TỔNG HỢP BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ -CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 28


TÀI LI U ĐÃ Đ C PHÁ PASSWORDỆ ƯỢ
B I NGUY N T N TÀIỞ Ễ Ấ
[email protected]
BÀI T P TR C NGHI MẬ Ắ Ệ
HOÁ H U C 11Ữ Ơ
1

M C L CỤ Ụ

Trang
Ph n 1: Bài t pầ ậ 2 - 62
Chuyên đ 1 :ề Đ i c ng hoá h u c ạ ươ ữ ơ 2
Chuyên đ 2 :ề Hiđrocacbon no 10
Chuyên đ 3 :ề Hiđrocacbon không no 16
Chuyên đ 4 :ề Hiđrocacbon th m - Ngu n hiđrocacbonơ ồ 29
thiên nhiên
Chuyên đ 5 :ề D n xu t halogen - Phenol - Ancolẫ ấ 35
Chuyên đ 6 :ề Anđehit - Xeton - Axitcacboxylic 49
Ph n 2 : Đáp ánầ 63- 65
2

Ph n 1: Bài t pầ ậ
CHUYÊN Đ 1 :Ề Đ I C NG HÓA H C H U CẠ ƯƠ Ọ Ữ Ơ
Câu 1: Thành ph n các nguyên t trong h p ch t h u cầ ố ợ ấ ữ ơ
A. nh t thi t ph i có cacbon, thấ ế ả ng có H, hay g p O, N sau đó đ nườ ặ ế halogen, S, P
B. g m có C, H và các nguyên t khác.ồ ố
C. bao g m t t c các nguyên t trong b ng tu n hoàn.ồ ấ ả ố ả ầ
D. th ng có C, H hay g p O, N, sau đó đ n halogen, S, P.ườ ặ ế
Câu 2: Đ c đi m chung c a các phân t h p ch t h u c làặ ể ủ ử ợ ấ ữ ơ
1. thành ph n nguyên t ch y u là C và H. ầ ố ủ ế

6
), hãy ch n nh n xét đúng trong các nh n xét sauọ ậ ậ
:
A. Hai ch t đó gi ng nhau v công th c phân t và khác nhau v công th c đ n gi n nh t.ấ ố ề ứ ử ề ứ ơ ả ấ
B. Hai ch t đó khác nhau v công th c phân t và gi ng nhau v công th c đ n gi n nh t.ấ ề ứ ử ố ề ứ ơ ả ấ
C. Hai ch t đó khác nhau v công th c phân t và khác nhau v công th c đ n gi n nh t.ấ ề ứ ử ề ứ ơ ả ấ
D. Hai ch t đó có cùng công th c phân t và cùng công th c đ n gi n nh t.ấ ứ ử ứ ơ ả ấ
Câu 6: Đ c đi m chung c a các cacbocation và cacbanion là:ặ ể ủ
A. kém b n và có kh năng ph n ng r t kem.ề ả ả ứ ấ ́
B. chúng đ u r t b n v ng và có kh năng ph n ng cao.ề ấ ề ữ ả ả ứ
C. có th d dàng tách đ c ra kh i h n h p ph n ng.ể ễ ượ ỏ ỗ ợ ả ứ
D. kém b n và có kh năng ph n ng cao.ề ả ả ứ
Câu 7: Ph n ng hóa h c c a các h p ch t h u c có đ c đi m là:ả ứ ọ ủ ợ ấ ữ ơ ặ ể
A. th ng x y ra r t nhanh và cho m t s n ph m duy nh t.ườ ả ấ ộ ả ẩ ấ
B. th ng x y ra ch m, không hoàn toàn, không theo m t h ng nh t đ nh.ườ ả ậ ộ ướ ấ ị
C. th ng x y ra r t nhanh, không hoàn toàn, không theo m t h ng nh t đ nh.ườ ả ấ ộ ướ ấ ị
D. th ng x y ra r t ch m, nh ng hoàn toàn, không theo m t h ng xác đ nh.ườ ả ấ ậ ư ộ ướ ị
3

Câu 8: Phát bi u nào sau đây là ể sai ?
A. Liên k t hóa h c ch y u trong h p ch t h u c là liên k t c ng hóa tr .ế ọ ủ ế ợ ấ ữ ơ ế ộ ị
B. Các ch t có c u t o và tính ch t t ng t nhau nh ng v thành ph n phân t khác nhauấ ấ ạ ấ ươ ự ư ề ầ ử
m t hay nhi u nhóm -CHộ ề
2
- là đ ng đ ng c a nhau.ồ ẳ ủ
C. Các ch t có cùng kh i l ng phân t là đ ng phân c a nhau.ấ ố ượ ử ồ ủ
D. Liên k t ba g m hai liên k t ế ồ ế π và m t liên k t ộ ế σ.
Câu 9: K t lu n nào sau đây là đúng ?ế ậ
A. Các nguyên t trong phân t h p ch t h u c liên k t v i nhau không theo m t th t nh tử ử ợ ấ ữ ơ ế ớ ộ ứ ự ấ
đ nh.ị

2
. Ch n k t lu n chính xác nh t trong các k t lu n sau :ọ ế ậ ấ ế ậ
A. X ch c ch n ch a C, H, N và có th có ho c không có oxi.ắ ắ ứ ể ặ
B. X là h p ch t c a 3 nguyên t C, H, N.ợ ấ ủ ố
C. Ch t X ch c ch n có ch a C, H, có th có N.ấ ắ ắ ứ ể
D. X là h p ch t c a 4 nguyên t C, H, N, O.ợ ấ ủ ố
Câu 15: Cho h n h p các ankan sauỗ ợ : pentan (sôi 36ở
o
C), heptan (sôi 98ở
o
C), octan (sôi ở
126
o
C), nonan (sôi 151ở
o
C). Có th tách riêng các ch t đó b ng cách nào sau đâyể ấ ằ ?
A. K t tinh.ế B. Ch ng c tư ấ C. Thăng hoa. D. Chi t.ế
Câu 16: Các ch t trong nhóm ch t nào d i đây đ u là d n xu t c a hiđrocacbon ?ấ ấ ướ ề ẫ ấ ủ
A. CH
2
Cl
2,
CH
2
Br-CH
2
Br, NaCl, CH
3
Br, CH
3

CH
3
.
D. HgCl
2
, CH
2
Br-CH
2
Br, CH
2
=CHBr, CH
3
CH
2
Br.
Câu 17: Cho các ch t : Cấ
6
H
5
OH (X) ; C
6
H
5
CH
2
OH (Y) ; HOC
6
H
4

2
CH
2
OH, C
2
H
5
OH. D. C
4
H
10
, C
6
H
6
.
Câu 19: Các ch t h u c đ n ch c Zấ ữ ơ ơ ứ
1
, Z
2
, Z
3
có CTPT t ng ng là CHươ ứ
2
O, CH
2
O
2
, C
2

3
)
2
(3) ;
CH
3
CH=CHCH=CH
2
(4) ; CH
2
=CHCH=CH
2
(5) ; CH
3
CH=CHBr (6). Ch t nao sau đây co đôngấ ̀ ́ ̀
phân hinh hoc?̀ ̣
A. 2, 4, 5, 6. B. 4, 6. C. 2, 4, 6. D. 1, 3, 4.
Câu 22: H p ch t h u c nào sau đây ợ ấ ữ ơ không có đ ng phân ồ cis-trans ?
A. 1,2-đicloeten. B. 2-metyl pent-2-en. C. but-2-en. D. pent-2-en.
Câu 23: H p ch t (CHợ ấ
3
)
2
C=CHC(CH
3
)
2
CH=CHBr có danh pháp IUPAC là
A. 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien. B. 3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-1-brom.
C. 2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brom. D. 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien.

Câu 27: Trong công th c Cứ
x
H
y
O
z
N
t
t ng s liên k t ổ ố ế π và vòng là:
A. (2x-y + t+2)/2. B. (2x-y + t+2). C. (2x-y - t+2)/2. D. (2x-y + z + t+2)/2.
Câu 28: a. Vitamin A công th c phân t Cứ ử
20
H
30
O, co ch a 1 vong 6 canh va không co ch a liêń ứ ̀ ̣ ̀ ́ ứ
kêt ba. Sô liên kêt đôi trong phân t vitamin A lá ́ ́ ử ̀
A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
b. Licopen, công th c phân t Cứ ử
40
H
56
la chât mau đo trong qua ca chua, chi ch a liên kêt đôi va liêǹ ́ ̀ ̉ ̉ ̀ ̉ ứ ́ ̀
kêt đ n trong phân t . Hiđro hoa hoan toan licopen đ c hiđrocacbon Ć ơ ử ́ ̀ ̀ ượ
40
H
82
. Vây licopen cọ ́
A. 1 vong; 12 nôi đôi.̀ ́ B. 1 vong; 5 nôi đôi. ̀ ́
C. 4 vong; 5 nôi đôi. ̀ ́ D. mach h ; 13 nôi đôi.̣ ở ́
Câu 29: Metol C

Cl là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 32: T ng s liên k t ổ ố ế π và vòng ng v i công th c Cứ ớ ứ
5
H
12
O
2
là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
5

Câu 33: Công th c t ng quát c a d n xu t điclo m ch h có ch a m t liên k t ba trong phân tứ ổ ủ ẫ ấ ạ ở ứ ộ ế ử

A. C
n
H
2n-2
Cl
2
. B. C
n
H
2n-4
Cl
2
. C. C
n
H
2n

H
2n+2+2a
Br
2
.
Câu 35: H p ch t h u c có công th c t ng quát Cợ ấ ữ ơ ứ ổ
n
H
2n+2
O
2
thu c lo iộ ạ
A. ancol ho c ete no, m ch h , hai ch c.ặ ạ ở ứ B. anđehit ho c xeton no, m ch h , haiặ ạ ở
ch c.ứ
C. axit ho c este no, đ n ch c, m ch h .ặ ơ ứ ạ ở D. hiđroxicacbonyl no, m ch h .ạ ở
Câu 36: Ancol no m ch h có công th c t ng quát chính xác nh t làạ ở ứ ổ ấ
A. R(OH)
m
. B. C
n
H
2n+2
O
m
. C. C
n
H
2n+1
OH. D. C
n

C. anđehit đ n ch c ch a hai liên k t ơ ứ ứ ế π trong g c hiđrocacbon.ố
D. anđehit đ n ch c ch a ba liên k t ơ ứ ứ ế π trong g c hiđrocacbon.ố
Câu 39: Công th c t ng quát c a ancol đ n ch c m ch h có 2 n i đôi trong g c hiđrocacbon làứ ổ ủ ơ ứ ạ ở ố ố
A. C
n
H
2n-4
O. B. C
n
H
2n-2
O. C. C
n
H
2n
O. D. C
n
H
2n+2
O.
Câu 40: Anđehit m ch h Cạ ở
n
H
2n – 4
O
2
có s l ng liên k t ố ượ ế π trong g c hiđrocacbon là:ố
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 41: Công th c phân t t ng quát c a axit hai ch c m ch h ch a m t liên k t đôi trong g cứ ử ổ ủ ứ ạ ở ứ ộ ế ố
hiđrocacbon là:

2
có s l ng liên k t ố ượ ế π trong g c hiđrocacbon là:ố
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 43: T ng s liên k t ổ ố ế π và vòng trong phân t axit benzoic là: ử
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 44: S l ng đ ng phân ng v i công th c phân t Cố ượ ồ ứ ớ ứ ử
6
H
14
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
Câu 45: S l ng đ ng phân m ch h ng v i công th c phân t Cố ượ ồ ạ ở ứ ớ ứ ử
5
H
10
là:
A. 2. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 46: S l ng đ ng phân c u t o ng v i công th c phân t Cố ượ ồ ấ ạ ứ ớ ứ ử
5
H
10
là:
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
Câu 47: S l ng đ ng phân m ch h ng v i công th c phân t Cố ượ ồ ạ ở ứ ớ ứ ử
5
H
8
là:
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
Câu 48: S l ng đ ng phân ch a vòng benzen ng v i công th c phân t Cố ượ ồ ứ ứ ớ ứ ử
9

Câu 53: S l ng đ ng phân m ch h ng v i công th c phân t Cố ượ ồ ạ ở ứ ớ ứ ử
3
H
6
O là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 54: S l ng đ ng phân m ch h ng v i công th c phân t Cố ượ ồ ạ ở ứ ớ ứ ử
4
H
6
O
2
tác d ng đ c v iụ ượ ớ
NaHCO
3
là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
6

Câu 55: S l ng đ ng phân ng v i công th c phân t Cố ượ ồ ứ ớ ứ ử
4
H
11
N là:
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
Câu 56: M t h p ch t h u c X có kh i l ng phân t là 26. Đem đ t X ch thu đ c COộ ợ ấ ữ ơ ố ượ ử ố ỉ ượ
2

H
2

O. Có bao nhiêu công th c phân t phù h p v i A ?ứ ử ợ ớ
A. 2. B. A. 1. C. 3. D. 4.
Câu 59: H p ch t X có thành ph n % v kh i l ng : C (85,8%) và H (14,2%). H p ch t X làợ ấ ầ ề ố ượ ợ ấ
A. C
3
H
8
. B. C
4
H
10
. C. C
4
H
8
. D. k t qu khác.ế ả
Câu 60: H p ch t X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn l i là oxi. Kh i l ng phân t c a Xợ ấ ạ ố ượ ử ủ
b ng 88. CTPT c a X là:ằ ủ
A. C
4
H
10
O. B. C
5
H
12
O. C. C
4
H
10

3
O. CTPT nào sau đây ng v i X ?ứ ớ
A. C
3
H
9
O
3
. B. C
2
H
6
O
2
. C. C
2
H
6
O. D. CH
3
O.
b. Công th c th c nghi m c a ch t h u c có d ng (CHứ ự ệ ủ ấ ữ ơ ạ
3
Cl)
n
thì công th c phân t c a h p ch tứ ử ủ ợ ấ

A. CH
3
Cl. B. C

. C. C
5
H
6
O
2
. D. C
4
H
10
O.
Câu 64: Ch t h u c X có M = 123 và kh i l ng C, H, O và N trong phân t theo th t t lấ ữ ơ ố ượ ử ứ ự ỉ ệ
v i ớ
72 : 5 : 32 : 14. CTPT c a X là:ủ
A. C
6
H
14
O
2
N. B. C
6
H
6
ON
2
. C. C
6
H
12

2
thu đ c 4 lít COượ
2
và 5 lít h i Hơ
2
O (các th tích khí đo ể ở
cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t). CTPT c a X là:ề ệ ệ ộ ấ ủ
A. C
4
H
10
O. B. C
4
H
8
O
2
. C. C4H10O2. D. C
3
H
8
O.
Câu 67: Đ t cháy hoàn toàn 3 gam h p ch t h u c X thu đ c 4,4 gam COố ợ ấ ữ ơ ượ
2
và 1,8 gam H
2
O.
Bi t t kh i c a X so v i He (Mế ỉ ố ủ ớ
He


. B. C
2
H
4
. C. C
3
H
8
. D. C
2
H
2
.
Câu 69: Đ t 0,15 mol m t h p ch t h u c thu đ c 6,72 lít COố ộ ợ ấ ữ ơ ượ
2
(đktc) và 5,4 gam H
2
O. M tặ
khác đ t 1 th tích h i ch t đó c n 2,5 th tích Oố ể ơ ấ ầ ể
2
. Các th tích đo cùng đi u ki n nhi t đ , ápể ở ề ệ ệ ộ
su t. CTPT c a h p ch t đó là:ấ ủ ợ ấ
A. C
2
H
6
O
2
. B. C
2

gam. Khí thoát ra kh i bình có th tích 34,72 lít (đktc). Bi t ỏ ể ế
2
OX
d
< 2. CTPT c a X là:ủ
A. C
2
H
7
N. B. C
2
H
8
N. C. C
2
H
7
N
2
. D. C
2
H
4
N
2
.
Câu 71: Oxi hóa hoàn toàn 4,02 gam m t h p ch t h u c X ch thu đ c 3,18 gam Naộ ợ ấ ữ ơ ỉ ượ
2
CO
3

. B. C
3
H
8
. C. C
4
H
8
. D. C
3
H
6
.
Câu 73: Đ t cháy hoàn toàn 1,605 gam h p ch t h u c A thu đ c 4,62 gam COố ợ ấ ữ ơ ượ
2
; 1,215 gam
H
2
O và 168 ml N
2
(đktc). T kh i h i c a A so v i không khí không v t quá 4. Công th c phânỉ ố ơ ủ ớ ượ ứ
t c a A là:ử ủ
A. C
5
H
5
N. B. C
6
H
9

4
0,4M thì ph n axit d đ c trung hòa b i 50 ml dung d chầ ư ượ ở ị
NaOH 1,4M. Bi t 1 lít h i ch t X (đktc) n ng 1,38 gam. CTPT c a X là:ế ơ ấ ặ ủ
A. CH
5
N. B. C
2
H
5
N
2
. C. C
2
H
5
N. D. CH
6
N.
Câu 76: Đ t cháy 200 ml h i m t h p ch t h u c X ch a C, H, O trong 900 ml Oố ơ ộ ợ ấ ữ ơ ứ
2
, th tích h nể ỗ
h p khí thu đ c là 1,3 lít. Sau khi ng ng t h i n c ch còn 700 ml. Ti p theo cho qua dungợ ượ ư ụ ơ ướ ỉ ế
d ch KOH d ch còn 100 ml khí bay ra. Các th tích khí đo cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t.ị ư ỉ ể ở ề ệ ệ ộ ấ
CTPT c a Y là:ủ
A. C
3
H
6
O. B. C
3

H
5
ON. B. C
6
H
5
ON
2
. C. C
2
H
5
O
2
N. D. C
2
H
6
O
2
N.
Câu 78: Đôt chay hoan toan môt thê tich h i h p chât h u c A cân 10 thê tich oxi (đo cung đi ú ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ơ ợ ́ ữ ơ ̀ ̉ ́ ̀ ề
ki n nhi t đ và áp su t), san phâm thu đ c chi gôm COệ ệ ộ ấ ̉ ̉ ượ ̉ ̀
2
va H̀
2
O v i mCOớ
2
: mH
2

2
H
4
. C. C
2
H
2
. D. C
2
H
6
.
Câu 80: Đ t cháy 0,282 gam h p ch t h u c X, cho s n ph m đi qua các bình đ ng CaClố ợ ấ ữ ơ ả ẩ ự
2
khan
và KOH d . Th y bình đ ng CaClư ấ ự
2
tăng thêm 0,194 gam còn bình đ ng KOH tăng thêm 0,8 gam.ự
M t khác n u đ t cháy 0,186 gam ch t X thì thu đ c 22,4 ml khí Nặ ế ố ấ ượ
2
( đktc). Bi t r ng h pở ế ằ ợ
ch t X ch ch a m t nguyên t nit . Công th c phân t c a h p ch t X là: ấ ỉ ứ ộ ử ơ ứ ử ủ ợ ấ
A. C
6
H
6
N
2
. B. C
6

Cl
2
. D. C
2
H
4
Cl
2
.
Câu 82: Đ t cháy hoàn toàn 0,4524 gam h p ch t A sinh ra 0,3318 gam COố ợ ấ
2
và 0,2714 gam H
2
O.
Đun nóng 0,3682 gam ch t A v i vôi tôi xút đ chuy n t t c nit trong A thành amoniac, r iấ ớ ể ể ấ ả ơ ồ
d n khí NHẫ
3
vào 20 ml dung d ch Hị
2
SO
4
0,5 M. Đ trung hoà axit còn d sau khi tác d ng v iể ư ụ ớ
NH
3
c n dùng 7,7 ml dung d ch NaOH 1M. Bi t Mầ ị ế
A
= 60. Công th c phân t c a A là: ứ ử ủ
A. CH
4
ON

H
5
ON. B. C
2
H
5
O
2
N. C. C
2
H
7
O
2
N. D. A ho c C.ặ
Câu 84: X la môt ancol no, mach h . Đê đôt chay 0,05 mol X cân 4 gam oxi. X co công th c là:̀ ̣ ̣ ở ̉ ́ ́ ̀ ́ ứ
A. C
3
H
5
(OH)
3
. B. C
3
H
6
(OH)
2
. C. C
2

N. D. C
3
H
9
N.
Câu 86: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t amin X b ng l ng không khí v a đ thuố ộ ằ ượ ừ ủ
đ c 17,6 gam COượ
2
, 12,6 gam H
2
O và 69,44 lít N
2
(đktc). Gi thi t không khí ch g mả ế ỉ ồ
N
2
và O
2
trong đó oxi chi m 20% th tích không khí. X có công th c là:ế ể ứ
A. C
2
H
5
NH
2
. B. C
3
H
7
NH
2

2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
5
H
10
O
2
.
Câu 88: Đ t cháy hoàn toàn 0,12 mol ch t h u c X m ch h c n dùng 10,08 lít khí Oố ấ ữ ơ ạ ở ầ
2
(đktc).
D n toàn b s n ph m cháy (g m COẫ ộ ả ẩ ồ
2
, H
2
O và N
2
) qua bình đ ng dung d ch Ba(OH)ự ị
2
d , th yư ấ
kh i l ng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam k t t a. Khí thoát ra kh i bình có th tích 1,344ố ượ ế ủ ỏ ể
lít (đktc). Công th c phân t c a X là:ứ ử ủ
A. C
2

và h i n c. Sau khi ng ng t h t h i n c, còn l i 5,6 lít khí (đktc) có t kh iơ ướ ư ụ ế ơ ướ ạ ỉ ố
so v i hiđro là 20,4. Công th c phân t c a X là:ớ ứ ử ủ
A. C
2
H
7
O
2
N. B. C
3
H
7
O
2
N. C. C
3
H
9
O
2
N. D. C
4
H
9
N.
Câu 90: Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol m t ancol m ch h ba l n ch a m t liên k t ba trong g cố ộ ạ ở ầ ứ ộ ế ố
hiđrocacbon thu đ c 0,6 mol COượ
2
. Công th c phân t c a ancol đó là:ứ ử ủ
A. C

2
d , thu đ c 6 gam k t t aư ượ ế ủ
và có 9,632 lít khí (đktc) duy nh t thoát ra kh i bình. Bi t không khí ch a 20% oxi và 80% nitấ ỏ ế ứ ơ
v th tích. Công th c phân t c a Y là:ề ể ứ ử ủ
A. C
2
H
7
N. B. C
3
H
9
N. C. C
4
H
11
N. D. C
4
H
9
N.
Câu 92: Phân tích 1,47 gam ch t h u c Y (C, H, O) b ng CuO thì thu đ c 2,156 gam COấ ữ ơ ằ ượ
2

l ng CuO gi m 1,568 gam. CTĐGN c a Y làượ ả ủ :
A. CH
3
O. B. CH
2
O. C. C

. D. C
2
H
4
O.
Câu 94: M t h p ch t h u c Y khi đ t cháy thu đ c COộ ợ ấ ữ ơ ố ượ
2
và H
2
O có s mol b ng nhau vàố ằ
l ng oxi c n dùng b ng 4 l n s mol c a Y. Công th c phân t c a Y là:ượ ầ ằ ầ ố ủ ứ ử ủ
A. C
2
H
6
O. B. C
4
H
8
O. C. C
3
H
6
O. D. C
3
H
6
O
2
.

.
Câu 96: Đ t cháy hoàn toàn 5,8 gam m t h p ch t h u c đ n ch c X c n 8,96 lít khí Oố ộ ợ ấ ữ ơ ơ ứ ầ
2
(đktc),
thu đ c COượ
2
và H
2
O có s mol b ng nhau. ố ằ CTĐGN c a X là:ủ
A. C
2
H
4
O. B. C
3
H
6
O. C. C
4
H
8
O. D. C
5
H
10
O.
Câu 97: Đôt chay hoan toan 0,2 mol hiđrocacbon X. Hâp thu toan bô san phâm chay vao n c vôí ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ướ
trong đ c 20 gam kêt tua. Loc bo kêt tua rôi đun nong phân n c loc lai co 10 gam kêt tua n a.ượ ́ ̉ ̣ ̉ ́ ̉ ̀ ́ ̀ ướ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ữ
Vây X ̣ không thê la:̉ ̀
A. C

và 4. D. C
2
H
6
và 5.
Câu 99: Đ t cháy hoàn toàn 5,80 gam ch t X thu đ c 2,65 gam Naố ấ ượ
2
CO
3
; 2,26 gam H
2
O và 12,10
gam CO
2
. Công th c phân t c a X là:ứ ử ủ
A. C
6
H
5
O
2
Na. B. C
6
H
5
ONa. C. C
7
H
7
O

3
. D. C
8
H
12
O
5
.
10

CHUYÊN Đ 2 :Ề HIĐROCACBON NO
Câu 1: H p ch t h u c X có tên g i là: 2 - clo - 3 - metylpentan. Công th c c u t o c a X là: ợ ấ ữ ơ ọ ứ ấ ạ ủ
A. CH
3
CH
2
CH(Cl)CH(CH
3
)
2
.
B. CH
3
CH(Cl)CH(CH
3
)CH
2
CH
3
.

?
A. 3 đ ng phân.ồ B. 4 đ ng phân.ồ C. 5 đ ng phân.ồ D. 6 đ ng phânồ
Câu 4: Có bao nhiêu đ ng phân c u t o có công th c phân t Cồ ấ ạ ứ ử
4
H
9
Cl ?
A. 3 đ ng phân.ồ B. 4 đ ng phân.ồ C. 5 đ ng phân.ồ D. 6 đ ng phân.ồ
Câu 5: Có bao nhiêu đ ng phân c u t o có công th c phân t Cồ ấ ạ ứ ử
5
H
11
Cl ?
A. 6 đ ng phân.ồ B. 7 đ ng phân. ồ C. 5 đ ng phân.ồ D. 8 đ ng phân.ồ
Câu 6: Ph n trăm kh i l ng cacbon trong phân t ankan Y b ng 83,33%. Công th c phân tầ ố ượ ử ằ ứ ử
c a Y là: ủ
A. C
2
H
6
. B. C
3
H
8
. C. C
4
H
10
. D. C
5

đ c là:ượ
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 11: Iso-hexan tac dung v i clo (co chiêu sang) co thê tao tôi đa bao nhiêu dân xuât monoclo ?́ ̣ ớ ́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ́ ̃ ́
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6
Câu 12: Khi cho 2-metylbutan tác d ng v i Clụ ớ
2
theo t l mol 1:1 thì t o ra s n ph m chính là:ỷ ệ ạ ả ẩ
A. 1-clo-2-metylbutan. B. 2-clo-2-metylbutan. C. 2-clo-3-metylbutan. D. 1-clo-3-metylbutan.
Câu 13: Khi clo hóa C
5
H
12
v i t l mol 1:1 thu đ c 3 s n ph m th monoclo. Danh phápớ ỷ ệ ượ ả ẩ ế
IUPAC c a ankan đó là:ủ
A. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan. C. pentan. D. 2-đimetylpropan.
Câu 14: Khi clo hóa metan thu đ c m t s n ph m th ch a 89,12% clo v kh i l ng. Côngượ ộ ả ẩ ế ứ ề ố ượ
th c c a s n ph m là:ứ ủ ả ẩ
11

A. CH
3
Cl. B. CH
2
Cl
2
. C. CHCl
3
. D. CCl
4
.

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 21: Khi ti n hành ph n ng th gi a ankan X v i khí clo có chi u sáng ng i ta thu đ cế ả ứ ế ữ ớ ế ườ ượ
h n h p Y ch ch a hai ch t s n ph m. T kh i h i c a Y so v i hiđro là 35,75. Tên c a X làỗ ợ ỉ ứ ấ ả ẩ ỉ ố ơ ủ ớ ủ
A. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan. C. pentan. D. etan.
Câu 22: Ankan nào sau đây ch cho 1 s n ph m th duy nh t khi tác d ng v i Clỉ ả ẩ ế ấ ụ ớ
2
(as) theo t lỉ ệ
mol (1 : 1): CH
3
CH
2
CH
3
(a), CH
4
(b), CH
3
C(CH
3
)
2
CH
3
(c), CH
3
CH
3
(d), CH
3
CH(CH

)
3
A. (1); (2). B. (2); (3). C. (2). D. (1)
Câu 25: Có bao nhiêu ankan là ch t khí đi u ki n th ng khi ph n ng v i clo (có ánh sáng, tấ ở ề ệ ườ ả ứ ớ ỉ
l mol 1:1) t o ra 2 d n xu t monoclo ?ệ ạ ẫ ấ
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 26: Ankan Y ph n ng v i bả ứ ớ rom t o ra 2 d n xu t monobrom có t kh i h i so v i Hạ ẫ ấ ỷ ố ơ ớ
2
b ngằ
61,5. Tên c a Y là:ủ
A. butan. B. propan. C. Iso-butan. D. 2-metylbutan.
Câu 27: Đ t cháy m t h n h p g m nhi u hiđrocacbon trong cùng m t dãy đ ng đ ng n u taố ộ ỗ ợ ồ ề ộ ồ ẳ ế
thu đ c s mol Hượ ố
2
O > s mol COố
2
thì CTPT chung c a dãy là:ủ
A. C
n
H
n
, n ≥ 2. B. C
n
H
2n+2
, n ≥1 (các giá tr n đ u nguyên).ị ề
C. C
n
H
2n-2

chi u sáng ch cho m t d n xu t monoclo duy nh t, xác đ nh công th c c u t o c a A ? ế ỉ ộ ẫ ấ ấ ị ứ ấ ạ ủ
A.
CH
3
. B. . C.
CH
3
CH
3
. D.
CH
3
CH
3
CH
3
.
Câu 34: Hai xicloankan M và N đ u có t kh i h i so v i metan b ng 5,25. Khi tham gia ph nề ỉ ố ơ ớ ằ ả
ng th clo (as, t l mol 1:1) M cho 4 s n ph m th còn N cho 1 s n ph m th . Tên g i c a cácứ ế ỉ ệ ả ẩ ế ả ẩ ế ọ ủ
xicloankan N và M là:
A. metyl xiclopentan và đimetyl xiclobutan. B. Xiclohexan và metyl xiclopentan.
C. Xiclohexan và n-propyl xiclopropan. D. C A, B, C đ u đúng.ả ề
Câu 35: (A) là ch t nào trong ph n ng sau đây ? ấ ả ứ
A + Br
2


Br-CH
2
-CH

6
H
14
. C. C
2
H
6
và C
3
H
8
. D. C
4
H
10
và C
3
H
8
Câu 38: Khi ti n hành craking 22,4 lít khí Cế
4
H
10
(đktc) thu đ c h n h p A g m CHượ ỗ ợ ồ
4
, C
2
H
6
,

2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
6
, C
4
H
8

m t ph n butan ch a b craking. Gi s ch có các ph n ng t o ra các s n ph m trên. Cho Aộ ầ ư ị ả ử ỉ ả ứ ạ ả ẩ
qua bình n c brom d th y còn l i 20 mol khí. N u đ t cháy hoàn toàn A thì thu đ c x molướ ư ấ ạ ế ố ượ
CO
2
.
a. Hi u su t ph n ng t o h n h p A làệ ấ ả ứ ạ ỗ ợ :
A. 57,14%. B. 75,00%. C. 42,86%. D. 25,00%.
b. Giá tr c a x làị ủ :
A. 140. B. 70. C. 80. D. 40.
Câu 40: Khi crackinh hoàn toàn m t th tích ankan X thu đ c ba th tích h n h p Y (các thộ ể ượ ể ỗ ợ ể
tích khí đo cùng đi u ki n nhi t đ và áp su t); t kh i c a Y so v i Hở ề ệ ệ ộ ấ ỉ ố ủ ớ
2

b ng 12. Công th cằ ứ

H
8
. C. C
4
H
10
. D. C
5
H
12
Câu 42: Craking 8,8 gam propan thu đ c h n h p A g m Hượ ỗ ợ ồ
2
, CH
4
, C
2
H
4
, C
3
H
6
và m t ph nộ ầ
propan ch a b craking. Bi t hi u su t ph n ng là 90%. Kh i l ng phân t trung bình c a Aư ị ế ệ ấ ả ứ ố ượ ử ủ
là:
A. 39,6. B. 23,16. C. 2,315. D. 3,96.
Câu 43: Craking 40 lit n-butan thu đ c 56 lit h n h p A g m H́ ượ ́ ỗ ợ ồ
2
, CH
4

H
6
, C
3
H
6
, C
4
H
8
và m tộ
ph n butan ch a b craking. Đ t cháy hoàn toàn A thu đ c 9 gam Hầ ư ị ố ượ
2
O và 17,6 gam CO
2
. Giá trị
c a m làủ
A. 5,8. B. 11,6. C. 2,6. D. 23,2.
Câu 45: Đ t cháy hoàn toàn m t th tích khí thiên nhiên g m metan, etan, propan b ng oxi khôngố ộ ể ồ ằ
khí (trong không khí, oxi chi m 20% th tích), thu đ c 7,84 lít khí COế ể ượ
2
( đktc) và 9,9 gamở
n c. Th tích không khí ( đktc) nh nh t c n dùng đ đ t cháy hoàn toàn l ng khí thiênướ ể ở ỏ ấ ầ ể ố ượ
nhiên trên là
A. 70,0 lít. B. 78,4 lít. C. 84,0 lít. D. 56,0 lít.
Câu 46: Đ t cháy m t h n h p hiđrocacbon ta thu đ c 2,24 lít COố ộ ỗ ợ ượ
2
(đktc) và 2,7 gam H
2
O thì

3
H
8
. B. C
4
H
10
và C
5
H
12
. C. C
3
H
8
và C
4
H
10
. D. K t qu khácế ả
b. Thành ph n ph n trăm v th tích c a 2 ankan là:ầ ầ ề ể ủ
A. 30% và 70%. B. 35% và 65%. C. 60% và 40%. D. 50% và 50%
Câu 50: đi u ki n tiêu chu n có 1 h n h p khí g m 2 hiđrocacbon no A và B, t kh i h i c aỞ ề ệ ẩ ỗ ợ ồ ỉ ố ơ ủ
h n h p đ i v i Hỗ ợ ố ớ
2
là 12.
a. Kh i l ng COố ượ
2
và h i Hơ
2

trong đó có 25 cm
3
oxi d . Các th tích đó trong cùng đi u ki n.ư ể ề ệ
CTPT c a hiđrocacbon là:ủ
A. C
4
H
10
. B. C
4
H
6
. C. C
5
H
10
. D. C
3
H
8
Câu 52: Đôt chay hoan toan hôn h p X gôm hai ankan kê tiêp trong day đông đăng đ c 24,2 gaḿ ́ ̀ ̀ ̃ ợ ̀ ́ ́ ̃ ̀ ̉ ượ
CO
2
va 12,6 gam H̀
2
O. Công th c phân t 2 ankan la:ứ ử ̀
A. CH
4
va C̀
2

14

a. Giá tri m là:̣
A. 30,8 gam. B. 70 gam. C. 55 gam. D. 15 gam
b. Công th c phân t c a A và B là:ứ ử ủ
A. CH
4
và C
4
H
10
. B. C
2
H
6
và C
4
H
10
. C. C
3
H
8
và C
4
H
10
. D. C A, B và C.ả
Câu 54: Hiđrocacbon X chay cho thê tich h i n c gâp 1,2 lân thê tich CÓ ̉ ́ ơ ướ ́ ̀ ̉ ́
2

6
. D. C
3
H
8
va C̀
4
H
10
.
Câu 56: Đôt chay hoan toan 0,2 mol hiđrocacbon X. Hâp thu toan bô san phâm chay vao n c vôí ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ướ
trong đ c 20 gam kêt tua. Loc bo kêt tua rôi đun nong phân n c loc lai co 10 gam kêt tua n a.ượ ́ ̉ ̣ ̉ ́ ̉ ̀ ́ ̀ ướ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ữ
Vây X ̣ không thê la:̉ ̀
A. C
2
H
6
. B. C
2
H
4
. C. CH
4
. D. C
2
H
2
Câu 57: Đê đ n gian ta xem xăng la hôn h p cac đông phân cua hexan va không khi gôm 80% N̉ ơ ̉ ̀ ̃ ợ ́ ̀ ̉ ̀ ́ ̀
2
va 20% Ò

và C
5
H
8
. D. CH
4
và C
3
H
8
.
Câu 59: Cho 224,00 lít metan (đktc) qua h quang đ c V lít h n h p A (đktc) ch a 12% Cồ ượ ỗ ợ ứ
2
H
2
;
10% CH
4
; 78%H
2
(v th tích). Gi s ch x y ra 2 ph n ng: ề ể ả ử ỉ ả ả ứ
2CH
4
→ C
2
H
2
+ 3H
2
(1)

, C
3
H
8
, C
2
H
4
và C
3
H
6
, thu
đ c 11,2 lít khí COượ
2
(đktc) và 12,6 gam H
2
O. T ng th tích c a Cổ ể ủ
2
H
4
và C
3
H
6
(đktc) trong h nỗ
h p A là:ợ
A. 5,60. B. 3,36. C. 4,48. D. 2,24.
Câu 62: Đ t cháy hoàn toàn h n h p A g m CHố ỗ ợ ồ
4

2
H
6
. B. C
2
H
6
và C
3
H
8
. C. C
3
H
8
và C
4
H
10
. D. C
4
H
10
và C
5
H
12
Câu 64: H n h p khí X g m 2 hiđrocacbon A và B là đ ng đ ng k ti p. Đ t cháy X v i 64 gamỗ ợ ồ ồ ẳ ế ế ố ớ
O
2

H
10
và C
5
H
12
Câu 65: Khi đ t cháy hoàn toàn V lít h n h p khí g m CHố ỗ ợ ồ
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
(đktc) thu đ c 44 gamượ
CO
2
và 28,8 gam H
2
O. Giá tr c a V là:ị ủ
A. 8,96. B. 11,20. C. 13,44. D. 15,68.
Câu 66: Khi đ t cháy hoàn toàn 7,84 lít h n h p khí g m CHố ỗ ợ ồ
4
, C
2
H
6
, C

8
. C. C
3
H
8
và C
4
H
10
. D. C
4
H
10
và C
5
H
12
.
Câu 68: N p m t h n h p khí có 20% th tích ankan A và 80% th tích Oạ ộ ỗ ợ ể ể
2
(d ) vào khí nhiênư
k . Sau khi cho n r i cho h i n c ng ng t nhi t đ ban đ u thì áp su t trong khí nhiên kế ổ ồ ơ ướ ư ụ ở ệ ộ ầ ấ ế
gi m đi 2 l n. Thi t l p công th c phân t c a ankan A.ả ầ ế ậ ứ ử ủ
A. CH
4
. B. C
2
H
6
. C. C

8
, C
3
H
4
, C
2
H
4
.
C. C
3
H
4
, C
3
H
6
, C
3
H
8
. D. C
2
H
2
, C
2
H
4

3
.

Tên c a X làủ
A. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.
Câu 2: S đ ng phân c a Cố ồ ủ
4
H
8

A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 3: H p ch t Cợ ấ
5
H
10
m ch h có bao nhiêu đ ng phân c u t o ?ạ ở ồ ấ ạ
A. 4. B. 5. C. 6. D. 10.
Câu 4: H p ch t Cợ ấ
5
H
10
có bao nhiêu đ ng phân anken ?ồ
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 5: H p ch t Cợ ấ
5
H
10
có bao nhiêu đ ng phân c u t o ?ồ ấ ạ
A. 4. B. 5. C. 6. D. 10.
Câu 6: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đ ng đ ng k ti p, kh i l ng phân t c a Z b ng 2 l n kh iồ ẳ ế ế ố ượ ử ủ ằ ầ ố

40
H
56
la chât mau đo trong qua ca chua, chi ch a liên kêt đôì ́ ̀ ̉ ̉ ̀ ̉ ứ ́
va liên kêt đ n trong phân t . Hiđro hoa hoan toan licopen đ c hiđrocacbon C̀ ́ ơ ử ́ ̀ ̀ ượ
40
H
82
. Vây licopeṇ
có
A. 1 vong; 12 nôi đôi.̀ ́ B. 1 vong; 5 nôi đôi.̀ ́
C. 4 vong; 5 nôi đôi.̀ ́ D. mach h ; 13 nôi đôi.̣ ở ́
Câu 10: Cho các ch t sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); ấ
3-metylpent-2-en (4); Nh ng ch t nào là đ ng phân c a nhau ?ữ ấ ồ ủ
A. (3) và (4). B. (1), (2) và (3). C. (1) và (2). D. (2), (3) và (4).
Câu 11: H p ch t nào sau đây có đ ng phân hình h c ?ợ ấ ồ ọ
A. 2-metylbut-2-en. B. 2-clo-but-1-en.
C. 2,3- điclobut-2-en. D. 2,3- đimetylpent-2-en.
Câu 12: Nh ng h p ch t nào sau đây có đ ng phân hình h c (cis-trans) ?ữ ợ ấ ồ ọ
CH
3
CH=CH
2
(I); CH
3
CH=CHCl (II); CH
3
CH=C(CH
3
)

2
CH=CH
2
; CH
2
=CHCH=CHCH
2
CH
3
;

17

CH
3
C(CH
3
)=CHCH
2
; CH
2
=CHCH
2
CH=CH
2
; CH
3
CH
2
CH=CHCH

.
S ch t có đ ng phân hình h c là:ố ấ ồ ọ
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 14: Áp d ng quy t c Maccopnhicop vào tr ng h p nào sau đây ?ụ ắ ườ ợ
A. Ph n ng c ng c a Brả ứ ộ ủ
2
v i anken đ i x ng.ớ ố ứ
C. Ph n ng c ng c a HX vào anken đ i x ng.ả ứ ộ ủ ố ứ
B. Ph n ng trùng h p c a anken.ả ứ ợ ủ
D. Ph n ng c ng c a HX vào anken b t đ i x ng.ả ứ ộ ủ ấ ố ứ
Câu 15: Khi cho but-1-en tác d ng v i dung d ch HBr, theo qui t c Maccopnhicop s n ph m nàoụ ớ ị ắ ả ẩ
sau đây là s n ph m chính ?ả ẩ
A. CH
3
-CH
2
-CHBr-CH
2
Br. C. CH
3
-CH
2
-CHBr-CH
3
.
B. CH
2
Br-CH
2
-CH

8
tác d ng v i Hụ ớ
2
O (H
+
,t
o
) thu đ cượ
t i đa bao nhiêu s n ph m c ng ? ố ả ẩ ộ
A. 2. B. 4. C. 6. D. 5
Câu 19: Có bao nhiêu anken th khí (đkt)ở ể mà khi cho m i anken đó ỗ tác d ng v i dung d ch HClụ ớ ị
ch cho m t s n ph m h u c duy nh t ?ỉ ộ ả ẩ ữ ơ ấ
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 20: Hiđrat hóa 2 anken ch t o thành 2 ancol (r u). ỉ ạ ượ Hai anken đó là
A. 2-metylpropen và but-1-en (ho c buten-1).ặ B. propen và but-2-en (ho c buten-2).ặ
C. eten và but-2-en (ho c buten-2).ặ D. eten và but-1-en (ho c buten-1).ặ
Câu 21: Anken thích h p đ đi u ch ợ ể ề ế ancol sau đây (CH
3
CH
2
)
3
C-OH là
A. 3-etylpent-2-en. B. 3-etylpent-3-en.
C. 3-etylpent-1-en. D. 3,3- đimetylpent-1-en.
Câu 22: Hiđrat hóa h n h p X g m 2 anken thu đ c ch thu đ c 2 ancol. X g mỗ ợ ồ ượ ỉ ượ ồ
A. CH
2
=CH
2

Câu 25: H p ch t X có CTPT Cợ ấ
3
H
6
, X tác d ng v i ụ ớ dung d chị HBr thu đ c m t s n ph m h uượ ộ ả ẩ ữ
c duy nh t. V y X là:ơ ấ ậ
A. propen. B. propan. C. ispropen. D. xicloropan.
Câu 26: Hai ch t X, Y có CTPT Cấ
3
H
6


C
4
H
8
và đ u tác d ng đ c v i n c brom. X, Y làề ụ ượ ớ ướ
A. Hai anken ho c xicloankan vòng 3 c nh.ặ ạ C. Hai anken ho c xicloankan vòng 4 c nh.ặ ạ
B. Hai anken ho c hai ankan.ặ D. Hai anken đ ng đ ng c a nhau.ồ ẳ ủ
Câu 27: Có hai ng nghi m, m i ng ch a 1 ml ố ệ ỗ ố ứ dung d chị brom trong n c có màu vàng nh t.ướ ạ
Thêm vào ng th nh t 1 ml hexan và ng th hai 1 ml hex-1-en. L c đ u c hai ng nghi m,ố ứ ấ ố ứ ắ ề ả ố ệ
sau đó đ yên hai ng nghi m trong vài phút. Hi n t ng quan sát đ c là:ể ố ệ ệ ượ ượ
A. Có s tách l p các ch t l ng c hai ng nghi m.ự ớ ấ ỏ ở ả ố ệ
B. Màu vàng nh t v n không đ i ng nghi m th nh tạ ẫ ổ ở ố ệ ứ ấ
18

C. ng nghi m th hai c hai l p ch t l ng đ u không màu.Ở ố ệ ứ ả ớ ấ ỏ ề
D. A, B, C đ u đúng.ề
Câu 28: Trùng h p eten, s n ph m thu đ c có c u t o làợ ả ẩ ượ ấ ạ :

(OH)
2
, KOH. C. K
2
CO
3
, H
2
O, MnO
2
.
B. C
2
H
5
OH, MnO
2
, KOH. D. C
2
H
4
(OH)
2
, K
2
CO
3
, MnO
2
.

loãng d .ư
Câu 32: S n ph m chính c a s đehiđrat hóa 2-metylả ẩ ủ ự butan-2-ol là ch t nào ?ấ
A. 3-Metylbut-1-en. B. 2-Metylbut-1en. C. 3-Metylbut-2-en. D. 2-Metylbut-2-en.
Câu 33: Khi tách n c t r u (ancol) 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-1-ol), s n ph m chính ướ ừ ượ ả ẩ
thu đ c làượ :
A. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). B. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en).
C. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). D. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
Câu 34: H p ch t 2-metylbut-2-en là s n ph m chính c a ph n ng tách t ch t nào ? ợ ấ ả ẩ ủ ả ứ ừ ấ
A. 2-brom-2-metylbutan. B. 2-metylbutan -2- ol.
C. 3-metylbutan-2- ol. D. T t c đ u đúng.ấ ả ề
Câu 35: Kh i l ng etilen thu đố ượ ư cợ khi đun nóng 230 gam r u etylic v i Hượ ớ
2
SO
4
đ m đ c, hi uậ ặ ệ
su t ph n ng đ t 40% làấ ả ứ ạ :
A. 56 gam. B. 84 gam. C. 196 gam. D. 350 gam.
Câu 36: Cho 3,36 lít h n h p etan và etilen (đktc) đi ch m qua qua dung d ch brom d . Sau ph nỗ ợ ậ ị ư ả
ng kh i l ng bình brom tăng thêm 2,8 gam. S mol etan và etilen trong h n h p l n l t là:ứ ố ượ ố ỗ ợ ầ ượ
A. 0,05 và 0,1. B. 0,1 và 0,05. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.
Câu 37: 2,8 gam anken A lam mât mau v a đu dung dich ch a 8 gam Br̀ ́ ̀ ừ ̉ ̣ ứ
2
. Hiđrat hoa A chi thú ̉
đ c môt ancol duy nhât. A co tên la:ượ ̣ ́ ́ ̀
A. etilen. B. but - 2-en.
C. hex- 2-en. D. 2,3-dimetylbut-2-en.
Câu 38: 0,05 mol hiđrocacbon X lam mât mau v a đu dung dich ch a 8 gam brom cho ra saǹ ́ ̀ ừ ̉ ̣ ứ ̉
phâm co ham l ng brom đat 69,56%. Công th c phân t cua X la:̉ ́ ̀ ượ ̣ ứ ử ̉ ̀
A. C
3

2
H
4
và C
3
H
6
. B. C
3
H
6
và C
4
H
8
. C. C
4
H
8
và C
5
H
10
. D. C
5
H
10
và C
6
H

H
4
và 0,1 mol C
3
H
6
. D. 0,3 mol C
2
H
4
và 0,2 mol C
3
H
6
.
Câu 44: M t h n h p X g m ankan A và anken B, A có nhi u h n B m t nguyên t cacbon, Aộ ỗ ợ ồ ề ơ ộ ử
và B đ u th khí ( đktc). Khi cho 6,72 lít khí X (đktc) đi qua n c brom d , kh i l ng bìnhề ở ể ở ướ ư ố ượ
brom tăng lên 2,8 gam; th tích khí còn l i ch b ng 2/3 th tích h n h p X ban đ u. CTPT c aể ạ ỉ ằ ể ỗ ợ ầ ủ
A, B và kh i l ng c a h n h p X là:ố ượ ủ ỗ ợ
A. C
4
H
10
, C
3
H
6
; 5,8 gam. B. C
3
H

2
H
6
và 60% C
2
H
4
. B. 50% C
3
H
8
và 50% C
3
H
6
C. 50% C
4
H
10
và 50% C
4
H
8
. D. 50% C
2
H
6
và 50% C
2
H

2
C=CH
2
.
Câu 48: a. Cho hiđrocacbon X ph n ng v i brom (trong dung d ch) theo t l mol 1 : 1, thu đ cả ứ ớ ị ỉ ệ ượ
ch t h u c Y (ch a 74,08% Br v kh i l ng). ấ ữ ơ ứ ề ố ượ Khi X ph n ng v i HBr thì thu đ c hai s nả ứ ớ ượ ả
ph m h u c khác nhau. ẩ ữ ơ Tên g i c a X làọ ủ :
A. but-1-en. B. but-2-en. C. Propilen. D. Xiclopropan.
b. Hiđrocacbon X công HCl theo ti lê mol 1:1 tao san phâm co ham l ng clo la 55,04%. X cọ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ượ ̀ ́
công th c phân t là:ứ ử
A. C
4
H
8
. B. C
2
H
4
. C. C
5
H
10
. D. C
3
H
6
.
Câu 49: H n h p X g m metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung d ch brom d th y kh i l ngỗ ợ ồ ị ư ấ ố ượ
bình brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). CTPT c a anken làủ :
A. C

4
H
8
. C. C
4
H
8
và C
5
H
10
. D. A ho c B.ặ
Câu 51: Cho 10 lít h n h p khí (54,6ỗ ợ
o
C; 0,8064 atm) g m 2 olefin l i qua bình dung d ch brom dồ ộ ị ư
th y kh i l ng bình brom tăng 16,8 gam.ấ ố ượ CTPT c a 2 anken là (Biủ t s C trong các anken khôngế ố
v t quá 5)ượ
A. C
2
H
4
và C
5
H
10
. B. C
3
H
6
và C

.
Câu 53: Cho h n h p X g m etilen và Hỗ ợ ồ
2
có t kh i so v i Hỉ ố ớ
2
b ng 4,25. D n X qua b t nikenằ ẫ ộ
nung nóng (hi u su t ph n ng 75%) thu đ c h n h p Y. T kh i c a Y so v i Hệ ấ ả ứ ượ ỗ ợ ỉ ố ủ ớ
2
(các th tíchể
đo cùng đi u ki n) là:ở ề ệ
A. 5,23. B. 3,25. C. 5,35. D. 10,46.
20


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status