BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU - PHẦN XÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƯỢNG XOAY CHIỀU - Pdf 28

GV: Bùi Lê Phú Quốc – 0908.84.45.84 – [email protected] Trường THPT Ninh Hải
CHƯƠNG III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Dạng 1: -Xác đinh các đại lương xoay chiều
-Viết biểu thức u,i
Câu 1:Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi
A. đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp.
B. đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp.
C. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L.
D. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp
Câu 1:Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa
A. Hiện tượng tự cảm. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Từ trường quay. D. Hiện tượng quang điện.
Câu 2:Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?
Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.
Câu 3:Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều
Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
Dòng điện xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn.
Câu4:Chọn một trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống sao cho đúng nghĩa: Cường độ dòng điện
của dòng điện xoay chiều là cường dộ dòng điện không đổi khi qua cùng vật dẫn trong cùng thời gian làm toả
ra cùng nhiệt lượng như nhau.
A. Hiệu dụng B. Tức thời. C. Không đổi D. A, B, C không thích hợp
Câu 5:Biểu thức của cường độ dòng điện trong một đoạn mạch AC là:
5 2 os(100 )
6
i c t A
π

D.Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không.
1
GV: Bùi Lê Phú Quốc – 0908.84.45.84 – [email protected] Trường THPT Ninh Hải
Câu 9 :Mạch điện gồm điện trở R. Cho dòng điện xoay chiều
0
osi I c t
ω
=
(A) chạy qua thì hiệu điện thế u
giữa hai đầu R sẽ:
A. Sớm pha hơn i một góc
2
π
và có biên độ
RIU
00
=
B. Cùng pha với i và có biên độ
RIU
00
=
C. Khác pha với i và có biên độ
RIU
00
=
D. Chậm pha với i một góc
2
π
và có biên độ
RIU

R
U
I =
0
.
Câu 12: Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng
A. Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào nó.
B. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng chậm pha hơn dòng điện một góc
2
π
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng nhanh pha hơn dòng điện một góc
2
π
D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây được tính bằng công thức I= U.L.
ω
Câu 14: Trong đoạn mạch xuay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, hiệu diện thế ở hai đầu cuộn cảm có
biểu thức
0
osu U c t
ω
=
thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức
0
os( . )i I c t
ω ϕ
= +
trong đó Io và
ϕ
được xác định bởi các hệ thức nào sau đây?
A.

0
0
=

ϕ
= 0. D.
L
U
I
ω
0
0
=

ϕ
= -
2
π
.
Câu 15: Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có tụ điện
A. tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều đi qua nó.
B. Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện luôn chậm pha so với dòng điện qua tụ một góc
2
π
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện được tính bằng công thức I= U.C.
ω
D. Cả A, B, C đều đúng
2
GV: Bùi Lê Phú Quốc – 0908.84.45.84 – [email protected] Trường THPT Ninh Hải
Câu 16: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, hiệu điện thế trên tụ điện có biểu thức


ϕ
= 0 C.
C
U
I
ω
0
0
=

ϕ
= -
2
π
.D. Io= Uo.C.
ω

ϕ
=
2
π
Câu 17: Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở R:
A. Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức
0
os( . )u U c t
ω ϕ
= +
V thì biểu thức dòng điện qua điện trở


L
R
L
=
B.
1
2
2
1
R
L
R
L
=
C.
2121
RRLL =
D.
2121
RRLL +=+

Câu 20Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC thì:
A.Độ lệch pha của
R
u
và u là
2
π
B.Pha của
L

1
B.
ss
500
3
;
500
1
C.
ss
300
2
;
300
1
D.
ss
600
5
;
600
1
Câu 21: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm
HL
π
1
=
có biểu
thức:
200 2 os(100 . )

2 os(100 )
6
i c t A
π
π
= −
3
GV: Bùi Lê Phú Quốc – 0908.84.45.84 – [email protected] Trường THPT Ninh Hải
Câu 22:Hiệu điện thế xoay chiều
0
osu U c t
ω
=
(V) vào hai cuộn dây thuần cảm L thì cường độ dòng điệnchạy
qua mạch có biểu thức là:
A.
0
os( . )
2
i U c t A
π
ω
= −
B.
0
os( . )
2
U
i c t A
L

A.
0
os( . )
2
i I c t A
π
ω
= −
(A) với
ω
C
U
I
0
0
=
B.
0
os( . )
2
i I c t A
π
ω
= +
(A) với
ω
CUI
00
=
C.

5,0
=
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế:
100 2 os(100 . )
4
u c t V
π
π
= −
Biểu thức của
cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
A.
2 os(100 . )
2
i c t A
π
π
= −
B.
2 2 os(100 . )
4
i c t A
π
π
= −

C.
2 2 os(100 . )i c t A
π
=

)A. B. i = 2cos(100πt+
6
5
π
)A.
C. i = 2cos(100πt-
3
π
)A. D. i = 2
2
cos(100πt-
6
π
)A.
Câu 26:Hai đầu tụ điện có điện dung 31,8µF một hiệu điện thế u =120cos(100πt+
6
π
)V thì cường độ dòng
điện chạy qua tụ là:
A. i =1, 2cos(100πt-
3
π
)A. B. i = 1,2cos(100πt+
3
2
π
)A.
C. i = 1,2cos(100πt-
3
2

Câu 28: Một điện trở 50Ω ghép nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
π
2,1
H . Cường độ dòng
điện chạy qua mạch có biểu thức: i =2
2
cos(100πt -
3
π
)(A) thì hiệu điện thế hai đầu mạch là:
A. u =260
2
cos(100πt-
3
π
-
180
4,67
π
) V . B. u =260cos(100π +
180
4,67
π
) V
C. u =260
2
cos(100π -
180
4,67
π

π
)V B. 200 sin (100 πt –
4
π
)V
C. 200
2
sin (100 πt –
3
π
)V D. 200 sin (100 πt +
3
π
)V
Câu 30:Mạch RLC không phân nhánh, biết R = 40 Ω; L =
π
5
3
H và C =
µ
π
100
F
u
BD
= 80 sin (100 πt –
3
π
)V (BD cháu LC) Biểu thức u
AB

π
= +
. Biểu thức hiệu điện
thế ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào?
A.
50 2 os(100 . )
3
C
u c t V
π
π
= −
B.
5
50 os(100 . )
6
c
u c t V
π
π
= −
C.
50 os(100 . )
6
C
u c t V
π
π
= −
D.

7

π
F. C. C =
π
7
10
5−
F D. Một giá trị: khác
Câu 33Mạch như hình vẽ A L M C B
uAB = 120
2
cos100 πtV Dùng vôn kế có điện trở rất lớn đo giữa A và M thì thấy nó chỉ 120V, và uAM
nhanh pha hơn uAB
2
π
Biểu thức uMB có dạng :
A.120
2
cos (100 πt +
2
π
)V B.240 cos (100 πt –
4
π
)V C.120
2
cos (100 πt +
4
π

=
và i= 2
2
cos (100 πt +
4
3
π
)A
C.
FC
µ
π
100
=
và i = 2cos (100 πt +
4
3
π
)A D.
FC
µ
π
50
=
và i = 2cos(100 πt –
4
π
)A
Câu 35: Mạch RLC như hình vẽ: A R L M C B
Biết uAB = 100

π
350
=
Câu 36: Cho mạch như hình vẽ A R C M L B
uAB = 200 cos 100 πtV
Cuộn dây thuần cảm và có độ tự cảm L R = 100 Ω Mắc vào MB 1 ampe kế có RA = 0 thì nó chỉ 1 A Lấy
ampe kế ra thì công suất tiêu thụ giảm đi phân nửa so với lúc đầu
Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị:
A. 0,87H và
F
µ
π
100
B. 0,78H và
F
µ
π
100
C. 0,718H và
F
µ
π
100
D. 0,87H và
F
µ
π
50
F
C.
π
5
3
H và
π
3
103
3−
F D. Tất cả đều sai
Câu 38:Mạch RLC nối tiếp có R = 100Ω, L =
π
2
H, f = 50 Hz. Biết i nhanh pha hơn u 1 góc
4
π
rad.
Điện dụng C có giá trị:
A.
F
µ
π
100
B.
F
µ
π
50
C.

F
µ
π
4
100
D. R2 = 100
3
Ω và C =
F
µ
π
50
Câu 40: Cho mạch như hình vẽ: A R N C L B uAB = 100
2
cos 100
π
tV
Số chỉ V1 là 60V ; Số chỉ V2 là:

A. 90V B. 80V
C.70V D. 60V
Câu 41: Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ, A R C M L B
trong đó L là cuộn thuần cảm. Cho biết UAB = 50V,
UAM=50V, UMB=60V. Hiệu điện thế UR có giá trị::
A. 50 V B. 40 V
C. 30 V D. 20 V
Câu 42Cho mạch như hình vẽ: uAB = 80 cos 100 πtV A Ro, L R B
V1 chỉ 50V; V2 chỉ 10V. Điện trở các vôn kế rất lớn.
Hệ số công suất của mạch là
A.

H D. Tất cả đều sai
Câu 44: Cho mạch như hình vẽ A L F E C B
uAB = 100
3
sin 100πtV UAE = 50
6
V ; UEB = 100
2
V.
Hiệu điện thế UFB có giá trị::
A. 200
3
V B. 100
3
V C. 50
3
V D. 50
6
V
Câu 45: Mạch như hình vẽ M L R N C P
Cuộn dây thuần cảm. uMP = 170 sin 100πtV
UC = 265V ; I = 0,5A và sớm pha
4
π
so với uMP. Điện trở thuần và độ tự cảm có giá trị:
A. 170 (Ω) và 1,15/πH B. 170
2
(Ω) và
π
1

π
2
3
H
C. R = 150 Ω và L =
π
1
H D. Tất cả đều sai
Câu 47: Cho mạch như hình vẽ A R C L, r B
biết uAB = 100
2
sin 100 πtV
K đóng, dòng điện qua R có giá trị: hiệu dụng
3
A và lệch pha
3
π
so với uAB. K mở, dòng điện qua R có
giá trị: tại hiệu dụng 1,5A và nhanh pha hơn uAB
6
π
. Điện trở thuần R và độ tự cảm L có giá trị::
A. R =
3
350
(Ω) và L =
π
6
1
H B. R = 150 (Ω) và L =

điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ). Hệ thức nào dưới đây đúng?
A.
2 2 2 2
R C L
U U U U= + +
. B.
2 2 2 2
C R L
U U U U= + +
.
C.
2 2 2 2
L R C
U U U U= + +
D.
2 2 2 2
R C L
U U U U= + +
.
8
GV: Bùi Lê Phú Quốc – 0908.84.45.84 – [email protected] Trường THPT Ninh Hải
LI THUYET
Câu 48:Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC . Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều
đặt vào hai đầu mạch thì:
A. Điện trở tăng. B. Dung kháng tăng.
C. Cảm kháng giảm. D. Dung kháng giảm và cảm kháng tăng
Câu 49.Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là
A. gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.
B. gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

= 0,5U
C
. So với cường độ dòng điện i trong mạch điện áp u ở
hai đầu đoạn mạch sẽ
A. cùng pha. B. sớm pha hơn. C. trể pha hơn. D. lệch pha
4
π
.
Câu 53:Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L. Khi giữ nguyên
giá trị hiệu dụng nhưng tăng tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng
chạy qua đoạn mạch sẽ
A. giảm. B. tăng. C. không đổi. D. chưa kết luận được.
Đặt điện áp u = U
0
cosωt có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện
trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi ω <
1
LC
thì
A. điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Dang 2: HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG
9
GV: Bùi Lê Phú Quốc – 0908.84.45.84 – [email protected] Trường THPT Ninh Hải
Câu 1:Đoạn mạch xoay chiềukhông phân nhánh RLC . Điện trở thuần 10

, cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm

µ
π
50

Câu 2:Cho cuộn dây có điện trở trong 60Ω độ tự cảm
π
5
4
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, hiệu
điện thế hai đầu mạch là: u = 120
2
sin100πt(V) .Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện cực đại thì tụ
có điện dung là:
A . C =
π
25,1
F B. C =
µ
π
.
80
F. C. C =
π
3
10.8

F D. Một giá trị: khác

Câu 3: Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, kết luận nào sau đây sai?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch có giá trị: cực đại.

. Đoạn mạch này luôn có:
A. Z
L
=R B. Z
L
=Z
C
C. Z
L
>Z
C
D. Z
L
<Z
C
Câu 6:Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha một góc
ϕ
so với
hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch (0 <
ϕ
<
2
π
). Đoạn mạch đó:
A.gồm điện trở thuần và tụ điện B. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện
C. chỉ có cuộn cảm D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm
Câu 7:Mạch RLC nối tiếp có
LCf.2
π
= 1. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch:

(C) C.
π
25
1
(C) D.
π
25
2
(C)
Câu 10:Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC . Biết các giá trị: R = 25

, ZL=16

,
ZC = 9

ứng với tần số f. Thay đổi f đến khi tần số có giá trị: bằng fo thì trong mạch xảy ra cộng hưởng
điện. Ta có:
A. fo>f B. fo<f
C. fo=f D. Không có giá trị: nào của fo thoả điều kiện cộng hưởng.
Câu 10:Đoạn mạch xoay chiềukhong phân nhánh RLC . Điện trở 10, cuộn dây thuần cảm có L
1/10π(H), tụ điệnC thay đổi được. Mắc vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế: u U
0
cos100π.t(V ) .
Để hiệu điện thế hai đầu đoạnmạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu R thì giá trị C của tụ điện là
A. 10/π(μF) B. 100/π(μF) C. 1000/π(μF) D. 50/π(μF)
Cho mạch điện LRC nối tiếp. Điện trở R có thể thay đổi được, cuộn dây thuần cảm có L = 4/π(H), tụ có điện
dung C = 10
-4
/π(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức: u =

1
=
)(
5
10
3
F
π

. Muốn dòng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với
tụ điện C
1
một tụ điện có điện dung C
2
bằng bao nhiêu và ghép thế nào?
A. Ghép song song và C
2
=
4
3
.10 (F)
π

B. Ghép nối tiếp và C
2
=
4
3
.10 (F)
π

LC
. B.
2
LC
π
. C.
1
LC
. D.
1
2 LCπ
.
Câu14. Đặt điện áp u = U
2
cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm
L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω =
LC
1
. Tổng trở của đoạn mạch này bằng
A. R. B. 0,5R. C. 3R. D. 2R
Câu15: Đặt điện áp xoay chiều u = 100
2
cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ
điện mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
A. 200 V. B. 150 V. C. 50 V. D. 100
2
V.
11
A

1

A. R = 50 Ω và C
1
=
π
3
10.2

F. B. R = 50 Ω và C
1
=
π
4
10

F.
C. R = 40 Ω và C
1
=
π
3
10

F. D. R = 40 Ω và C
1
=
π
3
10.2

ω
thì phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại.
B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng tổng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và tụ
điện.
C. Công suất toả nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại.
D. Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở thuần đạt cực đại
Dạng 3: CÔNG SUẤT – HỆ SỐ CÔNG SUẤT
Câu 1: Cho một đoạn mạch điện gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 5 Ω và độ tự cảm L =
π
35
.10
-2
H, mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 30 Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 70
2
cos100πt (V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 35
2
W . B. 70 W. C. 60 W. D. 30
2
W.
. Câu 2:Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L cà tụ điện
C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế
nhiệt có điện trở rất lớn, đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện, hai đầu cuộn dây thì số chỉ của
vôn kế tương ứng là U, U
C
và U
L
. Biết U = U
C

100
2
cos100πt (V). Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ của mạch là cực đại. Tìm giá trị cực đại đó.
A. R = 20 Ω, P
max
= 120 W. B. R = 10 Ω, P
max
= 125 W.
C. R = 10 Ω, P
max
= 250 W. D. R = 20 Ω, P
max
= 125 W.
Câu 5:Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L =
π
10
1
H mắc
nối tiếp với điện trở R = 10 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 5 W. B. 10 W. C. 15 W. D. 25 W.
Câu6:. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết cuộn dây có L =
π
4,1
H, r = 30 Ω;
tụ điện có C = 31,8 µF; R thay đổi được; điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u
= 100
2
cos100πt (V). Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại.
A. R = 30 Ω. B. R = 40 Ω. C. R = 50 Ω. D. R = 60 Ω.
Câu7:. Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, trong đó R = 50 Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch

C. R
1
= 50 Ω, R
2
= 200 Ω. D. R
1
= 25 Ω, R
2
= 100 Ω.
Câu9. Đặt điện áp u = U
2
cosωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp.
Biết điện trở thuần R và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần đều xác định còn tụ điện có điện dung C thay đổi
được. Thay đổi điện dung của tụ điện đến khi công suất của đoạn mạch đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng
giữa hai bản tụ điện là 2U. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần lúc đó là
A. 3U. B. U. C. 2U. D. 2U
2
.
. Câu10:Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một
cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
π
H. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó
cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng
A. 1 A. B. 2 A. C.
2
A. D.
2
2
A.


,R
2
=32

thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mach như nhau. Công suất của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào
sau đây: A.144W B.288W C.576W D.282W
Câu 14:Khi đặt một hiệu điện thế u = 120cos200t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây có L =
200
R
. Khi
đó hệ số công suất của mạch là:
A.
2
2
B.
4
2
C.
2
3
D.
3
3
Câu 15:Đặt một hiệu điện thế u = 250cos(100
t
π
)V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm có L =
0.75
H

coswt(V), biết hiệu điện thế giữa hai bản
tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 góc
π
/6. Công suất tiêu thụ của mạch là
A. 100W B.
100 3
W C. 50W D.
50 3
W
Cho mạch điện RLC nối tiếp, trong đó cuộn L thuần cảm, R là biến trở .Hiệu điện thế hiệu dụng U=200V,
f=50Hz, biết Z
L
= 2Z
C
,điều chỉnh R để công suất của hệ đạt giá trị lớn nhất thì dòng điện trong mạch có giá trị
là I= . Tính giá trị của C, L
A.
1
10
m
π
F và
2
H
π
C.
3
10
π
mF và

chỉ 50V;V
2
chỉ 10V.
Điện trở các vôn kế rất lớn.Hệ số công suất của mạch là
A. π/4 (rad) B π/4 (rad) C.
2
/2 D.
3
/2
Câu 20) Cho mạch điện như hình vẽ u
AB
= 300 cos 100πt (V) .
U
MB
= 50
10
(V).Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 100W.Điện trở thuần
và độ tự cảm của cuộn là :
A. 25 (Ω) và
3

B. 75 (Ω) và
1
π
C. 50 (Ω) và
1

D.Tất cả đều sai
Câu 21:Mạch như hình vẽ: u
AB

2
D.
3
Câu 25:Cho một đoạn mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có C=100/π(μF) Đặt vào
hai đầuđoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u với tần số góc 100π rad/s. Thay đổi R ta thấy với
hai giá trị của R
1
vàR
2
thì công suất của đoạn mạch đều bằng nhau. Tích R
1
.R
2
bằng:
A. 10 B. 100 C. 1000 D. 10000
Câu 26:Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự cảm L
thay đổi được, tụ điện có điện dung C50/π(μF) . Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức u = 200
2
cos(100πt- π /6)V.Khi công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây và côngsuất
sẽ là:
A. L =2/10π(H) và 400W. B. L =2/π(H) và 400W.C. L= 2/π (H) và 500W. D.L =2/π(H) và 2000W
Câu 27:Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự cảm L =
0,318H, tụ điện có điện dung 15,9μF. Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay
đổi được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V. Khi công suất trên toàn mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của f
và P là:
15
NR o ; L
V 1
BA
V

C
.
max
=
. D.
R
ZRU
U
L
C
22
max
+
=
.
Câu 2. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, R,
ω
không đổi. Thay đổi C đến khi C
= C
o
thì hiệu điện thế U
Cmax
. Khi đó U
Cmax
đó được xác định bởi biểu thức
A.
UU
C
=
max

max
+
=
.
Câu 3. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R, L, C không đổi. Thay đổi
ω
đến khi
ω
=
ω
o
thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R đạt giá trị cực đại. Khi đó
A.
CL
o
1
=
ω
. B.
( )
2
1
LC
o
=
ω
. C.
LC
o
=

C
o
ω
=
. C.
L
C
o
ω
1
=
. D.
L
C
o
2
1
ω
=
.
Câu 5. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, R,
ω
không đổi. Thay đổi C đến khi C
= C
o
thì hiệu điện thế U
Rmax
. Khi đó U
Rmax
đó được xác định bởi biểu thức

.
Câu 6 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho C, R,
ω
không đổi. Thay đổi L đến khi L
= L
o
thì hiệu điện thế U
Lmax
. Khi đó U
Lmax
đó được xác định bởi biểu thức
A.
UU
L
=
max
. B.
R
ZRU
U
C
L
22
max
+
=
. C.
22
max
.

Z
ZR
L
2
22
ω
+
=
. B.
C
C
o
Z
ZR
L
22
+
=
. C.
C
L
o
2
1
ω
=
. D.
C
C
o

/4)V D. u
1
= 140
2
cos(100t +
π
/4)V
16
GV: Bùi Lê Phú Quốc – 0908.84.45.84 – [email protected] Trường THPT Ninh Hải
Câu 9. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R, L, C không đổi. Thay đổi
ω
đến khi
ω
=
ω
o
thì công suất P
max
. Khi đó P
max
được xác định bởi biểu thức
A.
R
U
P
2
max
=
. B.
RIP

giá trị cực đại. Khi đó biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm L là
A. u
L
= 80
2
cos(100t +
π
)V B. u
L
= 160cos(100t +
π
)V
C. u
L
= 80
2
cos(100t +
π
/2)V D. u
L
= 160cos(100t +
π
/2)V
Câu 11 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R, L, C không đổi. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế u = U
o
cos(2
ω
ft) có tần số f thay đổi thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Khi f tăng thì Z

. Khi đó U
Lmax
đó được xác định bởi biểu thức
A.
R
ZRU
U
C
L
22
max
+
=
. B.
UU
L
=
max
. C.
LoL
ZIU .
max
=
. D.
R
ZU
U
L
L
.

C
o
=
. D.
L
C
o
ω
1
=
.
Câu 14 Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 60

, C = 125μF, L thay đổi được. Đặt vào hai
đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 120cos(100t +
π
/2)V. Khi L = L
o
thì hiệu điện thế hiệu dụng
giữa hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại. Khi đó biểu thức hiệu điện thế gữa hai bản tụ là
A. u
C
= 160cos(100t -
π
/2)V B. u
C
= 80
2
cos(100t +
π

Câu 16. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 70

và độ tự cảm L = 0,7H nối tiếp với tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 70cos(100
π
t)V. Khi C = C
o
thì hiệu
điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại. Khi đó độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn
dây so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ một góc
A. 90
o
B. 0
o
C. 45
o
D. 135
o

17
GV: Bùi Lê Phú Quốc – 0908.84.45.84 – [email protected] Trường THPT Ninh Hải
Câu 17. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = 1,2H, C = 500/3μF, R thay đổi được. Đặt vào hai
đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 240cos(100
π
t)V. Khi R = R
o
thì công suất trong mạch đạt
giá trị cực đại. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu L và giữa hai bản tụ C là
A. U
L

thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó
công suất tiêu thụ trên cuộn dây P
d

A. P
d
= 28,8W B. P
d
= 57,6W C. P
d
= 36W D. P
d
= 0W
Câu 19. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 20

, C = 250μF, L thay đổi được. Đặt vào hai
đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 40cos(100
π
t +
π
/2)V. Tăng L để cảm kháng tăng từ 20


đến 60

, thì công suất tiêu thụ trên mạch
A. không thay đổi khi cảm kháng tăng. B. giảm dần theo sự tăng của cảm kháng.
C. tăng dần theo sự tăng của cảm kháng. D. ban đầu tăng dần sau đó lại giảm dần về giá trị ban
đầu.
Câu 20. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 30


và độ tự cảm L = 0,8H nối tiếp với tụ điện có
điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 100
10
cos(100
π
t)V. Khi C =
C
o
thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại. Khi đó công suất tiêu thụ trên mạch là
A. P = 250W B. P = 5000W C. P = 1250W D. P = 1000W
Câu 22. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 40

, L = 1H và C = 625μF. Đặt vào hai đầu
mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 220cos(ωt)V, trong đó
ω
thay đổi được. Khi
ω
=
ω
o
hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai bản tụ C đạt giá trị cực đại.
ω
o
có thể nhận giá trị nào sau đây?
A.
ω
o
= 35,5(rad/s) B.

C
= 40

B. R = 60

và Z
L
= Z
C
= 20
3

C. R = 80
2

và Z
L
= Z
C
= 40
2

D. R = 80
2

và Z
L
= Z
C
= 40

hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm L đạt giá trị cực đại. ω
o
có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. ω
o
= 56,6(rad/s) B. ω
o
= 40(rad/s) C. ω
o
= 60rad/s) D. ω
o
= 50,6(rad/s)
70. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u =
220cos(2 ω ft)V, trong đó tần số f thay đổi được. Khi f = f
1
thì Z
L
= 80

và Z
C
= 125

Khi f = f
2
= 50(Hz)
thì cường độ dòng điện i trong mạch cùng pha với hiệu điện thế u. L và C nhận giá trị nào?
A. L = 100/
π
H và C = 10


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status