,02mol 0,02mol 0,02mol
Theo phơng trình hoá học CuO đã phản ứng hết, H
2
SO
4
d.
b) Nồng độ % các chất:
Số mol CuSO
4
= 0,02mol Khối lợng CuSO
4

4
Canxi oxit
Email:
Viết các phơng trình phản ứng.
H ớng dẫn
a. Nhận biết hai chất rắn màu trắng là CaO và Na
2
O bằng phơng pháp hoá học.
Cho hai chất rắn tác dụng với nớc:
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
Na
2
O + H
2
O 2NaOH
Dẫn khí CO
2
từ từ đi qua từng dung dịch, nếu xuất hiện kết tủa trắng thì đó là
Ca(OH)
2
, nếu không có hiện tợng gì thì đó là NaOH.
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3


+ H
2
O
Bài 2. Hãy nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau bằng phơng pháp hoá học:
a) CaO, CaCO
3
; b) CaO, CuO.
Viết các phơng trình phản ứng.
H ớng dẫn
a. CaCO
3
và CaO có thể dùng dung dịch HCl để thử. Nếu xuất hiện bọt khí thì đó là
CaCO
3
, nếu không có khí thoát ra thì đó là CaO.
CaCO
3
+ 2HCl CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
(khí)
b. CaO, CuO có thể dùng nớc để thử. Nếu có phản ứng với nớc thì đó là CaO, CuO
không phản ứng.
CaO + H
2
O Ca(OH)

O
3
trong hỗn hợp.
Khối lợng hỗn hợp = 80x + 160y = 20 (I)
Số mol HCl = 2x + 6y = 3,5 . 0,2 = 0,7 (II)
Giải hệ phơng trình ta đợc y = 0,1, x = 0,05
Khối lợng CuO = 0,05 . 80 = 4 (g).
Khối lợng Fe
2
O
3
= 0,1 . 160 = 16 (g)
Bài 4. Biết 2,24lít khí CO
2
(đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ba(OH)
2
, sản
phẩm là BaCO
3
và H
2
O.
7
Email:
a) Viết phơng trình phản ứng.
b) Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)
2
đã dùng.
c) Tính khối lợng chất kết tủa thu đợc.
H ớng dẫn

B. Lu Huỳnh Đioxit
Bài 1 Viết phơng trình hoá học cho mỗi biến đổi sau:
H ớng dẫn
S + O
2
SO
2
(1)
SO
2
+ CaO CaSO
3
(2)
SO
2
+ H
2
O H
2
SO
3
(3)
H
2
SO
3
+ 2NaOH Na
2
SO
3

a) Hai chất rắn màu trắng là CaO và P
2
O
5
.
b) Hai chất khí không màu là SO
2
và O
2
.
Viết các phơng trình hoá học.
H ớng dẫn
a. CaO và P
2
O
5
là một oxit bazơ và một oxit axit. Có thể cho 2 oxit tác dụng với nớc ở
hai cốc riêng biệt. Dùng quỳ tím để thử, nếu có màu xanh thì chất ban đầu là CaO.
Nếu quỳ chuyển sang màu đỏ thì chất ban đầu là P
2
O
5
.
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
dung dịch bazơ
P
2

S SO
2
(1)
CaSO
3
H
2
SO
3
Na
2
SO
3
Na
2
SO
3
(4) (5)
SO
2
(2)
(3)
(6)
Email:
Bài 3. Có những khí ẩm (khí có lẫn hơi nớc): Cacbon đioxit, hiđro, oxi, lu huỳnh
đioxit. Khí nào có thể đợc làm khô bằng canxi oxit? Giải thích.
H ớng dẫn
Nguyên tắc làm khô các chất khí là chất làm khô chỉ giữ lại hơi nớc mà không tác
dụng với chất đợc làm khô.
CaO là một oxit bazơ, chỉ làm khô đợc: H

. Hãy cho biết chất nào có tính chất
sau:
a) Nặng hơn không khí.
b) Nhẹ hơn không khí.
c) Cháy đợc trong không khí.
d) Tác dụng với nớc tạo thành dung dịch axit.
e) Làm đục nớc vôi trong.
g) Đổi màu giấy quỳ tím ẩm thành đỏ.
H ớng dẫn
a) Nặng hơn không khí: CO
2
,

O
2
, SO
2
b) Nhẹ hơn không khí: H
2
,

N
2
.
c) Cháy đợc trong không khí: H
2
d) Tác dụng với nớc tạo thành dung dịch axit: CO
2
, SO
2

2
SO
4
và CuCl
2
. e)Na
2
SO
3
và NaCl.
H ớng dẫn
Bài 6. Dẫn 112ml khí SO
2
(đktc) đi qua 700ml dung dịch Ca(OH)
2
có nồng độ
0,01mol/l.
a) Viết phơng trình hoá học.
b) Tính khối lợng các chất sau phản ứng.
H ớng dẫn
n = = 0,005(mol); n = 0,01 x 0,7 = 0,007(mol)
a. Phơng trình phản ứng: SO
2
+ Ca(OH)
2
CaSO
3
+ H
2
O

MgO + H
2
SO
4
MgSO
4
+ H
2
O (2)
Mg(OH)
2
+ H
2
SO
4
MgSO
4
+ 2H
2
O (3)
Bài 2: Có những chất sau: CuO, Mg, Al
2
O
3
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O
3

2
O
c) Dung dịch có màu vàng nâu: Chọn Fe(OH)
3
hoặc Fe
2
O
3
Fe
2
O
3
+ 6HCl 2FeCl
3
+ 3H
2
O
d) Dung dịch không màu: Dung dịch MgCl
2
hoặc AlCl
3
Al
2
O
3
+ 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
O

4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
d) Sắt và axit clohidric; Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
e) Kẽm và axit sunfuric loãng; Zn + H
2
SO
4
ZnSO
4
+ H
2
10
Ca(OH)
2
CaSO
3
Axit HCl
Email:
Bài 4. Có 10gam hỗn hợp bột hai kim loại đồng và sắt. Hãy giới thiệu phơng pháp xác

b) Dung dịch có màu xanh lam?
c) Chất kết tủa màu trắng không tan trong nớc và axit?
d) Dung dịch không màu và nớc?
Viết tất cả các phơng trình phản ứng.
H ớng dẫn
a) Chất khí cháy đợc trong không khí ở đây là H
2
. Chỉ có Zn tác dụng với dung dịch
axit HCl và dung dịch H
2
SO
4
loãng, giải phóng khí H
2.
Zn + HCl ZnCl
2
+ H
2
Zn + H
2
SO
4
ZnSO
4
+ H
2
b) Dung dịch có màu xanh lam là màu của muối đồng II.
CuO + H
2
SO

ZnO + HCl ZnCl
2
+ H
2
O
ZnO + H
2
SO
4
ZnSO
4
+ H
2
O
Bài 2: Sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp cần phải có những nguyên liệu chủ
yếu nào?
Hãy cho biết mục đích của mỗi công đoạn sản xuất axit sunfuric và dẫn ra
những phản ứng hoá học?
H ớng dẫn
Xem sách giáo khoa Hoá học 9.
11
Email:
Bài 3: Bằng cách nào có thể nhận biết đợc từng chất trong mỗi cặp chất sau theo ph-
ơng pháp hoá học
a) Dung dịch HCl và dung dịch H
2
SO
4
;
b) Dung dịch NaCl và dung dịch Na

2
SO
4
BaSO
4
+ H
2
O
b) Dung dịch NaCl và dung dịch Na
2
SO
4
.
Lấy hai ống nghiệm nhỏ, mỗi ống chứa riêng biệt khoảng 1ml dung dịch cha biết.
Dùng thuốc thử BaCl
2
, nếu chất nào tạo thành kết tủa trắng thì đó là Na
2
SO
4.
.
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
BaSO
4
+ 2NaCl

nghiệm
Nồng độ
axit
Nhiệt độ
(
0
C)
Sắt ở dạng Thời gian phản
ứng xong (s)
1 1M 25 Lá 190
2 2M 25 Lá 85
3 2M 35 Lá 62
4 2M 50 Bột 15
5 2M 35 Bột 45
6 3M 50 Bột 11

H ớng dẫn
Khi xét ảnh hởng của một yếu tố nào đó đến tốc độ phản ứng thì thông thờng ngời ta
cố định các yếu tố còn lại. Ví dụ khi xét ảnh hởng của yếu tố nhiệt độ, ngời ta cố định
các yếu tố khác nh nồng độ axit, diện tích tiếp xúc.
a) Thí nghiệm 2 và 4.
b) Thí nghiệm 3 và 5.
c) Thí nghiệm 4 và 6.
12
Email:
Bài 5: Hãy sử dụng những chất có sẵn: Cu, Fe, CuO, KOH, C
6
H
12
O

2
SO
4
K
2
SO
4
+ H
2
O
Fe + H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2
CuO + H
2
SO
4
CuSO
4
+ H
2
O
b) Dung dịch H
2
SO

Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
1mol 2mol 1mol
b) Tính khối lợng Fe đã phản ứng
n = n = = 0,15(mol) m = 0,15 x 56 = 8,4 (gam)
c) Tính C
M
của dung dịch HCl đã dùng
C
M
= = 6 mol/lit = 6 M.
Bài 7
*
: Hoà tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 100ml dung dịch
HCl 3M.
a) Viết các phơng trình hoá học.
b) Tính phần trăm theo khối lợng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu.
c) Hãy tính khối lợng dung dịch H
2
SO
4
nồng độ 20% để hoà tan hoàn toàn hỗn
hợp các oxit trên.
H ớng dẫn
a) Viết phơng trình hoá học
CuO + 2HCl CuCl
2
+ H

và x = 0,05 mol
Khối lợng CuO = 0,05.80 = 4,0 gam chiếm xấp xỉ 33%
Khối lợng ZnO = 0,1.81 = 8,1 gam chiếm xấp xỉ 67%.
c) Khối lợng axit H
2
SO
4
20% cần dùng
CuO + H
2
SO
4
CuSO
4
+ H
2
O (3)
ZnO + H
2
SO
4
Zn SO
4
+ H
2
O (4)
Số mol H
2
SO
4

Viết các phơng trình hoá học.
H ớng dẫn
a) Oxit tác dụng với nớc
SO
2
+ H
2
O H
2
SO
3
Na
2
O + H
2
O 2NaOH
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
CO
2
+ H
2
O H
2
CO
3
b) Oxit tác dụng với axit clohiđric
Na

b) Phản ứng hoá hợp và phản ứng phân huỷ? Viết phơng trình hoá học:
A) H
2
O; B) CuO; C) Na
2
O; D) CO
2
; E) P
2
O
5
.
14
20
100 x14,7
H
2
SO
4
Email:
H ớng dẫn
a) Oxit đợc điều chế bằng phản ứng hoá hợp
2H
2
+ O
2 2H
2

CO
2
và SO
2
. Làm thế nào có thể loại bỏ đợc những tạp chất ra khỏi CO bằng hoá chất
rẻ tiền nhất? Viết các phơng trình hoá học.
H ớng dẫn
Sử dụng canxi hiđroxit d để loại bỏ CO
2
và SO
2
bằng cách sục khí oxi cha sạch qua
bình rửa khí chứa Ca(OH)
2
. Bởi vì đây là kiềm rẻ nhất.
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3

+ H
2
O
SO
2
+ Ca(OH)
2
CaSO

O + SO
2
(2)
So sánh các phơng trình hoá học (1), (2) thấy rằng để điều chế cùng một lợng muối
đồng (II) sunfat nh nhau, cách thứ nhất tiết kiệm axit sunfuric hơn.
Bài 5: Hãy thực hịên những chuyển đổi hoá học sau bằng cách viết những phơng trình
hoá học. (Ghi điều kiện của phản ứng, nếu có.)
H ớng dẫn
S + O
2
SO
2
(1)
SO
2
+ O
2
SO
3
(2)
15
S SO
2
SO
3
H
2
SO
4
SO

0
V
2
O
5
450
0
C
t
o
t
o
Email:
SO
2
+ 2NaOH Na
2
SO
3
+ H
2
O (3)
SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4

2
O (7)
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
SO
2
+ Na
2
SO
4
+ H
2
O (8)
H
2
SO
4
+ 2NaOH Na
2
SO
4
+ H
2
O (9)

, NaOH, Ba(OH)
2
. Hãy cho biết những bazơ nào:
a) Tác dụng đợc với dung dịch HCl? b) Bị nhiệt phân huỷ?
c) Tác dụng đợc với CO
2
? d) Đổi màu quỳ tím thành xanh?
Viết các phơng trình hoá học
H ớng dẫn
a) Tất cả các bazơ đều tác dụng với axit clohiđric.
Cu(OH)
2
+ 2HCl CuCl
2
+ 2H
2
O
Ba(OH)
2
+ 2HCl BaCl
2
+ 2H
2
O
NaOH + HCl NaCl + H
2
O
b) Bị nhiệt phân huỷ chỉ gồm các bazơ không tan.
Cu(OH)
2

2
O và các dung dịch CuCl
2
, FeCl
3
. Hãy
viết các phơng trình hoá học điều chế:
a) Các dung dịch bazơ; b) Các bazơ không tan.
H ớng dẫn
a) Điều chế các dung dịch bazơ.
Na
2
O + H
2
O 2NaOH
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
Nhận xét: Điều chế kiềm từ oxit bazơ tơng ứng.
16
t
0
t
0
Email:
b) Điều chế các bazơ không tan.
CuCl
2
+ 2NaOH 2NaCl + Cu(OH)

2
SO
4
.
Bớc 2. Dùng thuốc thử BaCl
2
để phân biệt NaCl và Na
2
SO
4
.
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
BaSO
4
+ 2NaCl
Chất không có hiện tợng gì xảy ra là NaCl.
Bớc 3. Dùng dung dịch Na
2
SO
4
để phân biệt Ba(OH)
2
và NaOH. Nếu có kết tủa trắng
thì đó là Ba(OH)
2

= 0,5 : 0,5 = 1 M.
b) Tính thể tích dung dịch H
2
SO
4
20% có d = 1,14g/ml cần để trung hoà dung dịch
trên.
H
2
SO
4
+ 2NaOH Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
1mol 2mol
xmol 0,5 mol x = 0,5 : 2 = 0,25(mol)
Khối lợng H
2
SO
4
là 0,25 . 98 = 24,5 (gam).

Khối lợng dung dịch H
2
SO
4

Bớc 2: Phân biệt NaOH và Ba(OH)
2
nhờ muối Na
2
SO
4
. Nếu xuất hiện kết tủa trắng thì
đó là Ba(OH)
2
, nếu không có hiện tợng gì thì đó là NaOH.
Ba(OH)
2
+ Na
2
SO
4
BaSO
4
+ 2NaOH
Bài 2. Trong phòng thí nghiệm có những chất sau: vôi sống CaO, sô đa Na
2
CO
3
và n-
ớc H
2
O. Từ những chất đã có, hãy viết các phơng trình hóa học điều chế NaOH.
H ớng dẫn
Cho vôi sống tác dụng với nớc:
CaO + H

O;
b. H
2
SO
4
+ Na
2
SO
4
+ H
2
O;
c. H
2
SO
4
+. ZnSO
4
+ H
2
O;
d. NaOH + NaCl + H
2
O;
e. + CO
2
Na
2
CO
3

ZnSO
4
+ 2H
2
O
d) NaOH + HCl NaCl + H
2
O
e) 2NaOH + CO
2
Na
2
CO
3
+ H
2
O
Bài 4: Dẫn từ từ 1,568 lít khí CO
2
(đktc) vào một dung dịch có hòa tan 6,4g NaOH.
a. Hãy xác định khối lợng muối thu đợc sau phản ứng.
b. Chất nào đã lấy d và d là bao nhiêu (lít hoặc gam)?
H ớng dẫn
a)Số mol CO
2
= 1,568 : 22,4 = 0,07(mol) Số mol NaOH = 6,4 : 40 = 0,16 (mol)
2NaOH + CO
2
Na
2

Ca(OH)
2
+ CO
2
CaCO
3
+ H
2
O (3)
CaO + 2HCl CaCl
2
+ H
2
O (4)
Ca(OH)
2
+ 2HNO
3
Ca(NO
3
)
2
+ 2H
2
O (5)
Bài 2. Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu trắng: CaCO
3
, CaO,
Ca(OH)
2

H
2
SO
4
+ 2NaOH Na
2
SO
4
+ H
2
O
Bài 4. Một dung dịch bão hòa khí CO
2
trong nớc có pH = 5. Hãy giải thích và viết
phơng trình hóa học của CO
2
với nớc.
H ớng dẫn
Vì tạo thành dung dịch axit H
2
CO
3
CO
2
+ H
2
O H
2
CO
3

Ca(NO
3
)
2
(4)
(5)
Email:
Na
2
CO
3
+ 2HCl 2NaCl + H
2
O + CO
2

Na
2
SO
3
+ 2HCl 2NaCl + H
2
O + SO
2

b) Tạo ra chất không tan: Dung dịch muối bari clorua với dung dịch axit sunfuric, hay
muối natri sunfat.
BaCl
2
+ H

NaCl + AgNO
3
AgCl + NaNO
3
Bài 3. Có những dung dịch muối sau: Mg(NO
3
)
2
, CuCl
2
. Hãy cho biết muối nào có thể
tác dụng với:
a. Dung dịch NaOH; b. Dung dịch HCl; c. Dung dịch AgNO
3
Nếu có phản ứng, hãy viết các phơng trình hóa học.
H ớng dẫn
a) Phản ứng với dung dịch NaOH
Mg(NO
3
)
2
+ 2NaOH Mg(OH)
2
+ 2NaNO
3
CuCl
2
+ 2NaOH Cu(OH)
2
+ 2NaCl

H ớng dẫn
Na
2
CO
3
KCl Na
2
SO
4
NaNO
3
Pb(NO
3
)
2
x x x 0
BaCl
2
x 0 x 0
Pb(NO
3
)
2
+ Na
2
CO
3
PbCO
3


BaCO
3

+ 2NaCl
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
BaSO
4

+ 2NaCl
Bài 5. Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat. Câu trả lời nào sau
20
Email:
đây là đúng nhất cho hiện tợng quan sát đợc?
a. Không có hiện tợng nào xảy ra.
b. Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi.
c. Một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh
của dung dịch ban đầu nhạt dần.
d. Không có chất mới nào đợc sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan.
Giải thích cho sự lựa chọn và viết phơng trình phản ứng nếu có.
H ớng dẫn
Đáp án là C. Một phần đinh sắt bị hoà tan, đồng kim loại màu đỏ bám vào đinh sắt,
màu xanh của dung dịch ban đầu bị nhạt đi.
Fe + CuSO
4
FeSO

Số liệu bài đã cho chính xác đến 0,01g cho nên cần làm tròn số liệu đã tính toán.
Khối lợng AgNO
3
thu đợc 1,44(g).
c) Tính nồng độ mol/l của chất còn lại trong dung dịch
Để giải đợc ý (c) thực ra đã chấp nhận sai số. Khi trộn hai dung dịch, thể tích chung
thờng không phải là phép tính cộng hai thể tích của hai dung dịch đầu. Thể tích chung
có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tổng thể tích đầu. Trong bài tập này ta chấp nhận một
cách gần đúng thể tích chung bằng tổng thể tích của hai chất ban đầu.
n còn lại sau phản ứng = 0,02 0,005 = 0,015; V = 0,07 + 0,03 = 0,10 (lit)
C
M
= 0,015 : 0,10 = 0,15 (M).
n = 0,005 mol suy ra C
M
= 0,005 : 0,10 = 0,05(M).
Bài 10 - Một số muối quan trọng
Bài 1. Có những muối sau: CaCO
3
, CaSO
4
, Pb(NO
3
)
2
. NaCl. Muối nào nói trên:
a. Không đợc phép có trong nớc ăn vì tính độc hại của nó ?
b. Không độc nhng cũng không nên có trong nớc vì vị mặn của nó?
c. Không tan trong nớc, nhng bị phân hủy ở nhiệt độ cao?
d. Rất ít tan trong nớc và khó bị phân hủy ở nhiệt độ cao?

Điền những ứng dụng sau đây vào những chỗ để trống ở trên cho phù hợp:
Tẩy trắng vải, giấy; nấu xà phòng; sản xuất axit clohiđric; chế tạo hóa chất trừ
sâu, diệt cỏ dại; hàn cắt kim loại; sát trùng, diệt khuẩn nớc ăn; nhiên liệu cho động cơ
tên lửa; bơm khí cầu, bóng thám không; sát trùng, diệt khuẩn nớc ăn; nhiên liệu cho
động cơ tên lửa; bơm khí cầu, bóng thám không; sản xuất nhôm, sản xuất chất dẻo
PVC; chế biến dầu mỏ.
H ớng dẫn Xem sách giáo khoa Hoá Học 9.
Bài 4. Dung dịch NaOH có thể dùng để phân biệt hai muối có trong mỗi cặp chất sau
đợc không? (Nếu đợc thì ghi dấu (x), nếu không thì ghi dấu (o) vào các ô vuông.
a. Dung dịch CuSO
4
và dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3

b. Dung dịch Na
2
SO
4
và dung dịch CuSO
4

c. Dung dịch NaCl và dung dịch BaCl
2

Viết các phơng trình hóa học, nếu có.
H ớng dẫn

H ớng dẫn
a. Viết các phơng trình hóa học
2KClO
3
2KCl + 3O
2
22
x
x
0
Email:
2KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
b. Nếu dùng 0,1 mol mỗi chất thì thể khí oxi thu đợc có khác nhau.
0,1mol KClO
3
thu đợc 0,15mol oxi hay 0,15 x 22,4 = 3,36 lit
0,1mol KMnO
4
thu đợc 0,05mol oxi hay 0,05 x 22,4 = 1,12 lit
c. Cần điều chế 1,12 lít khí oxi
Khối lợng KClO

2
, (NH
4
)
2
HPO
4
, KNO
3
a. Hãy cho biết tên hóa học của những phân bón nói trên.
b. Hãy sắp xếp những phân bón này thành hai nhóm phân bón đơn và phân bón
kép.
c. Trộn những phân bón nào với nhau ta đợc phân bón kép NPK?
H ớng dẫn
Công thức Tên gọi Phân bón
đơn
Phân bón
kép
KCl Kali clorua x
NH
4
NO
3
Amon nitrat x
NH
4
Cl Amon clorua x
(NH
4
)

3
Kali nitrat x
c. Trộn những phân bón nào thu đợc phân NPK?
Cách 1: NH
4
NO
3
, (NH
4
)
2
HPO
4
, KNO
3
.
Cách 2: NH
4
Cl, Ca(H
2
PO
4
)
2
, KCl.
Cách 3: (NH
4
)
2
SO

2
PO
4
)
2
+ Na
2
CO
3
CaCO
3
+ 2NaH
2
PO
4
Hai mẫu còn lại cho vào 2 ống nghiệm riêng biệt và thử bằng dung dịch AgNO
3
nếu
xuất hiện kết tủa trắng thì đó là KCl, ống không có hiện tợng gì là NH
4
NO
3
AgNO
3
+ KCl AgCl + KNO
3
Bài 3: Một ngời làm vờn đã dùng 500g (NH
4
)
2

CO
3
2NaCl + H
2
O + CO
2

Bài 2. a. Cho các dung dịch sau đây lần lợt phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi
dấu (x) nếo có phản ứng xảy ra, dấu (o) nếu không có phản ứng:
NaOH HCl H
2
SO
4
CuSO
4
HCl
Ba(OH)
2
b. Viết các phơng trình hóa học (nếu có).
H ớng dẫn
a.
NaOH HCl H
2
SO
4
CuSO
4
x 0 0
HCl x 0 0
Ba(OH)

(r) + 2H
2
O
Bài 3. Viết phơng trình hóa học cho những biến đổi hóa học sau:
24
Fe
2
(SO
4
)
3
Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
FeCl
3
3
4
6 5
2
1
Cu
CuO
CuCl
2
Cu(OH)
2

)
3
+ 6NaOH 2Fe(OH)
3
(r) + 3Na
2
SO
4
(3)
2Fe(OH)
3
(r) + 3H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O (4)
2Fe(OH)
3
Fe
2
O
3

chuyển hóa.
b. Viết các phơng trình hóa học cho dãy chuyển hóa.
H ớng dẫn
CuO + H
2
Cu + H
2
O (1)
2Cu + O
2
2CuO (2)
CuO + 2HCl CuCl
2
+ H
2
O (3)
CuCl
2
+ 2NaOH Cu(OH)
2
(r) + NaCl (4)
Cu(OH)
2
+ 2HCl CuCl
2
+ 2H
2
O (5)
Cu(OH)
2

b. Axit + muối +nớc; b. Muối + muối + bazơ;
c. Axit + muối + nớc; c. Muối + muối + muối;
d. Axit + muối + axit; d. Muối + muối + kim
loại;
e. Muối +
H ớng dẫn
Oxit axit tác dụng với nớc:
CO
2
+ H
2
O

H
2
CO
3
Oxit axit tác dụng với dung dịch kiềm:
CO
2
+ 2 NaOH

Na
2
CO
3
+ H
2
O
Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit HCl:

BaSO
4
+ 2 HNO
3
Axit tác dụng với bazơ:
2KOH + H
2
SO
4

K
2
SO
4
+ 2 H
2
O
Kiềm tác dụng với muối :
CuCl
2
+ 2NaOH

2NaCl + Cu(OH)
2

Muối tác dụng với muối:

MgSO
4
+ BaCl

Cu(OH)
2

to

CuO + H
2
O
Bài 2. Để một mẩu natri hiđroxit trên tấm kinh trong không khí, sau vài ngày thấy có
chất rắn màu trắng phủ ngoài. Nếu nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào chất rắn trắng thấy
có khí thoát ra, khí này làm đục nớc vôi trong. Chất rắn màu trắng là sản phẩm phản
ứng của natri hiđroxit với:
a. Oxi trong không khí.
b. Hơi nớc trong không khí.
c. Cácbon đioxit và oxi trong không khí.
d. Cacbon đioxit và hơi nớc trong không khí.
e. Cacbon đioxit trong không khí.
26
t
0
Email:
Hãy chọn câu đúng. Giải thích và viết phơng trình hóa học minh họa.
H ớng dẫn
Phơng án c
O
2
+ 4Na 2Na
2
O.
CO

CuO + H
2
O
0,2mol 0,2mol
b. Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau khi nung.
m = 0,2 x (64 + 16) = 16 (gam)
c. Tính khối lợng các chất có trong nớc lọc
m = (0,5 0,4) 40 = 4 (gam)
m = 0,4 x 58.5 = 23,4 (gam)
C. Bài tập bổ sung
Bài 1 Cho 20 g hỗn hợp hai oxit dạng bột là CuO và Fe
2
O
3
. Dùng khí CO để khử
hoàn toàn hai oxit thành kim loại thì thu đợc 14,4 g hỗn hợp hai kim loại.
a. Viết các phơng trình hoá học xảy ra.
b. Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi oxit trong hỗn hợp.
H ớng dẫn.
a. Các phơng trình hoá học
CuO + CO Cu + CO
2
(1)
x mol x mol
Fe
2
O
3
+ 3CO 2Fe + 3CO
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status