Bi ging SLGS 3/20/2008
Phm Kim ng - HNN1 1
Chơng IX. Sinh lý máu
- Dịch gian bào: máu ngấm vào khe hở các TB
- Dịch nội bào: vào trong TB
- Dịch não tuỷ: trong não tuỷ
- Dịch bạch huyết: vào ống lâm ba
- Mất máu đột ngột choáng, ngất có thể chết do P máu ở
mao quản giảm đột ngột, đ.b ở não ứ/c TK
- Có thể lấy 2/3 tổng lợng máu
* Máu tình trạng d.d, sức khoẻ
* Các loại dịch trong cơ thể ?
- Lợng máu loài, 50 54% trong hệ tuần hoàn (tim, mạch),
còn lại dự trữ ở gan, lách
80-100
75-100
50 - 60
60-70
100-110
85-100
ml/kg
Gà55-65Cừu
Lợn: 0-2 tháng
Tr. thành
65-70Dê
Ngựa- Lai
- Thuần
90-110
62-77
Bê
Bò
Do các b/c, kháng thể ngăn cản, tiêu diệt VK, vật lạ
II. Thành phần: 2 TP chính
+ Dịch thể (huyết tơng) 60% - vàng nhạt
+ Có hình (h/c, b/c, tiểu cầu) 40%
Huyết tơng
còn fibrinogen
b/c
h/c
Chống đông, để lắng
Huyết thanh
Cục máu
fibrin+
TP
có hình
Để lắng
Bi ging SLGS 3/20/2008
Phm Kim ng - HNN1 3
2.1. Sinh lý huyết tơng
(plazma)
Vô cơ
9092% H
2
O
810% VCK
Hữu cơ
chủ yếu bicacbonat
của Na, K, Ca, Mg
* Lipit: chủ yếu dạng mỡ trung tính, A. béo, cholesteron
* Các men, hocmon, VTM
A/G (hệ số protein)
tình trạng sức khoẻ
- A/G
có thể A (tốt
sức sản xuất
) or G(c/n MD
)
- A/G
có thể A
(suy d.d, gan, viêm thận) or G(nhiễm khuẩn)
* Fibrinogen: yếu tố số I quá trình đông máu
pH: 7,35 7,50 và ổn định (trong 1 loài xê dịch 0,1- 0,2)
* ổn định có t/d: duy trì các h/đ của cơ thể (TĐC)
duy trì t/d của các kích tố
duy trì h/đ các men
4
H-protein
Na-protein
Axít h/cơ
muối Na của nó
Đệm trong hồng cầu (5 đôi)
KH
2
PO
4
K
2
HPO
4
HHb
KHb
Axít h/cơ
muối K của nó
H
2
CO
3
KHCO
3
HHbO
2
KHbO
2
Đệm trong huyết tơng (4 đôi)
Xét các p/ứ đệm:
2
O
anhydraza
H
2
CO
3
HCO
3
-
- Trong h/c:
HHb/KHb, HHbO
2
/KHbO
2
sẽ đệm
T/chức
Phổi
CO
2
+ H
2
O
H
2
CO
3
+ KHb KHCO
3
Dự trữ kiềm phản ánh k/n làm việc
Ngựa đua: 560 620 mg%, ngựa kéo: 460 540
Trúng độc toan kiềm: [kiềm] or [axít] máu quá cao
- Trong huyết tơng:
H-protein/Na-protein đệm
Tổ chức
Phổi
CO
2
+ H
2
O
H
2
CO
3
+ Na-protein NaHCO
3
+ H-protein
+ K
0
thay thế: kiềm dự trữ giảm nhiều pH ngoài phạm vi
NN - Làm việc căng thẳng tích nhiều lactic vào máu
- Tiêm quá liều toan, đái tháo đờng, thể xêton loài nhai lại
- Viêm phổi hay Methemoglobin K
0
2
>C
1
)
B tăng lên: C
1
= C
2
(ổn định)
Cột nớc tăng lên tạo P thuỷ tĩnh
ASTT= P thuỷ tĩnh trên 1 ĐV S màng bán thấm (cm
2
)
[
C
2
]
[
C
1
]
đáy bán thấm
(chỉ nớc qua)
B
A
b. Cách tính ASTT
: = P
(riêng phần)
ASTTmáu = ASTT thể keo + ASTT tinh thể
ĐV có vú: Ptt = 7,4 atm
T: nhiệt độ tuyệt đối (273
0
tuyệt đối = O
0
C)
C: nồng độ muối = số ptg/1000g dung môi
i: hằng số điện ly
iNaCl = 2
Ptt máu = 7,4 atm
5624 mmHg
c. ý nghĩa Ptt:
ổn định nhờ thành mạch có thụ quan nhận
cảm điều hoà H
2
O ra vào = p/xạ.
- Giữ hình dạng h/c: + Ưu trơng
Ptt máu > Ptt h/c
teo
+ Nhợc trơng
nớc vào h/c
vỡ
- Ư/d điều trị: tiếp nớc (đẳng trơng)
- Ư/d pha chế d
2
CO
2
, H
2
O, glucose & các ion âm qua)
Đàn hồi biến dạng khi qua mao mạch
* 90% H
2
O + 10% VCK (90% Hb, ngoài ra còn có men)
* S.lợng: tuổi, giống, giới tính, trạng thái sinh lý
TB lới
Nguyên
sinh H/C
H/C
Các giai đoạn phát triển của h/c
Điều hoà sản sinh hồng cầu
Khi sự vận chuyển oxi giảm
Thận tăng tiết Erythropoietin
Tăng sản sinh h/c ở tuỷ xơng
Tăng tuần hoàn của h/c
Khôi phục vận chuyển oxi
Tế bào
mầm
Bi ging SLGS 3/20/2008
Phm Kim ng - HNN1 10
Dinh dỡng rất quan trọng đ/với sự sản sinh hồng cầu
Sắt, đồng, B2, B6, B12 và a.folic
ảnh hởng của việc bổ sung sắt đến số lợng h/c
và sự sinh trởng ở lợn con
2
, CO
2
Với CO
2
: HbNH
2
+ CO
2
HbNHCOOH
Mô bào (Pco
2
)
Phổi (Pco
2
)
Cacbamin
(kết hợp qua NH
2
)
Phổi (Po
2
)
Mô bào (Po
2
)
2
và đệm trong h/c
Môi trờng axetic đặc Hb + NaCl kết tinh hemin
(hình
thái đặc trng loài)
điều tra pháp y, phân biệt máu các g/s.
K.hợp CO qua LK phụ
: ái lực Hb + CO > 250 lần Hb + O
2
[CO] k
2
1% trên 95% Hb HbCO mất k/n v/c
Hầm mỏ, than tổ ong
Thở O
2
nguyên chất or h
2
O
2
+58%CO
2
Khử CO
Bi ging SLGS 3/20/2008
Phm Kim ng - HNN1 12
Sự tiêu huỷ hồng cầu
mao quản
đại thực bào
Fe
2+
để sản
- ái kiềm: hạt nhỏ, xanh
- Trung tính: hạt nhỏ, tím hồng (ấu, gậy, đốt)
Tỷ lệ % các loại b/c trên tổng số b/c (công thức b/c)
6250.53303-11
Cừu
2330.53706-18
Chó
5021.024511-22
Lợn
4
4
5
Monocytes
(%)
8
5
4
Eosinophils
(%)
4-9
5-12
3-11
Tổng số
(10
9
/l)
530.135
- Gđ3: tạo hốc
(NSC lõm vào, tạo hốc và lisosom tiết men vào hốc)
- Gđ4: tiêu diệt
(nhờ pH hoặc chất oxy hoá hoặc men phân giải)
Sự xuyên mạch và tính hoá
hớng động của b/c trung tính
Viêm sng, nóng, đ
, đau?
Động dục, sắp đẻ k/n thực bào (trung tính
)
Nhiễm khuẩn ẩn? chịu đợc 10 lần [KS] (lao, Bruxellosis)
Bi ging SLGS 3/20/2008
Phm Kim ng - HNN1 15
Đáp ứng MD:
+ Sự sinh KT tơng ứng đặc hiệu với KN bảo vệ cơ thể
+ KT: IgG, IgA, IgM, IgD, IgE
+Trâu bò IgG không truyền qua nhau (6 lớp) bú sữa đầu
+ Đáp ứng MD (tập nhiễm): kết quả hợp tác 3 loại: đại
thực bào, lympho B, lympho T dới 2 dạng:
-
MD dịch thể:
(lympho B) tạo IgG tan trong huyết thanh
VD: huyết thanh điều trị uốn ván, dại(thụ động)
/d: tạo và tiêm vacxin chủ động
- MD qua trung gian TB (lympho T)
KN vào bị đại thực bào bắt, xử lý trình diện quyết định KN
lên bề mặt TB. Lympho T nhận diện KN tiết Ig gắn trên màng
TB nhớ đặc
hiệu nhóm
Q.đ KN
TB độc đặc
hiệu
Sự sản sinh và biệt hoá các TB lympho
Cấu trúc KT, lym,pho B với receptor đặc hiệu
Bi ging SLGS 3/20/2008
Phm Kim ng - HNN1 17
Tạo Inteferon:
- ức chế sự nhân lên của các VR
- Hạn chế hiện tợng ung th
a: VR tấn công điều khiển TB vật chủ
b: khi VR tấn công TB vật chủ sản sinh
inteferon
c: inteferon gắn với receptor trên TB khác
kích thích sản sinh protein ức chế sự nhân
lên của VR nếu bị tấn công
Một số trờng hợp thiếu hụt miễn dịch
+ Teo tuyến ức bẩm sinh mất k/n biệt hoá lympho T
+ Phong, hủi do thiếu lympho T ????
+ AIDS
:
VR HIV thiếu hụt T
HIV có men đ.biệt (
phiên mã ngợc
) biến vật liệ
u di
truyền ARN
Y/tố ổn định fibrin: sẵn HTXIIIYếu tố xúc tiến thrombin
VII
Dạng hoạt hoá yếu tố V
VI
Y/tố Hageman (hoạt hoá
đông máu, sẵn HT, bt k
0
h/đ)
XII
Proaccelerin: gan, V
đông máu
V
Protromboplastin (sẵn HT)XICa
++
(hoạt hoá Prothrombin)
IV
Yếu tố Steward (gan)XTromboplastin (tiểu cầu vỡ)
III
Chống chảy máu B (y/tố
Kristmass)
IX
Prothrombin (tiền men gan
TH với xúc tác VTM K)
II
chống chảy máu A: sẵn HTVIIIFibrinogen (gan tạo ra)
I
Bi ging SLGS 3/20/2008
Phm Kim ng - HNN1 19
-
Ngoài ra khi tiểu cầu vỡ còn: serotonim, plaspholipit
Buộc vết thơng mạch co, t/cầu vỡ thromboplastin
Thêm các nhân tố gây đông máu nh thrombin CaCl
2
- Chống đông:
Heparin, antithrombin, antithromboplastin, Hirudin
(đỉa), Citrat Natri 5%, Kalioxalat oxalatcanxi (ống nghiệm)
Bi ging SLGS 3/20/2008
Phm Kim ng - HNN1 20
IV. Nhóm máu
-
Bordet 1895: HT loài này có k/n làm NK h/c loài khác
-
Landsteiner 1900, điều đó còn xảy ra trong cùng loài
tìm ra KN & KT đặc hiệu nhóm máu
1. Nguyên nhân ngng kết h/c
+ Màng h/c có NKN (KN): có thể A, B, AB or k
0
+ HT có NKT (KT): có thể , , or k
0
có
+ Sự ngng kết chỉ xảy ra KN + KT t/ (A+ , B + ,
AB
+ or or + )
2. Nhóm máu:
Căn cứ sự có mặt của NKN và NKT
Không có
AB
B
A
)
ngời cho
O ABBA
Máu
O
O
AB AB
A
A
B
B
HC ngời cho không bị HT
ngời nhận làm NK là đợc
Bi ging SLGS 3/20/2008
Phm Kim ng - HNN1 21
3. ứng dụng
+ Truyền máu
+ Quan hệ đến đề kháng: A (bệnh hô hấp), O (bệnh tiêu hoá)
+ Chọn giống liên quan đến sức sản xuất
+ Nhóm máu g/s phức tạp trộn hai giọt máu
+ Quan hệ họ hàng (A, B trội so với O)
Cả 2 bố mẹ là O
con O
Cả 2 bố mẹ là A
con A hoặc O
Cả 2 bố mẹ là B