Đ C NG ÔN T P MÔN T T NG H CHÍ MINHỀ ƯƠ Ậ Ư ƯỞ Ồ
Câu 1: Trình bày n i dung c t lõi (xuyên su t) c a t t ng H Chíộ ố ố ủ ư ưở ồ
Minh?
- Đ nh nghĩaị : T t ng H Chí Minh là m t h th ng quan đi m toànư ưở ồ ộ ệ ố ể
di n và sâu s c v nh ng v n đ c b n c a Cách m ng Vi t Nam t Cáchệ ắ ề ữ ấ ề ơ ả ủ ạ ệ ừ
m ng dân t c dân ch nhân dân đ n Cách m ng Xã h i ch nghĩa là k t qu c aạ ộ ủ ế ạ ộ ủ ế ả ủ
s v n d ng sáng t o và phát tri n c a Ch nghĩa MacLênin vào đi u ki n cự ậ ụ ạ ể ủ ủ ề ệ ụ
th c a n c ta đ ng th i là s k t tinh tinh hoa dân t c và trí tu th i đ i nh mể ủ ướ ồ ờ ự ế ộ ệ ờ ạ ằ
gi i phóng dân t c, gi i phóng giai c p, gi i phóng con ng i.ả ộ ả ấ ả ườ
- N i dungộ : Đ c l p dân t c g n li n v i Ch nghĩa Xã h i.ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ
+ Đ c l p dân t c và Ch nghĩa Xã h i là hai n i dung l n c a th i đ iộ ậ ộ ủ ộ ộ ớ ủ ờ ạ
mà các dân t c đ u quan tâm và gi i quy t.ộ ề ả ế
+ T t c m i n i dung trong t t ng H Chí Minh đ u xoay quanh vàấ ả ọ ộ ư ưở ồ ề
nh m gi i quy t m i quan h này.ằ ả ế ố ệ
+ Là s b sung và phát tri n c a Ch nghĩa MácLênin trong th i đ i m i.ự ổ ể ủ ủ ờ ạ ớ
Câu 2: Trình bày đi u ki n l ch s - xã h i hình thành t t ng Hề ệ ị ử ộ ư ưở ồ
Chí Minh?
* Xã h i Vi t Nam cu i th k XIX-XX:ộ ệ ố ế ỷ
- Tính ch t: ấ
1958: + Tr c: Phong ki n l c h u, b o th .ướ ế ạ ậ ả ủ
+ Sau: th c dân n a phong ki n xu t hi n giai c p, t ng l p m i.ự ử ế ấ ệ ấ ầ ớ ớ
- Khuynh h ng: ướ
+ Phong ki n: th t b i.ế ấ ạ
+ Dân ch t s n: Đông du, Duy tân đ u d n đ n th t b i.ủ ư ả ề ẫ ế ấ ạ
- V n đ : Đ ng l i?ấ ề ườ ố
* Quê h ng, gia đình:ươ
- Sinh ra trong gia đình nhà nho yêu n c, ch u nh h ng m nh m ướ ị ả ưở ạ ẽ ở
ng i cha (Nguy n Sinh S c) v nhân cách và trí tu , đ c bi t là t t ng tr ngườ ễ ắ ề ệ ặ ệ ư ưở ọ
dân, g n dân.ầ
- Sinh ra trong m nh đ t Ngh - Tĩnh (đ a linh nhân ki t) và giàu truy nả ấ ệ ị ệ ề
th ng Cách m ng.ố ạ
- T t ng đ c l p, t do đ c k th a t truy n th ng t l c, t c ng,ư ưở ộ ậ ự ượ ế ừ ừ ề ố ự ự ự ườ
yêu chu ng hòa bình c a dân t c là s phát tri n m t cách t nhiên khéo léoộ ủ ộ ự ể ộ ự
nh ng quy n t nhiên c a con ng i đ c ghi trong tuyên ngôn c a các Nhàữ ề ự ủ ườ ượ ủ
n c dân ch T s n – quy n đ c l p, bình đ ng dân t cướ ủ ư ả ề ộ ậ ẳ ộ
- Quá trình hình thành và phát tri n t t ng:ể ư ưở
+ 1911: ra đi tìm đ ng c u n c.ườ ứ ướ
+ 1919: Nguy n Ái Qu c g i đ n H i ngh Vecxay b n yêu sách đòiễ ố ử ế ộ ị ả
quy n bình đ ng dân quy n.ề ẳ ề
2
+ 1920: Nguy n Ái Qu c b phi u tán thành Qu c t C ng s n và thamễ ố ỏ ế ố ế ộ ả
gia thành l p Đ ng C ng s n Pháp vì theo Ng i là t ch c bênh v c quy n l iậ ả ộ ả ườ ổ ứ ự ề ợ
cho nhân dân thu c đ a.ộ ị
+ 1930: Đ ng C ng s n Vi t Nam ra đ i v i m c tiêu chính tr xác đ nh rõả ộ ả ệ ờ ớ ụ ị ị
đánh đ Đ qu c, Phong ki n làm cho n c Vi t Nam hoàn toàn đ c l p.ổ ế ố ế ướ ệ ộ ậ
+ 1941: Khi tr c ti p Lãnh đ o Cách m ng Vi t Nam H Chí Minh đã chự ế ạ ạ ệ ồ ủ
tr ng d ng cao ng n c gi i phóng dân t c giành đ c l p dân t c.ươ ươ ọ ờ ả ộ ộ ậ ộ
+ T t ng Đ c l p – T do ti p t c phát tri n th i kỳ 1946 – 1954 vàư ưở ộ ậ ự ế ụ ể ờ
trong cu c kháng chi n ch ng M c u n c v i tinh th n “không có gì quý h nộ ế ố ỹ ứ ướ ớ ầ ơ
đ c l p, t do”, v a là h c thuy t chính tr , v a là t t ng, l s ng c a c dânộ ậ ự ừ ọ ế ị ừ ư ưở ẽ ố ủ ả
t c Vi t Nam v i tinh th n này chúng ta bu c k thù ký vào các hi p đ nh tônộ ệ ớ ầ ộ ẻ ệ ị
tr ng ch quy n th ng nh t toàn v n lãnh th qu c gia, tôn tr ng đ c l p, t doọ ủ ề ố ấ ẹ ổ ố ọ ộ ậ ự
c a dân t c.ủ ộ
Câu 5: Trình bày t t ng v Cách m ng gi i phóng dân t c có khư ưở ề ạ ả ộ ả
năng giành th ng l i tr c Cách m ng vô s n chính qu c?ắ ợ ướ ạ ả ố
- Khi gi i quy t m i quan h gi a Cách m ng gi i phóng dân t c cácả ế ố ệ ữ ạ ả ộ ở
n c thu c đ a v i Cách m ng vô s n chính qu c c Lênin và Qu c t vô s nướ ộ ị ớ ạ ả ở ố ả ố ế ả
đ u th ng nh t quan đi m xem th ng l i Cách m ng thu c đ a ph thu c ch tề ố ấ ở ể ắ ợ ạ ộ ị ụ ộ ặ
ch và th ng l i c a Cách m ng vô s n chính qu c, năm 1928 Qu c t c ng s nẽ ắ ợ ủ ạ ả ố ố ế ộ ả
kh ng đ nh ch có th th c hi n c ng cu c gi i phóng thu c đia khi vô s n giànhẳ ị ỉ ể ự ệ ộ ộ ả ộ ả
đ c th ng l i các n c T b n tiên ti n.ượ ắ ợ ở ướ ư ả ế
và con ng i Vi t Nam. Vi t nam có l ch s lâu đ i trong đ u tranh ch ng thiênườ ệ ệ ị ử ờ ấ ố
tai và ch ng gi c ngo i xâm đ b o v , xây d ng đ t n c, có n n kinh t nôngố ặ ạ ể ả ệ ự ấ ướ ề ế
nghi p tr ng lúa n c v i ch đ công đi n và công cu c tr th y s m đã t oệ ồ ướ ớ ế ộ ề ộ ị ủ ớ ạ
nên tinh th n c k t c ng đ ng dân t c; văn hóa Vi t Nam l y nhân nghĩa làmầ ố ế ộ ồ ộ ệ ấ
g c, khoan dung, hòa m c, tr ng trí th c, dùng hi n tài; con ng i Vi t Nam cóố ụ ọ ứ ề ườ ệ
tâm h n trong sáng, giàu lòng v tha, yêu th ng đ ng lo i, k t h p đ c cáiồ ị ươ ồ ạ ế ợ ượ
chung v i cái riêng, gia đình v i T qu c, dân t c v i nhân lo i.ớ ớ ổ ố ộ ớ ạ
Câu 7: Trình bày nh ng đ c tr ng c b n c a ch nghĩa xã h i theoữ ặ ư ơ ả ủ ủ ộ
t t ng H Chí Minh?ư ưở ồ
- Ch nghĩa xã h i là m t ch đ xã h i do nhân dân lao đ ng làm ch ,ủ ộ ộ ế ộ ộ ộ ủ
nhà n c ph i phát huy quy n làm ch c a nhân dân đ huy đ ng đ c tính tíchướ ả ề ủ ủ ể ộ ượ
c c và sáng t o c a nhân dân vào s nghi p xây d ng ch nghĩa xã h i.ự ạ ủ ự ệ ự ủ ộ
- Ch nghĩa xã h i có n n kinh t phát tri n cao, d a trên l c l ng s nủ ộ ề ế ể ự ự ượ ả
xu t hi n đ i và ch đ công h u v các t li u s n xu t ch y u, nh m khôngấ ệ ạ ế ộ ữ ề ư ệ ả ấ ủ ế ằ
ng ng nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n cho nhân dân, tr c h t là nhânừ ờ ố ậ ấ ầ ướ ế
dân lao đ ng.ộ
- Ch nghĩa xã h i là m t xã h i phát tri n cao v văn hóa, đ o đ c, trongủ ộ ộ ộ ể ề ạ ứ
đó ng i v i ng i là bè ban, là đ ng chí, là anh em, con ng i đ c gi i phóngườ ớ ườ ồ ườ ượ ả
kh i áp b c, bóc l t, có cu c s ng v t ch t và tinh th n phong phú, đ c t oỏ ứ ộ ộ ố ậ ấ ầ ượ ạ
đi u ki n đ phát tri n đ phát tri n m i kh năng s n có c a mình.ề ệ ể ể ể ể ọ ả ẵ ủ
- Ch nghĩa xã h i là m t xã h i công b ng và h p lý, làm nhi u h ngủ ộ ộ ộ ằ ợ ề ưở
nhi u, làm ít h ng ít, không làm không h ng; các dân t c đ u bình đ ng, mi nề ưở ưở ộ ề ẳ ề
núi đ c giúp đ đ ti n k p mi n xuôi.ượ ỡ ể ế ị ề
- Ch nghĩa xã h i là công trình t p th c a nhân dân, do nhân dân t xâyủ ộ ậ ể ủ ự
d ng l y d i s lãnh đ o c a Đ ng.ự ấ ướ ự ạ ủ ả
Câu 8: Trình bày nh ng m c tiêu c b n c a ch nghĩa xã h i theo tữ ụ ơ ả ủ ủ ộ ư
t ng H Chí Minh?ưở ồ
4
- V ch đ chính trề ế ộ ị: C n xây d ng ch đ chính tr do nhân dân laoầ ự ế ộ ị
đ ng làm ch . M i ng i đ u có quy n công dân và m i quy n l c đ u thu cộ ủ ọ ườ ề ề ọ ề ự ề ộ
xã h i thông qua ho t đ ng c a con ng i.ộ ạ ộ ủ ườ
- C ng đ ngộ ồ : m i t ng l p nhân dân, k c giai c p t s n dân t c và đ aọ ầ ớ ể ả ấ ư ả ộ ị
ch yêu n c; s c m nh c a kh i đ i đoàn k t là s c m nh t ng l c mà mu nủ ướ ứ ạ ủ ố ạ ế ứ ạ ổ ự ố
phát huy đ c thì c n ph i k t h p hài hòa các l i ích cá nhân, t p th , xã h i,ượ ầ ả ế ợ ợ ậ ể ộ
phát huy m i ti m năng, ngu n l c c a các thành ph n kinh t và c a toàn xãọ ề ồ ự ủ ầ ế ủ
h i.ộ
- Cá nhân: phát huy s c m nh c a đ ng l c con ng i v i t cách cá nhânứ ạ ủ ộ ự ườ ớ ư
ng i lao đ ng.ườ ộ
5
+ Tác đ ng vào nhu c u và l i ích c a con ng i.ộ ầ ợ ủ ườ
+ Tác đ ng vào các đ ng l c chính tr - tinh th n: phát huy quy n làm ch ,ộ ộ ự ị ầ ề ủ
ý th c làm ch c a ng i lao đ ng; th c hi n công b ng xã h i.ứ ủ ủ ườ ộ ự ệ ằ ộ
+ S d ng vai trò đi u ch nh c a các nhân t tinh th n khác: ý th c chínhử ụ ề ỉ ủ ố ầ ứ
tr , văn hóa, đ o đ c, pháp lu t.ị ạ ứ ậ
Câu 10: Trình bày quan đi m v th i kỳ quá đ lên ch nghĩa xã h i ể ề ờ ộ ủ ộ ở
Vi t Nam?ệ
- Đ c đi m xã h i và quy lu t l ch s c a th i kỳ quá đ : có nh ng n cặ ể ộ ậ ị ử ủ ờ ộ ữ ướ
thì ti n th ng lên ch nghĩa xã h i, có nh ng n c thì kinh qua ch đ dân chế ẳ ủ ộ ữ ướ ế ộ ủ
m i r i m i ti n lên ch nghĩa xã h i.ớ ồ ớ ế ủ ộ
- Đ c đi m th i kỳ quá đ t n c nông nghi p, l c h u ti n lên chặ ể ờ ộ ừ ướ ệ ạ ậ ế ủ
nghĩa xã h i không ph i kinh qua t b n ch nghĩa.ộ ả ư ả ủ
- Yêu c u xây d ng m t xã h i v i công nghi p – nông nghi p hi n đ iầ ự ộ ộ ớ ệ ệ ệ ạ
văn hóa, khoa h c, k thu t tiên ti n v i tình tr ng l c h u, kém phát tri n l iọ ỹ ậ ế ớ ạ ạ ậ ể ạ
ph i đói phó v i âm m u phá ho i c a k thù.ả ớ ư ạ ủ ẻ
- Xây d ng n n t ng v t ch t k thu t c a ch nghĩa xã h i v i côngự ề ả ậ ấ ỹ ậ ủ ủ ộ ớ
nghi p – nông nghi p hi n đ i khoa h c k thu t tiên ti n c i t o n n kinh tệ ệ ệ ạ ọ ỹ ậ ế ả ạ ề ế
cũ, xây d ng n n kinh t m i trong đó xây d ng là nhi m v ch ch t, lâu dài.ự ề ế ớ ự ệ ụ ủ ố
- Nh ng nhân t đ m b o thành công ch nghĩa xã h i:ữ ố ả ả ủ ộ
+ Tăng c ng s lãnh đ o c a Đ ng.ườ ự ạ ủ ả
+ Nâng cao vai trò qu n lý c a Nhà n c.ả ủ ướ
m t ý th c h nên nh ng t ch c y đã không đ ra đ c đ ng l i và ph ngặ ứ ệ ữ ổ ứ ấ ề ượ ườ ố ươ
pháp cách m ng đúng đ n; không t p h p và phát huy đ c l c l ng to l n c aạ ắ ậ ợ ượ ự ượ ớ ủ
c dân t c; không có kh năng c ng c kh i đ i đoàn k t toàn dân và g n cáchả ộ ả ủ ố ố ạ ế ắ
m ng Vi t Nam v i cách m ng th gi i.ạ ệ ớ ạ ế ớ
- T khi ra đ i, Đ ng C ng s n Vi t Nam đ c trang b lý lu n khoa h c,ừ ờ ả ộ ả ệ ượ ị ậ ọ
cách m ng c a ch nghĩa MácLênin và đ c xây d ng theo nh ng nguyên t cạ ủ ủ ượ ự ữ ắ
Đ ng ki u m i c a giai c p vô s n. Vì th , Đ ng đã có đ kh năng phân tíchả ể ớ ủ ấ ả ế ả ủ ả
đúng đ n nh ng đ c đi m kinh t , chính tr , xã h i, các giai c p, t ng l p… tắ ữ ặ ể ế ị ộ ấ ầ ớ ừ
đó kh c ph c đ c nh ng h n ch trên, Đ ng C ng s n Vi t Nam có đ khắ ụ ượ ữ ạ ế ả ộ ả ệ ủ ả
năng đ ra đ c đ ng l i và ph ng pháp cách m ng đúng đ n; đoàn k t, t pề ượ ườ ố ươ ạ ắ ế ậ
h p, lôi kéo các t ng l p nhân dân đ ng lên làm cách m ng; c ng c kh i đ iợ ầ ớ ứ ạ ủ ố ố ạ
đoàn k t toàn dân và g n cách m ng Vi t Nam v i cách m ng th gi i.ế ắ ạ ệ ớ ạ ế ớ
Do v y, Đ ng C ng s n Vi t Nam là đ i tiên phong là b tham m u c aậ ả ộ ả ệ ộ ộ ư ủ
giai c p vô s n, c a nhân dân lao đ ng và c a c dân t c, Đ ng luôn luôn “t nấ ả ủ ộ ủ ả ộ ả ậ
tâm t n l c ph ng s T qu c và nhân dân”, “trung thành tuy t đ i v i l i íchậ ự ụ ự ổ ố ệ ố ớ ợ
c a giai c p, c a nhân dân, c a dân t c”, “ngoài l i ích c a giai c p và dân t c,ủ ấ ủ ủ ộ ợ ủ ấ ộ
Đ ng không có l i ích nào khác”.ả ợ
Câu 13: Trình bày nh ng c s hình thành t t ng H Chí Minh vữ ơ ở ư ưở ồ ề
đ i đoàn k t dân t c?ạ ế ộ
- Truy n th ng yêu n c g n li n v i đoàn k t và c k t dân t c đ cề ố ướ ắ ề ớ ế ố ế ộ ượ
hình thành trong hàng ngàn năm l ch s . T t c truy n th ng này đ c đ t trongị ử ấ ả ề ố ượ ặ
c u trúc xã h i 3 t ng ch t ch : Nhà – Làng – N c.ấ ộ ầ ặ ẽ ướ
- T ng k t kinh nghi m th c ti n c a Cách m ng Vi t Nam cu i XIX-XXổ ế ệ ự ễ ủ ạ ệ ố
và Cách m ng th gi i.ạ ế ớ
7
- Nh ng quan đi m c a ch nghĩa MácLênin là c s khoa h c tác đ ngữ ể ủ ủ ơ ở ọ ộ
đ n vi c hình thanh t t ng Đ i đoàn k t. H Chí Minh cho r ng Cách m ngế ệ ư ưở ạ ế ồ ằ ạ
là s nghi p c a qu n chúng nhân dân, nhân dân là ng i sáng t o ra l ch s , vôự ệ ủ ầ ườ ạ ị ử
s n lãnh đ o Cách m ng ph i tr thành dân t c, đi u ki n dân t c g n li n v iả ạ ạ ả ở ộ ề ệ ộ ắ ề ớ
qu c t .ố ế
nh n chính sách đúng đ n và năng l c lãnh đ o c a Đ ng thì Đ ng m i giànhậ ắ ự ạ ủ ả ả ớ
đ c đ a v lãnh đ o.ượ ị ị ạ
Câu 15: Trình bày quan đi m v xây d ng nhà n c th hi n quy nể ề ự ướ ể ệ ề
làm ch c a nhân dân?ủ ủ
- Nhà n c c a dânướ ủ .
8
+ Quy n s h u Nhà n c thu c v nhân dân.ề ở ữ ướ ộ ề
+ Nhân dân là ng i có quy n l c t i cao trong Nhà n c, có quy n b uườ ề ự ố ướ ề ầ
ra, bãi mi n, giám sát m i ho t đ ng c a Nhà n c.ễ ọ ạ ộ ủ ướ
- Nhà n c do dânướ .
+ Do nhân dân đ u tranh mà có.ấ
+ Do nhân dân b u ra, ki m tra, phê bình, giám sát, ng h v tài l c và tríầ ể ủ ộ ề ự
l c.ự
- Nhà n c vì dânướ .
+ Nhà n c ho t đ ng l y l i ích c a nhân dân làm m c tiêu, vì nhân dânướ ạ ộ ấ ợ ủ ụ
không có đ c quy n, không có đ c l i.ặ ề ặ ợ
+ M i quan h gi a cán b Nhà n c và nhân dân, dân là ch cán b Nhàố ệ ữ ộ ướ ủ ộ
n c là công b c, đ y t c a nhân dân.ướ ộ ầ ớ ủ
Câu 16: Trình bày quan đi m v Nhà n c pháp quy n có hi u l cể ề ướ ề ệ ự
pháp lý m nh m ?ạ ẽ
- H p hi n.ợ ế
- Nhà n c Pháp quy n: qu n lý Nhà n c b ng pháp lu t và làm choướ ề ả ướ ằ ậ
pháp lu t có hi u l c trên th c t , trong Nhà n c pháp quy n dân ch và phápậ ệ ự ự ế ướ ề ủ
lu t có m i quan h ch t ch v i nhau không có dân ch ngoài pháp lu t và phápậ ố ệ ặ ẽ ớ ủ ậ
lu t là bà đ cho m i quy n dân ch .ậ ỡ ọ ề ủ
- Nhanh chóng hình thành đào t o đ i ngũ làm công tác pháp lu t am hi uạ ộ ậ ể
v pháp lu t có trình đ văn hóa, thành th o nghi p v hành chính, có đ o đ cề ậ ộ ạ ệ ụ ạ ứ
c n ki m, liêm chính.ầ ệ
Câu 17: Trình bày quan đi m v xây d ng Nhà n c trong s ch, v ngể ề ự ướ ạ ữ
m nh, hi u qu ?ạ ệ ả
c m và ý chí.ả
Câu 19: Trình bày nh ng ph m ch t đ o đ c c b n c a con ng iữ ẩ ấ ạ ứ ơ ả ủ ườ
Vi t Nam m i theo t t ng H Chí Minh.ệ ớ ư ưở ồ
- Trung v i n c, hi u v i dân.ớ ướ ế ớ
- C n ki m, liêm chính, chí công vô t .ầ ệ ư
- Yêu th ng con ng i:ươ ườ
+ Yêu th ng nh ng ng i cùng kh .ươ ữ ườ ổ
+ Yêu th ng đ ng chí, anh em, bè b n.ươ ồ ạ
+ S v tha, đ l ng đ i v i nh ng ng i t ng l m đ ng, l c l iự ị ộ ượ ố ớ ữ ườ ừ ầ ườ ạ ố
nh ng bi t ăn năn, h i c i.ư ế ố ả
- Tinh th n Qu c t trong sáng: Tinh th n đoàn k t, g n bó v i nhân dânầ ố ế ầ ế ắ ớ
th gi i: hòa bình, ti n b xã h i, dân ch .ế ớ ế ộ ộ ủ
Câu 20: Trình bày quan đi m c a H Chí Minh v m t s lĩnh v c c aể ủ ồ ề ộ ố ự ủ
văn hóa.
- Văn hóa – Giáo d cụ .
+ M c tiêu giáo d c: nh m th c hi n c 3 ch c năng c a văn hóa – giáoụ ụ ằ ự ệ ả ứ ủ
d c thông qua giáo d c b i d ng t t ng đúng đ n, nâng cao dân trí và hìnhụ ụ ồ ưỡ ư ưở ắ
thành phong cách lành m nh h ng con ng i chân, thi n, m .ạ ướ ườ ệ ỹ
+ C i cách giáo d c: ch ng trình, n i dung, ph ng pháp.ả ụ ươ ộ ươ
+ Không ng ng nâng cao trình đ cho cán b Đ ng viên (Đ ng trí).ừ ộ ộ ả ả
10
- Văn hóa – Văn nghệ.
+ Văn ngh là m t m t tr n, ngh s là chi n s , tác ph m văn ngh là vũệ ộ ặ ậ ệ ỹ ế ỹ ẩ ệ
khí s c bén trong đ u tranh Cách m ng.ắ ấ ạ
+ Văn ngh g n li n v i th c ti n c a nhân dân.ệ ắ ề ớ ự ễ ủ
+ Có tác ph m văn ngh x ng đáng v i th i đ i m i, con ng i m i.ẩ ệ ứ ớ ờ ạ ớ ườ ớ
- Văn hóa – Đ i s ngờ ố .
+ Đ o đ c m i.ạ ứ ớ
+ L i s ng m i.ố ố ớ
+ N p s ng m i.ế ố ớ