Trang1
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
CHƢƠNG TRÌNH TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY
THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ
Ban hành tại Quyết định số: 850 /QĐ-CKĐ ngày 04 tháng 12 năm 2012
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại
Ngành : Quản trị kinh doanh
Chun ngành : Quản trị doanh nghiệp
Quản trị kinh doanh xăng dầu
Quản trị kinh doanh nhà hàng – khách sạn
Marketing thƣơng mại
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Thông tin học phần:
1.1. Tên môn học : KẾ TOÁN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1.2. Mã học phần : 5110013043
1.3. Số tín chỉ : 2
1.4. Yêu cầu của học phần : Bắt buộc
1.5. Điều kiện: Phải học sau các môn thuộc kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức cơ
sở khối ngành, các môn học nguyên lý kế tóan, tài chính DN, thanh toán quốc tế…
2. Thông tin giảng viên:
TT
HỌ VÀ TÊN
NĂM
SINH
Đỗ Thò Thúy Nga
1979
Thạc só
0913.830.023
[email protected]
3. Trình độ đào tạo: Năm thứ 2, hệ Cao đẳng chính qui
4. Phân bổ thời gian:
- Giảng lý thuyết: 22 tiết
- Bài tập: 4 tiết
- Thảo luận : 2 tiết
- Kiểm tra tiết: 2 tiết
- Tự học: 60 tiết
5. Mục tiêu học phần:
- Trang bò kiến thức cơ bản về kế toán tài chính tương đối có hệ thống về các qui trình,
chế độ, nguyên tắc kế toán tài chính các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong các DN.
Trang2
- Hỗ trợ cho SV trong việc nghiên cứu các môn học chuyên ngành.
- Tạo nhận thức về mối quan hệ phối hợp công tác sau này với bộ phận kế toán tại DN.
6. Tóm tắt nội dung môn học:
Chương trình môn Kế tóan tài chính sử dụng cho SV chuyên ngành Quản trò DN,
Quản trò KD xăng dầu, Quản trò KD Nhà hàng – Khách sạn, Marketing gồm 5 Chương với
các nội dung: Nhiệm vụ và tổ chức công tác kế toán trong DN, Các nguyên tắc kế toán và
tổ chức công tác kế toán: vốn bằng tiền, hoạt động kinh doanh hàng hóa, các nghiệp vụ
thanh toán, tiền vay, lợi nhuận và phân phối lợi nhuận trong DN.
7. Nhiệm vụ học sinh:
- Lên lớp trực tiếp nghe giảng viên giảng bài và hướng dẫn nghiên cứu tài liệu,
hướng dẫn làm bài tập.
- Tham khảo các tài liệu học tập liên quan.
- Tham gia thảo luận các nội dung theo hướng dẫn của GV.
11.1 Nội dung tổng qt
Trang3
Tên chương
Tổng
số
Lý
thuyết
Bài tập,
thảo luận
Kiểm
tra
Tự
học
Chương 1. Nhiệm vụ và tổ chức công tác kế toán trong DN
2
2 4
Chương 2. Kế toán vốn bằng tiền
5
4
1
10
Chương 3. Kế toán hoạt động kinh doanh hàng hoá
10
7
2
1.1 Nhiệm vụ kế toán DN
- Thu thập, xử lý thông tin
- Kiểm tra, giám sát
- Phân tích thông tin
- Cung cấp thông tin
1.2 Tổ chức công tác kế toán trong DN
1.2.1 Yêu cầu tổ chức công tác kế toán
1.2.2 Nội dung tổ chức công tác kế toán
-Tổ chức hệ thống chứng từ kế toán
-Tổ chức vận dụng hệ thống tài khoản kế toán
-Tổ chức vận dụng hình thức kế toán.
-Tổ chức vận dụng hệ thống báo cáo kế toán.
-Tổ chức vận dụng hình thức công tác kế toán và bộ máy kế toán
- Tổ chức vận dụng vi tính hóa công tác kế toán.
- Tổ chức nhân sự và phân công lao động trong công tác kế toán.
- Tổ chức kiểm tra kế toán.
1.3 Vò trí, nhiệm vụ và quyền hạn của kế toán trưởng
1.3.1 Vò trí kế toán trưởng
1.3.2 Trách nhiệm kế toán trưởng
1.3.3 Quyền hạn kế toán trưởng
B- Bài tập: Không có
C- Tự nghiên cứu:
Nghiên cứu tài liệu, bài giảng lý thuyết.
D- Thảo luận:
1- Nội dung tổ chức công tác kế toán
2- Vò trí, nhiệm vụ, quyền hạn kế toán trưởng
Trang4
2.5.Kế toán tiền gửi ngân hàng
2.5.1. Nội dung
TGNH là tiền mà DN đang gửi ở Ngân hàng, kho bạc Nhà nước hay các công ty tài
chính; bao gồm: tiền đồng VN, ngoại tệ các loại và vàng, bạc, kim khí quý, đá quý.
2.5.2. Nguyên tắc kế toán
2.5.3. Phương pháp kế toán
2.5.3.1 Chứng từ sử dụng: ủy nhiệm thu (chi), giấy báo của NH
2.5.3.2 Tài khoản sử dụng: TK 112
2.5.3.3 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu:
- Nghiệp vụ thu tiền gửi ngân hàng
- Nghiệp vụ chi tiền gửi ngân hàng
B- Bài tập:
1- Đònh khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế về tiền mặt (TK 111)
2- Đònh khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế về tiền gởi ngân hàng (TK 112).
C- Tự nghiên cứu:
Nghiên cứu tài liệu, bài giảng lý thuyết
Trang5
D- Thảo luận:
1- Khái niệm, nguyên tắc kế toán vốn bằng tiền.
2- Qui đònh hạch toán về vốn bằng tiền.
E- Kiểm tra:
Kiểm tra vấn đáp (Nếu cần) CHƯƠNG 3
KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HÀNG HÓA
Mục đích, yêu cầu:
4.4 Kế toán nghiệp vụ bán hàng
4.4.1.Phương thức bán hàng
4.4.2.Giá hạch toán
4.4.3.Nguyên tắc kế toán
4.4.4.Phương pháp kế toán
Trang6
4.4.4.1 Chứng từ sử dụng: hóa đơn, phiếu xuất kho, chứng từ thanh toán
4.4.4.2 Tài khoản sử dụng: TK 157, 511, 521, 531, 532, 632, 635
4.4.4.3 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu: (bán hàng trong
nước)
- Nghiệp vụ bán buôn qua kho theo hình thức: nhận hàng, gửi hàng.
- Nghiệp vụ bán hàng có phát sinh giảm giá, chiết khấu thương mại, hàng
bán bò trả lại và chiết khấu thanh toán.
- Nghiệp vụ bán hàng đại lý, ký gửi.
4.5 Kế toán kiểm kê và đánh giá lại hàng tồn kho
4.6 Kế toán dự phòng giảm giá hàng tồn kho
4.7 Kế toán chi phí trong kinh doanh hàng hóa
4.7.1.Khái niệm
Chi phí trong kinh doanh hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của những hao phí về tư
liệu lao động, đối tượng lao động và sức lao động trong lónh vực lưu thông bao gồm các quá
trình: mua hàng, bán hàng và quản lý nghiệp vụ kinh doanh hàng hóa.
4.7.2.Phân loại chi phí kinh doanh hàng hóa
Gồm:
- Chi phí mua hàng
- Chi phí bán hàng
- Chi phí quản lý DN
4.7.3.Nguyên tắc kế toán
4.7.4.Nhiệm vụ kế toán
4.7.5.Phương pháp kế toán
- Nắm được nội dung, nguyên tắc kế toán và phương pháp kế toán thanh toán với người
nhận tạm ứng.
- Nắm được nội dung, nguyên tắc kế toán và phương pháp kế toán thanh toán với ngân sách
Nhà Nước.
- Nắm được khái niệm, nguyên tắc kế toán và phương pháp kế toán các khoản tiền vay.
A- Bài giảng trên lớp:
5.1 Kế toán các nghiệp vụ thanh toán
5.1.1.Khái niệm
Thanh toán là quan hệ nhận nợ và trả nợ trong quá trình hoạt động sản xuất kinh
doanh của DN.
5.1.2.Nguyên tắc kế toán
5.1.3.Nhiệm vụ kế toán
5.1.4.Các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt
5.1.5.Kế toán thanh toán với người bán
5.1.5.1 Nội dung
Thanh toán với người bán gồm các khoản nợ của DN với người bán vật tư, hàng hóa,
người cung cấp lao vụ, dòch vụ, người nhận thầu XDCB theo hợp đồng đã ký kết.
5.1.5.2 Nguyên tắc kế toán
5.1.5.3 Phương pháp kế toán
a) Chứng từ sử dụng: hóa đơn, chứng từ thanh toán
b) Tài khoản sử dụng: TK 331
c) Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu:
5.1.6.Kế toán thanh toán với khách hàng
5.1.6.1 Nội dung
Thanh toán với khách hàng gồm các khoản nợ của DN với người mua vật tư, sản
phẩm, hàng hóa, dòch vụ, người giao thầu XDCB.
5.1.6.2 Nguyên tắc kế toán
5.1.6.3 Phương pháp kế toán
a) Chứng từ sử dụng: bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dòch vụ mua vào;
bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dòch vụ bán ra; các loại tờ khai (thuế GTGT, thuế tiêu
thụ đặc biệt, thuế thu nhập DN, tờ khai hải quan )
b) Tài khoản sử dụng: TK 333
c) Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu:
5.2 Kế toán các khoản tiền vay
5.2.1.Khái niệm
Vay là một cách thức huy động nhằm bổ sung vốn cho hoạt động sản xuất kinh
doanh của DN. Các khoản vay của DN gồm:
- Vay ngắn hạn của Ngân hàng và các tổ chức, cá nhân để bổ sung vốn lưu động.
- Vay dài hạn của Ngân hàng và các tổ chức, cá nhân để bổ sung vốn XDCB hay
đầu tư, mua sắm TSCĐ.
- Vay dưới hình thức phát hành trái phiếu công ty để đầu tư mở rộng quy mô sản
xuất kinh doanh và đổi mới thiết bò, công nghệ của DN.
5.2.2.Nguyên tắc kế toán
5.2.3.Nhiệm vụ kế toán
5.2.4.Phương pháp kế toán
a) Chứng từ sử dụng: hợp đồng vay nợ, khế ước vay nợ, chứng từ thanh
toán
b) Tài khoản sử dụng: TK 311, 315, 341
c) Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu:
- Nghiệp vụ vay nợ ngắn hạn, dài hạn
- Nghiệp vụ trả lãi vay
- Nghiệp vụ trả nợ vay
B- Bài tập:
- Đònh khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế về nghiệp vụ thanh toán chủ yếu trong
DN (TK 131,331,139, 141,333), Các khoản nợ vay (TK 311,315,341).
C- Tự nghiên cứu:
Nghiên cứu tài liệu, bài giảng lý thuyết
D- Thảo luận:
Lợi nhuận
khác
Lợi nhuận
thuần từ
hoạt động
kinh doanh
=
Lợi nhuận gộp
từ
bán hàng và
cung cấp dòch vụ
+
Doanh thu
hoạt động
tài chính
-
Chi phí
tài
chính
-
Chi phí
bán
hàng
-
Chi phí
quản lý
DN
Lợi nhuận gộp từ
6.2.1 Khái niệm
Phân phối lợi nhuận làsự xác định phân chia lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp thành các phần:
- Bù trừ các khoản lỗ theo qui định hiện hành.
- Trả tiền phạt và các chi phí không được trừ vào lợi nhuận trước thuế
Trang10
thu nhập doanh nghiệp.
- Chia lãi cho các bên tham gia liên doanh, liên kết, các cổ đông.
- Trích lập các quĩ doanh nghiệp.
6.2.2 Nguyên tắc kế toán
6.2.3 Nhiệm vụ kế toán
6.2.4 Phương pháp kế toán
a) Chứng từ sử dụng:
b) Tài khoản sử dụng: TK 421
c) Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu:
B- Bài tập:
- Đònh khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế về xác đònh lợi nhuận (TK 821,911),
Phân phối lợi nhuận (TK 421).
C- Tự nghiên cứu:
Nghiên cứu tài liệu, bài giảng lý thuyết
D- Thảo luận:
1- Khái niệm, thành phần lợi nhuận, nguyên tắc kế toán lợi nhuận, phân phối lợi
nhuận.
2- Qui đònh về phân phối lợi nhuận.
E- Kiểm tra:
Kiểm tra viết: Kế toán các nghiệp vụ thanh toán và lợi nhuận, phân phối lợi nhuận.
12. Ngày phê duyệt: Ngày 25 tháng 11 năm 2012