B GIÁO DO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
LƯƠNG TẤN MINH
KIỂM SOÁT RỦI RO TÍN DỤNG TRONG
CHO VAY DOANH NGHIỆP TẠI
NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM – CHI
NHÁNH ĐÀ NẴNG
Chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng
Mã số: 60.34.20
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
Đà Nẵng - Năm 2015
c hoàn thành ti
1. Tính cấp thiết của đề tài
Chi
“Kiểm soát rủi ro tín dụng trong cho vay
doanh nghiệp tại ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi
nhánh Đà Nẵng”
2. Mục tiêu nghiên cứu
- Nghiên cc trng ri ro tín dng
trong cho vay doanh nghip, nguyên nhân dn ri ro tín dng và
công tác kim soát ri ro tín dng ti Chi nhánh.
- xut mt s gii pháp ch yu nhm hoàn thin công tác
kim soát ri ro tín dng trong cho vay doanh nghip ti Chi nhánh.
2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu:
Phạm vi nghiên cứu:
4. Phương pháp nghiên cứu
nghiệp của ngân hàng thương mại
a. Khái niệm về cho vay doanh nghiệp của ngân hàng
thương mại
Cho vay DN là vic tha thun gia NHTM và doanh nghip,
p s dng mt khon ti s
dng vào m i gi an nh nh theo tha thun vi
nguyên tc có hoàn tr c gc và lãi.
b. Phân loại cho vay doanh nghiệp
Theo thời hạn cho vay
Theo mục đích sử dụng vốn vay
Theo hình thức đảm bảo tiền vay
Theo phương thức cho vay
c. Đặc điểm cho vay doanh nghiệp
- Cho vay doanh nghing là cho vay nhng món ln và
cho vay chim t trng ln trong t vay ca ngân
hàng.
- ng quy mô ln, lc t hot
i ro tín dng
cao.
- T.
4
1.1.2. Rủi ro tín dụng trong cho vay doanh nghiệp của ngân
hàng thương mại
a. Khái niệm về rủi ro tín dụng trong cho vay doanh nghiệp
Ri ro tín dng trong cho vay doanh nghic hiu là tn
tht có kh i vi n vay ca doanh nghip ti NHTM
do doanh nghip vay vn không thc hiúng hn hoc không có
kh c hin mt phn hoc toàn b tr n
ca mình theo cam kt.
b. Phân loại rủi ro tín dụng trong cho vay doanh nghiệp
CHO VAY DOANH NGHIỆP CỦA NHTM
1.2.1. Quan điểm và mục đích kiểm soát rủi ro tín dụng
trong cho vay doanh nghiệp
a. Quan điểm về kiểm soát rủi ro tín dụng trong cho vay
doanh nghiệp
Kim soát ri ro tín dng trong cho vay doanh nghip là vic
NHTM s dng nhng cách thn pháp nhm vào
mc mc tiêu ca NHTM. Nhng cách
thc s da, gim thiu, chuyn giao
ri ro tín dng trong cho vay doanh nghip.
b. Mục đích kiểm soát rủi ro tín dụng trong cho vay doanh
nghiệp
M m soát ri ro tín dng trong cho vay doanh
nghip là nhm phòng nga ri ro tín dng xy ra vi xác sut ri ro
thp nht và hn ch tc tn tht thit hi mt khi ri ro
tín dng xy ra.
6
1.2.2. Nội dung kiểm soát rủi ro tín dụng trong cho vay
doanh nghiệp
a. Né tránh rủi ro tín dụng trong cho vay doanh nghiệp
Né tránh ri ro tín dng là cách tip cn hiu qu ca qun tr
ri ro tín dng. Bng cách né tránh ri ro tín dng, NHTM bit rng
s không gánh chu nhng tn tht tim n và bnh mà ri ro tín
dng gây ra.
công tác né tránh ri ro tín dng có hiu qu, NHTM
ng s dng các bin pháp sau:
Từ chối cho vay
Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá, sàng lọc doanh nghiệp vay
vốn
Yêu cầu doanh nghiệp có biện pháp nhằm biến đổi rủi ro tín
dc thc hii các hình thc sau:
Mua bảo hiểm
Bảo lãnh của bên thứ ba
Chứng khoán hóa
1.2.3. Chỉ tiêu đánh giá kết quả kiểm soát rủi ro tín dụng
trong cho vay doanh nghiệp
a. Tỷ lệ nợ xấu
b. Biến động cơ cấu nợ xấu
N xu bao gm 3 nhóm n: nhóm 3, nhóm 4 và nhóm 5. Mi
nhóm n phn ánh hiu qu công tác kim soát ri ro tín dng khác
8
nhau, m ri ro và tn tht tín dc xp theo
m t thn cao.
c. Tỷ lệ trích lập dự phòng rủi ro tín dụng
d. Tỷ lệ xóa nợ ròng
1.3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN KIỂM SOÁT RỦI RO
TÍN DỤNG TRONG CHO VAY DOANH NGHIỆP
1.3.1. Các nhân tố bên trong
- Công tác kim tra giám sát các khon vay sau khi cho vay
c thc hin mt cách có hiu qu.
- c ca cán b tín dng.
- c ngh nghip ca cán b tín dng.
- Công tác kim tra, kim soát ni b.
- Công ngh ngân hàng.
1.3.2. Các nhân tố bên ngoài
- Thông tin doanh nghip vay vn.
- DN s dng vn sai mn chí tr n.
- V u d n cho vay doanh nghip theo ngành kinh t:
10
cho vay doanh nghip ca Chi nhánh tp trung ch yu vào
các ngành: xây dng, bng s xu c
ph các khách hàng doanh nghip c
c xây dng và bng sn.
- V cho vay doanh nghic cho
ng thc cho vay theo hn mc ca
.
2.2.2. Thực trạng rủi ro tín dụng trong cho vay doanh
nghiệp tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi
nhánh Đà Nẵng
Thực trạng chung về RRTD trong cho vay doanh nghiệp
T l n xu cho vay doanh nghip ti Chi nhánh là khá cao.
lc s dng các bin pháp thu hi n và
tài tr ri ro tín d x.
c bi l n xm t
xung còn 2,71%.
Thực trạng RRTD trong cho vay doanh nghiệp theo hình
thức đảm bảo
N xu cho vay doanh nghip ca Chi nhánh thuc loi cho
vay có tài sm bo. Dù ch chim t tr cho
vay doanh nghim bo li không có n xu mà toàn b
n xn t m bo.
Thực trạng RRTD trong cho vay doanh nghiệp theo kỳ hạn
vay
N xu cho vay doanh nghip ca Chi nhánh ch yu là cho
vay ngn hn, n xu cho vay trung và dài hn chim t trng rt ít.
RRTD trong cho vay trung và dài hi RRTD
trong cho vay ngn hn. T l n xu cho vay ngn hn gim t
còn mang ý chí ch quan co mà thiu s c lp.
Giới hạn tín dụng đối với khách hàng vay vốn
Gii hn tín dng ti Chi nhánh bao gm gii h vay
ngn hn, gii h vay trung dài hn và gii hn bo lãnh.
Biến đổi rủi ro tín dụng về mức chấp nhận để cho vay
Khi tin hành xp hng doanh nghip, nu kt qu xp hng
i BB, cán b quan h khách hàng ch ng t chi cho vay.
Cho vay đồng tài trợ
Hin tn khai d ng
tài tr vi các NHTM: Ngân hàng Nông nghip và phát trin nông
án khách sn Furama, d n mi
Vic nhng ri ro tín dt
khó, có th gây nhng tn thg lai. Do vy Chi nhánh
chn hình thng tài tr i vi các d án ln và thi
gian cho vay dài là hp lý.
b. Thực trạng sử dụng các biện pháp ngăn ngừa rủi ro tín
dụng
Sử dụng các biện pháp bảo đảm tiền vay
Chi nhánh ch áp dng cho vay không có tài sm bo vi
các khách hàng ln, uy tín, quan h i Chi nhánh, có mc
xp hng AA tr lên. Còn li ch yu yêu cu
doanh nghip vay vn có tài sm bo.
V m bo bng tài sm bo
bng tài st luôn chim t trng ln nht trong t,
chim gn 60%.
Thực hiện việc kiểm tra giám sát trước, trong và sau khi cho
vay
13
Hin ti công tác cho vay ca Chi nhánh có s phi hp ca 3
b ph
ng. Khi không th c na thì tin hành
kin n. S dng qu d phòng ri ro tín dng là bin pháp cui
cùng khi mà không gii quyt n tha v thu n.
Trích lập quỹ dự phòng rủi ro
Chi nhánh trích d phòng ri ro chung bng 0,75% giá tr các
khon n t n nhóm 4.
S d phòng ri ro c th phi trích b ng rt ln nu
kt qu phân loi n tài s
S phòng ri ro và t l XLRR/DPRR gim trong
cho vay doanh nghip gim
c hin tt vic x lý n xu thông qua thanh lý
tài sm bo và thu n nên s lý ri ro bng qu d phòng
rm.
d. Thực trạng sử dụng các biện pháp chuyển giao rủi ro tín
dụng
Yêu cầu DN vay vốn mua bảo hiểm tín dụng, bảo hiểm tài
sản
Hin tp hai công ty bo him là công
ty TNHH bo him nhân th VietinbankAviva và công ty TNHH bo
him phi nhân th Bn khai nhi
sn phm bo him tín dn hành trin
các cán b quan h bán chéo các sn phm bo him
ng t tr c mua bo him là rt thp.
Sử dụng biện pháp bảo lãnh của bên thứ ba
15
Hin nay, Chi nhánh áp dng vic yêu cu các cá nhân, t chc
dùng tài sn c bo lãnh cho doanh nghi m bo cho
vay vn ca doanh nghip. Tuy nhiên, Chi nhánh vn cho vay
c tin mua v u bên
ng th phi có bo lãnh
- Công tác kiểm tra giám sát các khoản vay sau khi cho vay
- Trình độ chuyên môn và năng lực của cán bộ tín dụng
- Công tác kiểm tra, kiểm soát nội bộ
- Công nghệ ngân hàng
- Môi trường kinh tế
2.4. ĐÁNH GIÁ CHUNG
2.4.1. Những mặt thành công
Trong nh ng tín dng có
nhiu bin kiên trì coi trng chng
tín dng, linh hot trong áp dng chính sách tín dng
kim soát ri roc nhng thành công nhnh.
2.4.2. Những mặt hạn chế
-
2.4.3. Nguyên nhân hạn chế trong công tác kiểm soát rủi ro
tín dụng
a. Nguyên nhân bên ngoài
- Tình hình kinh t cc ta trong nhp nhiu
17
ng kém, hu hu co cm
không m rng hong sn xut kinh doanh.
- Tình hình th ng bng sng
c thanh lý tài s m b p
RRTD vì tài sm bo mà CN nm gi ch yu là bng sn và
n th chp.
- Nhiu khách hàng doanh nghip cc
thương Việt Nam – Chi nhánh Đà Nẵng
3.1.2. Định hướng kiểm soát rủi ro tín dụng trong cho vay
doanh nghiệp của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam –
Chi nhánh Đà Nẵng
3.2. GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KIỂM SOÁT RỦI
RO TÍN DỤNG TRONG CHO VAY DOANH NGHIỆP TẠI
NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM – CHI
NHÁNH ĐÀ NẴNG
3.2.1. Giải pháp né tránh rủi ro tín dụng
Xây dựng một hệ thống đánh giá, xếp hạng tín dụng và sàng
lọc khách hàng thật chi tiết
Nâng cao chất lượng công tác thẩm định
19
Quy định giới hạn rủi ro tín dụng theo từng ngành nghề kinh
tế, từng khách hàng
Đa dạng hóa danh mục tín dụng trong cho vay
hn ch và phòng nga ri ro tín dng, Chi nhánh cn
nghiên cu và xây dng nhiu hình thc cho vay nhm khuyn khích
m rng cho vay theo ngành nghc, loi hình cho vay thông
qua ving hóa danh mc cho vay, tài sn
m bo.
3.2.4. Giải pháp chuyển giao rủi ro tín dụng
Quy định các trường hợp khách hàng vay vốn phải thực hiện
việc mua bảo hiểm
CN cn kiên quyt yêu cu KH thc hi vic mua bo
hii vi tài sn th chp, tài sn vn thuc s hu
ca DN vay vn hoc bo lãnh ca bên th ba. Trong hng bo
hinh rõ quyn th ng bo him thuc v CNy
thì bim bo bng tài sc hin mm
21
bo chc ch
Quy định các trường hợp khách hàng vay vốn phải thực hiện
việc bảo lãnh ngân hàng
Chi nhánh cn phi có mi vng hp
khách hàng vay vn phi có bo lãnh ngân hàng.
- i vi các nhà cung cp ca khách hàng vay vn: Chi nhánh
cn yêu cu các nhà cung cp ca khách hàng vay vn khi c
tin mua vi có bo lãnh c ca ngân
hàng có uy tín.
- i vi các nhà tiêu th sn phm hàng hóa ca khách hàng
vay vn: Khi khách hàng vay vn thì
- NHCT VN tip tc xem xét vic ci tin quy trình cp, qun
lý và thc hin tín dng trong ni b ng yêu cu
v chng dch v c
- NHCT VN cn nghiên cu ci tin và b sung h thng xp
hng tín dng ni b c th và chi tit cho tng long khách
hàng khác nhau.
- NHCT VN cn xây dng b phn thu thp, h thng hóa và
cp nht thông tin, h thng thông tin cnh báo sm ri ro tín dng.
Thành lp công ty mua bán n và khai thác tài sn trc thuc NHCT
VN vi ch, khai thác tài sm bo và dch v
thnh tài sn
3.3.2. Đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
-NHNN c tài nhm nâng cao trách nhim ca các
ngân hàng trong vic cung cp thông tin v khách hàng có quan h
tín dng mt cách kp th và chính xác.
23
- NHNN cn xây dng các gii pháp hoàn thi
kim soát và kim toán ni b trong các t chc tín dng phù hp
vi các chun mc quc t.
- NHNN cn phát tria th ng mua bán n.
- NHNN cn tu kin và h tr cho các NHTM trong vic
xây dng mi liên h vi nhau, gia các ngân hàng vnh ch
tài chính phi ngân hàng và vnh ch tài chính khác.
3.3.3. Kiến nghị với các ban ngành có liên quan
- Cn tích cc xây dng và có bin pháp khuyn khích vic
phát trin các th ch nhm h tr thông tin cho th
phát trin doanh nghip hoc
dch v thông tin, tài chính.
- Cn chú trng ch ng s ng phi hp vi NHNN
trong vi ng phù hp nht trong vic thc