bộ đề kiểm tra giữa HK2 môn toán lớp 8 - Pdf 28

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 8 Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ

TL TN

TL TN

TL
1. Phương
trình bậc nhất
một ẩn
(16 tiết)
Nh
ận biết đ
ư
ợc
phương trình bậc
nhất một ẩn.
Biết ĐKXĐ của
phương trình
chứa ẩn ở mẫu.
Hi
ểu khái niệm về hai
2
7

Số điểm 0,5 0,5 1 3,5 5,5 (55%)
2. Diện tích
hình đa giác
(4 tiết)
Tính được diện tích
các hình đã học.

Số câu 1 1
Số điểm 1 1 (10%)
3. Tam giác
đồng dạng
(13 tiết)
N
ắm vững nội
dung đinh lí Talet
trong tam giác.

Tính đư
ợc tỉ số của
hai đoạn thẳng theo
cùng một đơn vị đo.
Hiểu mối quan hệ tỉ


0,250,75

2,5 3,5 (35%)

Tổng số câu 3 8 2 13
Tổng số điểm 0,75 5,75 3,5 10
Tỉ lệ 7,5% 57,5% 35% 100%


D. 0.x + 1 = 0
Câu 2: Nghiệm của phương trình 7x + 21= 0 là:
A. 3 B. -3 C.
1
3
D.
1
3


Câu 3: Biết
AB 3
=
CD 7
và CD = 21 cm. Độ dài AB là
A. 6 cm B. 7cm C. 9 cm D. 10 cm
Câu 4: Trong hình bên có MN // BC. Đẳng thức nào sau đây sai ?A.
AM AN
AB NC

B.
AM AN
MB NC


C.
MB NC

1 2 ( 1)( 2)
x
x x x x

 
   

Bài 4: (2 điểm) Số học sinh của lớp 8A hơn số học sinh của lớp 8B là 5 bạn. Nếu chuyển 10
bạn từ lớp 8A sang lớp 8B thì số học sinh của lớp 8B sẽ gấp đôi số học sinh của lớp 8A. Tính
số học sinh lúc đầu của mỗi lớp.

Bài 5: (1 điểm) Tính diện tích hình thanh vuông ABCD, biết


0
90
A D 
, AB = 3cm, AD = 4cm
và AD = 7cm.

Bài 6: (2,5 điểm) Từ điểm M thuộc cạnh AB của

ABC với
1
2
AM MB

, kẻ các tia song song
với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại L và N.
a) Nêu tất cả các cặp tam giác đồng dạng.

(1)
ĐKXĐ: x

-1 và x

2
(1)

2( 2) ( 1) 3 11
( 1)( 2) ( 1)( 2)
x x x
x x x x
   

   


2x – 4 – x – 1 = 3x – 11

- 2x = - 6


x = 3 ( thỏa mãn ĐKXĐ )
Vậy S =


30,5


0,25
0,25 0,5
0,25
0,25

5
Diện tích hình thang vuông ABCD là
S
ABCD
=
1
2
(AB + CD).AD =
1
2
.(3 + 7).4 = 20 (cm
2
)

1
6

a) Có MN//BC (gt)


AMN


,

A
chung
Tỉ số đồng dạng k
1
=
AM AN
=
AB AC
=
1
3

+

ABC

MBL





BAC BML,BCA BLM
 
,

B

3
=
AM 1
=
MB 2

0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,25

0,25

0,25
0,25
0,25 PHÒNGGD&ĐTTHÁITHỤY
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS THÁI AN

  

Câu 2.


2
 
S
làtậpnghiệmcủaphươngtrìnhnàosauđây?
A.
2 4 0
x
 
  B.




2
1 2 0
x x
  
 C.




1 2 0
x x
  

Câu 4. Trongcácbấtphươngtrìnhsau,bấtphươngtrìnhnàolàbấtphươngtrìnhbậc
nhấtmộtẩnx?
A.
2
3 0
x
 
  B.
0 3 0
x
 
 C.
4 – 5 0

x
  D.
2
0
x


Câu 5. Cho

MPN (hình 1) có
M’N’/ /MN
. Biết
PM’ 3cm;


PN’ 4cm;NN’ 8cm

 
 
  
;
  b)
2 3 7
1
5 2
x x
x
 
  
;

Câu 2(2điểm).
Giảibàitoánbằngcáchlậpphươngtrình:
Mẫusốcủamộtphânsốlớnhơntửsốlà3,nếutăngcảtửvàmẫucủanóthêm5đơn
vịthìđượcmộtphânsốmớibằngphânsốđãcho.Tìmphânsốbanđầu.
Câu 3(3điểm)
Cho∆ABCvuôngtạiAcóAB=6cm;AC=8cm.ĐườngcaoAHvàphângiácBD
(HBCvàDAC).
 a)TínhđộdàiAD,DC;
 b)Chứngminh
ABC HBA
 

.TừđósuyraAB
2
=BH.BC.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

2
1 4 1
( )
1 1 1
x x x
a
x x x
 
 
  

ĐKXĐ:
1
x
 

Phươngtrìnhđãchotươngđươngvới:
2
2
( 1)( 1) 4 ( 1)( 1)
( 1)( 1) 1 ( 1)( 1)
x x x x x
x x x x x
   
 
    

Khửmẫuthứctađược:

   

x x
  
(thỏamãnĐKXĐ)
+)
1 0 1
x x
   
(khôngthỏamãnĐKXĐ)
Vậyphươngtrìnhcótậpnghiệmlà


0
S 
.



0.25

0.25





0.25





21
  
S x x
.


0.25

0.25
0.25

0.25
Câu
Nộidungcầntrìnhbày Điểm
2
(2điểm)
+Gọimẫusốcủaphânsốbanđầulàx(
0
x
 

).
Khiđótửsốcủaphânsốbanđầulà:
– 3
x
.
Phânsốbanđầulà
3
x
x

(thỏamãnđiềukiệnbàitoán)
+Vậyphânsốbanđầulà:
1
4
.
0.25
0.25

0.25

0.5

0.5
0.25

Câu3
(3điểm)


Vẽhìnhđúng


0.5

a.Do
BD
làphângiáccủa

ABC
nên:

0
BAC BAH 90
 


ABC(chung)

Vậy
ABC HBA
 

(g-g)
0,5

0,5
Do
ABC HBA
 

nên:
2
AB BC
AB BH.BC
BH AB
  
(đpcm).
0,5
Chú ý:
- Điểm bài thi được làm tròn đến số nguyên
- Nếu thí sinh có cách làm khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

x

  C.
3
x
 
  D.
9
x
 
 
Câu 2. Điềukiệnxácđịnhcủaphươngtrình
 
2 -5
5
- 3
x
x x

là:
A.
0; 3
x x
 
  B.
1; 3
x x
  
C.
2; 3



0;2
S 

Câu 4. Hìnhvẽsaubiểudiễntậpnghiệmcủabấtphươngtrìnhnào?
A.
 0
x

  C.
5
x
 
  
B.
5
x
 
  D.
5
x
 

Câu5.Bấtphươngtrìnhnàodướiđâylàbấtphươngtrình
bậcnhấtmộtẩn?
 A.


1

đồngdạng
2
k
thì
ABC MNP
 

theotỉsốđồngdạnglà:
 A.
1 2
.
k k
  B.
1 2
k k

  C.
1 2
k k

  D.
1
2
k
k

II. PHẦN TỰ LUẬN(7điểm)
Câu 1(2điểm).Giảiphươngtrìnhvàbấtphươngtrìnhsau:
a.
 

AH.CD BC.HB

;

  b)TínhđộdàiđoạnthẳngBD,AHvàBH.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:………………………………. Số báo danh:……………
HẾT

-5
0
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KÌ II
Môn: Toán 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6
Đápán D A C B D A
II. PHẦN TỰ LUẬN(7điểm)
Câu Nộidungcầntrìnhbày Điểm
1
(2điểm)
a. ĐKXĐ:x≠±3.
2
5 2 3 2 (1 )

3 3
9
x x x
x x
x


(thỏamãnđiềukiệnxácđịnh)
Vậytậpnghiệmcủaphươngtrìnhlà
3
2
S
 


 
 
.

0,25


0,25


0,25




0,25
b.

4 1 5 2 1
4 6 3
x x x


0,25

0,25
0,250,25
2
(2điểm)
GọikhoảngcáchgiữahaibếnAvàbếnBlà:x(km);(x>0).

0,5

Vậntốccanôkhixuôidònglà
5
x
(km/h);
Vậntốccanôkhingượcdònglà
7
x
(km/h).
Vìvậntốcdòngnướclà2(km/h)nêntacóphươngtrình:
4
7
5

xx
.
Giảiphươngtrình,tađược:x=70(TMĐK)


AHB BCD g g 
  

.Suyra
AH HB
=
BC CD
hay
AH.CD BC.HB

.

0,25

0,5
0,25
b.Tínhđộdàicácđoạnthẳng
BD,BH,AH
:
Tacó:
2 2 2
BD AB AD
 
2 2 2 2
BD 16 12 400 20
    

BD 20(cm)
 

0,25

0,25
Chú ý:
- Điểm bài thi được làm tròn đến số nguyên
- Nếu thí sinh có cách làm khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

HẾT
PHÒNGGD&ĐTTHÁITHỤY
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS THÁI AN

Đề kiểm tra gồm 01 trang

Nămhọc:2013–2014
Môn:TOÁN 8
Thờigianlàmbài:70phút (Khôngkểthờigiangiaođề)
STT

Chủ đề
kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

0,5điểm

2
Cácdạng
phương
trình





1câu
1điểm

1câu
1điểm

Giảibài
toánbằng
cáchlập
phương
trình





1câu

2điểm

Cácdạng
bất
phương
trình





1câu
1điểm

1câu
1điểm

4
Chứng
minhtam
giácđồng
dạng



1câu
1điểm



1câu
1điểm

1điểm

2câu
1,5điểm

Tổng điểm
1câu
0,5điểm


5câu

2,5điểm

2câu
1,5điểm

4câu
5điểm
2câu
10điểm


PHÒNGGD&ĐTTHÁITHỤY
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS THÁI AN

Đề kiểm tra gồm 01 trang







2
Cácdạng
phương
trình


3câu

1,5điểm



1câu
1điểm

4câu
2,5điểm

Giảibài
toánbằng
cáchlập
phương
trình



1điểm



Cácdạng
bất
phương
trình





1câu
1điểm

1câu
1điểm

4
Chứng
minhtam
giácđồng
dạng



1câu
1điểm


1câu

1điểm

1câu
1điểm

Tổng điểm
1câu
0,5điểm


5câu

2,5điểm

1câu
1điểm

4câu
5điểm
12câu
10điểm

TRNG THCS P CU
KIM TRA HC K II NM HC 2009-2010

MễN: TON 8 ( 5)
(Thi gian lm bi: 90 phỳt)
H & T ấN: .


xx

b)
2
6
15
4
12




xxCâu 3: (1,0 điểm)

Với giá trị nào của x thì giá trị biểu thức A= (3x - 4)(2x + 5) lớn hơn giá trị
biểu thức B = 6x
2
+ 3x + 4 Câu 4: (2,0 điểm)

Một ngời đi xe máy từ Hà Nội đến Thanh Hóa với vận tốc dự định là 40
km/h. Sau khi đi đợc 1,5h với vận tốc ấy, ngời đó nghỉ 30 phút. Để đến Thanh
Hóa kịp thời gian đã dự định ngời đó phải tăng vận tốc thêm 5 km/h. Tính quãng
đờng từ Hà Nội đến Thanh Hóa .

Hớng dẫn chấm điểm - Môn Toán 8 - đề số 5

Câu

Nội dung
Biểu
điểm

1

a

111172



xx 711112




xx

2
9
18
189

xxx


0,5
2

a

10321032






xxxx

2
5
10
105 xxx

0,5

0,5
b

242103612.2)15(2)12(32
6
15
4
12


2

+
3
x +
4


6x
2
8x +15x - 20 > 6x
2
+ 3x + 4


7x 20 > 3x + 4

7x 3x > 4 + 20

4x > 24

x > 6
0,5
0,5
4
(h)
Biểu thị thời gian để ngời đó đi hết quãng đờng ta có phơng trình:
40
45
60
2
1
2
3 xx




Giải phơng trình ta đợc nghiệm x = 240
Nghiệm x = 240 thỏa mãn điều kiện đầu bài
Vậy quãng đờng từ Hà Nội đến Thanh Hóa dài 220 km

0,25
0,25 0,5

0,5


ABC: MB = MC;
GAGM
2
1

; GP//MB; Ax // BC, Cy//
AB,
DCyAx



Kết luận: a)
GP
MB

b)
GMB

đồng dạng với
GAD

và tìm tỷ số đồng dạng
0,
2
5

a

Theo gt GP//MB nên ta có tỷ số:


ABCD là hình bình hành và

GMB và

GAD có
)
2
1
(
AD
MB
GA
GM

Vậy

GMB đồng dạng với

GAD và tỷ số đồng dạng
2
1
k

0,
7
50,5


d) 1,2 – ( x- 0,8 ) = - 2(0,9 + x)
Câu 2: (2đ) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
a) 2x + 4 > 0
b)
8
51
2
4
21 xx




Câu 3: (1,5đ) Một ô tô đi từ Hà Nội đến Thanh Hóa với vận tốc 40km/h. Sau 2 giờ
nghỉ lại Thanh Hóa, ô tô lại từ Thanh Hóa về Hà Nội với vận tốc 30km/h. Tổng thời
gian cả đi lẫn về là 10 giờ 45 phút ( kể cả thời gian nghỉ lại ở Thanh Hóa). Tính Quãng
đường Hà Nội – Thanh Hóa.

Câu 4: (3đ) Cho hình thang cân ABCD có AB // CD; biết AB < CD, đường chéo BD
vuông góc với cạnh BC. Vẽ đường cao BH.
a, Chứng minh ∆ BCD  ∆ HCB
b, Cho BC = 15 cm, DC = 25 cm. Tính HC, HD.
c, Tính diện tích hình thang ABCD.
Câu 5: (1đ) Chứng minh bất đẳng thức:
c
b
a
c
b


a) x = 7
Vậy S = {7} 0,5
b) S =






5;
2
5

0,5

c) S = {

}
0,75
d) S = {- 3,8 } 0,75
Câu 2



a) Ta có: x

-2
0,5
-2 0

3
102
30
40

giờ
0,25đ
S =150km 0,5đ
Câu 4


Vẽ hình đúng
1
2
1
K
H
C
A
B
D
0,25đ
a, Xét ∆ BCD và ∆ HBC có :
Cchung
HB



     

0,25
c, Kẻ AK  DC ta có DK = HC ( Vì ABCD là hình thang cân )
Do đó CD = AB + 2HC → AB = CD – 2HC = 25 – 2.9 = 7 ( cm )
Áp dụng định lý Py – ta – go vào ∆ BHC ta có:
BH=




2 2 2 2
15 9 12( )
BC HC cm
   

Vậy
2
( ). (7 25).12
192( )
2 2
ABCD
AB CD BH
S cm
 
  


















c
b
c
b
a
c
c
a
a
b
b
a
b
c








a
c
c
b
a
c
c
a
a
b
b
a



(Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)


là:
A. x
2
và x

2 B. x

-2 và x

2

C. x

2 và x

- 2
D. x

2
và x

-
2

Câu 3: Tập hợp nghiệm của phương trình (2x + 1)











2
1
;
2
3
D.







2
1

Câu 4: Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào sai?
A. 3a – 5 < 2a + 1

a < 6
C. -3x + 3a < 2x + 2

3a – 2 > 5x
B. 3x – 4a > 3a – x


2
9

C. 10 D. 3
Câu 9: Cho tam giác DEF có E’F’// EF. Biết độ dài DE’ = 3cm, DF’ = 4cm, FF’ = 8cm. Khi
đó độ dài DE bằng:
A. 8cm B. 9cm C. 6cm D. 4cm D
3cm 4cm
E’ F’
8cm E F
B/ Tự luận:
Câu 10: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a. x + x
xx




4
3
5
23

b. 1523  xx


Câu 1:( 3 điểm). Giải các phương trình sau:
a) 5(3x + 2) = 4x + 1
b) (x – 3)(x + 4) = 0
c)
)2)(1(
11
3
2
1
1
2





 xx
x
xxCâu 2: ( 3 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50km/h. Lúc về, ôtô đi với vận tốc
trung bình 60km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Hỏi quãng đường AB
dài bao nhiêu kilômét?

Câu 3: ( 3,5 điểm).
Cho tam giác nhọn ABC , có AB = 12cm , AC = 15 cm . Trên các cạnh AB và AC
lấy các điểm D và E sao cho AD = 4 cm , AE = 5cm .

 x =
11
9


Vậy PT có nghiệm x =
11
9


b) (x – 3)(x + 4) = 0
=> (x – 3) = 0 hoặc (x + 4) = 0
=> x = 3 hoặc x = - 4
Vậy PT có nghiệm x = 3, x = - 4
b)
)2)(1(
113
2
1
1
2





 xx
x
xx


(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 2
(3 điểm )
Gọi quãng đường AB là x km ( x > 0)
Thời gian đi từ A -> B là
50
x
giờ
Thời gian đi từ B -> A là
60
x
giờ
Theo bài ta có pt:
50
x
-
60
x
=
2
1
.
Giải PT ta được: x = 150 (T/m ĐK)
Vậy quãng đường AB dài 150km.
(0,5 điểm)
0,5 điểm)

(0,5 điểm)


A

F

a, (*) C/m được : DE // BC
(*) Theo hq ta suy ra :  ADE  
ABC (c.c.c)
b, (*) Tứ giác BDEF là Hình Bình Hành

(*) Cm được :  CEF  
EAD (gg)

c, Ta cm được  CEF  
CAB (t/c)
=>
CF
CB
=
8
12
=
2
3
=> 3 CF = 2 CB = 36
=> CF = 12 cm , FB = 6 cm .
0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)



1
ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN 8 CUỐI NĂM
ĐỀ I

I.TRẮCNGHIỆM:(2điểm-mỗicâuđúngđược0,25điểm).

A.
1

x
B.
1


x
C.
0

x
D.
0;1


xx

3/Tậphợpnghiệmcủabấtphươngtrình
9335



xx
là:
A.
3



x
C.
92


x
D.
92

x

5/ChotamgiácABC,ADlàphângiáccủagócA,tacó:
A.
DB
DC
AC
AB

B.
DC
DB
AC
AB

C.
BD
AD
AC
AB


cm
C.24
2
cm
D.64
2
cm
.
8/Trongnhữngcặptamgiáccóđộdàicáccạnhdướiđây,cặptamgiácnàolàđồngdạng:
A.2cm;3cm;4cmvà3cm;6cm;8cm.B.3cm;4cm;6cmvà9cm;12cm;24cm.
C.4cm;5cm;6cmvà8cm;10cm;12cm.D.4cm;5cm;6cmvà4cm;10cm;12cm.
II.TỰLUẬN:(8điểm)
Câu 1:(1,75điểm)Giảicácphươngtrìnhsau
48
5
4
5
2
3
,
x
xa 







b,

2
.
Cu 4 : (0,75điểm).Tìmmđểphươngtrìnhsaucĩnghiệmm
(m–1)x+3=2m–5




2
ĐỀ 2

I- Phần trắc nghiệm(2điểm):
Hãychọnphươngántrảlờiđúngvàviếtchữcáiđứngtrướcphươngánđóvàobàilàm
Câu 1:Phươngtrìnhbậcnhấtmộtẩnax+b=0(a

0)cónghiệmduynhấtlà:
A.x=
a
b
B.x=
b
a

C.x=
a
b

D.x=
b
a

1
4
x
-1<0
Câu 4:Kếtquảrútgọncủabiểuthức
3 5
x x
  
vớix<3là:
A.8–2x B.2 C.8-x D.8
Câu 5:ChoMN=2cm,PQ=5cm.TỉsốcủahaiđoạnthẳngMNvàPQlà:
A.
2
5
cm B.
2
5
 C.
5
2
cm D.
5
2

Câu 6:NếuADlàđườngphângiácgócAcủa

ABC(D

BC)thì:
A.


ABCbằng12cm.Chu
vi

A
,
B
,
C
,
bằng:
A.18cm B.9cm C.8cm D.khácvớicảA,B,C
Câu 8:Mộthìnhlậpphươngcódiệntíchtoànphầnbằng96cm
2
.Thểtíchcủahìnhlậpphươngtrênbằng:
A.16cm
3

B.64cm
3

C.48cm
3

D.68cm
3

I- Phần tự luận:(8điểm)
Câu 1:(2điểm)ChobiểuthứcP=(1+
2

1 2
x x
 
=3
Câu 3:(1điểm)ChohìnhlăngtrụđứngABC.A
,
B
,
C
,
cóđáylà

ABCvuôngởA.BiếtAB=6cm,
AC=8cm,AA
,
=12cm.TínhdiệntíchxungquanhcủahìnhlăngtrụđứngABC.A
,
B
,
C
,

đãcho.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status