câu hỏi trắc nghiệm môn hóc học lớp 11 ban khoa học tự nhiên - Pdf 28

Câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học lớp 11 – Ban KHTN
Chương I: Sự điện li
Câu 1:
HH1101NCB Sự điện li là
A. sự nhường và nhận proton trong nước tạo thành ion.
B. sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
C. quá trình phân li các chất trong nước thành ion.
D. quá trình phân li các chất trong nước dưới tác dụng của dòng điện thành ion.
PA: C
Câu 2:
HH1101NCB Chất điện li là
A. chất tan trong nước phân li ra ion.
B. chất tan trong nước phân li ra ion dưới tác dụng của dòng điện.
C. sản phẩm của phản ứng giữa chất tan với nước.
D. những chất có liên kết có phân cực.
PA: A
Câu 3:
HH1101NCB Trong số các dung dịch sau: H
2
SO
4
, NaCl, Na
2
CO
3
, H
2
O, đường glucozơ, ancol
etylic. Dãy gồm tất cả các chất không điện li là:
A. H
2

, Cl
2
, H
2
SO
3
, CH
4
, HF, Ca(OH)
2
, C
6
H
6
, NaClO.
Dãy các chất đều điện li trong nước là:
A. H
2
S, H
2
SO
3
, HF, Ca(OH)
2
, NaClO. B. H
2
S, SO
2
, Cl
2

; 0,2 mol Na
+
; 0,15 mol Al
3+
; 0,4
mol
3
NO

; còn lại là Cl

. Số mol Cl

là:
A. 0,15. B. 0,30. C. 0,45. D. 0,05.
PA: C
1
Câu 6:
HH1102NCB Theo định nghĩa axit – bazơ của Bron–stêt, dãy các phân tử và ion nào sau đây
đều là chất lưỡng tính?
A.
2
3
CO

, CH
3
COO

, H


H
2
O
PA: D
Câu 7:
HH1102NCB Theo định nghĩa axit – bazơ của Bron–stêt, dãy gồm các chất chỉ đóng vai trò
bazơ là
A.
2
3
CO

, S
2-
, CH
3
COO

. B.
4 3
NH , HCO ,
+ −
CH
3
COO

.
C. ZnO, Al
2

2
3
CO

. B.
4 3
NH , HCO ,
+ −
HNO
3
.
C. ZnO, Al
2
O
3
,
2 4
H SO
. D.
4
NH
+
,
4
HSO

, HClO
4
.
PA: D

→
H
3
O
+
+ Cl

(1)
NH
3
+ H
2
O
→
¬ 
NH
4
+
+ OH

(2)
CuSO
4
+ 5H
2
O
→
CuSO
4
.5H

2
SO
3
+ OH

(5)
Theo thuyết Bron−stêt, H
2
O đóng vai trò là axit trong các phản ứng
A. (1), (2), (4). B. (2), (5). C. (2), (3), (4), (5). D. (1), (4).
PA: B
Câu 11:
HH1102NCH Axit photphorơ H
3
PO
3
là axit 2 nấc (hai lần axit). Muối trung hoà là
A. NaH
2
PO
3
B. Na
2
HPO
3
C. Na
3
PO
3
D. NaHPO

Câu 14:
HH1103NCH Cho các dung dịch muối sau: NaNO
3
, KCl, NaHCO
3
, CuSO
4
, FeCl
3
, AlCl
3
. Số
dung dịch có giá trị pH < 7 là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
PA: C
Câu 15:
HH1103NCH Cho các phản ứng:
AgNO
3
+ KBr

KNO
3
+ AgBr↓ (1)
H
2
SO
4
+ 2NH
3

3
O
+
(4)
NH
3
+ H
2
O
→
¬ 
NH
4
+
+ OH
-
(5)
3
3Cu + 8H
+
+ 2NO
3
-


3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O (6)

3
1M được dung dịch A. Độ
pH của dung dịch A có giá trị
A. bằng 7 B. nhỏ hơn 7. C. lớn hơn 7. D. bằng 0,6.
PA: C
Câu 19:
HH1104NCH Cho các phân tử và ion: H
2
PO
4

(1); Al(H
2
O)
+3
6
(2); CO
2
3

(3); Zn(OH)
2
(4); K
+
(5); NO
3

(6); HSO
4


HH1104NCV Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: Na
2
SO
4
, NaHSO
4
, H
2
SO
4
, NaHCO
3
.
Thứ tự các dung dịch được sắp xếp theo chiều pH tăng dần là:
A. H
2
SO
4
, NaHSO
4
, Na
2
SO
4
, NaHCO
3
B. Na
2
SO
4

SO
4
PA: A
Câu 23:
HH1104NCV Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NaOH, NaHCO
3
, NaCl, Na
2
CO
3
.
Thứ tự các dung dịch được sắp xếp theo chiều pH tăng dần là:
A. NaOH, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, NaCl B. NaHCO
3
, NaCl, Na
2
CO
3
, NaOH
C. NaCl, Na
2
CO
3
, NaHCO

C. Phản ứng vừa đủ tạo muối trung hoà D. NaOH dư sau phản ứng
PA: D
Câu 26:
5
HH1105NCH Trộn lẫn dung dịch chứa 15 gam NaOH với dung dịch chứa 15 gam HCl, dung
dịch thu được có :
A. pH > 7 B. pH = 7 C. pH < 7 D. pH

7
PA: C
Câu 27:
HH1105NCV Dung dịch A có chứa 5 ion: Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
và 0,2 mol Cl
-
và 0,1 mol NO
3

.
Thêm dần V lit dung dịch K
2
CO
3
0,5M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất.
V có giá trị là:
A. 200 ml B. 300 ml C. 400 ml D. 500 ml

và 12,43
C. 1,72.10
-5
và 11,46 D. 1,85.10
-6
và 11,46
PA: A
Chương II: Nhóm Nitơ
Câu 1:
6
HH1106NCB Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí nitơ bằng cách đun nóng dung
dịch:
A. NaNO
2
B. NH
3
C. NH
4
Cl D. NH
4
NO
2
.
PA: D
Câu 2:
HH1106NCB Trong công nghiệp điều chế nitơ từ:
A. NH
3
B. HNO
3

2
, N
2
, O
2
. C. K
2
O, NO
2
, O
2
. D. KNO
2
, O
2
.
PA: D
Câu 5:
HH1106NCB Sản phẩm khi nhiệt phân muối Cu(NO
3
)
2

A. Cu, NO
2
, O
2
. B. CuO, NO
2
, O

, Na , CaO , KOH rắn
C. H
2
SO
4
đặc , P
2
O
5
, Na , CaO D. CaO , KOH rắn , NaOH rắn
PA: D
Câu 7:
HH1106NCB Dung dịch amoniac bao gồm các ion và phân tử
A. NH
3
, OH

, NH
+
4
, H
2
O B. NH
3
, H
2
O
C. NH
4
OH D. OH

PA: A
Câu 10:
HH1106NCH Cho axit HNO
3
loãng, dư tác dụng với 3,6 gam Mg. Giả sử phản ứng chỉ tạo ra
khí N
2
. Vậy thể tích N
2
thu được (đktc) là :
A. 3,36 lit B. 0,672 lit C. 6,72 lit D. 1,12 lit
PA: B
Câu 11:
HH1106NCB Số electron độc thân của photpho (Z=15) ở trạng thái cơ bản là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 5
PA: C
Câu 12:
HH1106NCB Ở điều kiện thường khả năng hoạt động hoá học của P so với N
2
là:
A. mạnh hơn B. yếu hơn C. bằng nhau D. không xác định được
PA: A
Câu 13:
HH1106NCH Khi thuỷ phân 4,54 gam photpho triclorua được dung dịch A. Thể tích dung
dịch NaOH 3M tối thiểu phải dùng để trung hoà hoàn toàn dung dịch A là
A. 10 ml B. 25 ml C. 50 ml D. 55 ml
PA: D
Câu 14:
HH1106NCB Thể tích dung dịch H
3

Câu 16:
8
HH1106NCB Phương trình hóa học của phản ứng nào viết không đúng?
A. 4P + 5O
2
→ 2P
2
O
5
B. 2PH
3
+ 4O
2
→ P
2
O
5
+ 3H
2
O
C. PCl
3
+ 3H
2
O → H
3
PO
3
+ 3HCl D. P
2

Câu 19:
HH1106NCH Dùng dung dịch HNO
3
60% (d=1,37) để oxi hoá photpho đỏ thành axit
photphoric. Muốn biến lượng axit đó thành muối NaH
2
PO
4
cần dùng 25 ml dung dịch NaOH
25% (d=1,28). Thể tích dung dịch HNO
3
tối thiểu phải dùng là
A. 20,0 mL B. 50,0 mL C. 76,5 mL D. 94,5 mL
PA: C
Câu 20:
HH1106NCB Rót dung dịch chứa 23,52 gam H
3
PO
4
vào dung dịch chứa 33,60 gam KOH.
Cho bay hơi dung dịch đến khô thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 12,72 gam B. 20,88 gam C. 33,60 gam D. 46,32 gam
PA: D
0Câu 21:
HH1108NCH So sánh thể tích khí NO thoát ra trong hai thí nghiệm sau:
TN1: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO
3
1M.
TN2: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO
3

2
O, NO
2
và O
2
. B. Ag, NO
2
và O
2
. C. Ag và NO
2
. D. Ag
2
O và NO
2
.
PA: B
Câu 24:
HH1108NCV Cho 1,32g (NH
4
)
2
SO
4
tác dụng với dung dịch NaOH nóng dư, thu được một
sản phẩm khí. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92g H
3
PO
4
. Muối thu

4
PA: C
Câu 25:
HH1108NCV Nhận định nào sai ?
A. Phân tử NH
3
có cấu tạo hình chóp tứ giác.
B. Liên kết N–H trong phân tử NH
3
là liên kết có cực, lệch về phía nguyên tử N.
C. Nguyên tử N trong phân tử NH
3
còn một đôi e tự do.
D. Trong phân tử NH
3
có 3 liên kết σ.
PA: A
Câu 26:
HH1108NCH Để tách riêng NH
3
ra khỏi hỗn hợp gồm N
2
, H
2
và NH
3
trong công nghiệp,
người ta đã
A. cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong.
B. cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng.

3
), khi nổ tạo
ra CO
2
, H
2
O, N
2
và O
2
. Tổng hệ số nguyên bé nhất của tất cả các chất trong phương trình phản
ứng nổ là
A. 17 B. 29 C. 33 D. 40
PA: C
Câu 29:
HH1108NCV Hoá trị tối đa của nitơ trong các hợp chất là
A. 1 B. 3 C. 4 D. 5
PA: C
Câu 30:
HH1108NCV Dãy các đều tạo phức với dung dịch NH
3

A. Al(OH)
3
, Cu(OH)
2
, AgCl B. Zn(OH)
2
, Cu(OH)
2

2
và một ít xúc tác. Khi phản ứng đạt tới cân bằng thì áp suất trong bình bằng 0,8 lần áp suất
khi chưa xảy ra phản ứng (cùng nhiệt độ). Hằng số cân bằng K của phản ứng xảy ra trong
bình là :
A. 0,0032 B. 0,032 C. 0,128 D. 3,2
PA: C
11
Câu 33:
HH1109NCH Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO
3
loãng thì thu được 0,448 lit khí NO
duy nhất (đktc). Giá trị của m là:
A. 1,12 gam. B. 11,2 gam. C. 5,6 gam. D. 0,56 gam.
PA: A
Câu 34:
HH1109NCH Nung a gam Cu(NO
3
)
2
sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối
lượng giảm 0,54g. Khối lượng muối Cu(NO
3
)
2
đã bị nhiệt phân là:
A. 0,49g. B. 9,4g. C. 0,5g. D. 0,94g.
PA: D
Câu 35:
HH1109NCV Cho hỗn hợp gồm N
2

. D. 25% NH
3
, 25% H
2
và 50% N
2
.
PA: C
Câu 36:
HH1109NCV Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam kim loại R hoá trị III không đổi vào 564 ml dung
dịch HNO
3
10% (D=1,05g/ml) thu được dung dịch A và 2,688 lit hỗn hợp khí B gồm N
2
O và
NO có tỉ khối với H
2
là 18,5. Cho V lit dung dịch KOH 1M vào dung dịch A thu được kết tủa
C. Giá trị V để khối lượng kết tủa C lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là:
A. 0,76 và 0,88 B. 0,66 và 0,88 C. 0,76 và 0,98 D. 0,66 và 0,98
PA: C
Câu 37:
HH1109NCH Hòa tan 0,3 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO
3
và H
2
SO
4
thì :
A. phản ứng không xảy ra. B. phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol NO.

2
O
5
vào 15ml dung dịch H
3
PO
4
6% (D = 1,03g/ml). Nồng độ phần
trăm của H
3
PO
4
trong dung dịch thu được là:
A. ≈ 43% B. ≈ 38,65% C. ≈ 41% D. ≈ 45%
PA: B
Chương III: Nhóm cacbon
Câu 1:
HH1110NCB Hai nguyên tố X và Y thuộc 2 nhóm A liên tiếp trong cùng một chu kì. Tổng số
hạt (p, n, e) của X và Y là 39. Biết trong X và Y đều có số hạt mang điện gấp đôi số hạt không
mang điện. X và Y là:
A. N và O. B. O và F. C. C và Si. D. C và N.
PA: D
Câu 2:
HH1110NCB Dẫn khí CO
2
vào dung dịch Ba(OH)
2
thu được 19,7 gam kết tủa. Lọc bỏ kết
tủa, rồi đem nước lọc cho tác dụng với một lượng dư dung dịch H
2

PA: B
Câu 5:
HH1110NCH Cho 24,4 gam hỗn hợp Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl
2
.
Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thì thu được bao
nhiêu gam muối clorua khan?
A. 2,66 gam B. 22,6 gam C. 26,6 gam D. 6,26 gam
PA: C
Câu 6:
HH1111NCB Tách SiO
2
ra khỏi hỗn hợp: Fe
2
O
3
, SiO
2
, Al
2
O
3

được một lượng khí có thể tác dụng với SiO
2
tạo thành 0,25 mol SiF
4
. Hàm lượng % của CaF
2
có trong khoáng vật florit là
14
A. 10,00% B. 2525% C. 48,75 D. 75,50%
PA: C
Câu 10:
HH1111NCH Một loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% kali oxit; 10,98% canxi oxit và
70,59% silic đioxit. Công thức của thuỷ tinh là
A. K
2
O.CaO.SiO
2
B. K
2
O.CaO.5SiO
2
C. K
2
O.2CaO.6SiO
2
D. K
2
O.CaO.6SiO
2
PA: D

→
2Cu + CO
2
(3) C + 2H
2

0
t
→
CH
4
(4) 3C + 4Al
0
t
→
Al
4
C
3
(5) C + O
2

0
t
→
CO
2
(6) C + 2H
2
SO

PA: B
Câu 13:
HH1112NCH Than chì và kim cương là hai dạng thù hình của nhau vì
A. có tính chất vật lí tương tự nhau.
B. có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.
C. đều là các dạng đơn chất của nguyên tố cacbon và có tính chất vật lí khác nhau.
D. đều là cacbon và có tính chất hoá học khác nhau.
PA: C
Câu 14:
HH1112NCV Dãy gồm các chất cùng tác dụng được với cacbon và silic là
A. HNO
3 (đặc nóng)
; HCl; NaOH. B. O
2
, H
2
SO
4 (loãng)
; H
2
SO
4 (đặc, nóng)
.
C. NaOH; Al; Cl
2
. D. Al
2
O
3
; K

O), HF.
PA: B
Câu 16:
HH1113NCV Để xác định hàm lượng C trong một mẫu gang, người ta nung 10g mẫu gang
đó trong O
2
dư thấy tạo ra 0,672 lit CO
2
(đktc). Hàm lượng C trong mẫu gang đó là
A. 3,6% B. 0,36% C. 0,48% D. 4%
PA: A
Câu 17:
HH1113NCH Để có 1m
3
khí CO dùng trong lò luyện thép cần dùng bao nhiêu lit khí CO
2
(đktc) thổi qua than nóng đỏ? Biết rằng hiệu suất quá trình đạt 85%.
A. 117,65 lit B. 858,23 lit C. 588,23 lit D. 1176,47 lit
PA: C
Câu 18:
HH1113NCH Khối lượng cacbon cần thiết để oxi hoá 10,8g bột nhôm thành cacbua nhôm là:
A. 2,1g. B. 6,3g. C. 3,6g. D. 1,2g.
PA: C
Câu 19:
HH1113NCV Cho V lit CO
2
(đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5 M và Ba(OH)
2

0,375 M thu được 11,82 g kết tủa. V có giá trị là:

2n + 2
(n≥1) ⇒

X là ankan.
B. k = 1 → C
n
H
2n
(n≥2) ⇒ X là anken hoặc xicloankan.
C. k = 2 → C
n
H
2n−2
(n≥2) ⇒ X là ankin hoặc ankađien.
D. k = 4 → C
n
H
2n−6
(n≥6) ⇒ X là aren.
PA: A
Câu 2:
HH1114NCB Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm phản ứng
vào bình đựng 0,15 mol Ca(OH)
2
tan trong nước. Kết thúc thí nghiệm, lọc tách được 10g kết
tủa trắng và thấy khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng tăng thêm 6g so với khối lượng
dung dịch trước phản ứng. Công thức phân tử của hiđrocacbon X là:
A. C
2
H

O D. C
2
H
6
O
PA: D
Câu 4:
HH1114NCH Đốt cháy hoàn toàn 11,6 gam chất hữu cơ X thu được 13,44 lit CO
2
(đktc) và
10,8 gam nước. Mặt khác lấy 2,9 gam X làm bay hơi thì thể tích hơi thu được bằng thể tích của
1,6 gam oxi ở cùng điều kiện. Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
10
. B. C
3
H
8
O. C. C
2
H
2
O
2
. D. C
3
H
6

PA: A
Câu 6:
HH1115NCH Cho các chất có công thức cấu tạo:
(1) CH
3
CH=CH
2
(2) CH
3
CH=CHCl (3) CH
3
CH=C(CH
3
)
2
CH
3
CH
3
CH
3
Cl
C = C (5) C = C
C
2
H
5
C
2
H

, 2 đồng phân
PA: A
Câu 8:
HH1115NCB Bậc của nguyên tử C là:
A. Số nguyên tử C khác liên kết với nguyên tử C đó.
B. Số nguyên tử H liên kết với nguyên tử C đó.
C. Số liên kết
π
của nguyên tử C
D. Số liên kết
σ
của nguyên tử C
PA: A
Câu 9:
HH1116NCB Những chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp?
(1) CH
2
=CH-CH
3
(2) CH

CH (3) CH
2
=CHCl (4) CH
3
-CH
3
A. 1,3,4 B. 1,2,3 C. 1, 3, 4 D. 2,3,4
18
PA: B

; CH
3
−CH
2
−CH=C(CH
3
)
2
;
CH
3
−CH=CH−CH=CH
2
; CH
3
−CH=CH
2
; CH
3
−CH=CH−COOH. Số chất có đồng phân hình
học là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
PA: A
Câu 14:
HH1117NCH Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon ở thể khí gồm các hiđrocacbon có
A. số nguyên tử cacbon từ 1 đến 4. B. số nguyên tử cacbon từ 1 đến 5.
C. số nguyên tử cacbon từ 1 đến 6. D. số nguyên tử cacbon từ 2 đến 10.
PA: A
19
Câu 15:

C. X thuộc ankan, công thức phân tử là C
2
H
6
D. X thuộc xicloankan, công thức phân tử là C
4
H
8
PA: A
Câu 17:
HH1118NCV Tỉ khối hơi của chất X (chứa C, H, Cl) so với hiđro bằng 56,5. Phần trăm khối
lượng của clo trong X bằng 62,83%. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
6
Cl
2
B. C
3
H
7
Cl C. C
2
H
4
Cl
2
D. C
2

.
PA: C
Câu 19:
HH1118NCV Phân tích 1,85 gam chất hữu cơ A chỉ tạo thành CO
2
, HCl và hơi nước. Toàn
bộ sản phẩm phân tích được dẫn vào bình chứa lượng dư dung dịch AgNO
3
thì thấy khối
20
lượng bình chứa tăng 2,17 gam, xuất hiện 2,87 gam kết tủa và thoát ra sau cùng là 1,792 lit
khí duy nhất (đktc). Công thức phân tử của A là
A. C
4
H
7
Cl. B. C
3
H
7
Cl. C. C
5
H
11
Cl. D. C
4
H
9
Cl.
PA: D

PA: C
Câu 2:
HH1119NCB Công thức phân tử của propan, butan và isopentan lần lượt là:
A. C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
6
H
14
B. C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
5
H
10

C. C
3

21
HH1119NCB Cho ankan X có công thức cấu tạo :
3
3 2 3
3 2 3
CH

CH C CH CH CH

CH CH CH
− − − −

.
Tên của ankan X là
A. 2-etyl-4,4-đimetyl pentan. B. 3-metyl-5,5-đimetyl hecxan.
C. 2,2,4 - trimetyl hecxan. D. 2,2-đimetyl-4-etyl-pentan
PA: C
Câu 5:
HH1119NCB Tên gọi theo danh pháp hệ thống của hợp chất: (CH
3
CH
2
CH
2
)
4
C là
A. 4,4-đipropylheptan. B. 4,4-đipropanheptan.
C. 1,1,1,1-Tetrapropanmetan. D. 1,1,1-tripropanbutan.
PA: A

)
2

C. (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
2
Br D. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
Br
PA: B
Câu 8:
HH1119NCH Khi thực hiện phản ứng đề hiđro hoá hợp chất X có CTPT C
5
H
12
thu được hỗn
hợp 3 anken đồng phân cấu tạo của nhau. Vậy tên của X là:
A. 2,2-đimetylpentan. B. 2-metylbutan. C. 2,2-đimetylpropan. D. pentan.
PA: B
Câu 9:
HH1119NCB Cho các gốc tự do sau:

A. I < II < III B. II < I < III C. II < III < I D. I < III < II
PA: C
Câu 10:
HH1119NCH Cho các ankan sau: C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
5
H
12
, C
6
H
14
, C
7
H
16
, C
8
H

H
6
, C
5
H
12
, C
8
H
18
D. C
2
H
6
, C
5
H
12
, C
4
H
10
PA: C
Câu 11:
HH1120NCB C
5
H
10
có số đồng phân cấu tạo mạch vòng là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

dụng với brom (chiếu sáng) X cho một dẫn xuất monoclo còn Y chỉ cho 4 dẫn xuất monoclo
duy nhất. Công thức cấu tạo của X và Y là
A.
CH
3

B.

CH
2
CH
3
23
C.
CH
2
CH
2
CH
3

D.
CH
3

PA: A
Câu 15:
HH1120NCH Cho phản ứng cộng:
CH
3

10
và C
3
H
6
D. C
4
H
10
và C
4
H
8
PA: C
Câu 17:
HH1121NCH Khi cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ 1:1, sản phẩm chính thu được là:
A. 2-brom-2-metylbutan B. 1-brom-2-metylbutan
C. 1,3-đibrompentan D. 2,3-đibrompentan
PA: A
Câu 18:
HH1121NCH Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau:
A. Nung natri axetat với vôi tôi xút
B. Crăcking butan
C. Thuỷ phân canxicacbua trong môi trường axit
D. Từ cacbon và hiđro
PA: A
Câu 19:
HH1121NCH Hiđrocacbon no là những hiđrocacbon trong phân tử
A. chỉ có liên kết đơn. B. chỉ có liên kết đôi.
C. chỉ có vòng no. D. có ít nhất một liên kết đôi.

2
-CH-CH
2
-CH
3
CH
3
.
CH
3
-CH-CH
2
-CH
3
CH
3
.
CH
3
-CH-CH-CH
3
CH
3
.
(I)
(II)
(III)
Độ bền của các gốc giảm dần theo thứ tự
A. III > I > II B. III > II > I C. I > II > III D. II > III > I
PA: D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status