Trang 1
BỘ CÔNG THƢƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI CHƯƠNG TRÌNH TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY
THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ
Ban hành tại Quyết định số: 706 /QĐ-CKĐ ngày 17 tháng 10 năm 2012
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại
Ngành : Tài chính – Ngân hàng, Kế toán
Chuyên ngành : Tài chính doanh nghiệp, Kế toán doanh nghiệp ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Thông tin học phần
1.1 Tên học phần : Kế toán ngân hàng
1.2 Mã học phần : 5110013016
1.3 Số tín chỉ : 2
1.4 Yêu cầu của học phần : Bắt buộc
1.5 Điều kiện:
Phải học xong các môn thuộc kiến thức giáo dục đại cƣơng; kiến thức cơ sở khối
ngành; môn học Nguyên lý kế toán; kế toán tài chính doanh nghiệp; lý thuyết tài chính –
tiền tệ, thanh toán quốc tế…
2. Thông tin giảng viên:
STT
Họ và tên
Năm
liên quan đến các hoạt động của ngân hàng thƣơng mại và các tổ chức tín dụng.
6. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:
Học phần trình bày chi tiết về đối tƣợng kế toán ngân hàng, đặc điểm, chức năng
của kế toán ngân hàng; phần cơ bản về hệ thống tài khoản kế toán ngân hàng; về đặc
điểm và quá trình kiểm soát, luân chuyển chứng từ kế toán ngân hàng. Học phần trình
bày chi tiết, có hệ thống quá trình tổ chức thực hiện công tác kế toán liên quan đến các
nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng thƣơng mại từ
khâu lập chứng từ, xử lý chứng từ và ghi sổ kế toán…
7. Nhiệm vụ sinh viên:
- Tham dự nghe giảng trên lớp đầy đủ.
- Làm bài tập thực hành; nghiên cứu tài liệu và tự học theo hƣớng dẫn của giảng viên
- Thi & kiểm tra giữa kỳ theo qui chế 43 của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
8. Tài liệu học tập:
8.1 Giáo trình, bài giảng:
- Đề cƣơng chi tiết học phần “Kế toán ngân hàng”
- Bài giảng “Kế toán ngân hàng” của Trƣờng Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại
8.2 Tài liệu tham khảo:
- Giáo trình nguyên lý kế toán của trƣờng CĐ KTĐN
- Giáo trình kế toán tài chính doanh nghiệp của trƣờng CĐ KTĐN
- Giáo trình lý thuyết & bài tập kế toán ngân hàng tác giả: Tiến sĩ Trƣơng Thị
Hồng – Đại học kinh tế TP Hồ Chí Minh
9. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:
9.1 Điểm trung bình bộ phận: Trọng số 40%
- Điểm chuyên cần: (hệ số 1) Đánh giá qua thời gian sinh viên tham dự nghe giảng
trên lớp theo qui định; thái độ học tập, tham gia thảo luận, thực hiện các yêu cầu của
giảng viên trong quá trình học tập.
- Điểm kiểm tra thƣờng xuyên: (hệ số 2) đƣợc đánh giá qua bài kiểm tra thƣờng
xuyên trên lớp.
9.2 Điểm thi kết thúc học phần: Trọng số 60%
Hình thức thi: Thi viết theo hình thức tự luận.
và cho vay
6
4
2
14
03
Chƣơng 3: Kế toán nghiệp vụ thanh toán
qua ngân hàng và thanh toán vốn giữa các
ngân hàng
11
5
4
2
20
04
Chƣơng 4: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh
ngoại tệ, vàng bạc và thanh toán quốc tế
5
3
2
10
05
Chƣơng 5: Kế toán thu nhập, chi phí và xác
định kết quả kinh doanh
6
4
2
Trang 4
- Vốn tự có & coi nhƣ tự có: Vốn điều lệ; thặng dƣ vốn cổ phần; cổ phiếu quĩ;
quĩ dự trữ; các loại quĩ của ngân hàng; lợi nhuận chƣa phân phối; vốn cố định
- Vốn quản lý và huy động: Số dƣ trên các tài khoản tiền gửi thanh toán; số dƣ
trên các tài khoản tiết kiệm; vốn trong thanh toán; vốn thu đƣợc từ việc phát hành kỳ
phiếu, trái phiếu ngân hàng…
- Các loại vốn khác: Vốn tiếp nhận; ủy thác…
1.1.2.2 Sử dụng vốn:
- Chi phí mua sắm TSCĐ, phƣơng tiện làm việc
- Chi phí cho công tác quản lý tại ngân hàng
- Cấp vốn cho các đơn vị phụ thuộc (nếu có)
- Gửi tiền tại ngân hàng nhà nƣớc và các tổ chức tín dụng
- Nộp quĩ dự trữ bắt buộc tại ngân hàng Nhà nƣớc.
1.1.3 Chức năng của kế toán ngân hàng
1.1.4 Đặc điểm của kế toán ngân hàng
1.2 Chế độ kế toán ngân hàng:
1.2.1 Chứng từ kế toán ngân hàng:
1.2.1.1 Khái niệm:
Chứng từ kế toán ngân hàng là các bằng chứng chứng minh các nghiệp vụ kinh
tế phát sinh hoàn thành tại ngân hàng và là cơ sở để hạch toán vào các tài khoản kế toán
tại ngân hàng.
1.2.1.2 Phân lọai
1.2.1.3 Kiểm soát chứng từ
1.2.1.4 Tổ chức luân chuyển chứng từ
1.2.2 Hệ thống tài khoản kế toán ngân hàng:
1.2.3 Sổ kế toán
1.2.4 Báo cáo tài chính
1.24.1 Bảng cân đối kế toán
1.2.4.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
1.2.4.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- TK 43: Tổ chức tín dụng (TCTD) phát hành giấy tờ có giá
- TK 10: Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quí, đá quí
- TK 80: Chi phí hoạt động tín dụng ( 801; 803)
2.1.2.3 Phƣơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu:
2.1.3 Phương pháp hạch toán huy động vốn bằng vàng:
2.1.3.1 Chứng từ
2.1.3.2 Tài khoản:
- TK 105: Kim loại quí, đá quí
- TK 63: Chênh lệch tỷ giá hối đoái, vàng, bạc, đá quí
- TK 72: Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
- TK 82: Chi về kinh doanh ngoại hối, vàng bạc, đá quí
- TK 42: Tiền gửi của khách hàng
2.1.3.3 Phƣơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu:
2.2 Kế toán nghiệp vụ cho vay:
Trang 6
2.2.1 Ý nghĩa và nhiệm vụ kế toán cho vay:
2.2.1.1 Ý nghĩa
2.2.1.2 Nhiệm vụ kế toán
2.2.2 Kế toán cho vay thông thường:
2.2.2.1 Khái niệm: Cho vay thông thƣờng là cho vay từng lần, cho vay theo từng món.
2.2.2.2 Chứng từ:
2.2.2.3 Tài khoản:
- TK 21: Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nƣớc
- TK 39: Lãi & phí phải thu
2.2.2.4 Phƣơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu
2.2.3 Kế toán chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá:
2.2.3.1 Chứng từ:
2.2.3.2 Tài khoản:
- TK 22: Chiết khấu thƣơng phiếu & các giấy tờ có giá đối với các tổ chức
- TK 95: Tài sản dùng để cho thuê tài chính
2.2.5.4 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu
2.2.6 Kế toán nghiệp vụ cho vay ủy thác:
2.2.6.1 Chứng từ
2.2.6.2 Tài khoản:
- TK 38: Các tài sản có khác
- TK 48: Tài sản nợ khác
2.2.6.3 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu
2.2.7 Kế toán nghiệp vụ cho vay đồng tài trợ:
2.2.7.1 Chứng từ
2.2.7.2 Tài khoản:
- TK 38: Các tài sản có khác
- TK 48: Tài sản nợ khác
2.2.7.3 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu
TỰ HỌC
1. Đọc tài liệu, làm các câu hỏi trắc nghiệm để hiểu rõ nguyên tắc kế toán, trình tự
thực hiện các thủ tục về chứng từ kế toán ngân hàng liên quan đến hoạt động huy
động vốn; cho vay; cho thuê tài chính và đầu tƣ chứng khóan
2. Nắm đƣợc nội dung, kết cấu của những tài khoản kế toán chủ yếu để hạch toán
nghiệp vụ huy động vốn
3. Làm bài tập để củng cố kiến thức về phƣơng pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế
phát sinh liên quan đến hoạt động huy động vốn & sử dụng vốn cho vay, đầu tƣ tài
chính….
4. Đọc trƣớc nội dung bài giảng chƣơng 3. CHƯƠNG 3
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG
VÀ THANH TOÁN VỐN GIỮA CÁC NGÂN HÀNG
b.1 Thanh toán bằng ủy nhiệm chi
b.2 Thanh toán bằng ủy nhiệm thu
b.3 Thanh toán bằng séc
b.4 Thanh toán bằng thẻ thanh toán
3.2 Kế toán nghiệp vụ thanh toán vốn giữa các ngân hàng:
3.2.1 Thanh toán liên ngân hàng:
Trang 9
3.2.1.1 Khái niệm
3.2.1.2 Các bên tham gia trong chuyển tiền điện tử
3.2.1.3 Đối tượng tham gia chuyển tiền điện tử
3.2.1.4 Qui trình nghiệp vụ thanh toán điện tử
3.2.1.5 Tài khoản
- TK 52: Thanh toán liên ngân hàng
3.2.1.6 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kế toán chủ yếu
3.2.2 Thanh toán bù trừ:
3.2.2.1 Khái niệm
3.2.2.2 Nguyên tắc thanh toán bù trừ
3.2.2.3 Điều kiện tham gia thanh toán bù trừ
3.2.2.4 Chứng từ
3.2.2.5 Tài khoản
- TK 50: Thanh toán giữa các tổ chức tín dụng
3.2.2.6 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kế toán chủ yếu
TỰ HỌC
1. Đọc tài liệu, làm các câu hỏi trắc nghiệm để hiểu rõ nguyên tắc kế toán, trình tự
thực hiện các nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng liên quan đến các phƣơng thức
thanh toán phổ biến. Thực hiện đƣợc các thủ tục về xử lý chứng từ của các hình
thức thanh toán: ủy nhiệm chi; ủy nhiệm thu; thanh toán séc; thanh toán bằng thẻ
thanh toán…; Các hình thức thanh toán vốn giữa các ngân hàng; điều kiện tham
gia thanh toán bù trừ; thanh toán chuyển tiền điện tử; Chứng từ & trình tự thực
4.1.2.2 Tài khoản:
- TK 10: Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim lọai quí, đá quí
- TK 11: Tiền gửi ngân hàng Nhà nƣớc
- TK 13: Tiền, vàng gửi ở các tổ chức chính phủ khác
- TK 45: Các khoản phải trả cho bên ngòai
- TK 47: Các giao dịch ngoại hối
- TK 72: Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
- TK 82: Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối
4.1.2.2 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kế toán chủ yếu:
4.2 Kế toán hoạt động kinh doanh vàng
4.2.1 Qui định chung
4.2.2 Phương pháp kế toán
4.2.2.1 Chứng từ
4.2.2.2 Tài khoản:
- TK 10: Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quí, đá quí
- TK 63: Chênh lệch tỷ giá hối đoái, vàng bạc, đá quí
- TK 72: Thu nhập từ hoạt dộng kinh doanh ngoại hối
- TK 82: Chi phí cho hoạt động kinh doanh ngoại hối
4.2.2.3 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kế toán chủ yếu:
4.3 Kế toán nghiệp vụ thanh toán quốc tế:
Trang 11
4.3.1 Các phương thức thanh toán quốc tế phổ biến:
4.3.2 Phương pháp kế toán:
4.3.2.1 Chứng từ
4.3.2.2 Tài khoản:
- TK 91: Ngoại tệ & các chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ
4.3.2.3 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kế toán chủ yếu:
- Phƣơng thức chuyển tiền
- Phƣơng thức thanh toán ủy thác thu
5.1 Kế toán thu nhập của ngân hàng:
5.1.1 Nội dung các khoản thu nhập của ngân hàng:
5.1.2 Phương pháp kế toán
5.1.2.1 Chứng từ
5.1.2.2 Tài khoản:
- TK 70: Thu từ hoạt động tín dụng
- TK 71: Thu nhập phí từ hoạt động dịch vụ
- TK 72: Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
- TK 74: Thu nhập từ hoạt động kinh doanh khác
- TK 78: Thu nhập góp vốn, mua cổ phần
- TK 79: Thu nhập khác
5.1.2.3 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kế toán chủ yếu
5.2 Kế toán chi phí của ngân hàng
5.2.1 Nội dung các khoản chi phí của ngân hàng
5.2.2 Phương pháp kế toán:
5.2.2.1 Chứng từ
5.2.2.2 Tài khoản:
- TK 80: Chi phí hoạt động tín dụng
- TK 81: Chi phí hoạt động dịch vụ
- TK 82: Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối
- TK 84: Chi phí hoạt động kinh doanh khác
- TK 85: Chi phí cho nhân viên
- TK 86: Chi cho hoạt động quản lý và công vụ
- TK 87: Chi về tài sản
- TK 88: Chi phí dự phòng, bảo toàn và bảo hiểm tiền gửi của khách hàng
- TK 89: Chi phí khác
5.2.2.3 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kế toán chủ yếu
5.3 Kế toán kết quả kinh doanh & phân phối lợi nhuận
5.3.1 Kế toán kết quả kinh doanh
5.3.1.1 Khái niệm
TS. Phạm Xuân Thành
Hiệu trưởng
TS. Phạm Châu Thành