Tài liệu luyện thi Đại học môn Vật lý Chương 2: Điện xoay chiều
Dạng 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – VIẾT BIỂU THỨC HIỆU ĐIỆN THẾ
VÀ CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
C©u 1. Chọn câu sai
A. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt.
C. Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
D. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay
chiều.
C©u 2. Chọn câu đúng nhất. Dòng điện xoay chiều hình sin là
A. dòng điện có cường độ biến thiên tỉ lệ thuận với thời gian.
B. dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian.
C©u 3. Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ
A. giá trị tức thời của hiệu điện thế xoay chiều.
B. giá trị trung bình của hiệu điện thế xoay chiều
C. giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều.
D. giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.
C©u 4. Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng:
A. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
B. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở.
C. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
D. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
C©u 5. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i =
2
sin (100 πt + π/6) (A). Ở
thời điểm t = 1/100(s), cường độ trong mạch có giá trị:
A.
2
A. B. - 0,5
Hz
Written by Nguyễn Văn Va (033) 3 684 204 _ 0166 5 137 427 _Mail:
1
Tài liệu luyện thi Đại học môn Vật lý Chương 2: Điện xoay chiều
C©u 9. Một mạch điện RLC nối tiếp có tính dung kháng. Để trong mạch có thể xảy ra hiện tượng
cộng hưởng, người ta ghép thêm tụ phù hợp C
0
vào đoạn chứa C. Hỏi bộ tụ (C,C
0
) được
ghép theo kiểu nào?
A. nối tiếp. B. song song.
C. A hay B còn tuỳ thuộc vào Z
L
. D. A hay B còn tuỳ thuộc vào R.
C©u 10. Trong 1s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz đổi chiều bao nhiêu lần?
A. 60 B. 120 C. 30 D. 240
C©u 11. Chọn câu sai. Dòng điện xoay chiều có cường độ
i 2sin50 t= π
(A). Dòng điện này có
A. cường độ hiệu dụng là
2
A.
B. tần số là 25 Hz.
C. cường độ cực đại là 2 A. D. chu kỳ là 0,02 s.
C©u 12. Trong mạch có tụ điện thì nhận xét nào sau đây là đúng nhất về tác dụng của tụ điện?
A. Cho dòng điện xoay chiều đi qua dễ dàng.
B. Cản trở dòng điện xoay chiều.
C. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua đồng thời cũng cản trở dòng điện đó.
B
→
vuông góc trục quay của
khung và có độ lớn B = 0,005T. Từ thông cực đại gửi qua khung là
A. 24 Wb B. 2,5 Wb C. 0,4 Wb D. 0,01 Wb
C©u 16. Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ
B
→
vuông góc
trục quay của khung với vận tốc 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/π
(Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là
A. 25 V B. 50 V C. 25
2
V D. 50
2
V
C©u 17. Ở hai đầu một điện trở R có đặt một hiệu điện thế xoay chiều u
AB
và một hiệu điện thế
không đổi U
AB .
Để dòng điện xoay chiều có thể qua điện trở và chặn không cho dòng điện
không đổi qua nó ta phải
A. Mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C.
B. Mắc song song với điện trở một tụ điện C.
C. Mắc nối tiếp với điện trở một cuộn thuần cảm L.
Written by Nguyễn Văn Va (033) 3 684 204 _ 0166 5 137 427 _Mail:
2
Tài liệu luyện thi Đại học môn Vật lý Chương 2: Điện xoay chiều
D. Có thể dùng một trong ba cách A, B hoặc C.
1
U I
+ =
C©u 19. Mắc một bóng đèn dây tóc được xem như một điện trở thuần R vào một mạng điện xoay
chiều 220V–50Hz. Nếu mắc nó vào mạng điện xoay chiều 220V-60Hz thì công suất tỏa
nhiệt của bóng đèn sẽ
A. tăng lên. B. giảm đi. C. không đổi. D. có thể tăng, có thể giảm.
C©u 20. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa vào hiện tượng nào?
A. tự cảm. B. cảm ứng điện. C. cảm ứng từ. D. cảm ứng điện từ.
C©u 21. Cho một nguồn xoay chiều ổn định. Nếu mắc vào nguồn một điện trở thuần R thì dòng điện
qua R có giá trị hiệu dụng I
1
= 3A. Nếu mắc tụ C vào nguồn thì được dòng điện có cường
độ hiệu dụng I
2
= 4A. Nếu mắc R và C nối tiếp rồi mắc vào nguồn trên thì dòng điện qua
mạch có giá trị hiệu dụng là
A. 1A. B. 2,4A. C. 4A D. 6A
C©u 22. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định. Đặt vào hai đầu đoạn này một
hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi. Khi tần số góc của dòng điện bằng ω
0
thì cảm
kháng và dung kháng có giá trị Z
L
= 100Ω và Z
C
= 25Ω. Để trong mạch xảy ra cộng hưởng,
ta phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá trị ω bằng
A. 4ω
0
π
. Khi đó, suất điện
động tức thời trong khung tại thời điểm t là
A.
π
+ωω=
6
tcosNBSe
. B.
π
−ωω=
3
tcosNBSe
C. e = NBSωsinωt. D. e = - NBSωcosωt.
Written by Nguyễn Văn Va (033) 3 684 204 _ 0166 5 137 427 _Mail:
3
Tài liệu luyện thi Đại học môn Vật lý Chương 2: Điện xoay chiều
C©u 25. Khi mắc lần lượt R, L, C vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện
C©u 29. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối. Biết tần số dòng điện qua mạch bằng
100Hz và các giá trị hiệu dụng: U = 40V, U
R
= 20
3
V, U
C
= 10V, I = 0,1A. Chọn kết luận
đúng.
A. Điện trở thuần R = 200
3
Ω.
B. Độ tự cảm L = 3/π H.
C. Điện dung của tụ C = 10
-4
/π F.
D. Cả A, B, C đều đúng.
C©u 30. Trong 1s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz đổi chiều bao nhiêu lần?
A. 60 B. 120 C. 30 D. 240
C©u 31. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f thay đổi vào hai đầu một
điện trở thuần R. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở
A. tỉ lệ với f
2
. B. tỉ lệ với U
2
. C. tỉ lệ với f. D. B và C đều đúng.
C©u 32. Nếu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm thì
A. hiệu điện thế tức thời chậm pha hơn dòng điện tức thời một lượng π/2.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng tỉ lệ thuận với độ tự cảm.
C. công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 0.
.sin(100 πt + π/6) (V) vào hai đầu của một cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π (H). Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn
dây là
A. i =
2
sin (100πt + 2π/3 ) (A).
B. i = 2 sin ( 100πt + π/3 ) (A).
C. i =
2
sin (100πt - 2π/3 ) (A). D. i =
2
sin (100πt - π/3 ) (A).
C©u 35. Nếu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì
A. dòng điện tức thời nhanh pha hơn hiệu điện thế tức thời một lượng π/2.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch tỉ lệ thuận với điện dung của tụ.
C. công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 0.
D. cả A, B và C đều đúng.
C©u 36. Cho dòng điện xoay chiều i = I
0
sinωt chạy qua mạch gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc
nối tiếp. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
L
u
sớm pha hơn
R
u
một góc π/2. B.
L
u
π
/2.
C©u 38. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp,
ϕ
là góc lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch thì biểu
thức nào sau đây sai?
A. cosϕ = 1.
B. Z
L
= Z
C
. C. U = U
R
. D. U
L
= U
R
.
C©u 39. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa
hai đầu điện trở R và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là ϕ = - π/3. Chọn kết luận
đúng.
A. mạch có tính dung kháng. B. mạch có tính cảm kháng.
C. mạch có tính trở kháng. D. mạch cộng hưởng điện.
C©u 40. Biểu thức nào sau đây là biểu thức tổng quát nhất để tính công suất tiêu thụ của mạch điện
xoay chiều?
A. P = RI
2
B. P = U
2
/R
+ =
C.
0 0
U I
1
U I
+ =
D.
2 2
2 2
u i
1
U I
+ =
C©u 42. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần
cảm L. Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I
0
, I lần lượt là giá trị tức
thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức liên
lạc nào sau đây không đúng?
A.
0 0
U I
0
U I
− =
B.
2 2
cos(100
π
t +
π
/3) (V)
B. u = 100cos(100
π
t -
π
/3) (V)
C. u = 100
2
cos(100
π
t -
π
/3) (V)
D. u = 50cos(100
π
t +
π
/3) (V)
C©u 44. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế
xoay chiều ở hai đầu mạch thì:
A. điện trở R thay đổi. B. dung kháng tăng.
C. tổng trở của mạch thay đổi. D. cảm kháng giảm.
C©u 45. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi nhưng tần số f thay đổi
vào hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp. Công suất toả nhiệt trên điện trở
A. tỉ lệ với U. B. tỉ lệ với L. C. phụ thuộc f. D. tỉ lệ với R.
C©u 46. Mạch xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp có
2
sin(100πt - π/4) (V).
Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
A. i = 2sin(100πt - π/2) (A).
B. i = 2
2
sin(100πt - π/4) (A).
C. i = 2
2
sin100πt (A).
D. i = 2sin100πt (A).
C©u 49. Người ta nâng cao hệ số công suất của động cơ điện xoay chiều nhằm mục đích
A. tăng công suất tỏa nhiệt. B. tăng cường độ dòng điện.
C. giảm công suất tiêu thụ. D. giảm cường độ dòng điện.
Written by Nguyễn Văn Va (033) 3 684 204 _ 0166 5 137 427 _Mail:
6
Tài liệu luyện thi Đại học môn Vật lý Chương 2: Điện xoay chiều
C©u 50. Cường độ dòng điện luôn luôn trễ pha so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi
A. đoạn mạch chỉ có tụ điện C. B. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.
C. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp. D. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp.
C©u 51. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 60sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn
thuần cảm L = 1/π H và tụ C = 50/π µF mắc nối tiếp. Biểu thức đúng của cường độ dòng
điện chạy trong mạch là
A. i = 0,2sin(100πt + π/2) (A). B. i = 0,2sin(100πt - π/2) (A).
C. i = 0,6sin(100πt + π/2) (A). D. i = 0,6sin(100πt - π/2) (A).
C©u 52. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R nối tiếp cuộn dây thuần cảm
L. Khi tần số dòng điện bằng 100Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng U
R
= 10V, U
AB
điện thay đổi được. Biết rằng ứng với tần số f
1
thì Z
L
=50 Ω và Z
C
= 100 Ω. Tần số f của
dòng điện ứng với lúc xảy ra cộng hưởng điện phải thoả mãn
A. f > f
1
. B. f < f
1
. C. f = f
1
. D. có thể lớn hơn hay nhỏ hơn f
1
tuỳ thuộc vào giá trị của R.
C©u 55. Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u = 220
2
sin(100πt - π/6) (V) và
cường độ dòng điện qua mạch là: i = 2
2
sin(100πt + π/6 ) (A). Công suất tiêu thụ của
đoạn mạch bằng bao nhiêu?
A. 880 W B. 440 W C. 220 W D. chưa thể tính được vì chưa biết R.
C©u 56. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện , nếu đồng thời tăng tần số của điện áp lên 4 lần
và giảm điện dung của tụ điện 2 lần (
0
U
không đổi ) thì cường độ hiệu dụng qua mạch
2
(V)
B. 80(V) C. 100 (V)
D. 100
2
(V)
C©u 60. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L. B. Điện trở thuần R
1
nối tiếp với R
2
C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C. D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
C©u 61. Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thay
đổi chỉ một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây. Cách nào có thể làm
cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. B. Tăng điện dung của tụ điện.
C. Giảm điện trở của đoạn mạch. D. Giảm tần số dòng điện.
C©u 62. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có
tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25
Ω
, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L =1/
π
(H). Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
π
/4 so với cường độ dòng điện thì dung
kháng của tụ điện là
A. 75
Ω
B. 100
Ω
2
300
s
B.
1
600
s
và
5
600
s
C.
1
400
s
và
2
400
s
D.
1
500
s
và
3
500
s
C©u 65. Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện
có điện dụng C đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định.Cường độ
dòng điện qua mạch là i
ϕ
=
3
2
D. cos
1
ϕ
= cos
2
ϕ
=
3
4
C©u 66. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 70Ω và độ tự cảm L = 0,7H nối tiếp với tụ
điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u =
Written by Nguyễn Văn Va (033) 3 684 204 _ 0166 5 137 427 _Mail:
A
B
R, L
C
8
Tài liệu luyện thi Đại học môn Vật lý Chương 2: Điện xoay chiều
140cos(100t - π/4)V. Khi C = C
o
thì u cùng pha với cường độ dòng điện i trong mạch. Khi
đó biểu thức hiệu điện thế gữa hai bản tụ là
A. u
C
= 140cos(100t - 3π/4)V
B. u
-3
/π(F) D. L = 1/πH và C = 100/π(μF)
C©u 68. Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C ,
đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế
100 2 cos(100 )u t V
π
=
, lúc đó
CL
ZZ 2=
và hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là U
R
= 60V . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây
là:
A. 60V B. 80V. C. 120V D. 160V
C©u 69. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp điện áp xoay chiều .Điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch sớm pha hay trễ pha hơn cường độ dòng điện phu thuộc vào:
A. ω,L,C B. R,L,C C. ω,R,L,C D. ω,R
C©u 70. Mạch RLC mắc nối tiếp ,khi tần số dòng điện là f thì cảm kháng Z
L
= 25(
Ω
) và dung
kháng Z
C
= 75(
Ω
) Khi mạch có tần số f
0
=
Z
i
C.
L
L
u
=
Z
i
D. cả A, B, C
C©u 72. Cho đoạn mạch mắc nối tiếp trong đó tụ diện có điện dung thay đổi được biết điện áp hai
đầu đoạn mạch là u=200
2
cos100πt (V) khi C=C
1
=
4
10
4
π
−
(F )và C=C
2
=
4
10
2
π
−
. D. Z =20
2
Ω
.
Written by Nguyễn Văn Va (033) 3 684 204 _ 0166 5 137 427 _Mail:
9
Tài liệu luyện thi Đại học môn Vật lý Chương 2: Điện xoay chiều
C©u 74. Đối với dòng điện xoay chiều ta có thể áp dụng tất cả các công thức của dòng điện không
đổi cho các giá trị
A. hiệu dung B. cực đại C. tức thời D. trung bình
Written by Nguyễn Văn Va (033) 3 684 204 _ 0166 5 137 427 _Mail:
10